- Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng...nhưng khác nhau... Sự biến đổi tuần hoàn một số tính chất của các nguyên tố II.. Bài tập củng cố: Trong nguyên tử
Trang 2ÔN TẬP ĐẦU NĂM (ti ết 1) Hóa 11 – Ban cơ bản
Trang 3NỘI DUNG BÀI ÔN TẬP (tiết 1)
I Nguyên tử
Vận dụng
II Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học III Liên kết hóa học IV Phản ứng oxi hóa – khử
Trang 4Hãy cho biết thành phần cấu tạo của nguyên tử ?
Trang 51 Thành phần cấu tạo nguyên tử
Trang 6q=1 Khối lượng nguyên tử bằng:
2 Khối lượng của nguyên tử
I NGUYÊN TỬ
- Biểu thị khối lượng của nguyên tử, phân tử
bằng: ; kí hiệu:
khối lượng hạt nhân.
đơn vị khối lượng nguyên tử
u (đvC).
Trang 7- Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học là những
nguyên tử có cùng nhưng khác nhau
Trang 84 Cấu hình electron nguyên tử.
I NGUYÊN TỬ
n=1
Lớp L n=2
Lớp M n=3
Lớp N n=4
Số phân lớp
Số e tối đa (2n2)
Bước 1: Xác định số e của nguyên tử.
Bước 2: Điền lần lượt các e vào các phân lớp theo thứ tự tăng dần mức năng lượng
Bước 3: Sắp xếp lại theo thứ tự các lớp và phân lớp theo nguyên tắc từ trong ra ngoài
Trang 9N G
Đ Ô V I
1 Đây là 1 loại hạt cấu tạo nên nguyên tử, có điện tích dương
5 Tập hợp những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân
2 Một trong những đặc trưng cho nguyên tử
4 Những nguyên tử có cùng số proton khác nhau số notron
3 Đơn vị tính khối lượng nguyên tử
6 Nguyên tử khối của nguyên tố có nhiều đồng vị gọi là nguyên tử khối
8 9
Trang 10Câu 1: Một nguyên tử có tổng số hạt cơ bản là 24 Trong hạt nhân số proton bằng với số nơtron Xác định số khối của nguyên
Trang 11II ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Trang 14Bán kính
Tính kim loại
Tính bazơ
Độ âm điện
Tính Phi kim Tính axit
Chu kì (Trái sang phải)
Nhóm A (Trên xuống )
1 Sự biến đổi tuần hoàn một số tính chất của các nguyên tố
II ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
Trang 16Câu hỏi 1: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 11, nguyên tố X thuộc
A Chu kì 3, nhóm IVA B Chu kì 4, nhóm IA.
C Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 4, nhóm IVA.
Bài tập củng cố:
Trong nguyên tử Na, đặc điểm cấu tạo và cấu hình electron là:
Số proton = số electron =
Số lớp electron =
Số electron lớp ngoài cùng =
Cấu hình e của nguyên tử Na:
Trang 17Câu hỏi 2: Cho các nguyên tố kim loại kiềm (thuộc nhóm IA) Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19) Dãy thứ tự tăng dần của tính kim
loại sau đây đúng:
Trang 18Hóa trị cao nhất trong oxit ?
Trang 19Câu hỏi 1: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có số thứ tự 11, nguyên tố X thuộc
A Chu kì 3, nhóm IVA B Chu kì 4, nhóm IA.
C Chu kì 3, nhóm IA D Chu kì 4, nhóm IVA.
Bài tập củng cố:
Trong nguyên tử Na, đặc điểm cấu tạo và cấu hình electron là:
Số proton = số electron =
Số lớp electron =
Số electron lớp ngoài cùng =
Cấu hình e của nguyên tử Na:
X là Natri (Na)
11 3
1 1s22s22p63s1
Trang 20Câu hỏi 2: Cho các nguyên tố kim loại kiềm (thuộc nhóm IA) Li (Z=3), Na (Z=11), K (Z=19) Dãy thứ tự tăng dần của tính kim
loại sau đây đúng:
P < S < Cl
Trang 21S ( Z = 16) , Ô 16, chu kỳ 3, nhóm
VIA
Phi kim
HT cao nhất trong oxit: 6
SO3
HT trong HC với hidro: 2
H2S H2SO4
Hóa trị cao nhất trong oxit ?
Trang 22Loại liên kết Liên kết ion
Hiệu độ âm điện
Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên
tử bằng một hay nhiều cặp e chung
Cho và nhận electron
Đôi e chung không lệch
về nguyên tử nào
Đôi e chung lệch về nguyên tử nào
có độ âm điện lớn hơn
III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Trang 23III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Các quy tắc xác định số oxi hóa.
Quy tắc 1: Số oxi hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không.
Quy tắc 2: Trong một phân tử tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng không.
Quy tắc 3: Số oxi hoá của các ion đơn nguyên tử bằng điện tích của ion đó.Trong ion đa nguyên tử
tổng số oxi hoá của các nguyên tố bằng điện tích của ion đó.
Quy tắc 4: Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hoá của hiđrô bằng +1 Số oxi hóa của oxi bằng -2.
Trang 24Bài tập 1: Dựa vào giá trị hiệu độ âm điện của 2 nguyên tử, hãy xác định loại liên kết trong các phân tử sau:
Phân tử Hiệu độ âm điện Loại liên kết
H2S NH3 CaS H2O BaF2
Trang 25Bài tập 2: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của: H2S; NH3; CaS; H2O; Cl2.
Cho vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn như sau:
III LIÊN KẾT HÓA HỌC
2 Bài tập vận dụng
Trang 26Bài tập 3: Xác định số oxi hoá (gọi là x) của các nguyên tố trong các chất sau:
III LIÊN KẾT HÓA HỌC
2 Bài tập vận dụng
S trong H2SO4; H2S; SO3
Cl trong HCl; Cl2; HClO
Trang 28IV PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1 Kiến thức trọng tâm
- Phản ứng ôxi hóa khử là phản ứng:
- Chất ôxi hóa (chất bị khử) là:
- Chất khử (chất bị oxi hóa) là:
- Quá trình (sự) oxi hóa là:
- Quá trình (sự) khử là:
nguyên tử (hay ion) này nhường electron cho nguyên tử (hay ion) kia.
quá trình nhận electron.
quá trình nhường electron.
chất nhường e (số oxi hóa tăng).
chất nhận e (số oxi hóa giảm).
Trang 29IV PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
1 Kiến thức trọng tâm
Các bước cân bằng phương trình phản ứng oxi hoá khử:
Bước 1: Xác định số oxi hoá các nguyên tố Tìm ra nguyên tố có số oxi hoá thay đổi.
Bước 2: Viết các quá trình làm thay đổi số oxi hoá.
Bước 3: Xác định hệ số cân bằng sao cho số e cho = số e nhận.
Bước 4: Đưa hệ số cân bằng vào phương trình.
Trang 30Sự oxi hóa một nguyên tố là quá trình lấy bớt electron của nguyên tố đó, làm cho số oxi hóa của nó tăng lên
Cho phản ứng M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + ….
Nếu x = 3 thì phản ứng là phản ứng oxi hóa khử Quá trình Fe+3 + 3 e → Fe0 là quá trình oxi hóa
Phản ứng NH4NO3 → N2O + H2O không phải là phản ứng oxi hóa - khử Chất khử là chất nhường electron
Số oxi hóa của Mn trong K2MnO4 là +7
Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa- khử là
sản phẩm phải có kết tủa Trong phản ứng : Cu+ 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Cu là chất bị oxi hóa
Sự đun nấu là qúa trình oxi hóa- khử
Phản ứng phân hủy luôn là phản ứng oxi hóa- khử
§
S
S
§ S
Trang 31IV PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
2 Bài tập vận dụng
Bài 2: Cân bằng các phương trình hóa học sau bằng phương pháp thăng bằng electron Cho biết chất oxi hoá và
chất khử.
a) KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + H2O + Cl2 b) Fe + 6HNO3 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O c) HNO3 + H2S S + NO + H2O
d) Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
Trang 32Xin chân thành cám ơn quý thầy cô và các em học sinh !
Kính chúc quý thầy cô dồi dào sức khỏe
Mến chúc các em học tập thật tốt !