Kiến thức: - HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm đối xứng qua một điểm, hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng.. Kĩ năng: - HS TB, yếu: HS vẽ được đoạn thẳng
Trang 1Ngày giảng: 12/10/2016
Tiết 12: ĐỐI XỨNG TÂM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua một điểm), hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
2 Kĩ năng:
- HS TB, yếu: HS vẽ được đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trước qua một điểm cho trước
- HS khá, giỏi: Biết chứng minh hai điểm đối xứng qua tâm
3 Thái độ:
- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung ?4, H.77, thước thẳng.
2 Học sinh: Ôn đối xứng trục ; dụng cụ: thước thẳng, compa.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau Hai hình đối xứng với nhau.
3 Bài mới:
HĐ1: Hai điểm đối xứng qua một điểm
- Cho HS làm ?1
Hai điểm A và A’ là hai
điểm đối xứng với nhau
qua điểm O
? Vậy thế nào là hai điểm
đối xứng nhau qua O
- Quan sát hình vẽ tìm
điểm đối xứng của O qua
O?
- GV nêu quy ước như
SGK
- HS thực hành ?1
- HS nghe, hiểu
- HS phát biểu
- Điểm đối xứng của O qua
O là O
1 Hai điểm đối xứng qua một điểm
a) Định nghĩa : SGK
A và A’ đối xứng với nhau qua O
b) Quy ước : Điểm đối
xứng với điểm O qua điểm O cũng là điểm O
HĐ2: Hai hình đối xứng qua một điểm
? Hai hình H và H’ khi
nào thì được gọi là hai
hình đối xứng nhau qua
điểm O
- Cho HS là ?2
- HS nghe để phán đoán
- HS làm ?2
2 Hai hình đối xứng qua một điểm
?2
Trang 2
’
- Treo bảng phụ (hình 77,
SGK):
? Hãy chỉ rõ trên hình 77
các cặp đoạn thẳng,
đường thẳng nào đối
xứng nhau qua O ? Giải
thích ?
- GV chỉ dẫn trên hình vẽ
chốt lại
- Nêu lưu ý như SGK
- HS quan sát, suy nghĩ và trả lời:
- Quan sát hình 78, nghe giới thiệu
O
A' B'
C
C'
Hai đoạn thẳng AB và
A’B’ đối xứng nhau qua điểm O.
O gọi là tâm đối xứng
Định nghĩa : sgk
Lưu ý: sgk
HĐ3: Hình có tâm đối xứng
- Cho HS làm ?3
- Hình đối xứng với mỗi
cạnh của hình bình hành
ABCD qua O là hình nào
?
- Thế nào là hình có tâm
đối xứng ?
- Cho HS xem lại hình
79 : hãy tìm tâm đối xứng
của hbh ? => đlí
- Cho HS làm ?4
- GV kết luận trong thực
tế có hình có tâm đối
xứng, có hình không có
tâm đối xứng
- Hình thang cân có tâm
đối xứng không?
- HS thực hiện ?3
- HS vẽ hình vào vở
- Đối xứng với AB qua O là
CD Đối xứng với BC qua O
là DA
- Phát biểu lại định nghĩa hình có tâm đối xứng
- Tâm đối xứng của hình bình hành là giao điểm hai đường chéo
- HS làm ?4
- HS quan sát hình vẽ và trả lời
- HS nghe, hiểu và ghi kết luận của GV
- Hình thang cân không có tâm đối xứng
3 Hình có tâm đối xứng
?3
O
C
D
a) Định nghiã : sgk
O
C
D
b) Định lí : sgk
4 Củng cố:
- Treo bảng phụ vẽ hình 81 (HS làm bài Bài 50 trang 95 SGK)
Vẽ điểm A’ đối xứng với A qua B, vẽ điểm C’ đối xứng với C qua B
5 Dặn dò:
- Xem lại các định nghĩa, chú ý cách dựng điểm đối xứng qua 1 điểm, hình đối xứng qua 1 điểm
- BTVN: 51; 53, 54 SGK trang 96
Hướng dẫn bài 53 trang 96 SGK
! Chứng minh ADME là hình bình hành
- Xem lại dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành
O