Viết CTPT của A cho số Oxi hoá của kim loại là không đổi.. MnOH4: nâu KMnO4: tinh thể màu đỏ tím.. CuCl2 : tinh thể màu nâu, dd xanh lá cây.. FeOH2 : kết tủa trắng xanh.. phức của Cu2+:
Trang 11.Nung 8.08(g) 1 muối A thu được các sản phẩm khí và 1 chất rắn không tan trong nước Nếu cho sản phẩm khí đi qua 200g dd NaOH 1.2%(điều kiện xác định) tác dụng đủ thu được gồm 1 muối C%=2.47% Viết CTPT của A cho số Oxi hoá của kim loại là không đổi
2 Cho 3 chất hữu cơ mạch hở;X (là amin đơn chức chứa C,H,N).Y (chứa C ,H, Cl),
Z (chứa C,H.O).biết X,Y cùng khối lượng phân tử Trộn X,Y,Z theo tỉ lệ 1:1:1 được hỗn hợp A,còn theo tỉ lệ 1:1:2 được hỗn hợp (B)
Đốt cháy 2,28(g)A được 3,96(g)CO2 ;1,71(g)H2O và hỗn hợp khí (D).Cho (D) qua Ag nung nóng
ở nhiệt độ cần thiết (để giữ lấy clo) thấy khối lượng Ag tăng thêm 0,71(g)
.Biết rằng để trung hòa lượng hỗn hợp (A) trên cần 100ml dd HCl 0,1M
Đốt cháy 2,28 (g)B thu được 4,0292g CO2 và 1,794g H2O và để trung hòa lượng hỗn hợp B này cần 79,72ml HCl 0,1M
1.Xác định công thức phân tử X,Y,Z
Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và khi đốt cháy X cho nitơ ,Y cho clo dưới dạng đơn chất
3 MnCl2 : dung dịch: xanh lục; tinh thể: đỏ nhạt
MnO2 : kết tủa màu đen
Mn(OH)4: nâu
KMnO4: tinh thể màu đỏ tím
Cu(OH)2: tinh thể xanh da trời
CuCl2 : tinh thể màu nâu, dd xanh lá cây
CuSO4: dd xanh lam
ZnCl2 : bột trắng
Zn3P2: tinh thể nâu xám
Cr2O3 : đỏ sẫm
CrCl2 : lục sẫm
K2Cr2O7: đỏ da cam
Fe3O4: xanh đen
Fe2O3: đỏ
FeO : đen
Fe(OH)2 : kết tủa trắng xanh
FeSO4.7H2O: xanh lục
Fe(OH)3: đỏ nâu
Al2O3: trắng
Au2O3: nâu đen
Cu2O: đỏ gạch
phức của Cu2+: luôn màu xanh
ktủa trinitrat toluen màu vàng
ktủa trinitrat phenol màu trắng
AgCl: trắng
Tinh thể B12C3 ( bo cacbua): màu đen
AlCl3 ( tinh thể lục phương) màu trắng, thường ngả màu vàng nhạt vì chứa FeCl3 Al2(SO4)3: màu trắng
Ga(OH)3, GaOOH: kết tủa nhày, màu trắng
In(OH)3: kết tủa nhày, màu trắng
Tl(OH)3, TlOOH: kết tủa nhày, màu hung đỏ
GaI3 và InI3: màu vàng
TlI3: màu đen
Tl2O: bột màu đen
TlOH: dạng tinh thể màu vàng
FeCl2: xanh lam
FeCl3: vàng nâu
Trang 2K2MnO4: xanh lục
K2CrO4: vàng cam
NaCl: không màu, nhưng muối ăn có màu trắng là do có lẫn MgCl2 và CaCl2 Li-màu trắng bạc
Na-màu trắng bạc
Mg-màu trắng bạc
K-có màu trắng bạc khi bề mặt sạch
Ca-màu xám bạc
B-Có hai dạng thù hình của bo; bo vô định hình là chất bột màu nâu, nhưng bo kim loại thì có màu đen
N-là một chất khí ở dạng phân tử không màu
O-khí không màu
F-khí màu vàng lục nhạt
Al-màu trắng bạc
Si-màu xám sẫm ánh xanh
P-tồn tại dưới ba dạng thù hình cơ bản có màu: trắng, đỏ và đen
S-vàng chanh
Cl-khí màu vàng lục nhạt
Cr-màu trắng bạc
Mn-kim loại màu trắng bạc
Fe-kim loại màu xám nhẹ ánh kim
Cu-kim loại có màu vàng ánh đỏ
Zn-kim loại màu xám nhạt ánh lam
Ba-có màu trắng bạc
Hg-Trắng bạc
Pb-trắng xám
K2MnO4 :lục thẫm
KMnO4 :tím
Mn2+:vàng nhạt
Zn2+:trắng
Al3+:trắng
muối Ca thì cháy với ngọn lửa màu cam, Na thì ngọn lửa màu vàng, K ngọn lửa màu tím
_ Cu2+ có màu xanh lam
_ Cu1+ có màu đỏ gạch
_ Fe3+ màu đỏ nâu
_ Fe2+ màu trắng xanh
_ Ni2+ lục nhạt
_ Cr3+ màu lục
_ Co2+ màu hồng
_ MnO4- màu tím
_ CrO4 2- màu vàng
muối của Li còn cháy với ngọn lửa màu đỏ tía nữa
nhúng Pt vào Li, Ba (các chất cần nhận biết) rồi đem đun nóng trên ngọn lửa ko màu
Li có màu đỏ tía, Ba có màu lục vàng
_Đen: CuS ,FeS ,Fe2S3 ,Ag2S ,PbS ,HgS
_Hồng: MnS
_Nâu: SnS
_Trắng: ZnS
Trang 3_Vàng: CdS
[NH2Hg]Cl : trắng
CdS, Ag2S, HgS, PbS : đen
ZnS : trắng
AgI : vàng nhạt( ko tan trong NH3 đặc chỉ tan trong dd KCN và Na2S2O3 vì tạo phức tan Ag(CN)2- và
Ag(S2O3)3-PbI2 : vàng tươi, tan nhiều trong nước nóng
Hg2I2 ; vàng lục
Ag2CrO4: đỏ gạch
BaCrO4 : vàng
PbCrO4 : vang
Hg2CrO4 : đỏ
BaSO4, SrSO4, CaSO4, PbSO4 : trắng
CaC2O4 : trắng
As2S3, As2S5 : vàng
(NH4)3[PMo12O40] vàng
(NH4)3[P(Mo2O7)4] vàng
Fe(SCN)3 dd màu đỏ máu