1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 7 cả năm

144 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 4,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương tiện : - Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ đối với phép nhân - Trò: soạn bài - Phương pháp:Phối hợp nhiều phương pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,… II

Trang 1

với a,b là các số nguyên và b khác 0.

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.Biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số, biểu diễn một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau.Biết so sánh số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q

- Học sinh thực hiện giải toán nghiêm túc, cẩn thận

II Phương tiện :

- Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng

- Học sinh : thước chi khoảng

- Phương pháp cơ bản: Nêu và giải quyết vấn đề, hỏi đáp

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ :(4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a)

153

15,

− d)

387

7

197

3 Tiến hành bài mới:

- HS: N ⊂ Z ⊂ Q

Hs lên bảng điền

-1 0 1 2

-HS quan sát quá trình thực hiện của GV

1 Số hữu tỉ :(10')VD:

b a

(a, b∈Z;b≠0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

0 1 5/4 2

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1

Trang 2

-các bước trên bảng phụ

*Nhấn mạnh phải đưa phân số về

mẫu số dương

- y/c HS biểu diễn

3

2

− trên trục

số

- GV treo bảng phụ

nd:BT2(SBT-3)

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu

tỉ:(10')

-Y/c làm ?4

? Cách so sánh 2 số hữu tỉ

-VD cho học sinh đọc SGK

? Thế nào là số hữu tỉ âm, dương

- Y/c học sinh làm ?5

HS đổi

3

2 3

2 = −

-HS tiến hành biểu diễn

- HS tiến hành làm BT2

5

4 3

2

>

- Viết dạng phân số

- dựa vào SGK học sinh trả lời

đoạn làm đv mới, nó bằng

4

1

đv cũ

B2: Số

4

5 nằm ở bên phải 0, cách 0 là

5 đv mới

VD2:Biểu diễn

3

2

− trên trục số.

Ta có:

3

2 3

2 = −

0 -2/3

-1

3 So sánh hai số hữu tỉ:(10')

a) VD: S2 -0,6 và

2

1

giải (SGK) b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương

4 Củng cố:

1 Dạng phân số

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương

+ Quy đồng

5 Hướng dẫn học ở nhà:(2')

- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)

- HD : BT8: a) 0

5

1

<

5

1 1000

1 0 1000

1 > ⇒ >−

d)

31

18 313131

181818=−

IV.Nhận xét-RKN

Tuần: 1 KẾ HOẠCH BÀI HỌC Ngày soạn:

Trang 3

Tiết: 2

Lớp dạy: 7a1 ; 7a2 § 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ Ngày dạy:

I Mục tiêu :

- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II Phương tiện :

1 Giáo viên : bảng phụ

2 Học sinh : Ôn lại cách cộng trừ phân số

3 Phương pháp:Phối hợp nhiều phương pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ:(4')

Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

3 Tiến hành bài mới:

-Học sinh còn lại tự làm vào vở

-Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

x=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

=+

b)VD: Tính

4

94

34

124

334

33

21

3721

1221

497

487

=+

=+

=+

?1

2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)

3 + =

Trang 4

Chú ý: 2 3

7− = −x 4

2 3

7 4+ =x

1 3 3 7 16 21 x x → = + → = ?2 c) Chú ý (SGK ) 4 Củng cố: (15') - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương) + Qui tắc chuyển vế - Làm BT 6; 8; 9 SGK HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc

2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8     − −  − +          = − − − −    = + + + HD BT 9c:

2 6 3 7 6 2 7 3 x x − − = − − = 5 Hướng dẫn học ở nhà :(5') Về nhà làm BT 7; 10 SGK BT 10: Lưu ý tính chính xác IV.Nhận xét-RKN

Tuần: 2 KẾ HOẠCH BÀI HỌC Ngày soạn:

Trang 5

Tiết: 3

Lớp dạy: 7a1 ; 7a2 § 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ Ngày dạy:

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Phương tiện :

- Thày: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- Trò: soạn bài

- Phương pháp:Phối hợp nhiều phương pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

III Tiến trình lên lớp:

3 Tiến hành bài mới:

Đặt vấn đề:Trong tập Q các số hữu tỉ,cũng có các phép nhân,chia hai số hữu tỉ.Vậy nó như thế nào?

Hoạt dộng 1: Nhân hai số hữu tỉ

(5')

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo

viên đưa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân

với số nguyên đều thoả mãn đối

với phép nhân số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ

(10')

? Nêu công thức tính x:y

- Giáo viên y/c học sinh làm ?

-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số

-Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn

1 Nhân hai số hữu tỉ (5')

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

7 7 7.( 7) 49

Trang 6

- Giáo viên nêu chú ý.

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số

của hai số với phân số

-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với x∈Q; y

∈Q (y≠0)-Phân số a

10, 25

hoặc -5,12:10,25

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y≠0)

HD BT56: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 7

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Phương tiện :

- Thầy: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

- Trò: Bài củ, SGK

- Phương pháp:Phối hợp nhiều phương pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

III Tiến trình lên lớp:

3.Tiến hành bài mới

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa sai

xót

- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq

- Các nhóm nhận xét, đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

− <

b x= → =x = vi >

Trang 8

- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -( 1,13− + −0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34) = + ( 0, 408 : 0,34− − ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263 = -( 3,16− −0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16− − ) = 3,7.2,16 = 7,992

4 Củng cố :

- Y/c học sinh làm BT:17; 18; (tr15)

BT 18: 4 học sinh lên bảng làma) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = [2,9 ( 2,9)+ − ] [+ −( 4, 2) 3,7+ ]+3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7

5 Hướng dẫn học ở nhà :(2')

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - x−3,5 vì x−3,5 ≥ 0 suy ra A lớn nhất khi3,5

x− nhỏ nhất → x = 3,5

A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

IV.Nhận xét-RKN

Trang 9

I Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II Phương tiện :

- Máy tính bỏ túi

- Phương pháp:Phối hợp nhiều phương pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp,…

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a) (−3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8)+ + ]

c) [( 9,6) ( 4,5)− + + ] [+ +( 9,6) ( 1,5)+ − ]

3 Tiến hành bài mới:

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

Trang 10

_ Giáo viên hướng dẫn học sinh

sử dụng máy tính

a = → = ±a

+ Có 2 trường hợp

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Hai học sinh lên bảng làm

- Học sinh làm theo sự hướngdẫn sử dụng của giáo viên

a = → = ±a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0

0,38 3,152,77

0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 11

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích

và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Phương tiện :

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

- HS: Ôn lại lũy thừa với số mũ tự nhiên

- Phương pháp:Phối hợp nhiều phương pháp: phát hiện và giải vấn đề, vấn đáp

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2I Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

3 Tiến hành bài mới:

Hoạt động 1 Luỹ thừa với số

mũ tự nhiên (7')

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số tự nhiên a

? Tương tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số hữu tỉ x

- 2 học sinh nêu định nghĩa

- 1 học sinh lên bảng viết

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x

 

=   

Trang 12

? Nếu x viết dưới dạng x= a

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa bảng phụ bài tập

49- tr10 SBT

Hoạt động3 Luỹ thừa của lũy

thừa (10')

- Yêu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm mối

a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n

n n n

3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')

Trang 13

- Giáo viên đưa bài tập đúng sai:

( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0, 04( 5,3) 1

-Hs nằm vững hai quy tắc lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

-Cĩ kỹ năng vận dụng các quy tắc trong tính tốn

- Rèn tính cẩn thận,chính xác ,khoa học

II Phương tiện :

* Gv: Bảng phụ nội dung bài tập

* HS: Ơn bài và làm bài tập

* Phương pháp:Phát triển tư duy suy luận cho HS

Trang 14

- Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp (1')

2.Kiểm tra bài củ: (7') :

- HS1: Muốn nhân và chia 2 lũy thừa cùng cơ số là số hữu tỉ ta làm như thế nào ? Viết cộng thức tổng quát ?

4

3)7

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: Tính nhanh tích (0,125)3.83 như thế nào ?

Hoạt động 1: Lũy thừa của một

3)3

[?2] Tính

* Viết các biểu thức dưới dạng

lũy thừa của một số hữu tỉ :

[?3] : Hs thực hiện,2 Hs lên

bảng

Lũy thừa của một tích : (12')

?1

2 2)(2.5) 10 10.10 100

2 52 2 =4.25 100=

( )2 2 22.5 2 5

3

23

Trang 15

[?5] Hs thực hiện

( )3 3

( )3 3

322

5 5

2 2

3 3

3

3 3

3 3

Trang 16

*HS: ơn lại bài

* Phương pháp:- Phát huy tính chủ động, sáng tạo của HS.

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để được các cơng thức đúng:

( )

:( )

m n

m n

m n

n n

3 Tiến hành bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập 38

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập 39

? Ta nên làm như thế nào

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

40

- Giáo viên chốt kq, uốn nắn sửa

chữa sai xĩt, cách trình bày

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

Trang 17

- Giáo viên kiểm tra các nhóm

- Học sinh cùng giáo viên làm câu a

2

n n

n

n n

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc

chẵn cho ta kq là số dương và ngược lại

.

.( ):( )

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

Trang 18

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.

II Phương tiện :

- Đàm thoại, hỏi đáp

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15

21 và

12,517,5

3 Tiến hành bài mới:

Đặt vấn đề: Đẳng thức của hai tỉ số được gọi là gì?

Hoạt động 1 Định nghĩa (10')

_ Giáo viên: Trong bài kiểm tra

trên ta cĩ 2 tỉ số bằng nhau 15

21 =12,5

17,5 , ta nĩi đẳng thức

15

21 =12,5

17,5 là tỉ lệ thức

? Vậy tỉ lệ thức là gì

- Giáo viên nhấn mạnh nĩ cịn

được viết là a:b = c:d

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

?1

- Giáo viên cĩ thể gợi ý: Các tỉ

số đĩ muốn lập thành 1 tỉ lệ thức

thì phải thoả mãn điều gì?

Giáo viên trình bày ví dụ như

Trang 19

- Cho học sinh nghiên cứu và làm

b = d thì ad cb=

* Tính chất 2:

?3 Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠0 thì ta có

2

27 3,62.27

1,53,6

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các

Trang 20

* Phương pháp :- Phát huy tính chủ động, sáng tạo của HS.

- Giúp HS tìm nhiều cách giải khác nhau

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (') : Khơng

3 Tiến hành bài mới:(33')

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 49

? Nêu cách làm bài tốn

- Giáo viên kiểm tra việc

làm bài tập của học sinh

- Giáo viên phát phiếu học

100 100

651 100 651 3

Bài tập 52 (tr28-SGK)

Trang 21

- Giáo viên đưa ra nội dung

2, 4)

− 

  Hãy chọn đáp số đúng:

8)27

A 8

)27

B

6

)9

C 6

)9

Tuần: 6

Tiết: 11 § 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNGKẾ HOẠCH BÀI HỌC Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 22

Lớp dạy: 7a1 ; 7a2 NHAU

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Cĩ kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà tốn chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

II Phương tiện :

GV

:SGK,SGV

HS: Ơn tập các tính chất của dãy tỉ số

Phương pháp:- Đặt vấn đề giải quyết vấn đề, phát huy tính tích

cực hoạt động của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

3 Tiến hành bài mới:(33')

 Đặt vấn đề: Từ

d

c b

a = cĩ thể suy ra

d b

c a b

a

+

+

= khơng ? Bài học này giúp giải đáp câu hỏi trên

Hoạt động 1 Tính chất của dãy

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

→ giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trongnhĩm

- Đại diện nhĩm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

Trang 23

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập 55

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài và

tóm tắt

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằngnhau

25

x y

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là a, b, c

81620

a b c

=

+

Trang 24

- Làm các bài tập 58, 59, 60 tr30, 31-SGK

- Làm bài tập 74, 75, 76 tr14-SBT

IV.Nhận xét-RKN

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài tốn bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thơng qua việc giải tốn của các em

II Phương tiện :

GV

:SGK,SGV

HS: Ơn tập các tính chất của dãy tỉ số

Phương pháp:- Đặt vấn đề giải quyết vấn đề, phát huy tính tích

cực hoạt động của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho 3

7

x

y = và x-y=16 Tìm x và y

3 Tiến hành bài mới:(33')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

- Học sinh trả lời các câu hỏi

và làm bài tập dưới sự hướngdẫn của giáo viên

Bài 59 (tr31-SGK)

2,04)2,04 : ( 3,12)

Trang 25

nào để có dãy tỉ số bằng nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh

biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau

rồi giáo viên gọi học sinh lên

bảng làm

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta không x+y hay

x-y mà lại có x.y

Trung tỉ: 2

3 và

314

- 1 học sinh đọc

- Học sinh suy nghĩ trả lời: taphải biến đổi sao cho trong 2

tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời được)

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

y z

5

x y

= −

 = −

Trang 26

- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số cĩ biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn.

II Phương tiện :

Gv:- Máy tính

Hs:Ơn lại định nghĩa số hữu tỉ; xem trước bài; mang theo máy tính bỏ túi

Phương pháp:Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính chủ động

của HS

- Phát triển tư duy suy luận cho HS

III Tiến trình lên lớp:

Trang 27

3 Tiến hành bài mới:

ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không.Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ hay không ta

xét bài học hôm nay

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

HĐ: 1 Số thập phân hữu hạn -số

thập phân vô hạn tuần hoàn

- GV Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1

- GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại

? Trả lời câu hỏi của đầu bài

- Giáo viên: Ngoài cách chia trên

thừa số nguyên tố nào

- GV: Khi nào phân số tối giản?

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ? SGK

- Giáo viên nêu ra: người ta chứng

minh được rằng mỗi số thập phân

- Học sinh dùng máy tính tính

- Học sinh làm bài ở ví

dụ 2

- Có là số hữu tỉ vì 0,41666 = 5

12

- HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa 2; 3

- HS: suy nghĩ trả lời

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm đọckết quả

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6

? Các phân số viết dưới dạng số thập phân hữu hạn

Trang 28

vơ hạn tuần hồn đều là số hữu tỉ.

- Giáo viên chốt lại như phần

Bài tập 66: Các số 6; 11; 9; 18 cĩ các ước khác 2 và 5 nên chúng được viết dưới dạng số thập phân

vơ hạn tuần hồn

- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số tác phẩm vơ hạn, hữu hạn tuần hồn

- Học sinh biết cách giải thích phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, vơ hạn tuần hồn

- Rèn kĩ năngbiến đổi từ phân số về số thập phân và ngược lại

II Phương tiện :

Gv:- Máy tính

Hs:Ơn lại định nghĩa số hữu tỉ; xem trước bài; mang theo máy tính bỏ túi

Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính chủ động của HS

- Phát triển tư duy suy luận cho HS

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

Trong các số sau số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn, số thập phân vơ hạn tuần hịan

Trang 29

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Cả lớp làm bài và nhận xét

- Các nhóm thảo luận

- Cử đại diện phát biểu

- Hai học sinh lên bảng trình bày

+ Học sinh 1: a, b+ Học sinh 2: c, d

- Lớp nhận xét → cho điểm

HS làm bài 0,0(8)

Cả lớp làm bài

HS làm theo sự hướng dẫn của giáo viên

Bài tập 69 (tr34-SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Trang 30

4 Củng cố: (3')

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn

- Các phân số cĩ mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ cĩ 2 và 5 thì số đĩ viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

- Học sinh cĩ khái niệm về làm trịn số, biết ý nghĩa của việc làm trịn số trong thực tiễn

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm trịn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Cĩ ý thức vận dụng các qui ước làm trịn số trong đời ssống hàng ngày

II Phương tiện :

Gv: - Thước thẳng, bảng phụ ghi 2 trường hợp ở hoạt động 2

Hs: Soạn bài,làm bài tập

Phương pháp:- Đặt vấn đề giải quyết vấn đề, phát huy tính tích cực hoạt động của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

Trang 31

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

+ Số học sinh dự thi tốt nghiệp

THCS của cả nước năm

2002-2003 là hơn 1,35triệu học sinh

lấy số nguyên gần với nó nhất

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Yêu cầu học sinh lam bài tập

?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.

?2a) 79,3826 ≈ 79,383

b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4

Bài tập 73 (tr36-SGK)

7,923 ≈ 7,9217,418 ≈ 17,42

Trang 32

79,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00

- Củng cố và vận dụng thành thạo các qui ước làm trịn số sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài

- Vận dụng các qui ước làm trịn số vào các bài tốn thực tế vào việc tính giá trị của biểu thức vào đời sống hàng ngày

II Phương tiện :

Gv- Máy tính, thước mét, bảng phụ cĩ nội dung sau:

(kg)

h(m)

Chỉ sốBMI Thể trạngA

B

Hs:SGK,SBT,làm bài tập

Phương pháp: - Phát triển tư duy suy luận cho HS

Trang 33

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ước làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục

3 Tiến hành bài mới:

- 2 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp làm bài khoảng 3'

- Yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm

- Các hoạt động như bài tập 79

- Giáo viên yêu cầu học sinh

tự làm

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét

- Đọc đề bài và cho biết bài toán đã cho điều gì, cần tính điều gì

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm lên bảng trìnhbày

Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2

Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈

11b) 7,56 5,173Cách 1: ≈ 8 5 = 40

Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39

c) 73,95 : 14,2 Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5

Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5

d) 21,73.0,815

7,3Cách 1: ≈ 22.1

7 ≈ 3

Cách 2:

21,73.0,815 2,42602 2

Trang 34

- Thực hành làm theo sự hướng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em chưa biết''

- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)

IV.Nhận xét-RKN

I Mục tiêu:

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời

II Phương tiện :

Gv: - Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6=

b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3)− 2 = −3

Trang 35

d) − 0,01= −0,1Hs: soạn bài,làm bài tập

Phương pháp: Đặt vấn đề giải quyết vấn đề, phát huy tính tích cực hoạt động của HS

- Đàm thoại, hỏi đáp

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

3 Tiến hành bài mới:

Đ vđ: Cĩ số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 khơng?

- Giáo viên đưa ra số x =

1,41421356 giới thiệu đây là

số vơ tỉ

? Số vơ tỉ là gì

- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập

phân gồm số thập phân hữu

hạn, số thập phân vơ hạn tuần

hồn và số thập phân vơ hạn

khơng tuần hồn

Hoạt động 2 Khái niệm căn

- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả

- Học sinh suy nghĩ trả lời

2 Khái niệm căn bậc hai (18')

Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

- Chỉ cĩ số khơng âm mới cĩ căn bậc hai

Trang 36

? Căn bậc hai của 1 số khơng

âm là 1 số như thế nào

- Yêu cầu học sinh làm ?1

? Mỗi số dương cĩ mấy căn bậc

hai, số 0 cĩ mấy căn bậc hai

- Giáo viên: Khơng được viết

4= ±2vì vế trái 4 kí hiệu

chỉ cho căn dương của 4

- Cho học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm

- Học sinh suy nghĩ trả lời

Viết các căn bậc hai của 3;

10; 25

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dương cĩ 2 căn bậc hai Số 0 chỉ cĩ 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Khơng được viết 4= ±2

Mà viết: Số dương 4 cĩ hai căn bậc hai là: 4 2= và − 4= −2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và − 3

- căn bậc hai của 10 là 10 và − 10

- căn bậc hai của 25 là 25 5= và

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 83 (tr41-SGK)

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R

II Phương tiện :

Gv: Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

Hs: Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

Phương pháp:Đặt vấn đề giải quyết vấn

- Đàm thoại, hỏi đáp

Trang 37

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,

Tính: 81, 64, 49 , 0,09

100

- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

3 Tiến hành bài mới:

Đặt vấn đề: Ngoài số hữu tỉ ra còn số nào nữa không?

Hoạt động 1 Số thực (10')

? Lấy ví dụ về các số tự

nhiên, nguyên âm, phân số,

số thập phân hữu hạn, vô

1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh suy nghĩ trả lời

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

Bài tập 87 (tr44-SGK)

3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q

0,2(35)∉I N⊂Z I∈R

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Giảia) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)

b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

Trang 38

diễn số hữu tỉ trên trục số,

vậy để biểu diễn số vơ tỉ ta

làm như thế nào Ta xét ví dụ

:

- Giáo viên hướng dẫn học

sinh biểu diễn

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

cĩ các phép tốn với các tính chất tương

tự như trong tập hợp các số hữu tỉ

5 Hướng dẫn học ở nhà :(2')

- Học theo SGK, nắm được số thực gồm số hữu tỉ và số vơ tỉ

IV.Nhận xét-RKN

Tuần: 10

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N → Z → Q → R

II Phương tiện :

Gv: - Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)

Hs: làm bài tập

Phương pháp:Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhĩm

- Phát triển tư duy suy luận cho HS

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

Trang 39

- Học sinh 1: Điền các dấu ( , ,∈∉ ⊂) vào ô trống:

-2  Q; 1  R; 2  I; 31

5

−  Z

- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ

3 Tiến hành bài mới:

- Giáo viên treo bảng phụ

Hai Hs lên bảng thực hiện,

cả lớp cùng làm

Hs trả lời câu hỏi Gv

Bài tập 91 (tr45-SGK)a) -3,02 < -3,01b) -7,508 > -7,513c) -0,49854 < -0,49826

d) -1,90765 < -1,892

Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4

2 7,6 3,8

x x x

x x x

Trang 40

1 1 62 4) 3 1,9 19,5: 4

II Phương tiện :

Gv: - Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép tốn trong Q

Hs :ơn lại kiến thức của chương

Phương pháp: Đặt vấn đề giải quyết vấn

- Đàm thoại, hỏi đáp

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (7')

Ngày đăng: 13/09/2017, 10:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w