1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

H8-Tiet 27-Dien tich hinh chu nhat (Thi GVG)

19 513 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện Tích Hình Chữ Nhất
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài Liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giỏc gọi là diện tớch của đa giỏc đú -Mỗi đa giỏc cú một diện tớch xỏc định.. - Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giác gọi là di

Trang 2

.

Đoạn thẳng AB có độ dài 5cm

Góc xOy có số đo 450

Diện tích sân trường khoảng 600m2 Viên gạch vuông ốp tường cạnh bằng

1dm có diện tích bằng 1dm2

x

450

Trang 3

1 Khái niệm diện tích đa giác

Trang 4

B A

C

D

E

1 Khỏi niệm diện tớch đa giỏc

Xét các hình A, B, C, D, E vẽ trên l ới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông

là một đơn vị diện tích.

a.Kiểm tra xem có phải diện tích hình A là diện tích 9 ô vuông, diện tíh hình B cũng là diện tích 9 ô vuông hay không?

b Vì sao ta nói: diện tích hình D g p 4 l n diện tích hình ấp 4 lần diện tích hình ần diện tích hình

C ?

c So sỏnh diện tớch hỡnh C với diện tớch hỡnh E ?

- Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi một đa giỏc gọi là diện tớch của đa giỏc đú

-Mỗi đa giỏc cú một diện tớch xỏc định Diện tớch của đa

giỏc là một số dương.

a Nhận xét

Trang 5

- Số đo của phần mặt phẳng giới

hạn bởi một đa giác gọi là diện tích

của đa giác đó

- Mỗi đa giác có một diện tích xác định

Diện tích của đa giác là một số dương

I Khái niệm diện tích đa giác

A

SABC

C D

SABCD

A

B

C D

E

SABCDE

a, Kh¸i niÖm

Trang 6

∆ ABC = A’B’C’ ∆

A

 SABC = SA’B’C’

1 Khái niệm diện tích đa giác:

c,Tính chất:

- Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.

Trang 7

- Số đo của phần mặt phẳng

giới hạn bởi một đa giác gọi

là diện tích của đa giác đó

-Mỗi đa giác có một diện tích

xác định Diện tích của đa

giác là một số dương.

c, Tính chất:

1) Hai tam giác bằng nhau thì

có diện tích bằng nhau.

1.Khái niệm diện tích đa giác

Chú ý : Hai tam giác có diện

tích bằng nhau thì có thể

chúng không bằng nhau.

b, Ký hiệu: S

a, Nhận xét:

Trang 8

B

D

A

B

S ABCD = S 1 + S 2 ?

S ABCD = S AMPD + S MBCN ?

C

M

A

D

M

P

B

C

N

M

Trang 9

- Số đo của phần mặt phẳng giới

hạn bởi một đa giác gọi là diện tích

của đa giác đó

- Mỗi đa giác có một diện tích xác định

Diện tích của đa giác là một số dương

c,Tính chất:

1) Hai tam giác bằng nhau thì có diện

tích bằng nhau

I Khái niệm diện tích đa giác

2) Nếu một đa giác được chia thành

những đa giác không có điểm trong

chung thì diện tích của nó bằng tổng

diện tích của những đa giác đó

3) Nếu chọn hình vuông có cạnh bằng

1cm,1dm,1m … làm đơn vị đo diện tích

thì đơn vị diện tích tương ứng là

1cm2,1dm2 ,1m2…

a, Khái niệm:

b, Ký hiệu: S

Trang 10

- Số đo của phần mặt phẳng giới

hạn bởi một đa giác gọi là diện tích

của đa giác đó

c, Tính chất:

1) Hai tam giác bằng nhau thì có diện

tích bằng nhau

2) Nếu một đa giác được chia thành

những đa giác không có điểm trong

chung thì diện tích của nó bằng tổng

diện tích của những đa giác đó

3) Nếu chọn hình vuông có cạnh bằng

1cm,1dm,1m …làm đơn vị đo diện tích

thì đơn vị diện tích tương ứng là

1cm2,1dm2 ,1m2…

-Mỗi đa giác có một diện tích xác định

Diện tích của đa giác là một số dương

1, Khái niệm diện tích đa giác

100m

1m

1m 2

10m

C D

10m 100m 2

C D

a, Khái niệm:

b, Ký hiệu S

Trang 11

1, Khái niệm diện tích đa giác

Định lí : Diện tích hình chữ nhật bằng

tích hai kích thước của nó

a

b

S = a.b

Ví dụ : Một hình chữ nhật có chiều dài là 0,5m,chiều rộng là 3dm.Hãy tính diện tích của hình chữ nhật đó

một đơn vị đo

3, Công thức tính diện tích hình vuông,

tam giác vuông

a Công thức tính diện tích hình vuông

a a

Diện tích hình vuông bằng bình

phương cạnh của nó

Giải *Cách 1

0,5m = 5dm Diện tích hình chữ nhật S= 5.3 =15(dm2)

3dm =0,3m Diện tích hình chữ nhật S= 0,3.0,5 =0,15 (m2)

Trang 12

a Xét và có  ADC  CBA

AD =BC(2 cạnh đối hình chữ nhật) DC= AB (2 cạnh đối hình chữ nhật)

AC là cạnh chung Vậy:  ADC  CBA (c-c-c)

ADC CBA

 

Do đó: SADC = SCBA

c Ta có: SABCD=SADC+SCBA =2SADC

Do đó: S 1 S

ADC  2 ABCD

Suy ra S 1 a.b

ADC 2 

b Ta có

(Tính chất 1)

(Tính chất 2)

Cho hình chữ nhật ABCD có hai

kích thước a và b Kẻ đường chéo AC

a Chứng minh ADC   CBA

b So sánh SADC và SCBA

c.So sánh SADC và SABCD

Từ đó suy ra công thức tính SADC

theo a và b

C D

a

b

Bài toán

Trang 13

1, Khái niệm diện tích đa giác

b

a

S = a.b

một đơn vị đo

3 Công thức tính diện tích hình vuông,

tam giác vuông

a Công thức tính diện tích hình vuông

a a

b.Công thức tính diện tính tam giác vuông

Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích

hai cạnh góc vuông

a

b

1

2



Ví dụ : Tính diện tích tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 6cm và 8cm

Trang 14

5.Hình chữ nhật có kích thước là 3cm và 4cm thì diện tích của nó 12m2

4.Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là 3cm và 4cm

thì diện tích của nó là 12 cm2

3.Hình vuông có một cạnh bằng 3cm thì diện tích của nó là 9cm2

2.Nều 2 hình có diện tích bằng nhau nhau thì chúng bằng nhau

1.Hai hình bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

Đúng sai

Các khẳng định

Đ

S Đ

S

s

Bài 1: Các khẳng định sau đúng hay sai

ĐÚNG SAI

BÀI TẬP

Trang 15

Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu: a) Chiều dài tăng hai lần chiều rộng không đổi ? b) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần ?

c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần ?

b

a

Diện tích hình chữ nhật là:

S = ab

a) Chiều dài tăng hai lần chiều rộng

không đổi thì S = a 2b = 2ab

2b a

Diện tích tăng 2 lần

Bài 2 : (Bài tập 6/Sgk)

Trang 16

Bài tập 6/Sgk Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu:

a) Chiều dài tăng hai lần chiều rộng không đổi ? b) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần ?

c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần ?

b

Diện tích hình chữ nhật là:

S = ab

b) Chiều dài và chiều rộng

tăng 3 lần thì

S = 3a 3b = 9ab

3b

3a Diện tích tăng 9 lần

a

Trang 17

Bài tập 6/Sgk Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu:

a) Chiều dài tăng hai lần chiều rộng không đổi ? b) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần ?

c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng giảm 4 lần ?

a

Diện tích hình chữ nhật là:

c) Chiều dài tăng 4 lần

và chiều rộng giảm 4

lần thì

4 b

4a

4 b

Trang 18

*Về nhà học thuộc khái niệm diện tích đa giác

công thức tính diện tích hình chữ nhật,

hình vuông, tam giác vuông.

* Về nhà làm bài tập 7,9,10,11,12 trang 118,119 sách giáo khoa.

HƯỚNG DẪN BT7

-Tính diện tích hai cửa = ?

-Tính diện tích nền nhà = ?

-Lập tỉ số diện tích cửa và nền nhà = ?

-So sánh tỉ số với 20%

+Nếu nhỏ hơn 20% => khơng đạt chuẩn

+Nếu lớn hơn hoặc bằng 20% => đạt chuẩn về ánh sáng

Ngày đăng: 01/11/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Xét các hình A, B, C, D, E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông là một đơn vị diện tích. - H8-Tiet 27-Dien tich hinh chu nhat (Thi GVG)
t các hình A, B, C, D, E vẽ trên lưới kẻ ô vuông, mỗi ô vuông là một đơn vị diện tích (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w