1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kt toan 1 tiet cuc hay

2 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Toán 1 tiết cực hay
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản Năm học không rõ
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ LỚP 7 Thời gian : 45 phút Đề bài: I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM :(3đ) Khoanh tròn vào chữ số đứng trước kết quả đúng: 1./ Số 3 12 là kết quả của phép tính: A) 3 16 : 3 4 B) 3 4 . 3 3 C) 3 24 : 3 2 D) 3 6 . 3 2 2./ Từ tỉ lệ thức d c b a = (a, b, c, d khác 0) ta suy ra: A) a b c d = B) d a b c = C) a d b c = D) Cả A, B, C 3./ Nếu : 3x = thì x 3 bằng A. 27 B.729 C. 81 D. 9 4./ Kết quả của phép tính 4 25 9 16 − là: A. 7 12 B. 1 12 C. 7 12 − D. 11 12 − 5./ Từ tỷ lệ thức 1,2 : x = 2 : 5. Suy ra x = A) 3 B) 3,2 C) 0,48 D) 2,08 6./ Kết quả của phép tính 2 ( 5) 4− − bằng: a. –5 b. 1 c. -9 d. 3 II/PHẦN TỰ LUẬN : Bài 1 : Thực hiện phép tính : a/ 2 1 1 5 1 : 2 3 6   − +  ÷   b/ 3 1 1 : 1 7 2 28 −     + −  ÷  ÷     Bài 2: (2đ) Tìm x Q∈ nếu : a) 2 5 : 3 6 x − − = b) 3 1 4 4 2 5 x   − + =  ÷   Bài 3: Chu vi của một hình chữ nhật là 80 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó biết độ dài của hai cạnh tỉ lệ với 9 và 11. Bài 4 : So sánh hai số : 25 15 và 8 10 .3 30 Đáp án II_ Phần tự luận : (7đ) Bài 1 a/ (1đ) 2 1 1 5 1 : 2 3 6   − +  ÷   b/ (1đ) 3 1 1 : 1 7 2 28 −     + −  ÷  ÷     = 1 1 6 . 4 3 5 + (0,5đ) = 1 28 . 14 29 −    ÷   (0,5đ) = 1 2 4 5 + ( 0,25đ) = 2 29 − (0,5đ) = 13 20 ( 0,25đ) Bài2: (2đ) Mỗi câu 1đ a) 2 5 : 3 6 x − − = b) 3 1 4 4 2 5 x   − + =  ÷   2 5 : 3 6 x − − = (0,5đ) 1 3 4 2 4 5 x + = − (0,25đ) 2 6 . 3 5 x − = − (0,25đ) 3 4 1 4 5 2 x = − − (0,25đ) 4 5 x = (0,25đ) 15 16 10 20 20 20 x = − − (0,25đ) 11 20 x − = (0,25đ) Bài 3: (3 đ) Gọi x, y (cm) là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. (0,5đ) Theo bài ra ta có: x y 9 11 = (0,5đ) và x+y = 80 :2 = 40 (cm) (0,5đ) Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau: x y x y 40 2 9 11 9 11 20 + = = = = + (0,5đ) Suy ra: x = 2.9 = 18 (cm) ; y = 2.11 = 22 (cm) (0,5đ) Vậy diện tích hình chữ nhật là : S= 18.22= 396 (cm 2 ) (0,5đ). Bài 4 : (1điểm) 25 15 = (5 2 ) 15 = 5 30 0,25 đ 8 10 . 3 30 = (2 3 ) 10 . 3 30 = 6 30 0,25 đ Vì 5< 6 nên 5 30 < 6 30 0,25 đ Hay 25 15 < 8 10 . 3 30 0,25 đ . So sánh hai số : 25 15 và 8 10 .3 30 Đáp án II_ Phần tự luận : (7đ) Bài 1 a/ (1 ) 2 1 1 5 1 : 2 3 6   − +  ÷   b/ (1 ) 3 1 1 : 1 7 2 28 −     +. 3 bằng A. 27 B.729 C. 81 D. 9 4./ Kết quả của phép tính 4 25 9 16 − là: A. 7 12 B. 1 12 C. 7 12 − D. 11 12 − 5./ Từ tỷ lệ thức 1, 2 : x = 2 : 5. Suy ra

Ngày đăng: 27/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 3: Chu vi của một hình chữ nhật là 80 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đĩ biết độ dài của hai cạnh tỉ lệ với 9 và 11. - de kt toan 1 tiet cuc hay
i 3: Chu vi của một hình chữ nhật là 80 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đĩ biết độ dài của hai cạnh tỉ lệ với 9 và 11 (Trang 1)
Gọi x, y (cm) là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. (0,5đ) - de kt toan 1 tiet cuc hay
i x, y (cm) là độ dài hai cạnh của hình chữ nhật. (0,5đ) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w