1. Trang chủ
  2. » Đề thi

File c chuyên đề 5 khối đa diện

24 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 876,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh 3 66 a.. Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB góc tạo bởi cạnh , SC và mặt phẳng đ

Trang 1

5A BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH & GÓC

  

BA a. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh 

3 66

a

.  Tính  khoảng  cách d  từ C  đến  mặt phẳng SAB. 

Trang 2

5A Bài toán về khoảng cách và góc

Câu 7.  Cho  tứ  diện  ABCD  có  ABa,ACa 2,ADa 3,  các  tam  giác  ABC,ACD

ABD là các tam giác vuông tại đỉnh A. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng 

Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC  là tam giác đều cạnh  a  Góc 

giữa CA' và mặt (AA B B' ' ) bằng 30. Gọi d AI AC ',  là khoảng cách giữa A I'  và AC, tính d AI AC ', theo a  với  I là trung điểm AB

Câu 12. Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. ABa AD, a 3. 

Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm AC và 

BD.  Góc  giữa  hai  mặt  phẳng ADD A1 1  và ABCD  bằng  600.  Tính  khoảng  cách d  từ điểm B1 đến mặt phẳng A BD1 theo  a  

Trang 3

Câu 14.  Cho  hình  chóp S ABCD   có  đáy  là  hình  vuông  cạnh  a ,  D 17

a

Câu 17. Cho  hình chóp S ABCD  có đáy  ABCD là hình  chữ nhật, ABa BC, 2a , cạnh 

bên SA  vuông  góc  với  đáy  và SAa 3.  Tính  khoảng  cách  d  từ  A  đến  mặt  phẳng 

Trang 4

5A Bài toán về khoảng cách và góc

Câu 21.  Cho  hình  chóp S ABCD   có  đáy ABCD  là  hình  vuông,  biết  cạnh ACa 2 ,SA vuông  góc  với  đáy  ,thể  tích  khối  chóp  bằng 

3

23

a

.  Tính  khoảng  cách d  từ  A  đến  mặt phẳng SBD. 

Trang 5

5B THỂ TÍCH KHỐI CHÓP

    

 

THỂ TÍCH KHỐI CHÓP TAM GIÁC

 Dạng 62 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác

1112

36

A

3

3.4

a

3

.4

a

3

3.8

a

3

3.24

a

3 3.4

a

3 36

a

3 3.12

a

 

Trang 6

5B Thể tích khối chóp

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 6 Cho hình chóp S ABC  có tam giác ABC  là tam giác đều cạnh  a  Hình chiếu của 

S trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB  góc tạo bởi cạnh , SC và mặt phẳng đáy ABC bằng 30  Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC

A. 

3

38

a

3

28

a

3

324

a

3

32

a

3 512

a

3 312

a

3 54

a

Câu 8 Cho hình chóp S ABC  có đáy ABC  là tam giác đều cạnh  a , hình chiếu vuông góc 

của đỉnh S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho  2

3

AH AC, đường thẳng SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 45  Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC

A. 

3 1536

a

3 2136

a

3 318

a

3 336

a

Câu 9 Cho hình chóp tam giác đều S ABC  có ABa SA, 2a  Một khối trụ có một đáy 

là  hình  tròn  nội  tiếp  tam  giác ABC,  đáy  còn  lại  có  tâm  là  đỉnh S.  Tính  thể  tích V  của khối trụ đã cho. 

A. 

3 339

a

3 3327

a

3 33108

a

3 3336

a

Câu 10 Cho hình chóp S ABC  có đáy ABC  là tam giác đều cạnh  a , hình chiếu vuông 

góc  của  đỉnh S  trên  đáy  là  điểm  Htrên  cạnh  AC  sao  cho  2

Câu 11 Cho hình chóp đều S ABC  có đáy ABC  là tam giác đều cạnh  a , mặt bên tạo với 

đáy một góc 45  Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC

Trang 7

2

4.3

 Dạng 63 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác vuông

Câu 16 Cho hình chóp S ABC  có đáy ABC là tam giác vuông tại BABa AC, a 5, mặt bên SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích 

V của khối chóp S ABC

A. 

3 36

a

3 156

a

3 33

a

3 1512

a

3

318

a

3

324

a

3

336

Câu 19 Cho  hình  chóp S ABC   có  đáy  ABC  là  tam  giác  vuông  cân  đỉnh C,  cạnh  góc 

vuông bằng  a  Mặt phẳng SAB vuông góc với đáy. Biết diện tích tam giác SAB bằng 

BC a  cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy; mặt bên SBC tạo với mặt đáy 

ABC một góc bằng 45  Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC

A. 

3

26

22

24

212

S ABC

a

Trang 8

a

3

.4

a

3

3.8

a

3

.2

Câu 24 Cho hình chóp S ABC  có đáy ABC là tam giác vuông cận tại  ,A ABa  mặt bên ,

SBC là tam giác vuông cận tại S và nằm trong mặt phẳng vuông O. Tính thể tích V của khối chóp S ABC

a

3

5.15

a

3

3.18

a

3

.30

a

Câu 28 Cho hình chóp S ABC  có đáy ABC là tam giác vuông tại BABa, BCa 3 , 

SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và ABC bằng 60  Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC

Trang 9

A.  3a     3   B. a3 3.     C. a    3   D. 

3 33

3

24

3

3 24

3

224

3 68

a

3 2.4

a

3 6.3

a

3 3.12

a V

Câu 32 Cho  hình  chóp S ABC   có ASB CSB 60 ,0 ASC 90 ,0 SASBa SC, 3 a  

Tính thể tích V của khối chóp S ABC

A. 

3 66

a

3 24

a

3 212

a

3 618

Trang 10

a

3 6.8

a

3 6.24

a

3 2.4

A. 

3

23

a

3

34

3

23

a

3

32

Trang 12

3 2115

a

3 2112

a

3 219

a

3 213

3

312

A. 

3

23

3

36

3

26

3

22

A. Va3 3.     B. 

3

152

a

3

32

a

Trang 13

Câu 53.  Cho  hình  chóp  tứ  giác  S ABCD   có  đáy  ABCD  là  hình  chữ  nhật  có  cạnh 

Câu 54 Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O AB, a BC, 2 ,a  

hình  chiếu  vuông  góc  của  đỉnh S  trên  mặt  đáy  là  trung  điểm  H  của OA.  Biết  rằng đường  thẳng SA  tạo  với  mặt  phẳng  đáy  một  góc  o

a

3

23

 Dạng 69 Thể tích khối chóp có đáy là hình vuông

Câu 57 Hình chóp S ABCD  có đáy là hình vuông cạnh  a , SA vuông góc với đáy, SC tạo 

với đáy một góc bằng 450. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

A. 

3 23

a

3 26

a

3 22

a

V      B. Va3 2.    C. 

3

23

a

3

26

a

3 26

a

3 32

a

3 23

a

Câu 60 Cho  khối  chóp S ABCD   có  đáy  ABCD   là  hình  vuông  cạnh  a ,  mặt  bên  SAB  là 

tam  giác  đều  và  nằm  trong  mặt  phẳng  vuông  góc  với  mặt  phẳng  đáy.  Gọi  M là  trung 

điểm của cạnh SB. Tính thể tích V của khối chóp S ACM

A. 

3

324

a

3

36

a

Trang 14

a

3

.4

a

3

3.12

a

3 36

a

3 33

a

3 153

a

 

BÀI TẬP TỰ LUYỆN 

Câu 63 Cho khối chóp S ABCD  có ABCD  là hình vuông cạnh 3a. Tam giác SAB cân tại S 

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD  biết 

Câu 64 Cho hình chóp S ABCD  có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O  cạnh bằng  a , 

SA vuông góc với ABCD và SA 3a. Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Câu 65.  Khối  chóp  tứ  giác S ABCD   có  đáy  ABCD  là  hình  vuông  cạnh a 2,  tam  giác 

SAD cân tại S và SAD vuông góc với mặt đáy. Biết thể tích V của khối chóp là 4 3

A. 

3

3

a

3

2

a

Trang 15

Câu 68 Cho hình chóp S ABCD  có cạnh đáy ABCD là hình vuông tâm O  cạnh bằng  a , 

SA vuông góc với ABCD và SA2a. Gọi I là trung điểm của SC và Mlà trung điểm của DC   Tính thể tích V của khối chóp I OBM

a

3 324

a

3 224

a

Câu 69. Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh  a , hai mặt bên SAB 

và SAD  cùng  vuông  góc  với  mặt  phẳng  đáy.  Biết  góc  giữa SCD  và ABCD  bằng 

Câu 71 Khối chóp đều S ABCD  có mặt đáy là hình nào dưới đây? 

A. Hình bình hành.   B. Hình chữ nhật.   C. Hình thoi.   D. Hình vuông. 

Trang 16

a

3 34

a

3 32

a

3

.3

a

3 2.3

a

3

.12

Trang 17

5C THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ TAM GIÁC

 Dạng 71 Thể tích khối lăng trụ tam giác đều

Câu 1 Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a

A

3 34

a

3 33

a

3 32

Câu 2 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C đáy ’ ’ ’, ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu

vuông góc H của A’ trên mặt phẳng ABC trùng với trực tâm của tam giác ABC Tất

cả các cạnh bên đều tạo với mặt phẳng đáy góc 60 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ

a

3

36

a

3

32

a

V D Một kết quả khác

Câu 3 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a và

A BC'  hợp với mặt đáy ABC một góc 300 Tính thể tích V của khối lăng trụ

  

ABC A B C

A

3 312

a

3 324

a

3

324

a

3 524

a

Câu 4 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ’ ’ ’ có ABa góc giữa hai mặt phẳng ,

A BC’  và ABC bằng 60 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ đã cho

Câu 5 Cho hình lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A

trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của cạnh BC, AA'a 7 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

A

3

5 324

3

5 36

3

5 38

3

38

Câu 6 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác đều, các mặt bên đều là hình vuông Biết rằng mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’ có diện tích bằng 21 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’

Trang 18

Câu 8 Cho lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của đỉnh A'

trên ABClà trung điểm AB, góc giữa A C và mặt đáy bằng ' 60 Tính khoảng cách 0 d

từ B đến ACC A' '

Câu 9 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Góc

giữa CA' và mặt (AA B B' ' ) bằng 30 Gọi d AI AC ’,  là khoảng cách giữa A I' và AC, tính d AI AC ’,  theo a với I là trung điểm AB

Câu 10 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ’ ’ ’ có mặt phẳng ABC tạo với đáy

một góc 60 , diện tích tam giác 0 ABC bằng 24 3 cm Tính thể tích  2 Vcủa khối lăng trụ

’ ’ ’

ABC A B C

Câu 11 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh bàng a

Mặt bên ABB A  có diện tích bằng a2 3 Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,,

Câu 12 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , AA'2 a

Gọi I là trung điểm CC và  là góc giữa A BI’ và ABC Tính cos

Câu 13 Cho hình lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu

của C’ trên ABC là trung điểm I của BC Góc giữa AA’ và BC là 30o Tính thể tích

V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’

A.

3

.2

a

3

.8

a

3

3.8

a

3

.4

a V

Câu 14 Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C ’ ’ ’ có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng

a

Trang 19

Câu 15 Cho hình lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu

vuông góc của A’ xuống ABC là trung điểm của AB Mặt bên ACC A’ ’ tạo với đáy góc 45 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ đã cho

A

3

316

a

3 33

 Dạng 72 Thể tích khối lăng trụ tam giác vuông

Câu 16 Cho lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có đáy ABC là tam giác vuông, ABACa ,cạnh bên AA'a 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’

A

3 22

a

3 26

a

3 23

a

Câu 17 Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC A B C ’ ’ ’ là tam giác ABC vuông cân tại A

có cạnh BCa 2 và biết A B' 3 a Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

Câu 18 Cho hình lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’ có đáy là tam giác vuông tại B AB, a BC, 2a

Hình chiếu vuông góc của A' trên đáy ABC là trung điểm H của cạnh AC, đường thẳngA B' tạo với đáy một góc 45 Tính thể tích 0 V của khối lăng trụ ABC A B C ’ ’ ’

A

3 56

a

3 53

a

3 52

a

V B Va3 3 C

3 62

a

3

32

a

3

63

a

3

33

a

3

66

a

Trang 20

5C Thể tích khối lăng trụ

 Dạng 73 Thể tích khối lăng trụ tam giác

Câu 22 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ’ ’ ’ có AB1, AC 2,BAC 120 0 Giả sử D

là trung điểm cạnh CC và BDA' 0

A ABC ABC A B C

A ABC ABC A B C

A ABC ABC A B C

V

Trang 21

THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ TỨ GIÁC

Câu 27 Hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có độ dài đường chéo bằng a Tính thể tích

V của khối tứ diện AA’B’C’

Trang 22

Câu 37 Cho hình hộp đứng có đáy là hình thoi cạnh a và có góc nhọn bằng 60 Đường 0

chéo lớn của đáy bằng đường chéo nhỏ của hình hộp Tính thể tích V của hình hộp đã cho

A

3 62

a

V B Va3 2 C

3 63

a

3 66

S

Trang 23

 Dạng 76 Thể tích hình hộp chữ nhật

Câu 40 Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì thể tích

bằng nhau

B Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì thể tích bằng nhau

C Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì thể tích

bằng nhau

D Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì thể tích bằng nhau Câu 41 Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình chữ nhật ABa AD, a 3

Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm AC

BD Góc giữa hai mặt phẳng ADD A1 1 và ABCD bằng 60 Tính khoảng cách 0 d từ điểm B1 đến mặt phẳng A BD1 

AD aA B 3 a Hình chiếu vuông góc của điểm A’ trên mặt phẳng ABCD

trùng với tâm O của hình chữ nhật ABCD Tính thể tích V của khối lăng trụ

Trang 24

5C Thể tích khối lăng trụ

………… ……… ……… ……… ……… ……… ………

Ngày đăng: 19/09/2017, 15:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 31. Cho hình chóp  SAB C.  có  SA  SB SC  a,   ASB  CSB  6 0, ASC  9 0.  Tính  thể tích V của khối chóp S ABC..  - File c  chuyên đề 5  khối đa diện
u 31. Cho hình chóp  SAB C.  có  SA  SB SC  a,   ASB  CSB  6 0, ASC  9 0.  Tính  thể tích V của khối chóp S ABC..  (Trang 9)
Câu 32. Cho  hình  chóp  SABC .  có  ASB  CSB  6 0, ASC  9 0, SA  SB a SC , 3 - File c  chuyên đề 5  khối đa diện
u 32. Cho  hình  chóp  SABC .  có  ASB  CSB  6 0, ASC  9 0, SA  SB a SC , 3 (Trang 9)
 Dạng 66. Thể tích khối chóp có đáy là hình bình hành - File c  chuyên đề 5  khối đa diện
ng 66. Thể tích khối chóp có đáy là hình bình hành (Trang 11)
Câu 27. Hình lập phương ABCD ABCD. '' có độ dài đường chéo bằng a. Tính thể tích - File c  chuyên đề 5  khối đa diện
u 27. Hình lập phương ABCD ABCD. '' có độ dài đường chéo bằng a. Tính thể tích (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w