1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KSHS cuc tri ham so

47 224 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào bảng biến thiên, điểm cực đại của hàm số xC§ 0... Dựa vào bảng biến thiên, suy ra các điểm cực trị của đồ thị hàm số là x y x... Điểm nào sau đây là điểm cực đại của hàm số y2s

Trang 1

Giỏo viờn: Lấ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế SĐT: 0935.785.115 Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Bài viết chuyên đề:

KHảO SáT HàM Số

Cực trị của hàm số Luyện thi THPT 2017_2018

Trang 2

Page:CLB GIÁO VIấN TRẺ TP HUẾ

Giỏo viờn: Lấ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

SĐT: 0935.785.115 Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Dạng toỏn 1: Xác định điểm cực trị, cực trị của hàm số

Phương phỏp:

Lập bảng xột dấu f x  hoặc lập bảng biến thiờn để đưa ra kết luận

Cõu 1 Tỡm điểm cực đại của hàm số yx33x2

Trang 4

Ta có: y 1     6 0 x 1 là điểm cực đại của hàm số suy ra yC§ y 1  2 và

y      x là điểm cực tiểu của hàm số suy ra yCT y   1 6

Câu 4 Tìm cực tiểu giá trị cực tiểu) yCT của hàm số y  x3 3x4

y      x là điểm cực tiểu của hàm số suy ra yCT y   1 6

Câu 5 Tìm điểm cực đại của hàm số yx42x2 2

Trang 5

Dựa vào bảng biến thiên, điểm cực đại của hàm số xC§ 0

Trang 7

Dựa vào bảng biến thiên, điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 4 

x y x

Trang 10

Dựa vào bảng biến thiên, ta suy ra A1; 2 , B 1; 2  AB2; 4  AB2 5

 

 

  C

51; 3

 

 

  D

51; 3

Trang 11

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra các điểm cực trị của đồ thị hàm số là

x y x

Trang 13

SỬ DỤNG DẤU HIỆU 2 ĐỂ TÌM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

(Trong loạt bài tập này, tác giả quy ước k m, )

Câu 22 Điểm nào sau đây là điểm cực đại của hàm số y2sinx1?

Trang 14

Vậy ;

x x 

là các nghiệm của f x .

Bước 3: Nhập biểu thức đạo hàm cấp hai của hàm số vào máy tính:

Nhập y 2 cosx ô chứa đạo hàm trong phím đạo hàm

Trang 17

Câu 29 Giá trị nào sau đây là cực đại của hàm số ycos 2x1?

Trang 19

Câu 34 Tìm tất cả các điểm cực đại của hàm số y2cos 2x3

Trang 20

24

Trang 21

Câu 39 Tìm tất cả các điểm cực tiểu của hàm số ysinxcosx2

54

24

54

24

Trang 22

Ta có:

24

54

24

2

23

x k x

x k x

Lời giải: TXĐ: D

Ta có: y 2 cos 2x2 cosx 0 2 2 cos 2x 1 2 cosx 0 4 cos2x2 cosx 2 0

Trang 23

23

x k x

x k x

2

23

x k x

x k x

 D 9 3

2

Lời giải: TXĐ: D

Trang 24

23

x k x

x k x

2

26

5

26

Trang 25

Câu 47 Tìm số điểm cực trị của hàm số

1

x y x

Chọn đáp án D

Câu 50 Hàm số nào sau đây có số điểm cực trị khác với số điểm cực trị của các hàm số

còn lại?

Trang 26

A   1

.2

Trang 27

Suy ra g x  có ba điểm cực trị

+) Ta có:  

10,

+) Ta có: k x x33x k 3x2      3 0 x 1 x 1

Bảng xét dấu:

Trang 28

x  1 1 

 

k x  0  0  Suy ra k x  có hai điểm cực trị

Chọn đáp án C

f x x xx Tìm số điểm cực trị của hàm số yf x .

Chọn đáp án C

Trang 29

Cõu 57 Cho hàm số yf x  cú đạo hàm   4  4 3

f x x xx Tỡm số điểm cực trị của hàm số yf x .

Chọn đỏp ỏn B

Dạng toỏn 2: Tìm điều kiện của tham số để hàm số có cực trị và

thỏa mãn các yêu cầu khác

Phương phỏp:Xột cỏc hàm số f x  cú đạo hàm trờn tập xỏc định của nú

+) Kết quả 1: f x  cú n n  điểm cực trị khi và chỉ khi * f x 0 cú n nghiệm và

 

f x đổi dấu khi qua tất cả n nghiệm đú

+) Kết quả 2: Tớnh chất của cỏc điểm cực trị của hàm số được xử lớ thụng qua tớnh chất

nghiệm của phương trỡnh f x (khi đó thỏa món điều kiện cú cực trị tương ứng)

+) Kết quả 3: f x  đạt cực trị (CĐ hoặc CT) tại x0 thỡ f x 0 0. Đõy là chiều suy ra,

nờn khi thực hiện yờu cầu cụ thể là cực đại hay cực tiểu thỡ học sinh tiến hành kiểm tra lại cỏc

trường hợp của tham số (bằng dấu hiệu 1 hay dấu hiệu 2) để đưa ra kết luận

Cõu 58 Tỡm tập hợp tất cả giỏ trị thực của tham số m để hàm số yx33x2mx đạt

Trang 30

Hàm số đạt cực tiểu tại x2 (không thỏa mãn)

Hàm số đạt cực tiểu tại x2 (thỏa mãn)

số đạt cực đại tại x1 (không thỏa mãn)

Trang 31

A  1;  B ;1  C 1; D  ;1

Lời giải: TXĐ: D

Ta có: y x22x m Để hàm số có cực trị (cụ thể là 2 cực trị) thì y 0 có hai nghiệm

phân biệt và y đổi dấu khi qua hai nghiệm đó

Yêu cầu bài toán    y 0 m 1

Chọn đáp án B

Nhận xét: Đối với hàm số bậc ba thì yêu cầu có cực trị tương đương với yêu cầu có 2 cực trị

Câu 64 Tìm tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 2

3

ymxxmx có cực trị

A  1;  B 1;1 \ 0    C 1;1  D  ;1

Lời giải: TXĐ: D

Trang 33

Yêu cầu bài toán 2 0 0.

0

m

m m

Cách khác:Áp dụng công thức giải nhanh Ta có a1; b m

Yêu cầu bài toánab 0 1. m   0 m 0

Lưu ý kết quả giải nhanh:

+) Đối với hàm số trùng phương y ax 4bx2ca0 

Để hàm số có ba điểm cực trị thì y 0 có ba nghiệm phân biệt và y đổi dấu khi qua ba

nghiệm đó 1 có hai nghiệm phân biệt khác 0

Cách khác:Áp dụng công thức giải nhanh Ta có a m b ;  1 m

Yêu cầu bài toánab 0 m 1 m   0 m  ; 0  1;

Câu 68 Tìm tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để hàm số

y mx  mx  có ba điểm cực trị

A  3;  B  0; 3 C   ; 3 3; D   ; 3  0; 3

Trang 34

Hàm số có 3 điểm cực trị  Phương trình y 0 có 3 nghiệm phân biệt (khi đó y đổi

dấu khi qua các nghiệm)  Phương trình 2mx2m2 9 0 có 2 nghiệm phân biệt0

m m

Cách khác:Áp dụng công thức giải nhanh Ta có a m b m ;  29

Trang 35

Câu 70 (NC) Tìm tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

Hàm số có cực trị  Phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt   m2   0 m 0

Gọi A B là 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số,  3  3

12

yxmxm có ba điểm cực trị A B C sao cho , , OA BC ; trong đó O là gốc

tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, BC là hai điểm cực trị còn lại

Trang 37

Câu 74 (NC) Tìm tập hợp tất cả giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số

 

 

  C

1.2

Ta có y 3x23 m Để hàm số có hai điểm cực trị  Phương trình y 0 có hai

nghiệm phân biệt m 0 (*)

Trang 38

Đối chiếu điều kiện (*), ta có 1

Khẳng định nào sau đây sai?

A f x  đồng biến trên ; 0  B f x  đồng biến trên  2; 3

C f x nghịch biến trên    0;1 D f x đạt cực đại bằng   0

Lời giải:

Dựa vào bảng biến thiên ta có f x    0, x  ; 0  1;  f x  đồng biến trên các

khoảng ; 0 và 1;

f x   xf x nghịch biến trên khoảng  0;1

Hàm số đạt cực đại tại xC§ 0 và yC§ 2; hàm số đạt cực tiểu tại xCT 1 và yCT  3

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Cực tiểu của f x  là 1 B Điểm cực tiểu của f x  là 1

C f x đạt cực đại tại   2 D f x đạt cực đại bằng   0

Lời giải:

Trang 39

Hàm số đạt cực đại tại xC§ 0 và yC§ 2; hàm số đạt cực tiểu tại xCT 1 và yCT  3.

Khẳng định nào sau đây đúng?

A f x đồng biến trên   2; 3  B f x đồng biến trên   1; 0  1;

C Cực đại của f x  bằng 3 D f x  đạt cực tiểu tại 2

Lời giải:

Dựa vào bảng biến thiên ta có f x    0, x  1; 0  1;  f x  đồng biến trên các

khoảng 1; 0 và 1;

f x      xf x nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  0;1

Hàm số đạt cực đại tại xC§ 0 và yC§ 3; hàm số đạt cực tiểu tại xCT 1; xCT  1 và

Trang 40

Dựa vào bảng biến thiên ta có f x       0, x  ; 1  1;1 f x  đồng biến trên các

A f x đồng biến trên   2; 0  B f x đồng biến trên   ; 0 

C f x  đạt cực đại tại x 2 D f x  đạt cực đại tại x2

Lời giải:

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm ta có f x      0, x  ; 2 2;  f x  đồng biến

trên các khoảng  ; 2 và 2;

f x    x   f x nghịch biến trên các khoảng 2; 0 và  0; 2

Hàm số đạt cực đại tại xC§  2 và hàm số đạt cực tiểu tại xCT 2

Khẳng định nào sau đây sai?

A f x  đồng biến trên 1; 0  B f x  nghịch biến trên  ; 3 

C f x  có hai điểm cực trị D f x  có ba điểm cực trị

Lời giải:

Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm ta có f x    0, x  1; 0   0;1  f x  đồng biến

trên các khoảng 1; 0 và  0;1

f x      x   f x nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và

1; Qua các giá trị 1; 1 thì f x  đổi dấu nên f x có hai điểm cực trị  

Chọn đáp án D

Trang 41

Kỹ năng 2:

Đọc đồ thị hàm số và sử dụng các phép biến đổi đồ thị đơn giản

Phương phỏp:

Dựa vào đồ thị, trờn khoảng nào mà đồ thị f x  là đường đi lờn (đi xuống) từ trỏi sang

phải thỡ khoảng đú hàm số f x đồng biến (nghịch biến)  

Cõu 82 Cho hàm số yf x  xỏc định, liờn tục trờn  và

cú đồ thị như hỡnh bờn Khẳng định nào sau đõy đỳng?

Dựa vào đồ thị ta cú f x  đồng biến trờn cỏc khoảng  ; 1 và 1; và f x 

nghịch biến trờn khoảng 1;1 

Hàm số đạt cực đại tại xCĐ  1 và yCĐ 1; hàm số đạt cực tiểu tại xCT 1 và yCT  3

Chọn đỏp ỏn C

Cõu 83 Cho hàm số yf x  xỏc định, liờn tục trờn

 và cú đồ thị như hỡnh bờn Khẳng định nào sau đõy

Trang 42

Câu 84 (Đề minh họa 2 2017) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục

trên đoạn  2; 2 và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm

số f x đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?  

Câu 85 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn  2; 2 và

có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Hàm số f x đạt cực tiểu  

tại điểm nào dưới đây?

Câu 86 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn  2; 2 và

có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Cực đại của hàm số f x  

là giá trị nào nào dưới đây?

Trang 43

Câu 87 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn  2; 2 và

có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên Cực tiểu của hàm số f x  

là giá trị nào nào dưới đây?

Câu 88 (NC) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên 

và hàm số đạo hàm f x  của f x  có đồ thị như hình bên

Câu 89 (NC) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục

trên  và hàm số đạo hàm f x  của f x  có đồ thị như

hình bên Tìm số điểm cực trị của hàm số yf x 

Hàm số có f x  có ba giao điểm với trục hoành (tức là phương trình f x  có ba

nghiệm) và f x  đổi dấu hai lần khi qua ba nghiệm đó Vậy hàm số có hai điểm cực trị

(cụ thể là một điểm cực đại và một điểm cực tiểu)

Chọn đáp án B

Trang 44

Câu 90 (NC) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên

 và hàm số đạo hàm f x  của f x  có đồ thị như hình

bên Tìm số điểm cực trị của hàm số

O

Lời giải:

Hàm số có f x  có ba giao điểm với trục hoành (tức là phương trình f x  có ba

nghiệm) và f x  không đổi dấu khi qua ba nghiệm đó Vậy hàm số không có cực trị

Chọn đáp án D

Câu 91 (NC) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên

 và có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực trị của hàm

số yf x 

A 4 B 2

C 3 D 5

x y

O

Lời giải:

Thực hiện phép biến đổi đồ thị:

+) Giữ phần đồ thị hàm số f x phía trên trục  

Câu 92 (NC) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục

trên  và có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực trị

của hàm số yf x 

A 4 B 2

C 3 D 5

x y

O

Trang 45

Lời giải:

Thực hiện phép biến đổi đồ thị:

+) Giữ phần đồ thị hàm số f x  phía bên phải

trục Oy bỏ phần đồ thị , f x  phía bên trái trục Oy

+) Lấy đối xứng phần đồ thị f x  phía bên

Câu 93 (NC) Cho hàm số yf x  xác định, liên

tục trên  và có đồ thị như hình bên Tìm số điểm

Thực hiện phép biến đổi đồ thị:

+) Giữ phần đồ thị hàm số f x  phía trên trục

Câu 94 (NC) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục

trên  và có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực trị

của hàm số yf x 

A 4 B 6

C 5 D 7

x y

O

Trang 46

Lời giải:

Thực hiện phép biến đổi đồ thị:

+) Giữ phần đồ thị hàm số f x  phía bên phải

trục Oy bỏ phần đồ thị , f x  phía bên trái trục Oy

+) Lấy đối xứng phần đồ thị f x  phía bên

Câu 95 (NC) Cho hàm số yf x  xác định, liên tục

trên  và có đồ thị như hình bên Tìm số điểm cực trị

Thực hiện hai phép biến đổi đồ thị:

Phép biến đổi 1: Từ đồ thị yf x  suy ra

Trang 47

SẼ CÒN UPDATE TIẾP

Các em cùng thầy cô cố gắng nhé?! Thầy tin mọi việc rồi sẽ tốt đẹp thôi! À

quên, nếu có nhầm gì thì các em phản hồi giúp thầy nhé?! Hẹn gặp lại các em ở

những chủ đề sau!

Huế, ngày 29 tháng 8 năm 2017!

P/S: Trong quá trình biên soạn chắc chắn không tránh khỏi sai sót, rất mong nhận được

sự góp ý của quý thầy cô giáo và các em học sinh thân yêu để các bài viết tiếp theo được hoàn

thiên hơn Xin chân thành cảm ơn!

CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

Phụ trách chung: Giáo viên LÊ BÁ BẢO

Đơn vị công tác: Trường THPT Đặng Huy Trứ, Thừa Thiên Huế

Email: lebabaodanghuytru2016@gmail.com Facebook: Lê Bá Bảo

Số điện thoại: 0935.785.115

Ngày đăng: 02/09/2017, 10:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên. - KSHS cuc tri ham so
Bảng bi ến thiên (Trang 6)
Bảng biến thiên. - KSHS cuc tri ham so
Bảng bi ến thiên (Trang 7)
Bảng biến thiên: - KSHS cuc tri ham so
Bảng bi ến thiên: (Trang 8)
Bảng biến thiên. - KSHS cuc tri ham so
Bảng bi ến thiên (Trang 9)
Bảng biến thiên. - KSHS cuc tri ham so
Bảng bi ến thiên (Trang 10)
Bảng biến thiên: - KSHS cuc tri ham so
Bảng bi ến thiên: (Trang 11)
Bảng biến thiên: - KSHS cuc tri ham so
Bảng bi ến thiên: (Trang 12)
Bảng xét dấu: - KSHS cuc tri ham so
Bảng x ét dấu: (Trang 26)
Bảng xét dấu: - KSHS cuc tri ham so
Bảng x ét dấu: (Trang 27)
Bảng xét dấu: - KSHS cuc tri ham so
Bảng x ét dấu: (Trang 28)
Bảng xét dấu: - KSHS cuc tri ham so
Bảng x ét dấu: (Trang 29)
Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi  m  0  (*). - KSHS cuc tri ham so
th ị hàm số có 2 điểm cực trị khi và chỉ khi m  0 (*) (Trang 36)
Hình bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số  y  f x   . - KSHS cuc tri ham so
Hình b ên. Tìm số điểm cực trị của hàm số y  f x   (Trang 43)
Đồ thị  y  f x   .  (Kỹ năng câu 94). - KSHS cuc tri ham so
th ị y  f x   . (Kỹ năng câu 94) (Trang 46)
Đồ thị  y  f x   . (Kỹ năng câu 93). - KSHS cuc tri ham so
th ị y  f x   . (Kỹ năng câu 93) (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w