1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐÈ ESTE CỰC HAY

35 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 112,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp.. Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối

Trang 1

Bài 1 Viết đồng phân (este) và gọi tên:

a C3H6O2

b C4H8O2

c C4H6O2

d C5H10O2

e C5H8O2

f C8H8O2 (este thơm)

Trang 2

Bài 2 Viết CTCT của các este có tên sau và viết phản ứng của các este với dung dịch NaOH Metyl fomiat

Etyl axetat

Vinyl axetat

Phenyl fomiat

Propyl axetat

Metyl metacrylat

Etylmetyl oxalat

Benzyl axetat

Etylphenyl oxalat

Tristearin

Triolein

Tripanmitin

PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY ESTE Một số lưu ý:

Trang 3

Bài 3 Đốt cháy 2,32 gam este no, đơn chức, mạch hở X, sản phẩm cháy cho qua bình đựng dung dịch nước

vôi trong dư thì thu được 12 gam kết tủa đồng thời khối lượng dung dịch giảm 4,56 gam CTPT của este là :

A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C6H12O2

Bài 4 Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là A C2H4O2 và C3H6O2 B C2H4O2 và C5H10O2 C C3H6O2 và C4H8O2 D C3H4O2 và C4H6O2

Bài 5 Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit cacboxylic không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức Đốt cháy a mol X thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 9g H2O Giá trị của a là? A 1 mol B 2 mol C 3 mol D Kết quả khác

Bài 6 Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào? A Giảm 7,74 gam B Giảm 7,38 gam C Tăng 2,70 gam D Tăng 7,92 gam.

Trang 4

Bài 7 Xà phòng hóa 2,76 gam một este X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,44 gam hỗn hợp hai muối của natri Nung nóng hai muối này trong oxi dư, sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,18 gam Na2CO3, 2,464 lít khí CO2 (ở đktc) và 0,9 gam nước Công thức đơn giản cũng là công thức phân tử của X Vậy CTCT thu gọn của X là: A HCOOC6H5 B CH3COOC6H5 C HCOOC6H4OH D C6H5COOCH3

PHẢN ỨNG THỦY PHÂN ESTE Một số lưu ý:

Bài 8 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của

một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là

A C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7

C HCOOCH3 và HCOOC2H5 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

Trang 5

Bài 9 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là A HCOOCH2CH=CHCH3 B CH3COOC(CH3)=CH2 C HCOOCH=CHCH2CH3 D HCOOC(CH3)=CHCH3

Bài 10. Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỷ khối hơi so với khi CH4 bằng 5,5 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là? A CH3COO-CH3 B H-COO- C3H7 C CH3COO-C2H5 D C2H5COO-CH3

Bài 11. Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng vừa đủ với 12g NaOH, và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7g Công thức cấu tạo của X là ?

Bài 12. Một hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl fomiat Thủy phân 8,1 g hỗn hợp X cần 200ml dd NaOH 0,5M Phần trăm về khối lượng của etylaxetat trong hỗn hợp là: A 75% B 15% C 50% D 54,32%

Trang 6

Bài 13. Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

Bài 14. X là este có công thức là : C4H8O2 Khi thuỷ phân 4,4 gam X trong 150ml dd NaOH 1M khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,4 gam chất rắn Vậy công thức cấu tạo của X là : A CH 3 –COOC2H5 B HCOOC3H7 C C2H5-COOCH3 D C4H9-COOH

Bài 15. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là A CH2=CH-CH2-COO-CH3 B CH3 -COO-CH=CH-CH3 C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2

Bài 16. Cho 17,6 gam chất X công thúc C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch chứa NaOH 1,5 M và KOH 1M Sau phản ứng cô cạn thu được 20 gam chất rắn Công thúc của X là: A C2H5COOCH3 B C3H7COOH C CH3COO-C2H5 D HCOO-C3H7

Trang 7

với brom theo tỉ lệ mol là 1 : 1 X tác dụng với với xút cho một muối và một anđehit Y tác dụng với xút dư cho 2 muối và nước, các muối có khối lượng mol phân tử lớn hơn khối lượng mol phân tử natri axetat Công thức cấu tạo X và Y là công thức nào sau đây?

A CH2=CH-COOC6H5, C6H5COOC2H5 B C6H5COOCH=CH2, C2H5COOC6H5

C C6H5COOCH=CH2, CH2 =CHCOOC6H5 D Tất cả đều sai.

Bài 18. Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là: A.Etyl propionat B.Metyl propionat C.isopropyl axetat D.etyl axetat

Bài 19. Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol và 2 loại axit béo Hai loại axit béo đó là: A.C15H31COOH và C17H35COOH B.C17H33COOH và C15H31COOH C.C17H31COOH và C17H33COOH D.C17H33COOH và C17H35COOH

HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG ESTE HÓA

Trang 8

Một số lưu ý:

Bài 20. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là : A 55% B 75% C 50% D 62,5%.

Bài 21. Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là A 8,8 gam B 6,0 gam C 5,2 gam D 4,4 gam

Bài 22. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là A 10,12 B 16,20 C 8,10 D 6,48

Bài 23. Lấy 0,2 mol một axit đơn chức X tác dụng với lượng dư ancol etylic thu được 7,92 gam một este Biết hiệu suất este hóa là 45% Tìm công thức axit ?

A CH3COOH B C2H5COOH C C3H7COOH D C2H3COOH

Trang 9

BÀI TOÁN HỖN HỢP Bài 24. X là este mạch hở do axit no A và ancol no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Công thức cấu tạo của X là: A (CH3COO)2C2H4 B (HCOO)2C2H4 C (C2H5COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5

Bài 25 Đốt cháy hoàn toàn 29,6 g hh X gồm CH3COOH, CxHyCOOH, và (COOH)2 thu được 14,4 gam H2O và m gam CO2 Mặt khác, 29,6 g hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 l CO2 (dktc) Giá trị của m là: A.33g B 48,4g C.44 g D.52,8g

Bài 26 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hoà m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là A 0,010 B 0,005 C 0,020 D 0,015.

Trang 10

Bài 27. X là hỗn hợp 2 este mạch hở của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit no, đơn chức, đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 6,16 lít O2 (đktc) Đun nóng 0,1 mol X với 50g dung dịch NaOH 20% đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là: A 15,0 B 7,5 C 13,5 D 37,5

Bài 28. Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là A CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3 C HCOOH và HCOOC3H7 D HCOOH và HCOOC2H5

Bài 29. Hỗn hợp M gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều đơn chức, số mol X gấp hai lần số mol Y) và este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,4 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y là A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và CH3OH C HCOOH và C3H7OH D HCOOH và CH3OH

Trang 11

Bài 30. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44 lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối

Y và b mol muối Z (MY < MZ) Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là

Bài 31. Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A, B (chứa C, H, O) đều đơn chức Cho hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dd NaOH 5M thu được 43,8 gam hỗn hợp hai muối của hai axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Y Cho toàn bộ Y tác dụng hết với với Natri thu được 3,36 lit H2 (đktc) Xác định CTCT của A, B biết MB= MA + 28 A: C2H5COOH; B: CH3COOC3H7

Bài 32. Cho 13,4 gam hỗn hợp M gồm hai chất hữu cơ đơn chức X , Y ( chỉ chứa C ,H ,O ) tác dụng vừa đủ với 4 gam NaOH thu được muối của một axit hữu cơ đơn chức và 9,2 gam một ancol Lượng ancol thu được cho tác dụng với Na dư thấy thoát ra 2,24 lit khí H2 (đktc) Xác định CTCT của X, Y CH3COOC2H5 và C2H5OH

Trang 12

Bài 33. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho 0,1 mol hh X tác dụng vừa đủ 0,1 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,36 gam hỗn hợp muối và ancol Y Oxi hóa hoàn toàn ancol Y bằng CuO thu được anđehit Cho toàn bộ lượng anđehit đó tác dụng với AgNO3/ NH3 thu được 25,92 gam Ag Xác định công thức của 2 chất trong hỗn hợp X HCOOCH3 và CH3COOH

Bài 34. Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ, cứ b gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M được hai muối CnH2n+1COONa, CpH2p+1COONa, và một rượu CmH2m+1OH Lấy toàn bộ lượng rượu cho phản ứng với Na, thu được 1,68 lít H2 Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X cần dùng vừa hết 3,248 lít oxi thu được 2,912 lít CO2 Biết thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định các chất trong hỗn hợp X

Trang 13

Trang 14

CHƯƠNG I : ESTE – LIPIT KIỂM TRA 01

(Số câu hỏi: 40 - Thời gian: 60’)

-Học sinh không được đánh đáp án lên đề

-Họ và tên:

LÝ THUYẾT (25 câu)

Câu 1. Vinyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:

A CH3COOCH2-CH3 B CH3COOCH3 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CH-COOCH3

Câu 2. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:

A metyl fomiat B etyl axetat C n-propyl axetat D metyl axetat.

Câu 3. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH

C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH

Câu 4. Công thức phân tử tổng quát của este mạch hở tạo bởi axit no đơn chức và rượu đơn chức có 1 nối đôi trong gốc hiđrocacbon là

A CnH2nO2 B CnH2n – 2O2 C CnH2n + 2O2 D CnH2n – 2aO2

Câu 5. Để điều chế este phenyl axetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau đây?

Câu 6. Tỉ khối hơi của một este X so với hiđro là 30 Công thức phân tử của X là:

A C2H4O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H8O2

Câu 7 Chất nào sau đây không phải là este?

A C2H5OC2H5 B CH3COOC2H5 C C3H5(OOC-CH3)3 D HCOOCH3

Câu 8. Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp:

A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B CH2=CH-CH=CH2

Câu 9 Phản ứng giữa hai chất nào sau đây không điều chế được este?

A axit axetic và etanol B anhiđrit axetic và phenol

C axit axetic và exetilen D axit axetic và phenol

Câu 10.Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol

Câu 11. Số chất có CTPT C5H10O2 tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng được với NaHCO3 là:

Câu 14.Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

A CH3COOCH2C6H5 B C15H31COOCH3 C (C17H33COO)2C2H4 D (C17H35COO)3C3H5

Câu 15.Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm :

C6H5–COO–CH3 HCOOCH = CH – CH3 CH3COOCH = CH2

C6H5–OOC–CH=CH2 HCOOCH=CH2 C6H5–OOC–C2H5

ĐIỂM

Trang 15

Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol:

A.3 B.4 C.5 D.6

Câu 16 Mệnh đề không đúng là

A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

Câu 17.Khi thuỷ phân este X có công thức phân tử C4H6O2 trong môi trường axit thu được 2 chất có thể tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-COO-CH=CH2 B H-COO-CH2-CH=CH2

C CH2=CH-COO-CH3 D H-COO-CH=CH-CH2

Câu 18.Cho este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH=CH2 Điều khẳng định nào sau đây là sai:

A X là este chưa no đơn chức.

B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng.

C X có thể làm mất màu nước brom.

D Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit.

Câu 19.Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm :

A Hai muối và hai ancol B Hai muối và một ancol.

C Một muối và hai ancol D Một muối và một ancol.

Câu 20. Cho các hợp chất có công thức cấu tạo như sau

I CH3-CH=CH-CH2OH, II CH3CH2COOH, III CH3COOCH3, IV CH3-C6H4-OH,

V CH3-O-CH(CH3)2, VI CH3CH2CH2OH, VII CH3CH(OH)CH2OH, VIII CH3CH=CHCHO Hợp chất khi đốt cháy thu được CO2 và nước có số mol bằng nhau là

A II, IV, V B I, II, III C I, II, IV, VI, VIII D I, II, V

Câu 21 Phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

B Các hợp chất este thường có mùi đặc trưng.

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este.

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol.

Câu 22.Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z Cho Z tác đụng với dung dịchAgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y Chất X là

Câu 23. Este X có CTPT C4H8O2 Đun nóng X trong dung dịch NaOH thu được muối X1 và ancol X2 Oxi hóa

X2 thu được chất hữu cơ X3 X3 không có phản ứng tráng gương Tên gọi của X là

A metyl propionat B etyl axetat C propyl fomat D isopropyl fomat.

Câu 24.Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thúc cấu tạo của X là

Trang 16

Câu 27.Đốt cháy hoàn toàn 6 gam một este X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O CTPT của X

A 17,80 gam B 18,24 gam C 16,68 gam D 18,38 gam.

Câu 31.Cho 8,8 gam một este X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng hết với dung dịch KOH thu được 9,8 gam muối Tên gọi của X là

A metyl propionat B etyl axetat C n-propyl fomiat D iso-propyl fomiat.

Câu 32.Cho 0,1 mol CH3COOC6H5 phản ứng với một lượng dư dung dịch NaOH thu được m gam muối Giá trị của m là:

A 8,2 gam B 11,6 gam C 19.6 gam D Đáp án khác

Câu 33.Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 3,28 gam B 10,4 gam C 8,56 gam D 8,2 gam.

Câu 34.Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là:

A C2H3COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 35.Este X (không chứa nhóm chức khác) có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25 Cho 25 gam X phản ứngvừa đủ với dung dịch KOH thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 39 gam chất rắn khan Z Phầntrăm khối lượng của oxi trong Z là:

Câu 36.Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp hai este X, Y, đơn chức, no, mạch hở cần 3,976 lít oxi (đktc)thu được 6,38 gam CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và3,92 gam muối của một axit hữu cơ Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là

A C2H5COOC2H5 và C2H5COOC3H7 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 D HCOOC3H7 và HCOOC4H9

Câu 37.Biết a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 5a mol Br2 Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X thu được 51mol CO2 và b mol H2O Giá trị của b là:

A 43 B 44 C 46 D 45

Câu 38.Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung hoà m gam X cần 40 ml dung dịchNaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gamH2O Số mol của axit linoleic trong m gam hỗn hợp X là

Câu 39.Cho hỗn hợp E gồm hai este X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH thu được sản phẩm gồmmột muối của một axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 27,2 gam E cần vừa đủ 1,5 mol O2 thu được 29,12 lít CO2 (đktc) Tên gọi của X

và Y là

A metyl acrylat và etyl acrylat B metyl propionat và etyl propionat.

C etyl acrylat và propyl acylat D metyl axetat và etyl axetat.

Trang 17

5,6 lít khí H2 Mặt khác; đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam thu được 14,4 gam H2O và CO2 Dẫn toàn bộ CO2vào 350ml dung dịch Ba(OH)2 2M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

ĐÁP ÁN ĐỀ 01

HS

G

V

HS

G

V

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ 01

Ngày đăng: 14/09/2017, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w