1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 25 diện tích hình chữ nhật

3 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nắm công thức tính diện tích: hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.. Hiểu được: để chứng minh công thức tính diện tích, cần vận dụng các tính chất của diện tích đa

Trang 2

Ngày giảng: 18/11/2016

Tiết 25: DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT.

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- HS nắm công thức tính diện tích: hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông Hiểu được: để chứng minh công thức tính diện tích, cần vận dụng các tính chất của diện tích đa giác

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng công thức đã học và các tính chất về diện tích để giải toán

3 Thái độ:

- Thấy được tính thực tiễn của toán học

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Thước, êke, bảng phụ

- Học sinh: Thước thẳng có chia khoảng chính xác đến mm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.

3 Bài mới.

ĐVĐ: Làm thế nào để tính diện tích của một đa giác bất kì ? Ta phải dựa vào diện tích của hình gì ? Để biết được điều đó chúng ta vào bài học hôm nay

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

Hoạt động 1 : Khái niệm diện tích đa giác

- Giới thiệu khái niệm như

SGK

- Treo hình vẽ 121

- Yêu cầu HS làm ?1

- Đa giác ở h.A giới hạn bởi

9 ô vuông vµ 9 gọi là diện

tích của đa giác ở hình A?

- Vậy diện tích đa giác ?

- Quan hệ giữa dtích của đa

giác với một số thực

- Giới thiệu tính chất , kí

hiệu

- HS chú ý nghe

- Quan sát hình vẽ 121, HS suy nghĩ cá nhân sau đó thảo luận nhóm và trả lời ?

1

- HS: Diện tích đa giác là

số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác

- HS đọc các tính chất của diên tích đa giác

1 Khái niệm diện tích đa giác :

?1

- Nhận xét:

- Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác gọi là diện tích của đa giác đó

- Mỗi đa giác có một diện tích xác định, diện tích đa giác là một số dương

- Tính chất của diện tích

đa giác : SGK trang 116

Kí hiệu : S

Hoạt động 2 : Công thức tính diện tích hình chữ nhật

- Tính diện tích hcn có chiều S = 5 3 = 15

2 Công thức tính diện tích hình chữ nhật:

Trang 3

dài 5cm , chiều rộng là 3 cm

- Nếu chiều dài là a chiều

rộng là b thì S = ?

- Vậy muốn tính diện tích

hình chữ nhật làm như thế

nào?

S = a.b

- HS ta tìm tích hai kích thước của hcn đó

a b

Diện tích hcn bằng tích hai kích thước của nó

S = a b

Hoạt động 3 : Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông

- Nêu công thức tính diện

tích hình vuông cạnh a ?

- Nêu công thức tính diện

tích hình tam giác vuông

cạnh a,b ?

Diện tích hình vuông S

= a.b = a.a = a2

- Diện tích tam giác vuông

S = 1

2 a.b

3 Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông

a) Diện tích hình vuông bằng bình phương cạnh của nó S = a2

a

b a

a

b) Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông

S = 1

2a.b

4.Củng cố

Bài 6 trang 118 SGK

a) S2 = (2a) b

= 2 (a.b) = 2S1

Vậy chiều dài tăng hai lần thì diện tích tăng hai lần

b) S2 = (3a) (3b)

= 9 (a.b) = 9 S1

Vậy diện tích tăng chín lần

c) S2 = (a.4).(b:4)

= ab = S1

Vậy diện tích không đổi

5 Dặn do

- Nắm vững khái niệm và đa giác, ba tính chất của đa giác, các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông

- Bài tập về nhà: 7, 8, 9, 10, 11 (SGK/118 – 119)

- Tiết sau: Luyện tập

Ngày đăng: 26/09/2017, 07:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 3: Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông - Tiết 25   diện tích hình chữ nhật
o ạt động 3: Công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w