1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương II. §8. Phép chia các phân thức đại số

20 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với phép chia nhiều phân thức chẳng hạn: ta làm như thế nào?AB : DC E: F...  Em hãy điền vào chỗ trống của dãy các phép chia dưới đây những phân thức có tử bằng mẫu cộng thêm 1 để đ

Trang 1

Đại Số 8

NHIỆT LIỆTCHÀO MỪNG HỘI THI

GIÁO VIÊN DẠY GIỎI

NĂM HỌC: 2016 -2017

CỤM MIỀN BÙI

Trang 2

CHỦ ĐỀ:

CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN THỨC

Người thực hiện: LÊ ĐÌNH ÁNH

TIÕT 32: PHÐP CHIA C¸C PH¢N THøC §¹I Sè

Trang 3

Ví dụ :

là hai phân thức nghịch đảo của nhau

Ta nói:

là phân thức nghịch đảo của Hay:

là phân thức nghịch đảo của

2

2

5

x

y

2

5

2x

y

2

2

5

x

y

2

5

2x

y

2

5

2x

y

2

2

5

x

y

2

2

5

x

y

2 ( ) 1

2

5y

x

 

Trang 4

28

x 

8

0

2

x 

Phân thức nghịch đảo của là phân thức Theo các em bạn Thắng đúng hay sai? Vì

sao?

Bạn Thắng cho rằng

Trang 5

?2 Tìm các phân thức nghịch đảo của mỗi phân

thức sau?

) 3 2

d x 

2 )

2

3

a

x

y

2 6

)

2 1

b

x

 

)

2

1

c

x 

3 x  2

a) Phân thức nghịch đảo của là:

b) Phân thức nghịch đảo của là:

1 2

c) Phân thức nghịch đảo của là:

1

3x  2

d) Phân thức nghịch đảo của là:

3 x  2  0

(Lưu ý: )

2

2 3

x

y

2

3

2x

y

2 6

2x 1

x  x

2

6

1

x 

 

Giải

Trang 6

2 3

x y

3 x  2

2

3 2

y x

a) Phân thức nghịch đảo của =

2

2 1

6

x

 

2 1

x x x

 

b) Phân thức nghịch đảo của =

1 2

c) Phân thức nghịch đảo của =

1

3x  2

d) Phân thức nghịch đảo của =

CÁCH VIẾT SAI

LƯU Ý

Trang 7

a c a d a.d : = =

b d b c b.c

A C :

B D 

A D .

B C

Trang 8

A B

0

C

D

C D

Muốn chia phân thức cho phân thức khác 0, ta nhân với phân thức nghịch đảo của :

A B

C D

; với

Thực chất của phép chia phân thức cho phân thức là gì?

A

C

D

PHÉP CHIA PHÂN THỨC CŨNG DỄ MÀ CÁC BẠN NHỈ!

Thật là kì! Chia…mà hóa ra nhân…!

Trang 9

?3 Làm tính chia phân thức:

2 2

:

Trang 10

Đối với phép chia nhiều phân thức

chẳng hạn: ta làm như thế nào?AB : DC E: F

Trang 11

?4 Thực hiện phép tính sau:

2

2

:

y

x

Giải

2

2

4x 6x 2x: :

5y 5y 3y

2 2

5

4x

6

y 3y

5 y x x 2

2 2

5y.3y 5y

4x

6x.2x

2

2

4x 6x 2x: : 5y 5y 3y

2 2

5y 5y

4x 6x 2x: :

3y

2

2

4x . : 2x

6x

5y

2x 2x:

y 3y 3

 2x.

3y x

3y 2

 1

1

HOẠT ĐỘNG NHÓM

2 3

3 2

x y

y x

Trang 12

Chú ý: Khi làm bài tập, ta có thể áp dụng công thức về dấu như sau:

A : C A C:

1/    

A : C A C:

/

D

2     

   

A : C A C:

/

B D

3      

   

Trang 13

A 0

B 

Với thì

B

A là phân thức nghịch đảo của phân thức A

B

A C A D: .

B D B C với C 0

D 

A : C A C:

1/    

A : C A C:

/

D

2     

   

A : C A C:

/

B D

3       

   

Trang 14

5 3

x x

3 5

x x

5

x x

5 3

x x

Câu 1 : Phân thức nghịch đảo của phân thức là:3

5

x x

Câu 2: Bạn An thực hiện phép tính như sau đúng hay sai ?

2

2

20

y x

B Sai

A Đúng

Trang 15

2 2

3 3 :

b

x

Thực hiện phép tính sau

Bài 1

2

2 3

1 3

) x

x x

x

Trang 16

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau

3 2

:

a    

 2 

:

3 7

x

x

Trang 17

AI THÔNG MINH HƠN

: : :

Em hãy điền vào chỗ trống của dãy các phép chia dưới đây những phân thức có tử bằng mẫu cộng thêm 1 để được đẳng thức đúng.

Trang 18

Bài 44:(SGK-Tr 54) Tìm biểu thức Q, biết rằng:

2

1

x x x

Q

HƯỚNG DẪN BÀI TẬP

Trang 19

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Ôn tập quy tắc các phép tính về phân thức đại số

- BTVN: Bài 42b, 43a ,44 (tr 54- SGK)

- Bài 36,38-SBT- Trang 34

- Tiết sau chúng ta luyện tập về các phép tính

Trang 20

và các em học sinh !

Ngày đăng: 15/09/2017, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w