1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §8. Phép chia các phân thức đại số

16 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương II. §8. Phép chia các phân thức đại số tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tấ...

Trang 2

*Tính rồi rút gọn:

KIỂM TRA BÀI CŨ

) 6 7 .2( 1)

2.( 1)

x

) 3 .2( 5)

6 18 2.( 5)

x

Trang 3

*Tính rồi rút gọn:

2.((6 7)1) (

x

x

x

6

3

6 18 2.(( 5 2( 5)

2.( 5) 3)) .6 ( 3)

x

x

x

x

Đáp Án

Trang 4

:

2.( x 5) 2( x 5) ?

x   x   

6

3

6 18 2.(( 5 2( 5)

2.( 5) 3)) .6 ( 3)

x

x

x

x

*Ta có:

Trang 5

Tiết 33

Trang 6

Hai phân thức được gọi là nghịch

đảo của nhau nếu tích của chúng

bằng 1.

7

x

7 5

x x

Cho biết tích hai phân thức trên bằng bao nhiêu?

3

3

Ta nói

7

x

7 5

x x

là hai phân thức nghịch đảo của nhau?

Vậy thế nào là hai phân thức nghịch đảo?

6 7 2.(x x 1) v x x

Trang 7

Hai phân thức được gọi là nghịch

đảo của nhau nếu tích của chúng

bằng 1.

6 7 2.(x x 1) v x x

*Tổng quát:

1

A B

B A

Nếu A 0

Bthì

Do đó A B và

B A

là hai phân thức nghịch đảo của nhau.

Tìm phân thức nghịch đảo của phân thức sau:

2

3

2y x

2

2

3y x

là phân thức nghịch đảo của

2 1

x x x

 

2

2 1

6

x

x x 

là pthức nghịch đảo của

1 2

x

2 1

x là pthức nghịch đảo của

3 2x

1

3 2x là pthức nghịch đảo của

3 2 1

x

0 5

x

5 0

Phân thức 0 không có phân thức nghịch đảo

Trang 8

1.Phân thức nghịch đảo ?2 Nhắc lại muốn chia hai phân

số ta làm thế nào?

2.Phép chia

Muốn chia hai phân số ta lấy phân số thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân số thứ hai.

a c a d

c

b d b

Tương tự muốn chia hai phân thức ta làm thế nào?

Muốn chia hai phân thức ta lấy phân thức thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân thức thứ hai.

*Quy tắc:

Muốn chia hai phân thức ta lấy phân thức thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân thức thứ hai.

A C A D

B D B C

*Ví dụ:

:

2.( x 5) 2( x 5) ?

x   x   

0

D

C

với

Công thức?

Trang 9

1.Phân thức nghịch đảo

2.Phép chia

*Quy tắc:

A C A D

B D B C

*Ví dụ:

:

2.( x 5) 2( x 5) ?

x   x   

0

D

C

với

:

2.( x x   5) 2( x x   5)

.2( 5)

3

1 6

2( 5) 2.((x x 3).5) .(6 x x 3)

Chia mà lại hóa ra nhân !!!!

Trang 10

1.Phân thức nghịch đảo

2.Phép chia

*Quy tắc:

A C A D

B D B C

*Ví dụ:

:

2.( x x   5) 2( x x   5)

0

D

C

với

2

x   xx

?3

2

2

2

(1 4 ).3 ( x 4 ).(2 4 ) x x x x

(1 2 )

(1

2

)

 3.(1 2 ) 2.( x 4) x

Trang 11

1.Phân thức nghịch đảo

2.Phép chia

*Quy tắc:

A C A D

B D B C

*Ví dụ:

:

2.( x x   5) 2( x x   5)

0

D

C

với

2

2 : :

5 x y 5 3 x x y y

?4

2

2 5 3.

4

5 x y 6 2 y y x x

2 2

2 2

1

60

60 x y x y

Trang 12

1.Phân thức nghịch đảo

2.Phép chia

*Quy tắc:

A C A D

B D B C

*Ví dụ:

:

2.( x x   5) 2( x x   5)

0

D

C

với

3

2 :

5

Bài 42aSGK

2 3

( 20 ) ( 5 )

2 3

( 20 ).( 5 )

3 4 y x x y

3 2

100

12 x y xy

2

25

3x y

Trang 13

1.Phân thức nghịch đảo

2.Phép chia

*Quy tắc:

A C A D

B D B C

*Ví dụ:

:

2.( x x   5) 2( x x   5)

0

D

C

với

2

1

Bài 44SGK Tìm Q biết

1

Q

x

Trang 14

1.Phân thức nghịch đảo

2.Phép chia

*Quy tắc:

A C A D

B D B C

*Ví dụ:

:

2.( x x   5) 2( x x   5)

0

D

C

với : 2: 3:

Bài 45SGK

Điền vào chỗ trống

. 1. 2 .

3 6

x

x 

6 3

x

x

Trang 15

Hướng dẫn về nhà

• Hoàn thành các bài tập đã

giải

• Làm bài tập 42,43,44,45

SGK.

1.Phân thức nghịch đảo

2.Phép chia

*Quy tắc:

A C A D

B D B C

*Ví dụ:

:

2.( x x   5) 2( x x   5)

0

D

C

với

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w