1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

07 ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG GIẢI TÍCH 12

68 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ 07 đề kiểm tra kiến thức cơ bản chương I (Giải tích lớp 12). Giáo viên phát đề về cho học sinh làm và sửa tại lớp.

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG I ( Thời gian: 60’ )

ĐỀ SỐ – 01 Câu 1. Các khoảng nghịch biến của hàm số

f xy

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số có thể có nhiều hơn một tiệm cận ngang.

D Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng

Trang 2

d : y x =

A

1m

đồ thị hàm số có ít nhất một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang

D Với mọi m hàm số luôn có hai tiệm cận đứng.

Câu 10. Tập xác định của hàm số

x 1 y

x 2

= +

Trang 3

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

C Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng

(1) Cho A(2;3), tìm m để đồ thị hàm số (1) có hai điểm cực trị B và C sao cho

tam giác ABC cân tại A.

A

1 m

2

=

B

3 m 2

=

C

3 m 2

=

D

1 m 2

Trang 4

Câu 22. Cho hàm số

x 2 y

x 1

+

= +

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là

y 1 =

C Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là

y = − 1

D Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang

đúng ?

A Hàm số có đúng một cực trị.

B Hàm số đạt cực đại tại x = -1 và đạt cực tiểu tại x = 2

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng −2

D Hàm số có giá trị cực tiểu bằng -2 và giá trị cực đại bằng 2.

Câu 24. Giá trị cực đại yCĐ của hàm số

C

13 m 4

= ±

Câu 29. Giá trị của tham số m để hàm số

cos x 2 y

Trang 5

x 2

= +

tại điểm có hoành độ bằng -3 là:

2x m

= +

đi qua điểm

A(1;2)

A m= −2 B m= −4 C

m= −5

D m=2Câu 37. Giá trịmđể đồ thị hàm

≤ −

C

3

m 1 4

− ≤ ≤

D

3

m 1 4

Trang 6

x y x

C Hàm số luôn đồng biến trên

Trang 7

GIẢI ĐỀ 01

Trang 8

Trang 9

Trang 10

Trang 11

y

2 0 -2 2

KIỂM TRA CHƯƠNG I ( Thời gian: 60’ )

ĐỀ SỐ – 02

Câu 1. GTLN của hàm số

5 3

x y x

33

x y x

+

=

có đồ thị:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2

x y x

=+

-12

12

;-1)

Câu 9. Tập xác định của hàm số

32

x y x

+

=

là:

Trang 12

Câu 14. Cho hàm số

32

y x

Trang 13

A ¡

B

1 0 0 1

−( ; );( ; )

C

1 0 1

−∞ −( ; );( ; )

=

x y x

+

=

+

x y

x

B

11

=+

x y x

C

21

+

=

+

x y

x

D

31

+

=

x y

C

359

D

359

Câu 25. Cho hàm số

12

=+

mx y

0 1 -1

Trang 14

x x

Khẳng định nào sau đây đúng?

13

13+

+

x x

12

+

x x

43+

+

x x

Câu 32. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào ?

=

x

x y

Trang 15

Câu 35. Hàm sốy=3x−4x3nghịch biến trên khoảng nào ?

x y x

= + tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung bằng:

A -2 B

13

C 3 D 1 Câu 38. Với giá trị nào của m thì hàm số

x y x

+

= + (C) Giá trị nào của m sau đây thì đường thẳng d y: = 2x m+ cắt (C) tại hai điểm

phân biệt M, N sao cho độ dài MN nhỏ nhất?

Câu 40. Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

23+

là:

2

, tiệm cận ngang: y=-3 C Tiệm cận đứng y =1 , tiệm cận ngang x=-3

B Tiệm cận đứng x =1 , tiệm cận ngang: y= -3 D Tiệm cận đứng x =-3, tiệm cận ngang y=1

Trang 16

GIẢI ĐỀ 02

Trang 17

Trang 18

Trang 19

Trang 20

KIỂM TRA CHƯƠNG I ( Thời gian: 60’ )

ĐỀ SỐ – 03 Câu 1. Hàm số

x x

x

−+

(C) tại hai điểm phân biệt A, Bsao cho trung điểm của AB có tung độ bằng (1+m)

A m = -1 B m = -2 C m = -3 D Không tồn tại m.

Câu 9. Gọi M là điểm có hoành độ dương thuộc đồ thị hàm số

22

x y x

− −

=+ Chọn phát biểu đúng?

Trang 21

A Hàm số nghịch biến các khoảng ( ; 1) vµ ( 1;−∞ − − + ∞)

B Hàm số luôn đồng biến trên R

C Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ;1) vµ (1;−∞ + ∞) .

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ; 1) vµ ( 1;−∞ − − + ∞) .

Câu 11.Hàm số y = x3 có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 12. Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số

21

x y x

+

=

− là

A m=2 B m≤2

C m≥ −2

D − < <2 m 2

Trang 22

Câu 20. Cho hàm số

3

x y x

3

y x

x y

x

=+

C

1

x y

x

+

=+

Câu 23. Số giao điểm của đồ thị hàm số

Trang 23

x y

x y

Câu 37. Cho các khẳng định:

(I):Hàm số y = 2 đồng biến trên R

(II): Hàm số y x= 3−12x nghịch biến trên khoảng ( 1;2) − .

(III): Hàm số

2

x y x

=

− đồng biến trên các khoảng ( −∞ ;2) vµ(2; +∞ ).

Trong các khẳng định trên có bao nhiêu khẳng định đúng?

Trang 24

x y

A m≠0 B

0113

m m m

m m m

m m m

Câu 40. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được

liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 25

GIẢI ĐỀ 03

Trang 26

Trang 27

Trang 28

Trang 29

KIỂM TRA CHƯƠNG I ( Thời gian: 60’ )

x y

x

=+

x y

x

=+

có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

x m

=+

m= −

B.m= −3.

C

1.2

m=

D.m=1.

5

O 4

Trang 30

Câu 9. Tập các giá trị mđể đồ thị hàm số

31

x m y

Câu 11.Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được

liệt kê ở 4 phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A

.1

x y

5

B

5( 1; )

2

C

5( ; 1)

2 −

D

2( ; 1)

5 −

Trang 31

Câu 14. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

21

x y x

x y x

x y x

x y x

=+

Trang 32

Câu 23. Giá trị lớn nhất của hàm số

có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các trục tọa độ Ox, Oy lần lượt

tại A và B Diện tích tam giác OAB bằng.

C

1216

D

1256

Câu 28. Tất cả các giá trị của m để đường thẳng

C

13m4

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=3

Trang 33

32

m= −

12

m=

32

m=

Câu 33. Tìm tập xác định của hàm số

11

x y x

x y x

A.

[2;4]

19min

+

=+ −

có bao nhiêu tiệm cận ?

x y x

=+

=+

là:

A

12

x=

B

12

x= −

C

12

y= −

D

12

y=

12+

có đồ thị (C) Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đường tiệm cận đứng y = 2, tiệm cận ngang x = -2

B.Tiệm cận ngang y = 2, tiệm cận đứng x = 2

Trang 34

Câu 40. Đồ thị hàm số

x y x

-=+

có tâm đối xứng là điểm

Trang 35

GIẢI ĐỀ 04

Trang 36

Trang 37

Trang 38

Trang 39

KIỂM TRA CHƯƠNG I ( Thời gian: 60’ )

x y x

=+

tại điểm cóhoành độ bằng -3 là:

=

x

x y

trên đoạn [ ]0;2

, giá trị của M và m là:

(với m là tham số) Khẳng định nào sau đây đúng?

A.Với mọi giá trị m, hàm số đạt cực tiểu tại x=0, đạt cực đại tại x=m

B.Với mọi giá trị m, hàm số đạt cực đại tại x =0, đạt cực tiểu tại x=m

C.Với mọi giá trị m, hàm số đạt cực trị tại x =0 và x=m.

D.Các khẳng định trên sai

Câu 6. Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

12

x y

là:

A.1 B 2 C.3 D.4

1)12(

++

=

mx

x m y

(với m là tham số) đồng biến trên các khoảng xác định khi và chỉ khi giá trị của tham số m là:

Trang 40

x y x

=+ lần lượt là

Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số không có giá trị lớn nhất trên tập xác định B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -5

Câu 14.Hàm số

3 3 2 1

y x= − x +

có đồ thị dưới đâyĐiều kiện của tham số m để phương trình

có banghiệm phân biệt là

A − < <3 m 1

B − ≤ ≤3 m 1

C 0< <m 4

D.0≤m≤4

Trang 41

Câu 15. Bài toán '' Cho hàm số

m mx x

x 0

Do y' =0 luôn có hai nghiệm nên với mọi giá trị tham số m hàm số có cực trị

Bước 3: Do -m < 0 nên hàm số trên đạt cực đại tại x = - m, đạt cực tiểu tại x=0 với mọi giá trị tham số m.

Khẳng nào sau đây đúng?

A Lời giải trên đúng.

B Lời giải trên đúng bước 1 và bước 2, sai từ bước 3.

C Lời giải trên đúng bước 1, sai từ bước 2 và bước 3.

D Các bước giải trên sai.

Câu 16. Hàm số

1)4( − 2 2 +

m m

m m m

x y x

=+

Trang 42

B

73

m

C m < 2 D 4− ≤ ≤m 2

Câu 27. Cho hàm số

2mx my

Trang 43

Câu 29. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

x 1y

x y x

+

=+ trên đoạn [ ]0;4

3 2

7 6

Câu 32. Cho hàm số

3 2

)

Câu 33. Cho hàm số

2

3x 2y

x 2x 3

+

=+ +

Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là

y 3 =

C Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận ngang y=-3; y=3

D Đồ thị hàm số chỉ có một đường tiệm cận ngang là

m m

 +∞

Trang 44

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.Hàm số đồng biến trên (-2; 2); (2; +∞

( )

y= f x

Trang 45

GIẢI ĐỀ 05

Trang 46

Trang 47

Trang 48

Trang 49

KIỂM TRA CHƯƠNG I ( Thời gian: 60’ )

x y x

=+

4 14

x y x

x y x

3 23

Trang 50

=

x

x y

=

x

x y

tại điểm có hoành độ bằng −3

luôn nghịch biến khi:

Trang 51

m= ±

1 2

Câu 21. Giá trị của tham số m bằng bao nhiêu để đồ thị hàm số

Trang 52

B Có giá trị nhỏ nhất tại x =1 và giá trị lớn nhất tại x =- 1.

C Có giá trị nhỏ nhất tại

1

x

và không có giá trị lớn nhất

D Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại x =1

Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của hàm số

m<

C

9 0

Trang 53

Câu 31. Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng.

A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x = − 1;

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng của tập xác định của nó;

C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2= .

D Đồ thị hàm số (C) có giao điểm với Oy tại điểm

1

;02

x y x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng x=3

Trang 54

sao cho tam giác ABC

cân tại A

A.

12

m=−

32

m= −

12

m=

32

m=

Câu 40. Tìm tập xác định của hàm số

11

x y x

Trang 55

GIẢI ĐỀ 06

Trang 56

Trang 57

Trang 58

Trang 59

KIỂM TRA CHƯƠNG I ( Thời gian: 60’ )

ĐỀ SỐ – 07

Câu 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 31

x y x

A.

[2;4]

19min

x y x

=+

y x

-=-

tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng

m m

é =ê

ê =ë

13

m m

é ê

=-ê =ë

13

m m

é ê

ê ë

=-

Trang 60

Câu 9. Hỏi hàm số

1

3

y= − x + x + −x

đồng biến trên khoảng nào?

A

(−∞ −; 1)

B

(−∞;5)

C

(5;+∞)

D

(−1;5)

Câu 10. Cho hàm số

1

x y x

− −

=

Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Đồ thị hàm số đã cho không có điểm cực trị

B Hàm số đồng biến trên các khoảng

(−∞;1)

và (1;+∞)

C Đồ thị hàm số tiệm cận đứng là đường thẳng x=1

và tiệm cận ngang là đường thằng

2

y=

D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm

( )0;3 , cắt trục hoành tại điểm

3

;0 2

− 

Câu 11.Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,

B, C, D?

−2

1

+∞

y' + 0 - 0 +

y 20 +∞

−∞ −7

A

y= − xx + x

B

y= x + xx

C

y= − xx + x

D

y= xx + x

Câu 12. Tìm giá trị cực tiểu CT

y

của hàm số

y= x + xx+

A

6

CT

y =

B

5

CT

y = −

C

6

CT

y =

D.

6

CT

y = −

Câu 13. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

1 3

2

x

= − + −

+ trên nửa khoảng

[− −4; 2)

A

[ 4; 2 )

maxy 5

− − =

B

[ 4; 2 )

maxy 6

− − =

C

[ 4; 2 )

maxy 4

− − =

D

[ 4; 2 )

maxy 7

− − =

Câu 14. Biết đường thẳng

2

y x= −

cắt đồ thị

1

x y x

+

=

− tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ lần lượt

,

A B

x x

hãy tính tổng A B

x +x

Trang 61

x x

− −

=+ +

x y

x y x

=+

C

12

x y x

=+

D

11

y x

=+

Câu 21. Cho hàm số

4 2 2 1

y= − +x x +

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng

m y=

D

[ ] 1;3ax 7

m y= −

Trang 62

Câu 23. Cho hàm số

( 5) 3 2

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

m

B

113

Câu 26. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau (với a, b, c, d là các hằng số)

(I): Giá trị cực đại của hàm số y = f(x) luôn lớn hơn giá trị cực tiểu của nó

+

=

có đồ thị (C) Đường thẳng (d): y = x + 1 cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt M và

N thì tung độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

A

Trang 63

Câu 30. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

22

mx y

x m

+

=+ luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó Ta có kết quả:

[ ]2;3

13

− khi m nhận giá trị bằng:

=

− là

Trang 64

Câu 38. Cho hàm số

7

y x

=+ Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng

Câu 39. Cho hàm số

4 2 2 1

y x= − x

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1)

Trang 65

GIẢI ĐỀ 07

Trang 66

Trang 67

Trang 68

Ngày đăng: 30/08/2017, 12:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w