Tuyển tập 17 đề thi chuyên đề “Cacbohidrat” cực hay có lời giải chi tiết MỤC LỤC Lý thuyết trọng tâm về Cacbohiđrat (Đề 1) Cơ bản 2 Lý thuyết trọng tâm về Cacbohiđrat (Đề 2) Cơ bản 16 Lý thuyết trọng tâm về Cacbohiđrat NÂNG CAO 22 Phương pháp xác định cấu tạo của Cacbohiđrat (Đề 1) Cơ Bản 42 Phương pháp xác định cấu tạo của Cacbohiđrat (Đề 2) Cơ Bản 57 Phương pháp xác định cấu tạo của Cacbohiđrat Nâng Cao 67 Bài toán thủy phân Oxi hóa Cacbohiđrat Cơ bản Đề 1 82 Bài toán thủy phân Oxi hóa Cacbohiđrat Cơ bản Đề 2 102 Bài toán thủy phân Oxi hóa Cacbohiđrat Nâng Cao 112 BÀI TẬP HIỆU SUẤT ĐIỀU CHẾ CÁC HỢP CHẤT TỪ CACBOHYDRAT 137 Tổng hợp Điều chế từ Cacbohiđrat Cơ bản 149 Tổng hợp Điều chế từ Cacbohiđrat Nâng Cao 171 Ôn tập Cacbohiđrat Đề 1 188 Ôn tập Cacbohiđrat Đề 2 203 Ôn tập Cacbohiđrat Đề 3 218 Ôn tập Cacbohiđrat Đề 4 233 Ôn tập Cacbohiđrat Đề 5 244 bài tập Hóa có lời giải chi tiết, moon.vn, dethithpt.com, hocmai.vn, violet.vn , tuyensinh247.com, facebook.com, google.com
Trang 1Tuyển tập 17 đề thi chuyên đề “Cacbohidrat” cực hay có lời giải chi tiết
M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
Lý thuyết trọng tâm về Cacbohiđrat (Đề 1) - Cơ bản 2
Lý thuyết trọng tâm về Cacbohiđrat (Đề 2) - Cơ bản 16
Lý thuyết trọng tâm về Cacbohiđrat - NÂNG CAO 22
Phương pháp xác định cấu tạo của Cacbohiđrat (Đề 1) - Cơ Bản 42
Phương pháp xác định cấu tạo của Cacbohiđrat (Đề 2) - Cơ Bản 57
Phương pháp xác định cấu tạo của Cacbohiđrat - Nâng Cao 67
Bài toán thủy phân - Oxi hóa Cacbohiđrat - Cơ bản - Đề 1 82
Bài toán thủy phân - Oxi hóa Cacbohiđrat - Cơ bản - Đề 2 102
Bài toán thủy phân - Oxi hóa Cacbohiđrat - Nâng Cao 112
BÀI TẬP HIỆU SUẤT ĐIỀU CHẾ CÁC HỢP CHẤT TỪ CACBOHYDRAT 137
Tổng hợp - Điều chế từ Cacbohiđrat - Cơ bản 149
Tổng hợp - Điều chế từ Cacbohiđrat - Nâng Cao 171
Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 1 188
Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 2 203
Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 3 218
Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 4 233
Ôn tập Cacbohiđrat - Đề 5 244
Trang 2Lý thuyết trọng tâm về Cacbohiđrat (Đề 1) - Cơ bản
Bài 1 Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
Bài 5 Saccarozơ và glucozơ đều có
A phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Bài 6 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
Trang 3Bài 8 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A C6H12O6 (glucozơ).
B CH3COOH.
C HCHO.
D HCOOH.
Bài 9 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A glucozơ, glixerol, ancol etylic.
B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C glucozơ, glixerol, axit axetic.
D glucozơ, glixerol, natri axetat.
Bài 10 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho
dung dịch glucozơ phản ứng với
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
D kim loại Na.
Bài 11 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A saccarozơ.
B glucozơ.
C fructozơ.
D mantozơ.
Bài 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
A ancol etylic, anđehit axetic.
B glucozơ, ancol etylic.
C glucozơ, etyl axetat.
D glucozơ, anđehit axetic.
Bài 13 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2.
Trang 4Bài 15 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Bài 18 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit ?
A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Bài 19 Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Trang 5Bài 24 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba phản ứng
hóa học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức
anđehit của glucozơ ?
A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3.
B Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2/NaOH đun nóng.
C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t o
Bài 25 Glucozơ và fructozơ
A đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
B đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C là hai dạng thù hình của cùng một chất
D đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
Bài 26 Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức ?
A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với
Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Bài 27 Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl.
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Bài 28 Phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong
phân tử:
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng với anhiđrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử.
Trang 6Bài 29 Phát biểu không đúng là
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ tạo ra một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH - khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Bài 30 Glucozơ tác dụng được với :
A H2 (Ni, t o); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, to)
B AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, t o); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, to)
C H2 (Ni, t o); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2
D H2 (Ni, t o); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Bài 31 Nhận định sai là :
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Bài 32 Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol
Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
dung dịch xanh lam kết tủa đỏ gạch t o
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?
A Glucozơ.
B Fructozơ.
C Saccarozơ.
D Mantozơ.
Bài 35 Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ thu được hỗn hợp khí CO2 và hơi H2O
có tỉ lệ mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là
Trang 7A axit axetic.
B Glucozơ.
C Saccarozơ.
D Fructozơ.
Bài 36 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, anđehit axetic.
B mantozơ, glucozơ.
C glucozơ, etyl axetat.
D glucozơ, ancol etylic.
Bài 37 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
C Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
D AgNO3/dung dịch NH3 và quỳ tím
Bài 41 Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói → X → Y → Sobitol X, Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ
B tinh bột, etanol
C mantozơ, etanol
D saccarozơ, etanol
Trang 8Bài 42 Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau:
A Đều là đisaccarit.
B Đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc.
C Đều là hợp chất cacbohiđrat.
D Đều phản ứng được với Cu(OH)2/NaOH, t o tạo kết tủa đỏ gạch
Bài 43 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2.
Bài 45 Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong
dãy thuộc loại monosaccarit là
Bài 48 Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số chất
trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A 4
B 5
C 2
D 3
Trang 9Bài 49 Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường ?
A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic
B Glixerol, glucozơ và etyl axetat.
C Glucozơ, glixerol và saccarozơ
D Glucozơ, glixerol và metyl axetat
Bài 50 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
B Glucozơ tác dụng được với nước brom.
C Glucozơ gây ra vị ngọt sắc của mật ong.
D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Đáp án A sai vì glucozơ là một cacbohiđrat không có nhóm axit trong phân tử
Đáp án B sai vì glucozơ là một cacbohiđrat không chứa nhóm chức của xeton
Đáp án D sai vì saccarozơ là một cacbohiđrat không chứa nhóm anđehit
Đáp án C đúng vì glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, tinh bột đều có nhóm
-OH trong phân tử
Câu 2: Đáp án B
- Glucozơ và fructozơ thuộc loại monosaccarit
- Saccarozơ thuộc loại đisaccarit
- Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
Đáp án B
Câu 3: Đáp án B
- Glucozơ và fructozơ có CTPT là C6H12O6
- Saccarozơ và mantozơ có CTPT là C12H22O11
Trang 10- 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O5)2Cu + 2H2O
- 2C12H22O11 + Cu(OH)2 → (C12H21O11)2Cu + 2H2O
- Đáp án A, B chứng minh trong glucozơ có nhóm chức của anđehit -CHO =>loai
- Đáp án D chứng minh trong glucozơ có nhóm -OH =>loại
Trang 11- Xenlulozơ và tinh bột thuộc nhóm polisaccarit
- Saccarozơ và mantozơ thuộc nhóm đisaccarit
=>chúng đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Cacbohiđrat được phân làm ba nhóm chính sau:
- Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể thủy phân được VD: glucozơ, fructozơ (C6H12O6)
- Đisaccarit: là nhóm cacbohiđrat mà khi thủy phân sinh ra hia phân tử monosaccarit VD: saccarozơ, mantozơ (C12H22O11)
Trang 12- Polisaccarit: là nhóm cacbohiđrat phức tạp mà khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân tửmonosaccarit VD: tinh bột, xenlulozơ (C6H10O5)n.
Tính chất anđehit của glucozơ thể hiện qua :
- Oxi hóa glucozơ:
Đáp án A
Câu 27: Đáp án A
Trang 13Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam, chứng tỏ phân tử glucozơ
H t
- Đáp án A sai vì glucozơ không có phản ứng thủy phân : tác dụng H2O (H+, to)
- Đáp án C sai vì glucozơ không tác dụng với NaOH
- Đáp án D sai vì glucozơ không tác dụng với Na2CO3
Trang 142C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
2C3H8O3 + Cu(OH)2 → (C3H7O3)2 + H2O
-B2: đun nóng ống nghiệm thì 2 ống chứa HCHO và C6H12O6 thì có kết tủa đỏ xuất hiện :
3H2O
Câu 37: Đáp án C
Trang 15Saccarozơ + Cu(OH)2/OH- → dung dịch xanh lam
Tinh bột + Củ(OH)2/OH- → k có hiện tượng
Đáp án A
Câu 40: Đáp án D
Dùng AgNO NH để nhận biết glucozo và quỳ tím để nhận biết axit axetic, còn lại grixerol3/ 3
C sai vì AgNO thiếu môi trường 3 NH 3
Câu 41: Đáp án A
(C6H7O2(ONO2)3)n → (C6H7O2(OH)3)n → C6H12O6 → C6H14O6
Đáp án A
Câu 42: Đáp án C
- Đáp án A sai vì glucozơ là monosaccarit
- Đáp án B và D sai vì chỉ có glucozơ phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc và Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch
Trang 16Sobitol có CTCT là CH2[CHOH]4CH2OH nên chất tác dụng với H2 để tạo ra sobitol là
glucozơ :
Ni t
Đáp án B
Câu 47: Đáp án B
Để có phản ứng với AgNO3/NH3 thì phân tử phải có nhóm anđehit -CHO Saccarozơ không
có nhóm anđehit -CHO nên không tác dụng
Đáp án C sai vì fructozơ chiếm khoảng 40% trong mật ong và làm cho mật ong có vị ngọt
Lý thuyết trọng tâm về Cacbohiđrat (Đề 2) - Cơ bản
Câu 1: Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
B hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
C hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
D hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
Trang 17Câu 2: Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.và
saccarozơ là
A Đều có trong củ cải đường
B Đều tham gia phản ứng tráng gương
C Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
Câu 3: Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của nhóm andehit
B Tính chất poliol
C Tham gia phản ứng thủy phân
D Lên men tạo ancol etylic
Câu 4: Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerol tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nàosau đây sai khi nói về các phản ứng này?
(1)Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ
(2)Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành
(3)Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ
(4)Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng
A (3)
B (4)
C (3) và (4)
D (2) và (4)
Câu 5: Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
A Dung dịch AgNO3 trong NH3
B Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C Dung dịch nước brom
D Dung dịch CH3COOH/H2SO4 đặc
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tinh bột không cho phản ứng tráng gương.
B Tinh bột tan tốt trong nước lạnh.
C Tinh bột cho phản ứng màu với dung dịch iot.
D Tinh bột có phản ứng thủy phân.
Câu 7: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Mantozơ và saccarozơ.
B Tinh bột và xenlulozơ
C Fructozơ và glucozơ
D Metyl fomat và axit axetic
Câu 8: Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối
xanh có chứa
Trang 18A glucozơ.
B saccarozơ.
C tinh bột
D xenlulozơ.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây chưa chính xác?
A Không thể thủy phân monosaccarit.
B Thủy phân đisaccarit sinh ra hai phân tử monosaccarit
C Thủy phân polisaccarit chỉ tạo nhiều phân tử monosaccarit.
D Tinh bột, mantozơ và glucozơ lần lượt là poli–, đi– và monosaccarit.
Câu 10: Quy trình sản xuất đường mía gồm các giai đoạn sau: (1) ép mía; (2) tẩy màu nước
mía bằng SO2; (3) thêm vôi sữa vào nước mía để lọc bỏ tạp chất; (4) thổi CO2 để lọc bỏ CaCO3; (5) cô đặc để kết tinh đường Thứ tự đúng của các công đoạn là
Câu 11: (A 2007) Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người
ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với
A kim loại Na.
B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 12: Cho dãy phản ứng hoá học sau:
Câu 13: Để phân biệt bột gạo với vôi bột, bột thạch cao ( CaSO4 2H2O) bột đá vôi ( CaCO3)
có thể dùng chất nào cho dưới đây?
A Dung dịch HCl
B Dung dịch NaOH
C Dung dịch I2 ( cồn iot)
D Dung dịch quì tím
Trang 19Câu 14: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620.000 đvC Giá trị n trong công thức (
Câu 15: Một dung dịch có tính chất sau:
-Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
-Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
-Bị thủy phân nhờ axit hoặc men enzim
Trang 20Câu 1: Đáp án : B
Cacbonhidat ,còn gọi là glucid hay saccarit là hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức dạng Cn(H2O)m
Câu 2: Đáp án : C
Cả glucozo và saccarozo đều có nhiều nhóm -OH cạnh nhau ,vì vậy có khả năng hòa
tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh
Trang 22Câu 16: Đáp án : D
Mantozo cấu tọa từ 2 gốc glucozo mạch vòng (vòn 6 cạnh )
Câu 17: Đáp án : B
glucozo có nhóm -CHO , có phản ứng tráng gương
Lý thuyết trọng tâm về Cacbohiđrat - NÂNG CAO
Câu 1 Một dung dịch có tính chất sau :
- Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng
- Hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam
- Bị thủy phân nhờ axit hoặc enzim
Trang 23C (1), (4), (5).
D (1), (3).
Câu 4 Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ
X Cho X phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, saccarozơ
B glucozơ, sobitol
C glucozơ, fructozơ
D glucozơ, etanol
Câu 5 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;
Câu 6 Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Câu 7 Trong các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất
có thể khử được phức bạc amoniac (a) và số chất có tính chất của ancol đa chức (b) là
A (a) ba ; (b) bốn
B (a) bốn ; (b) ba.
C (a) ba ; (b) năm.
D (a) bốn ; (b) bốn
Trang 24Câu 8 Cho các dd chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic,
glixerol, vinyl axetat, anđehit fomic Số dd vừa hoà tan Cu(OH)2 vừa làm mất màu nước brom là
A 4
B 3
C 5
D 6
Câu 9 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Câu 10 Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Câu 11 Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit
Trang 25Câu 12 Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Câu 13 Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde
(3); phản ứng với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (2), (3), (4) và (5).
B (3), (4), (5) và (6).
C (1), (2), (3) và (4).
D (1), (3), (4) và (6).
Câu 14 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: saccarozơ, mantozơ, etanol, fomanđehit
người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2.
C Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2.
D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương.
Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Trong dung dịch mantozơ chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng.
B Fructozơ cho phản ứng tráng gương và khử được Cu(OH)2/OH -, to
C Xenlulozơ và tinh bột là đồng phân của nhau vì có cùng công thức (C6H10O5)n.
D Saccarozơ có thể cho phản ứng tráng bạc và khử Cu(OH)2 tạo Cu2O.
Câu 17 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Khi để rớt H2SO4 đặc vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại và thủng ngay, còn khi bị rớt HCl vào thì vải mủn dần rồi mới bục ra
Trang 26B Khác với tinh bột, xenlulozơ không có phản ứng màu với I2 mà lại có phản ứng của poliol.
C Tương tự tinh bột, xenlulozơ không có tính khử, khi thuỷ phân đến cùng cho glucozơ.
D Từ xenlulozơ và tinh bột có thể chế biến thành sợi thiên nhiên và sợi nhân tạo.
Câu 18 Có các dung dịch không màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH, CH3CHO Thuốc thử tối thiểu cần dùng để nhận biết được cả 6 chất trên là:
A [Ag(NH3)2]OH.
B Na2CO3 và Cu(OH)2/OH -, to
C Quỳ tím và [Ag(NH3)2]OH.
D Quỳ tím và Cu(OH)2/OH -
Câu 19 Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2 và khử được Cu(OH)2/OH - khi đun nóng
B Saccarozơ dùng trong công nghiệp tráng gương, phích vì dung dịch saccarozơ tham gia
tráng bạc
C Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH - khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
D Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
Câu 20 Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: saccarozơ, mantozơ, etanol, fomanđehit
người ta có thể dùng một trong các hoá chất nào sau đây ?
A Dung dịch mantozơ có tính khử vì đã bị thuỷ phân thành glucozơ.
B Có thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng vị giác.
C Có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng với Cu(OH)2.
D Thuỷ phân (xúc tác H+ , t o) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng 1 monosaccarit
Câu 22 Câu nào sai trong các câu sau ?
A Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm.
B Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử đều không chứa
nhóm chức -CHO
C Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặc biệt nhờ liên kết hiđro giữa các vòng
xoắn amilozơ hấp thụ iot
D Có thể phân biệt manozơ với saccarozơ bằng pứ tráng gương.
Câu 23 Phản ứng nào dưới đây không tạo ra được glucozơ ?
A Lục hợp HCHO (xúc tác Ca(OH)2).
B Thuỷ phân saccarozơ.
C Tam hợp CH3CHO.
Trang 27D Thủy phân tinh bột.
Câu 24 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung
dịch H2SO4 loãng lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do:
A Saccarozơ tráng gương được trong môi trường axit.
B Đã có sự tạo thành glucozơ và fructozơ sau phản ứng.
C Trong phân tử saccarozơ có chứa este đã bị thủy phân.
D Thủy phân saccarozơ đã tạo ra dung dịch chứa glucozơ và fructozơ, trong đó chỉ glucozơ
tráng gương được
Câu 25 Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B Dung dịch AgNO3/NH3 oxi hoá glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim loại.
C Dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng có Ni làm xúc tác, sinh ra sobitol.
D Dung dịch glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở nhiệt độ cao tạo phứcđồng glucozơ [Cu(C6H11O6)2]
Câu 26 Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A Cho glucozơ và fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc
B Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với hiđro sinh ra cùng một sản phẩm.
C Glucozơ và fructozơ có thể tác dụng với Cu(OH)2 tạo cùng một loại phức đồng.
D Glucozơ và fructozơ có công thức phân tử giống nhau.
Câu 27 Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ Có thể chọn nhóm
thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được cả 4 chất trên:
A H2O, dd AgNO3/NH3, dd HCl.
B H2O, dd AgNO3/NH3, dd I2.
C H2O, dd AgNO3/NH3, dd NaOH.
D H2O, O2 (để đốt cháy), dd AgNO3/NH3.
Câu 28 Ứng dụng nào dưới đây không phải là ứng dụng của glucozơ ?
A Nguyên liệu sản xuất PVC.
B Tráng gương, phích.
C Làm thực phẩm dinh dưỡng, thuốc tăng lực.
D Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Câu 29 Nhận định nào sau đây không đúng ?
A Saccarozơ là nguyên liệu trong công nghiệp tráng gương vì dung dịch saccarozơ khử
được phức bạc amoniac
B Khử tạp chất có trong nước đường bằng vôi sữa.
C Saccarozơ là thực phẩm quan trọng của con người, làm nguyên liệu trong công nghiệp
dược, thực phẩm, tráng gương, phích
Trang 28D Tẩy màu của nước đường bằng khí SO2 hay NaHSO3.
Câu 30 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc chuyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó
là loại đường nào ?
A Saccarozơ.
B Glucozơ.
C Đường hoá học.
D Fructozơ.
Câu 31 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích người ta thường thực hiện phản ứng nào ?
A Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
B Cho mantozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
C Cho anđehit oxalic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
Câu 33 Saccarozơ hóa than khi gặp H2SO4 đặc theo phản ứng:
C12H22O11 + H2SO4 → SO2↑ + CO2↑ + H2O
Tổng các hệ số cân bằng (tối giản) của phương trình phản ứng trên là
A 57.
B 85.
C 96.
D 100.
Câu 34 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, t o) cho poliancol
C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ và mantozơ tham gia phản ứng tráng gương.
D Glucozơ, fructozơ, mantozơ bị oxi hoá bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng.
Câu 35 Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, ta có thể tiến
hành theo trình tự nào sau đây?
A Hoà tan vào nước, dùng vài giọt dung dịch H2SO4, đun nóng, dùng dung dịch AgNO3, NH3
B Hoà tan vào nước, dùng iot.
Trang 29C Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch thu được đem đun nóng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
D Dùng iot, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 36 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Tên gọi của các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là:
A Quang hợp, thủy phân, oxi hóa.
B Quang hợp, este hóa, thủy phân.
C Quang hợp, thủy phân, khử.
D Este hóa, thủy phân, thế.
Câu 37 Chọn phát biểu đúng:
A Khi thủy phân mantozơ trong môi trường axit tạo thành các đơn phân khác nhau.
B Tinh bột là polime thiên nhiên tạo bởi các phân tử α-glucozơ.
C Xenlulozơ bị thủy phân hoàn toàn trong môi trường kiềm.
D Glucozơ thuộc loại hợp chất đa chức.
Câu 38 Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của glucozơ ?
A Tác dụng với dung dịch Br2.
B Tác dụng với Cu(OH)2/OH - tạo Cu2O
C Cộng H2 (Ni, t o)
D Tráng gương.
Câu 39 Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, axetanđehit.
B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
Câu 40 Xét các phản ứng theo sơ đồ biến hoá (mỗi mũi tên là 1 phản ứng):
Phát biểu nào dưới đây là chưa hoàn toàn đúng?
A (1): quá trình quang hợp nhờ chất diệp lục (askt).
B (3): thuỷ phân hoàn toàn tinh bột nhờ xúc tác H2SO4 loãng hoặc enzym.
C (4): đốt cháy glucozơ.
D (5): lên men rượu (enzym zima).
Câu 41 Cách phân biệt nào sau đây là đúng:
Trang 30A Cho Cu(OH)2 vào 2 dung dịch glixerol và glucozơ ở nhiệt độ phòng sẽ thấy dung dịch glixerol hóa màu xanh còn dung dịch glucozơ thì không tạo thành dung dịch màu xanh.
B Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đó sục khí CO2 vào mỗi dung dịch, ở dung dịch nào có kết tủa trắng là saccarozơ, không là glixerol
C Để phân biệt dung dịch glucozơ và saccarozơ, ta cho chúng tráng gương, ở dung dịch nào
A glixerol, axit axetic, axit fomic, glucozơ.
B glixerol, axit axetic, saccarozơ, fructozơ.
C glixerol, axit axetic, anđehit fomic, mantozơ.
D glixerol, axit axetic, etanol, fructozơ.
Câu 43 Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol.
B Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
C Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
D Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4 đun nóng, tạo ra fructozơ.
Câu 44 Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác
dụng được với Cu(OH)2 là
A 3
B 1
C 4
D 2
Câu 45 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất
hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A 3
B 5
C 1
D 4
Câu 46 Cho dãy các chất: anđehit axetic, axetilen, glucozơ, axit axetic, metyl axetat Số
chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
Trang 31A Glucozơ bị khử bởi dd AgNO3 trong NH3.
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Saccarozơ làm mất màu nước brom.
Câu 48 Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ;
(b) Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa cho nhau;
(c) Trong dung dịch nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở;
(d) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ;
(e) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc
Câu 49 Phát biểu không đúng là
A Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2/OH - khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng một
monosaccarit
D Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
Câu 50 Sắp xếp theo chiều tăng dần độ ngọt của các cacbohiđrat:
A glucozơ < saccarozơ < mantozơ < fructozơ.
B mantozơ < glucozơ < saccarozơ < fructozơ.
C glucozơ < mantozơ < saccarozơ < fructozơ.
D saccarozơ < glucozơ < mantozơ < fructozơ.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 32• Đáp án A sai vì glucozơ không có nhóm xeton trong phân tử.
Đáp án B sai vì glucozơ không chứa nhóm chức của este
Đáp án C sai vì saccarozơ không chứa nhóm anđehit
Đáp án D đúng vì glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, tinh bột đều có nhóm
(2) sai, saccarozo không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) sai, tinh bột xenlulozo chỉ có cùng CTPT đơn giản là C H O 6 10 5
(4) đúng
(5) sai, thủy phân tinh bột được glucozo
Trang 33Như vậy có 3 chất có thể khử được phức bạc amoniac (a) = 3 Loại B, D.
Tính chất của ancol đa chức thể hiện ở phản ứng vs thuốc thử Felling Cu(OH)2 tạo dung dịchmàu xanh đặc trưng
► Ngoài ra, TH xenlulozơ không có phản ứng vs thuốc thử Felling nhưng có phản ứng của ancol đa chức thể hiện ở
phản ứng với HNO3, (CH3CO)2O,
Như vậy là có 5 chất thoả mãn (b) = 5
(b) sai vì trong môi trường kiềm, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) sai vì cả glucozơ và fructozơ đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 nên không thể dùng phản ứng này để phân biệt hai chất
(e) sai vì trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng β, vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh
Có 3 phát biểu đúng là (a), (d), (f) → Chọn B
Trang 34(g) sai vì chỉ có glucozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Có 4 phát biểu đúng là (a), (b), (c), (e) → Chọn C
Câu 13: D
(2) sai do xenlulozơ không tan trong nước
(5) sai do xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
+) Ở nhiệt độ thường và nhiệt độ cao : dung dịch etanol không xảy ra hiện tượng
+) Ở nhiệt độ thường : dung dịch fomandehit không xảy ra hiện tượng, khi đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch (Cu2O)
→ Đáp án C
Câu 15: C
Trang 35Không dùng Cu(OH)2 phân biệt saccarozơ và glixerol Vì khi cho lần lượt dung dịch
saccarozo và glixerol vào Cu(OH)2 đều có hiện tượng giống nhau ( hòa tan kết tủa và tạo dung dịch màu xanh lam)
Đáp án C
Câu 16: B
Nhận thấy:
+)Trong dung dịch gốc α - glucozo của mantozo có thể mở vòng tạo nhóm CHO → loại A
+)Xenlulozơ và tinh bột cùng công thức tổng quát(C6H10O5)n nhưng hệ số n khác nhau → Xenlulozơ và tinh bột không phải là đồng phân của nhau Loại C
+)Trong cấu tạo của saccarozo không còn nhóm CHO → saccarozo không tham gia phản ứngtráng bạc và khử Cu(OH)2 tạo Cu2O Loại D
Đáp án B
Câu 17: D
Nhận thấy tinh bột có cấu trúc mạch phân nhánh không bền và dai để chế biến thành sợi → Đáp án D
Xenlulozo có phản ứng của poliancol : xenlulozo +HNO3/H2SO4 Loại B
Tinh bột và xenlulozo đều được cấu tạo từ các gốc glucozo Loại C
Khi rớt H2SO4 đặc có tính háo nước làm mất nước trong sợi bông (xenlulozo) nên rớt H2SO4 đặc vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại và thủng ngay Khi rớt HCl thì xảy
ra quá trình thủy phân xenlulozo thì vải mục dần mới bục ra Loại A
Câu 18: B
+)Khi nhỏ dung dịch Na2CO3 vào lần lượt vào các dung dịch HCOOH, CHCOOH, glucozơ, glixerol, CHOH, CH3CHO thấy :
Dung dịch HCOOH, CHCOOH có bọt khí nổi lên (nhóm 1) 2RCOOH +Na2CO3 →
2RCOONa + CO2 + H2O Các dung dịch còn lại không hiện tượng (nhóm 2)
+)Khi nhỏ lần lượt các dung dịch nhóm 1 và nhóm 2 vào Cu(OH)2/OH- thấy:
Nhóm 1: Dung dịch HCOOH tạo kết tủa đỏ gạch Cu2O Dung dịch CH3COOH không hiện tượng
Nhóm 2: dung dịch glucozo ở nhiệt độ thường hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch phức
Trang 36màu xanh Khi đun nóng tạo kết tủa Cu2O màu đỏ gạch.
Dung dịch glixerol ở nhiệt độ thường và nhiệt độ cao đều hòa tan kết tủa Cu(OH)2 tạo dung dịch phức màu xanh
Dung dịch etanol không có hiện tượng
Dung dịch CH3CHO ở nhiệt độ thường không xảy ra hiện tượng, khi đun nóng tạo kết tủa Cu2O đỏ gạch
+) Dung dịch etanol không hiện tượng
+) Dung dịch fomandehit ở nhiệt độ thường không hiện tượng, đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch Cu2O
Đáp án C
Câu 21: B
Nhận thấy:
+)Trong phản ứng thủy phân mantozơ không có sư thay đổi số oxi hóa → Loại A
+)Glucozơ và saccarozơ trong cấu trúc đều có nhiều nhóm OH liền kề, khi nhỏ Glucozơ và saccarozơ vào Cu(OH)2 cho hiện tượng giống nhau → Loại C
+)Thuỷ phân (xúc tác H+, to) saccarozơ tạo 1 phân tử glucozơ và 1 phân tử fructozơ, thủy phân mantozơ tạo 2 phân tử glucozơ → Loại D
Trang 37+)Đường nho có thành phần chủ yếu là glucozo có vị ngọt lớn hơn phân tử mantozơ
Nhóm 1 gồm các chất tan hoàn toàn trong nước : Glucozơ, saccarozơ
Nhóm 2 gồm các chất không tan hoàn toàn trong nước: tinh bột, xenlulozơ
Nhỏ dung dịch dd AgNO3/NH3 vào ống nghiệm chứa các dung dịch nhóm 1, glucozơ tạo thành lớp bạc màu xám trên thành ống nghiệm Saccarozơ không hiện tượng
Trang 38Nhỏ dung dịch I2 vào các chất nhóm 2 Tinh bột xuất hiện màu xanh tím Xenlulozơ không hiện tượng.
Trong công nghiệp người ta dùng glucozơ thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích
CH2OH[CHOH]4CHO + 2[Ag(NH3)2]OH → CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
Trang 39(1)Phản ứng quang hợp: 6nCO2+ 5nH2O clorophin a s/ (C6H10O5)n + 6nO2
(2) Phản ứng thủy phân: (C6H10O5)n + nH2O H
(3) Phản ứng oxi hóa nhóm CHO :C6H12O6 + 2[Ag(NH3)2]OH → HOCH2(CHOH)4
COONH4+ 2Ag + 3NH3+ 3H2O
Trang 40Saccarozơ và glixerol trong cấu tạo đều không có nhóm CHO không tham gia phản ứng trángbạc.
Cho Cu(OH)2 vào dung dịch glixerol và saccarozơ, sau đó sục khí CO2 vào mỗi dung dịch,
cả 2 dung dịch đều thu được kết tủa → Loại B