1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON TAP DAU NAM HÓA HỌC LỚP 10 CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG

7 179 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 693,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần cấu tạo của nguyên tử: Nguyên tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào ? Kích thước, khối lượng và điện tích của mỗi hạt đó ra sao ? Trong nguyên tử chúng được sắp xếp như thế nào ? Cấu tạo nguyên tử có quyết định tính chất của nguyên tố không ?

Trang 1

Bo (Niels Bohr) (1885 – 1962)

BÀI SOẠN HOÁ HỌC 11

Năm học : (2017– 2018)

Họ và tên : Nguyễn Thị Thao

Tổ : Hóa + Lí + Sinh

Lớp giảng dạy : 11 1, 2, 3, 4, 5.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TUYÊN QUANG TRƯỜNG

THPT SƠN DƯƠNG

Trang 2

Ngày dạy

Vắng

Tiết: 01

- HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SGK, TÀI LIỆU & PHƯƠNG PHÁP

HỌC TẬP BỘ MÔN - ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Củng cố kiến thức cơ bản HS đã được học ở cấp THCS Để tạo điều kiện cho HS tiếp tục học

ở cấp THPT

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng giải BTHH: áp dụng ĐLBTKL, TPKĐ

3 Thái độ

HS hứng thú học tập, yêu thích bộ môn hoá học hơn

II CHUẨN BỊ

Hệ thống câu hỏi và BT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1. Kiểm tra: không ( lồng vào bài ôn )

2. Hướng dẫn sử dụng sgk, tài liệu và phương pháp học tập bộ môn: 10 phút

GV:

Giới thiệu cấu trúc chương trình sgk lớp 10 gồm 7 chương:

Chương 1: Nguyên tử ( 10 tiết )

Thành phần cấu tạo của nguyên tử: Nguyên tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào ? Kích thước, khối lượng và điện tích của mỗi hạt đó ra sao ? Trong nguyên tử chúng được sắp xếp như thế nào ? Cấu tạo nguyên tử có quyết định tính chất của nguyên tố không ?

Chương 2: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn ( 9 tiết )

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH, cấu trúc BTH, quy luật biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố, vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn

Chương 3: Liên kết hóa học ( 7 tiết )

Thế nào là liên kết cộng hóa trị, liên kết ion ? lk đơn, lk đôi, lk ba

Chương 4: Phản ứng hóa học (8 tiết)

Nhận biết được phản ứng oxi hóa - khử, chất khử, chất oxi hóa, cân bằng PTPU oxi hóa – khử, giải bài tập bằng phương pháp BTE

Chương 5: Nhóm halogen ( 12 tiết )

Cấu tạo nguyên tử, phân tử, tính chất lí hóa học của các đơn chất và hợp chất quan trọng của các halogen

Chương 6: Nhóm oxi – lưu huỳnh ( 12 tiết )

Cấu tạo nguyên tử, phân tử, tính chất lí hóa học của các đơn chất và hợp chất quan trọng của oxi và lưu huỳnh

Chương 7: Tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học ( 10 tiêt )

Trên đầu mỗi chương, mỗi bài có câu hỏi mà sau khi hoc xong mỗi chương, mỗi bài đó các

em phải trả lời được Dưạ vào các câu hỏi đó các em xác định được nội dung chính các em cần nắm được là gì

Trước khi học bài mới các em cần đọc trước sgk suy nghĩ trả lời các câu hỏi trong sgk Trên lớp chú ý nghe, suy nghĩ, kết hợp ghi chép theo ý hiểu của mình ( ngắn gọn, tránh sau khi

cô giảng xong mới ngồi chép không hiểu được phần tiếp theo )

Học là luôn so sánh sự giống và khác nhau cấu tạo dẫn tới sự khác nhau về tính chất, từ tính chất suy ra ứng dụng của các chất Học bằng phương pháp loại trừ

Trang 3

Các bài luyện tập: Phần kiến thức cần ghi nhớ có các bảng tổng kết tóm tắt các kiến thức cần nhớ các em phải hiểu và nhớ

Các bài thực hành: trước giờ thực hành phải đọc và nhớ cách tiến hành TN, cẩn thận, nghiêm túc, trật tự trong giờ thực hành, nộp bài tường trình ngay sau tiết thực hành

Làm đầy đủ bài tập trong sgk và sbt

3. Ôn tập

Hoạt động 1 (10 phút)

Ôn tập về nguyên tử, nguyên tố hoá học, một

vài định luật cơ bản.

Nguyên tử là gì ? Cấu tạo của nguyên tử như

thế nào ?

Vẽ sơ đồ nguyên tử của nguyên tử Na, H, O

biết điện tích hạt nhân của các nguyên tử đó lần

lượt là : 11+, 1+, 8+

Nguyên tố hoá học là gì ? Tính chất hoá học

của các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố

giống nhau đúng hay sai ?

Hoá trị của một nguyên tố hoá học là gì ? Khi

xác định hoá trị lấy hoá trị của nguyên tố nào

làm đơn vị ? Quy tắc về hoá trị ?

Nội dung của ĐLTPKĐ ? ĐLBTKL ? Cách

tính khối lượng của một chất trong phản ứng

hoá học khi biết khối lượng của các chất còn

lại ?

Mol, KL mol nguyên tủ, KL mol phân tủ, thể

tích mol phân tử của chất khí ?

H S viết các CT tính

GV lưu ý cho HS:

PV

n

RT

 ; P : atm ; V : lít ; R = 0,082;

T= t0 + 273

H S viết các CT tính? Nội dung của ĐL

Avogađro ?

Hoạt động 2(5 phút): Ôn tập về dung dịch

Độ tan là gì ? Nó phụ thuộc vào những yếu tố

nào ?

HS viết các công thức tính

Hoạt động 3(10 phút): Ôn tập về các hợp chất

vô cơ

Thế nào là oxit axit, oxit bazơ, axit, bazơ,

hiđroxit lưỡng tính, muối ? Cho VD ? Tính

chất hoá học của mỗi loại hợp chất trên là gì ?

Viết PTHH để minh hoạ

Hoạt động 4(5 phút): Ôn tập về BTH các

nguyên tố hoá học

STT của nguyên tố trong BTH cho em biết gì

A Kiến thức cần nhớ

1 Nguyên tử

Nguyên tử của bất kì nguyên tố nào cũng gồm hạt nhân mang điện tích dương và lớp vỏ gồm 1 hay nhiều e mang điện tích âm

2 Nguyên tố hoá học

3 Hoá trị của một nguyên tố hoá học

y

A x B ; ax = by ; a = by/x ; b = ax/y

4 ĐLTPKĐ ; ĐLBTKL

5 Mol

m n M

 ;

0

22, 4

V

n  ; n A

N

n : số mol

m : số gam

M : khối lượng mol chất

V : thể tích ở đktc A: số nguyên tủ, phân tử

N : số Avogađro

6 Tỉ khối của một chất khí đối với một chất khí khác.

A B

B

M d

M

; A B/ A

B

M d

M

7.Dung dịch

ct M

n C Vdd

C

mdd

dd

d g ml

8 Sự phân loại các hợp chất vô cơ

9 BTH các nguyên tố hoá học

Trang 4

về cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đó ?

Chu kì là gì ? Sự biến đổi số e ngoài cùng, tính

chất hoá học của các nguyên tố trong cùng một

chu kì ?

Nhóm nguyên tố là gì ? Sự biến đổi số lớp e

trong nguyên tử, tính chất của các nguyên tố

trong cùng một nhóm có đặc điểm gì chung ?

3 Củng cố: kết hợp khi ôn tập

4 HDVN: (5 phút)

1.Tính hoá trị của C, Fe trong các hợp chất: CH4 , CO, CO2, FeO, Fe2O3.

2 Có những chất khí riêng biệt: N2, SO2, NH3 Hãy tính :

a) Tỉ khối của mỗi khí trên đối với KK

b) Tỉ khối của mỗi khí trên đối với H2

3 Hãy tính thể tích của hỗn hợp khí gồm :

a) 0,75 mol O2; 0,50 mol CO và 0,25 mol N2

b) 6,40 gam khí O2 và 22,4 gam khí N2

4 Hãy tính khối lượng và khối lượng mol TB của hỗn hợp :

a) chất rắn gồm 0,2 mol Fe và 0,5 mol Cu

b) chất khí gồm 33,0 lít CO2, 11,2 lít CO và 5,5 lít N2( các thể tích khí đo ở đktc)

Ngày dạy

Trang 5

Tiết: 02

ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

Củng cố kiến thức cơ bản HS đã được học ở cấp THCS: Để tạo điều kiện cho HS tiếp tục học

ở cấp THPT

2 Kĩ năng

Rèn luyện kĩ năng giải BTHH : áp dụng ĐLBTKL, TPKĐ

3 Thái độ

HS hứng thú học tập, yêu thích bộ môn hoá học hơn

II CHUẨN BỊ

Hệ thống câu hỏi và BT

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Kiểm tra : lồng vào bài ôn

2 Ôn tập

Hoạt động 1(5 phút) Rèn luyện kĩ năng

xác định số p, e, n

Bài 1.

HS điền số liệu thích hợp vào ô trống ?

Bài 2.

Kali có NTK là 39, trong hạt nhân có 19 p

Sắt có NTK là 56, trong hạt nhân có 30 n

Hãy cho biết tổng số các hạt p, e, n tạo nên

các nguyên tử K và Fe

Hoạt động 2(5 phút) Rèn luyện kĩ năng

tính hoá trị của nguyên tố trong hợp chất.

1.Tính hoá trị của C, Fe trong các hợp chất:

CH4, CO, CO2, FeO, Fe2O3.

Hoạt động 3(5 phút) Rèn luyện kĩ năng

tính d.

2 Có những chất khí riêng biệt: H2, SO2,

NH3 Hãy tính:

a) Tỉ khối của mỗi khí trên đối với KK

b) Tỉ khối của mỗi khí trên đối với H2

Hoạt động 4(5 phút) Rèn luyện kĩ năng

tính n, M, V, M_ .

3 Hãy tính thể tích của hỗn hợp khí gồm :

b.Bài tập

1 Xác định số p, e, n

Bài 1.

N.tử Số p Số e Số

lớp e Số e lớp

trong cùng

Số e lớp ngoài cùng

Bài 2.

N.tử NTK Số

p Số e Số n (p e n  )

2 Tính hoá trị của nguyên tố trong hợp chất.

3 Tìm tỉ khối của một chất khí đối với một chất khí khác.

2

/ 28

A

A N

M

29

A

A KK

M

2 / 2

28 14

2 /

2 29

3 / 2

17 28

NH N

3 /

17 29

NH KK

2 / 2

64 16

SO N

2 /

64 29

SO KK

4 Tính n, M, V, M_ .

Bài 3

a) V hh (0,75 0,50 0, 25).22, 4 33, 6( )   lit

Trang 6

a) 0,75 mol O2; 0,50 mol CO và 0,25 mol N2.

b) 6,40 gam khí O2 và 22,4 gam khí N2

4 Hãy tính khối lượng và khối lượng mol TB

của hỗn hợp:

a) chất rắn gồm 0,2 mol Fe và 0,5 mol Cu

b) chất khí gồm 33,0 lít CO2, 11,2 lít CO và

5,5 lít N2( các thể tích khí đo ở đktc)

GVHDHS có thể tim M_ theo quy tắc đường

chéo

Hoạt động 5(10 phút) Rèn luyện kĩ năng

tính nồng độ dd.

1 Làm bay hơi 300 gam nước ra khỏi 700

gam dd muối 12 % , nhận thấy có 5 gam

muối kết tinh tách ra khỏi dd Hãy tính

C% của dd bão hoà trong đk nhiệt độ

của TN

2 Trong 800 ml dd NaOH có 8 g NaOH

a) Tính CM ?

b) Phải thêm bao nhiêu ml H2O vào 200 ml

dd trên để có dd NaOH 0,1 M ?

C1= 0 0,15 V1 300

C=0,1 = =

C2 =0,25 0,1 V2 200

Hoạt động 6(5 phút) HS trả lời các câu hỏi

sau:

Cho nguyên tố A có STT là 12 Hãy cho

biết :

a) Cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A ?

b) Tính chất hoá học của nguyên tố A ?

c) So sánh tính chất hoà học của A với

nguyên tố đứng trên và đứng dưới trong cùng

nhóm, đứng trước và đứng sau trong cùng

chu kì ?

Hoạt động 7(5 phút)

1 Một hỗn hợp gồm bột nhôm và magie

Đem hoà tan 12,6 gam hỗn hợp nàytrong dd

HCl 1M người ta thu được 13,44 lít khí

(đktc) Tính

a) Khối lượng và % khối lượng mỗi kim loại

trong hỗn hợp đầu ?

b) V dd HCl dùng vừa đủ ?

c) Khối lượng muối thu được ?

b)

6, 40 22, 4

hh

Bài 4

a) m  hh 0, 2.56 0,5.64 43, 2 

43, 2

61,7

0, 2 0,5

hh

hh

33 11, 2 5,5

2, 22( )

22, 4

hh

85,7

2, 22

hh

5 Tính nồng độ dd.

1.

Khối lượng của NaCl Ban đầu 700.12 84( )

Sau khi cô cạn 84 - 5 = 79 (g) Khối lượng dd sau khi cô cạn :

700 - 300 - 5 = 395 (g) C% của dd bão hoà ở t0 lam TN :

79.100

20%

2.

Cách 1

a)Giả sử phải thêm V1 ml H2O thì dd thu được có

V = V1 + 200

8

40

NaOH

0, 2.1000

0, 25( / ) 800

M

Nồng độ dd thu được :

1 1

0, 25.200.1000

0,1( )

300( )

M

V

Cách 2 áp dung quy tắc đường chéo

6 BT từ STT suy ra câu tạo NT, tính chất của nguyên tố.

7 Dạng BT tính theo PTHH, áp dụng ĐLBTKL, M , Btnguyên tố.

12,6 g hỗn hợp có x mol Mg, y mol Al PTHH :

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 

x 2x x (mol) 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3 H2 

y 3y 1,5y (mol)

Trang 7

2 Một hỗn hợp gồm Mg và Fe Đem hoà tan

24 g hỗn hợp này trong dd HCl 1M, người ta

thu được 13,44 lít khí ở đktc Tính;

a) Khối lượng và % khối lượng mỗi kim loại

trong hỗn hợp đầu ?

b) b) V dd HCl dùng vừa đủ ?

Ta có hệ PT sau:

x + 1,5y = 0,6 x= 0,3 24x + 27y = 12,6 y =0,2

24.0,3 7, 2( ) 27.0, 2 5, 4( )

5, 4.100

12,6

0, 2.3 0,3.2

1, 2( ) 1

Mg Al Al Mg

m m

áp dụng BTKL

M muối = 12,6+2.0,6.36,5-0,6.2=55,2(g)

áp dụng BTNT

2

1, 2( )

2

M+2HCl  MCl2 + H2 

áp dụng khối lượng mol TB

M = 24 : 0,6 = 40

áp dụng quy tắc đường chéo:

Mg= 24 16 nMg 1

M =40 = =

Fe =56 16 nFe 1

nFe = nMg = 0,3(mol)

3 Củng cố: khi ôn tập

4 HDVN : (5 phút)

Tìm hiểu bài: Thành phần nguyên tử

Nguyên tử có kích thước, khối lượng và thành phần như thế nào ?

Kích thước, khối lượng, điện tích của từng loại hạt cấu tạo nên nguyên tử là bao nhiêu?

Ngày đăng: 17/10/2018, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w