1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài toán vận dụng cao chủ đề 5 KHỐI đa DIỆN có lời giải file word

33 628 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC.. Xét tam giác ABH: Câu 18: CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH Khi chiều cao của một hình chóp đều tăng lên n lần

Trang 1

Chủ đề 5 KHỐI ĐA DIỆN

Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có AB a AD a ,  3.

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BB và AC.

A

34

a

32

a

22

a

Hướng dẫn giải Chọn C.

Câu 2: (SGD VĨNH PHÚC) Cho hình chóp S ABC. có SAABC, tam giác ABC

vuông cân tại B , AC2aSA a . Gọi M là trung điểm cạnh SB Tính thểtích khối chóp S AMC. .

22

AC

2

1.2

ABC

SAB BC a

3 2

a

2a

M A

B

C S

Trang 2

56

a

153

a

Hướng dẫn giải Chọn C.

Câu 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình chữ nhật

Tam giác SAB vuông cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy

SB 4 2 Gọi M là trung điểm của cạnh SD Tính khoảng cách l từ điểm

M đến mặt phẳng SBC

22

Trang 3

Hướng dẫn giải

4 2

M K

N H

A

D S

Theo giả thiết, ta có

SAB ABCD , SAB ABCDAB

AHSB(ABC cân tại A có AH là trung tuyến).

Suy ra AH SBC, do đó KN SBC (vì KN AH , đường trung bình).||

Câu 5: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3 Gọi M N,

lần lượt là trung điểm các cạnh AD BD Lấy điểm không đổi P trên cạnh AB, .

Trang 4

Do ABCMN nên d P CMN ,   dA,CMN  dD,CMN 

Vậy

14

MCND

Câu 6: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho tứ diện ABCDAD14,BC Gọi ,6 M N lần

lượt là trung điểm của các cạnh AC BD và , MN 8 Gọi  là góc giữa haiđường thẳng BCMN Tính sin

2

 

Câu 7: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho lăng trụ tam giác ABC A B C ' ' ' có đáy ABC

đều cạnh AB2a 2 Biết AC' 8 a và tạo với mặt đáy một góc 45 Thể tích0khối đa diện ABCC B' ' bằng

A.

3

.3

D A

8a 2a 2

C' B'

A

C B

Trang 5

Câu 8: (T.T DIỆU HIỀN) Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Tính khoảng

cách giữa hai đường thẳng BC' và CD'

A a 2 B

33

a

23

a

Hướng dẫn giải Chọn B

C' B'

A H

Câu 9: (T.T DIỆU HIỀN) Một hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có ba kích thước là

2cm, 3cm6cm Thể tích của khối tứ diện A CB D.   bằng

Trang 6

N M

H K

F E

M N P lần lượt là trọng tâm của ba tam giác ABC ABD ACD Tính thể tích , , V

của khối chóp AMNP.

A

3

2162

Vcm

3

2 281

Vcm

3

4 281

Vcm

3

2144

Vcm

Hướng dẫn giải Chọn C.

Tam giác BCD đều

2 33

BCD  AC aBD aAB AD,đường chéo BD hợp với mặt phẳng

ADD A  góc  30 Tính thể tích V của khối hộp ABCD A B C D.    

D'

A'

A

Trang 7

A 39 a 3 B

3

39

Hướng dẫn giải Chọn D.

30°

y

x

O A

Trang 8

Giả sử hình chóp có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Khi đó, BD a 2.

Tam giác SBD vuông cân tại S nên SD SB a  và

Câu 13: (THTT – 477) Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a,

cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy một góc  Thể tích của khốichóp có đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất kì trên đáy còn lạilà

A

2

3sin

2

3sin

2

3cos

2

3cos

Hướng dẫn giải Chọn A.

Trang 9

C

B A

B'

C' A'

H

S

Gọi H là hình chiếu của A trên ABC Khi đó   A AH

Ta cóA H A A .sin bsin nên thể tích khối lăng trụ là

2

3 sin

D A

B'

Chọn A.

Giả sử hình hộp chữ nhật có ba kích thước: x y z, ,

Trang 10

Theo yêu cầu bài toán ta có

2 2 2 2

2 2 2 2

2

2

a b c y

a b c

b c a z

Câu 15: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho hình lăng trụ ABCA B C  có đáy là tam giác đều

cạnh a Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC

trùng với trọng

tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC

bằng

34

a

Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCA B C  .

A.

3 3.24

a

V 

B.

3 3.12

a

V 

C.

3 3.3

a

V 

D.

3 3.6

C'

B' A'

Trang 11

Câu 16: (SỞ GD HÀ NỘI) Cho hình chóp S ABC. có ASB CSB 600, ASC 900,

63

+ Ta có: SAB, SBC là các đều cạnh a nên AB BC a 

+ Ta có: SAC vuông cân tại S nên AC a 2

+ Ta có: AC2 AB2BC2 nên ABC vuông tại B có

2

2

;

33

4

S ABC ABC SBC SBC

Câu 17: (CHUYÊN HÙNG VƯƠNG – GL) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD

hình thoi cạnh bằng 2a 3, góc BAD bằng 1200 Hai mặt phẳng SAB và

SAD cùng vuông góc với đáy Góc gữa mặt phẳng  SBC và  ABCD bằng

450 Tính khoảng cách h từ A đến mặt phẳng SBC

A. h2a 2. B

.3

a

h 

D h a 3.

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 12

Gọi H là chân đường cao hạ từ A của tam giác ABC.

Xét tam giác ABH:

Câu 18: (CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH) Khi chiều cao của một hình chóp đều

tăng lên n lần nhưng mỗi cạnh đáy giảm đi n lần thì thể tích của nó

A Không thay đổi B Tăng lên n lần C Tăng lên n  1

lần D Giảm đi n lần

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có:

1 .3

Vh S

, với h là chiều cao, S là diện tích đáy

2 0180

4 tan

x a S

Câu 19: (BIÊN HÒA – HÀ NAM) Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy

bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 60 Gọi M là điểm đối xứng của C qua D , N là trung điểm SC. Mặt phẳng BMN chia khối chóp S ABCD

thành hai phần Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng:

Trang 13

E N

M F

O

A B

S

H

Giả sử các điểm như hình vẽ

E SD MN   E là trọng tâm tam giác SCM , DF // BCF là trung điểm

SABFEN BFDCNE

V

Câu 20: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D.     có tồng

diện tích của tất cả các mặt là 36, độ dài đường chéo AC bằng 6 Hỏi thểtích của khối hộp lớn nhất là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải Chọn C.

Gọi chiều dài 3 cạnh của hình hộp chữ nhật lần lượt là: a, b, c 0

Trang 14

Ta có AC 2 a2b2c2 36;S 2ab2bc2c a36 (a b c  )2 72 a b c  6 2

3 3

Câu 21: (CHUYÊN ĐHSP HN) Cho hình chóp đều S ABC. có đáy cạnh bằng a, góc

giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC bằng  60 Gọi A, B, C tương

ứng là các điểm đối xứng của A , B , C qua S Thể tích của khối bát diện cócác mặt ABC, A B C  , A BC , B CA , C AB , AB C , BA C , CA B  là

a

3

4 33

a CH

312

đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường

393

Trang 15

Thể tích khối 8 mặt cần tìm là:

3 ' '

Cách 3 (Tham khảo lời giải của Ngọc HuyềnLB).

a

3 63

a

3 66

a

SD 

, hình chiếu vuông góc H của S lên mặt ABCD là trung điểm của

đoạn AB Tính chiều cao của khối chóp H SBD. theo a

Trang 16

215

2

,

,2

a a

31

S

Trang 17

  :2 2 1 2 2 3 0

33

4 4

3

a a

d H SBD

 

Câu 24: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Cho khối chóp S ABCD. có thể tích bằng a 3

Mặt bên SAB là tam giác đều cạnh a và đáy ABCD là hình bình hành Tínhtheo a khoảng cách giữa SACD

23

Vì đáy ABCD là hình bình hành

3

SAB

a S

CD AB  CDSAB nên

 ,    ,     ,  

d CD SA d CD SAB d D SAB

3 2

3

2 33

4

SBD

a V

S

Câu 25: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Tìm maxV là giá trị lớn nhất của thể tích các

khối hộp chữ nhật có đường chéo bằng 3 2cm và diện tích toàn phần bằng

Trang 18

Ta có b c  6 abc 9 a b c   9 a6 a.

Do b c 24bc 6 a2 4 9  a6 a  0a4

Tương tự 0b c,  4

Ta lại có Va9 a6 a Khảo sát hàm số này tìm được GTLN của V là 4

Câu 26: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Khối chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi

cạnh a SA SB SC a   , Cạnh SD thay đổi Thể tích lớn nhất của khối chóp

Khi SD thay đổi thi AC thay đổi Đặt

Gọi OACBD

trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam

Câu 27: (THTT – 477) Cho khối đa diện đều n mặt có thể tích V và diện tích mỗi

mặt của nó bằng S. Khi đó, tổng các khoảng cách từ một điểm bất kì bêntrong khối đa diện đó đến các mặt của nó bằng

A .

nV

V nS

C

3

V

V S

Trang 19

Hướng dẫn giải Chọn C.

Xét trong trường hợp khối tứ diện đều

Các trường hợp khác hoàn toàn tương tự

Câu 28: (LƯƠNG ĐẮC BẰNG) Cho hình lập phương ABCD A B C D.     có cạnh bằng a

, một mặt phẳng   cắt các cạnh AA, BB, CC , DD lần lượt tại M , N , P ,

Q Biết

13

AMa

,

25

15a < a Vậy O1 nằm trong đoạn OO’

Vẽ mặt phẳng qua O1 song song với (ABCD) cắt

các cạnh AA’; BB’;CC’; DD’ lần lượt tại

A 1 , B 1 ,C 1 , D 1 Khi đó I là tâm của hình hộp

O' O

A'

C'

D'

C B

D A

B'

N M

P

Trang 20

Câu 29: (CHUYÊN VĨNH PHÚC) Người ta gọt một khối lập phương gỗ để lấy khối

tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có các đỉnh là các tâm của các mặtkhối lập phương) Biết các cạnh của khối lập phương bằng a Hãy tính thểtích của khối tám mặt đều đó:

Đáp án B

Dựng được hình như hình bên

+ Thấy được thể tích khối cần tính bằng 2 lần thể

tích của hình chóp S.ABCD

+ Nhiệm vụ bây giờ đi tìm thể tích của S.ABCD

+ ABCD là hình vuông có tâm O đồng thời chính là

hình chiếu của S lên mặt đáy

a2.V

Phân tích: tứ diện ABCD và khối chóp A GBC. có

cùng đường cao là khoảng cách từ A đến mặt

phẳng BCD Do G là trọng tâm tam giác BCD

C

D A

Trang 21

.

DN BC ha S

Câu 31: Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4, diện tích đáy bằng diện

SA +AD =AK Þ =

SC =SD +CD Þ tam giác SCD vuông tại D

H1G

F

M N

Trang 22

Khi đó tam giác KDC vuông tại D

Ta có: AK2+KC2=AC2 Vậy AKC =· 90° Tương tự ·AHC =900

Vậy AC chính là đường kính mặt cầu ngoại tiếp khối ABCDEHK

Câu 32: Ghép 5 khối lập phương cạnh a để được khối hộp chữ thập như hình vẽ.

Diện tích mỗi mặt khối lập phương: S1=a2

Diện tích toàn phần các khối lập phương: S2=6a2

Diện tích toàn phần khối chữ thập: S =5S2- 8S1=22a2

Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp

Trang 23

MK MN

*

.

V

a

Câu 34: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có SAABCD, ABCD là hình thang

vuông tại A và B biết AB2a,AD3BC3a Tính thể tích khối chóp S ABCD. theo

Trang 24

Dựng AMCD tại M

Dựng AHSM tại H

Ta có:

3 64

bằng 60, tam giác ABC vuông tại C và góc BAC   Hình chiếu vuông60

góc của điểm 'B lên ABC trùng với trọng tâm của  ABC Thể tích của khối tứdiện A ABC'. theo a bằng

a

3

15108

a

3

9208

a

Hướng dẫn giải

Gọi ,M N là trung điểm của , AB AC

Glà trọng tâm của ABC

Trang 25

a BC

Câu 36: Cho hình lăng trụ đứngABC A B C ' ' ', biết đáy ABC là tam giác đều cạnh a

Khoảng cách từ tâm O của tam giác ABCđến mặt phẳng A BC bằng 6'  a.Tính thểtích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '

B

A'

C H

Trang 26

Câu 37: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a Biết thể tích

khối chóp bằng

3 26

B =

4.3

C =

8.3

D =

3.4

S

K

E O

A B

S

K

Trang 27

Câu 39: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , cạnh a

Cạnh bên SA vuông góc với đáy, góc SBD· =600 Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SO

A

33

a

64

a

2.2

a

D

5.5

D

K

Trang 28

Câu 40: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông ' ' ' '

cạnh a 2, AA'=2a Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và CD '

2 5.5

a

D

5.5

Xét tam giác IAC , ta có DE AC (do cùng vuông góc với CI ) và có D làP

trung điểm của AI nên suy ra DE là đường trung bình của tam giác Suy ra

DK

Câu 41: Cho khối chóp tứ giác đều S ABCD Mặt phẳng ( )a

đi qua , A B và trung

điểm M của SC Tỉ số thể tích của hai phần khối chóp bị phân chia bởi mặt phẳng

Trang 29

Ta có V S ABMN. =V S ABM. +V S AMN.

.

12

S ABMN ABMNDC

V V

V =

6 2

V =

Hướng dẫn giải

Hình thoi ABCD có ·BAD =1200, suy ra ADC =· 600

Do đó tam giác ABCADC là các tam giác

C N AN

C AN

.Tam giác AA N' , có AA' = AN2- A N' 2= 2

D S

B' A'

C' D'

A

Trang 30

Câu 43: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, tam giác SAD

đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa hai đườngthẳng SABD

A

21.14

a

B

2.2

a

C

21.7

A

3

278

Va

3

34

Va

3

32

Ta có ABCDEF là lục giác đều nên góc ở đỉnh bằng 120

ABC là tam giác cân tại B , DEF là tam giác cân tại

F I

O

D

C

B A

D'

E

F B

A B'

H

Trang 31

Hướng dẫn giải Chọn A

Lượng nước dâng lên chính là tổng thể tích của 4 viên bi thả vào bằng

3

44

3

V  r 16 3

cm3

.Chiều cao của phần nước dâng lên là h thỏa mãn: d 163 r h2 d

nên

4cm3

d

h 

.Vậy nước dâng cao cách mép cốc là

Câu 46: (CHUYÊN BẮC GIANG) Cho tứ diện đều cạnh a và điểm I nằm trong tứ diện.

a

63

a

32

a

342

S

I H

Trang 32

12

33

4

a

a a

.

Câu 47: (CHUYÊN KHTN L4) Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân, ABAC a , SC ABC và SC a Mặt phẳng qua C, vuông góc với SB cắt SA SB,lần lượt tại EF Tính thể tích khối chóp S CEF. .

A

3

236

SCEF

a V

3

212

SCEF

a V

.

Hướng dẫn giảiChọn đáp án C

Trang 33

Câu 48: (CHUYÊN VINH – L2) Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng V Các điểm

M , N , P lần lượt thuộc các cạnh AA, BB , CC sao cho

12

AM

23

BBCC Thể tích khối đadiện ABC MNP bằng

B' C'

A'

P

N

Ngày đăng: 12/07/2017, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w