Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh AC và biết thể tích khối chóp S ABC... Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng ABCD trùng với giao đ
Trang 15A Bài toán về khoảng cách và góc
5A BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH & GÓC
BC mặt phẳng SABtạo với đáy 1 góc bằng 60. Tính khoảng cách d từ điểm I đến mặt phẳng SAB theo a
Trang 25A Bài toán về khoảng cách và góc
Câu 4. Khối chóp S ABC có SA vuông góc với ABC, đáy ABC là tam giác vuông tại
B. Biết BC a và SB2a và thể tích khối chóp là a Tính khoảng cách 3 h từ A đến
BA a. Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh
AC và biết thể tích khối chóp S ABC bằng
3 66
Trang 35A Bài toán về khoảng cách và góc
Câu 7. Cho tứ diện ABCD có ABa, AC a 2, ADa 3, các tam giác ABC, ACD,
ABD là các tam giác vuông tại đỉnh A. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng
Lời giải tham khảo
Gọi H là trực tâm tam giác BCD. Khi đó, AH BCDd A BCD , AH
Lời giải tham khảo
Gọi S là đỉnh hìnhchóp, O làtrọng tâm tam giác ABC; là góc tạo bởi cạnh bên và
Trang 45A Bài toán về khoảng cách và góc
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 10. Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng a Tính khoảng cách d từ ' A B và B D' A. da 6. B. 6 6 a d C. 6 2 a d D. 6 3 a d .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 11. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa CA' và mặt (AA B B' ' ) bằng 30. Gọi d AI AC ', là khoảng cách giữa A I' và AC, tính d AI AC ', theo a với I là trung điểm AB. A. 210 70 a d B. 210 35 a d C. 2 210 35 a d D. 3 210 35 a d .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 12. Cho lăng trụ ABCD A B C D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình chữ nhật. ABa AD, a 3. Hình chiếu vuông góc của điểm A1 trên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm AC và BD. Góc giữa hai mặt phẳng ADD A1 1 và ABCD bằng 600. Tính khoảng cách d từ điểm B1 đến mặt phẳng A BD1 theo a A. 3 2 a d B. 3 3 a d C. 3 4 a d D. 3 6 a d .
.
.
.
.
Trang 55A Bài toán về khoảng cách và góc
Câu 13. Cho lăng trụ đứng ABCA B C’ ’ ’ có ACa BC, 2 ,a ACB 120 0 Đường thẳng ’ A C tạo với mặt phẳng ABB A’ ’ góc 30 0 Gọi M là trung điểm của BB’. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AM và CC’ theo a A. 3 21 a d B. 7 3 a d C. 3 7 a d D. 3 7 d a .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 14. Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , D 17 2 a S hình chiếu vuông góc H của S lên mặt ABCD là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung điểm của AD. Tính khoảng cách d giữa hai đường SD và HK theo a A. 3 5 d a B. 3 7 a d C. 21 5 a d D. 3 5 a d .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 15. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 3. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SBC). A. 3 2 a d B. da 2. C. da 3. D. da. .
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 65A Bài toán về khoảng cách và góc
Câu 16. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và tam giác SAB là tam giác cân tại đỉnh S. Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng 45 , góc giữa mặt 0 phẳng SAB và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABCD , biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SA bằng a 6. A. 3 8 3 3 a V B. 3 4 3 3 a V C. 3 2 3 3 a V D. 3 3 3 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 17. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa BC, 2a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa 3. Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng SBD. A. 5 2 a d B. 15 17 a d C. 2 3 19 a d D. da 3. .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 18. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , D 600 và SA vuông góc với ABCD. Biết thể tích của khối chóp S ABCD bằng 3 2 a Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng SBC. A. 3 5 a d B. 3 5 d a C. 2 5 a d D. 2 3 d a .
.
.
.
.
Trang 75A Bài toán về khoảng cách và góc
Câu 19. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB2HA. Cạnh SC tạo với mặt phẳng đáy ABCD một góc bằng 60 Tính khoảng cách 0 d từ trung điểm K của HC đến mặt phẳng SCD. A. 13 2 a d B. 13 4 a d C. da 13. D. 13 8 a d .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 20. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt phẳng SAB vuông góc với mặt phẳng ABCD và tam giác SAB đều. Tính khoảng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (SCD). A. 21 7 a d B. 21 14 a d C. 3 7 a d D. 7 7 a d .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 21. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, biết cạnh AC a 2 ,SA vuông góc với đáy ,thể tích khối chóp bằng 3 2 3 a Tính khoảng cách d từ A đến mặt phẳng SBD. A. 2 3 a d B. 3 a d C. 4 3 a d D. 3 2 a d .
.
.
.
.
.
.
Trang 85A Bài toán về khoảng cách và góc
Câu 22. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh bên là 2a, diện tích mặt đáy là 4a Tính khoảng cách 2 d từ điểm A đến SBC. A 2 6 3 a d B. 3 3 a d C. 6 3 a d D. 2 2 3 a d .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 23. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB2HA cạnh , bên SC tạo với mặt phẳng đáy ABCD một góc bằng 60 Tính khoảng cách 0 h từ trung điểm K của đoạn thẳng HC đến mặt phẳng SCD. A. 13 2 a h B. 13 4 a h C. 13 13 a h D. 130 26 a h .
.
.
.
.
.
.
.
.
……….……….………
Trang 95B Thể tích khối chóp
5B THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
THỂ TÍCH KHỐI CHÓP TAM GIÁC
Dạng 62 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác
a
V B.
32
a
V C.
332
1112
36
Trang 105B Thể tích khối chóp
Câu 4 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết rằng, mặt phẳng SBC tạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Tính thể 0tích V của khối chóp S ABC .
A
33.4
a
V B.
3.4
a
V C.
33.8
a
V D.
33.24
a
V
Lời giải tham khảo
Gọi M là trung điểm của cạnh BC khi đó , hSAAM.tan SMA 3
2
.8
a
V B.
3 3.4
a
V C.
3 36
a
V D.
3 3.12
Trang 115B Thể tích khối chóp
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 6 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB góc tạo bởi cạnh , SC và mặt phẳng đáy ABC bằng 30 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC .
A. 3 3 8 a V B. 3 2 8 a V C. 3 3 24 a V D. 3 3 2 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 7 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và SAa 2. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A. 3 5 6 a V B 3 5 12 a V C. 3 3 12 a V D. 3 5 4 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 8 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho 2 3 AH AC, đường thẳng SB tạo với mặt phẳng đáy một góc 45 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC . A. 3 15 36 a V B. 3 21 36 a V C. 3 3 18 a V D. 3 3 36 a V .
.
.
.
.
.
.
Trang 125B Thể tích khối chóp
Câu 9 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có ABa SA, 2a Một khối trụ có một đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC, đáy còn lại có tâm là đỉnh S. Tính thể tích V của khối trụ đã cho. A. 3 33 9 a V B. 3 33 27 a V C. 3 33 108 a V D. 3 33 36 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 10 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên đáy là điểm Htrên cạnh AC sao cho 2 3 AH AC, đường thẳng SCtạo với mặt phẳng đáy một góc 60 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC . A. 3 8 a V B. 3 6 a V C. 3 12 a V D. 3 18 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 11 Cho hình chóp đều S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , mặt bên tạo với đáy một góc 45 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC . A. 3 12 a V B. 3 8 a V C 3 24 a V D. 3 4 a V .
.
.
.
.
.
.
.
Trang 135B Thể tích khối chóp
Câu 12 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SAABC. Góc giữa SB và mặt đáy bằng 60 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC .
A. 3 3 4 a V B. 3 4 a V C. 3 12 a V D. 3 3 4 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 13 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có ABa, cạnh bên SA tạo với đáy một góc 0 60 Một hình nón có đỉnh là S, đáy là hình tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính diện tích xung quanh S của hình nón đã cho. xq A. 2 4 3 xq a S B. 2 2 3 xq a S C. 2 6 xq a S D. 2 2 xq a S .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 14 Cho hình chóp đều S ABC . Người ta tăng cạnh đáy lên gấp 2 lần. Để thể tích giữ nguyên thì tan của góc tạo bởi cạnh bên và mặt đáy phải giảm đi bao nhiêu lần? A 8 lần. B. 2 lần. C. 3 lần. D. 4 lần. .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 145B Thể tích khối chóp
Câu 15 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 3a. SA vuông góc với đáy, 2 2 a SA Tính thể tích V của khối chóp S ABC . A. 3 6 4 a V B. 3 3 6 8 a V C. 3 6 8 a V D. 3 3 6 4 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 155B Thể tích khối chóp
Dạng 63 Thể tích khối chóp có đáy là tam giác vuông
Câu 16 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa AC, a 5, mặt bên SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích
V của khối chóp S ABC .
A.
3 36
a
V B.
3 156
a
V C.
3 33
a
V D.
3 1512
A.
3 312
a
V B.
3 318
a
V C.
3 324
a
V D.
3 336
318
Lời giải tham khảo
Gọi điểm M là trung điểm của BC Từ M , kẻ trục d1 của đường
tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Trong mặt phẳngSA d, 1, kẻ trung trực d2 của cạnh bên SA.
Khi đó d1 d2 {I} là tâm của đường tròn ngoại tiếp hình chóp
Trang 165B Thể tích khối chóp
45 M S
B
C A
Câu 19 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C, cạnh góc
vuông bằng a Mặt phẳng SAB vuông góc với đáy. Biết diện tích tam giác SAB bằng 2
BC a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy; mặt bên SBC tạo với mặt đáy
ABC một góc bằng 45 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC .
A.
3
26
22
24
212
Trang 175B Thể tích khối chóp
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 21. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, ABa 3 ,ACa Mặt bên SBC là tam giác đều và vuông góc với mặt đáy. Tính thể tích V của khối chóp S ABC. A. V a3. B. 3 3 a V C. 3 2 3 a V D. 3 2 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 22 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B biết ; AB a AC 2a. SAABC và SAa 3. Tính thể tích V của khối chóp S ABC .
A. 3 3 4 a V B. 3 4 a V C. 3 3 8 a V D. 3 2 a V .
.
.
.
.
.
.
.
Câu 23 Cho khối chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B. Cạnh SA vuông góc với đáy, góc ACB 0 60 , BCa và SAa 3. Gọi M là trung điểm của cạnh SB. Tính thể tích V của khối tứ diện MABC. A. 3 2 a V B. 3 3 a V C. 3 4 a V D. 3 12 a V .
.
.
.
.
.
.
.
Trang 185B Thể tích khối chóp
Câu 24 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cận tại A, ABa mặt , bên SBC là tam giác vuông cận tại S và nằm trong mặt phẳng vuông O. Tính thể tích V của khối chóp S ABC .
A. 3 6 a V B. 3 6 a V C. 3 2 6 V a D. 3 2 3 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 25. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, ABa AC, a 2 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc tạo bởi SBC và mặt đáy bằng 30 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC .
A. 3 2 4 a B. 3 2 6 a C. 3 9 a D. 3 2 2 a .
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 26 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A,ABa. Cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA2 a Gọi M N P lần lượt là trung điểm các cạnh , , , , BC CD DB Tính thể tích V của khối chóp S MNP. A. 4 3 3 V a B. 3 3 4 a V C. 3 6 a V D. 3 12 a V .
.
.
.
.
.
Trang 195B Thể tích khối chóp
Câu 27 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB, a BC, 2 ,a cạnh ( ) SA ABC và SAa. Gọi M N lần lượt là hình chiếu vuông góc của , A trên SB SC , Tính thể tích V của khối chóp S AMN .
A. 3 36 a V B. 3 5 15 a V C. 3 3 18 a V D. 3 30 a V .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Câu 28 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa, BCa 3 , SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Biết góc giữa SC và ABC bằng 60 Tính thể tích 0 V của khối chóp S ABC . A. 3a3. B. a3 3. C. a3. D. 3 3 3 a .
.
.
.
.
.
.
.
.
.
Trang 20 Dạng 64 Thể tích khối tứ diện đều
Câu 29 Tình thể tích V của khối tứ diện đều cạnh a
A.
3212
V a B.
324
V a C.
3
3 24
V a D.
3224
V a
Lời giải tham khảo
Gọi M là trung điểm của BC H là trọng tâm ,
V a B.
3 68
V a C.
3
3 28
V a D.
3 66
a
V B.
3 2.4
a
V C.
3 6.3
a
V D.
3 3.12
a V
Lời giải tham khảo
Tính được ABBCa AC, a 2 ABC vuông tại B Trung điểm H của AC là
Trang 21 a
V B.
3 24
a
V C.
3 212
a
V D.
3 618
a
V
Lời giải tham khảo
Gọi M là điểm trên đoạn SC sao cho SC 3SM.
Tính được ABBMa, AM a 2, suy ra ABM vuông tại B, suy ra trung điểm H của AM là tâm đường tròn ngoại tiếp ABM. Suy ra SH(ABM).
Khi đó
3
4 321
B H
S
C A
B H
Trang 22 a
V B.
36.8
a
36.24
a
V D.
32.4
a
V
. . . . . . . . . .
Câu 37 Cho tứ diện ABCD có AB2,AC 3,ADBC4,BD2 5 ,CD5. Tính thể tích V của tứ diện ABCD.
Trang 23323
a
V B. V a3. C.
334
a
V D
34
a
V
. . . . . . . . . .
Câu 39. Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA BC BD đôi một vuông góc với nhau. Cho , ,biết BA3 ,a BCBD2 a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Tính thể tích V của khối chóp C BDNM .
A V 8a3. B.
323
a
V C.
332
a
V D. V a3.
. . . . . . . . . .
Câu 40 Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 100 cm và các cạnh đáy bằng 20 cm,
21 cm, 29 cm. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A. V 6000cm3. B. V 6213cm3. C. V 7000cm3. D. V 7000 2cm3. . . . . . . . . . .
Trang 25Lời giải tham khảo
Vì mp song song với BD nên PQ song song với BD. Gọi O là tâmhình bình hành
Lời giải tham khảo
Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD.