Mục tiêu: - Học sinh biết được bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệuthống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng
Trang 1- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập bảng đơn giản để ghi lại số liệu thu thập được qua điều tra.
-Cẩn thận, chính xác khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bảng 1 và 2
b/ Chuẩn bị của học sinh: Soạn bài
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (')
• Đặt vấn đề: Các số liệu thu thập được khi điều tra sẽ được ghi lại ra sao?
2 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1 Thu thập số liệu.
Bảng số liệu thống kê ban đầu
(7')
- Giáo viên treo bảng phụ lên
bảng
Hoạt động 2 Dấu hiệu (12')
- Giáo viên yêu cầu học sinh trả
lời ?2
? Dấu hiệu X là gì
? Tìm dấu hiệu X của bảng 2
- Giáo viên thông báo về đơn vị
- Học sinh: Dấu hiệu X là nội dung điều tra
- Học sinh: Dấu hiệu X là dân số nước ta năm 1999
- Học sinh: Có 20 đơn vị điều tra
- Học sinh: Hà Nội, Hải Phòng, Hưng Yên, Hà Giang, Bắc Cạn
- Học sinh trả lời câu hỏi của
1 Thu thập số liệu Bảng số liệu thống kê ban đầu (7')
2 Dấu hiệu (12')
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra
?2Nội dung điều tra là: Số cây trồng của mỗi lớp
→ Gọi là dấu hiệu X
- Mỗi lớp ở bảng 1 là một đơn
vị điều tra
?3 Bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
Trang 26B, 7A, 7B trồng được bao
nhiêu cây
- Giáo viên thông báo dãy giá trị
của dấu hiệu
Yêu cầu học sinh làm ?4
Hoạt động 3 Tần số của mỗi
giá trị (10')
- Yêu cầu học sinh làm ?5, ?6
? Tìm tần số của giá trị 30; 28;
50; 35
- Giáo viên đưa ra các kí hiệu
cho học sinh chú ý
- Yêu cầu học sinh đọc SGK
giáo viên
HS lên bảng trình bày
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Tần số của giá trị đó lần lượt là 8; 2; 3; 7
b Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
- Mỗi đơn vị có một số liệu, số liệu đó được gọi là giá trị của dấu hiệu
?4 Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị
3 Tần số của mỗi giá trị (10')
?5
Có 4 số khác nhau là 28; 30; 35; 50
?6 Giá trị 30 xuất hiện 8 lần Giá trị 28 xuất hiện 2 lần Giá trị 50 xuất hiện 3 lần Giá trị 35 xuất hiện 7 lần
Số lần xuất hiện đó gọi là tần số
* Chú ý: SGK
3 Củng cố- luyện tập: (14')
- Yêu cầu học sinh làm bt 1 (tr7-SGK)
- Yêu cầu học sinh dãy 1 làm bt 2 (tr7-SGK)
+ Giáo viên đưa bảng phụ có nội dung bảng 4 lên bảng
a) Dấu hiệu mà bạn An quan tâm là : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường
Dấu hiệu đó có 10 giá trị
b) Có 5 giá trị khác nhau
c) Giá trị 21 có tần số là 1
Giá trị 18 có tần số là 3 Giá trị 17 có tần số là 1 Giá trị 20 có tần số là 2 Giá trị 19 có tần số là 3
- Yêu cầu học sinh dãy 2 làm bt 4 (tr7-SGK)
4 Hướng dẫn học ở nhà :(2')
- Học theo SGK, làm các bài tập 2,3-tr7; 3-tr8
- Làm các bài tập 2; 3 (tr3, 4 - SBT)
5 Bổ sung
Trang 3
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Ngày soạn : 3/1 /2016
Tuần:20 Tiết : 42
§2 BẢNG ''TẦN SỐ'' CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU
I Mục tiêu:
- Học sinh biết được bảng ''Tần số'' là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệuthống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn
- Học sinh biết cách lập bảng tần số từ bảng số liệu thống kê ban đầu và biết cách nhận xét
- Học sinh biết liên hệ với thực tế của bài toán
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ , bảng phụ ghi nội dung bài tập 5, 6 tr11 SGK)
b/ Chuẩn bị của Học sinh: thước thẳng
Bảng phụ 1: Nhiệt độ trung bình của huyện Bình Giang (đơn vị tính là 0C)
Nhiệt độ trung bình hàng
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu
b) Tìm tần số của các giá trị khác nhau
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Giáo viên treo bảng phụ 1, học sinh lên bảng làm
Đặt vấn đề: Có thể thu gọn bảng số liệu thống kê ban đầu được không?
2 Nội dung bài mới:
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên nêu ra cách
số tương ứng (n)
- 2 học sinh lên bảng
1 Lập bảng ''tần số'' (15')
?1Giá trị(x) 98 99 100 101
102Tần số
- Người ta gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu hay bảng tần số
Bảng 5Giá trị (x) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8Tần số
Trang 4- Học sinh trả lời.
Hs trả lời theo SGK
Bảng 6Giá trị (x) 9,0 9,2 9,3 8,7Tần số
Nhận xét:
- Có 4 giá trị khác nhau từ 28; 30; 35; 50 Giá trị nhỏ nhất là 28; lớn nhất là 50
- Có 2 lớp trồng được 28 cây, 8 lớp trồng được 30 cây
2 Chú ý: (6')
- Có thể chuyển bảng tần số dạng ngang thành bảng dọc
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (tr11-SGK)
a) Dấu hiệu: số con của mỗi gia đình
- Rèn kĩ năng xác định tần số của giá trị dấu hiệu, lập bảng tần số, xác định dấu hiệu
- Thấy được vai trò của toán học vào đời sống
Trang 5- Chuẩn bị của Học sinh: giấy , bút dạ, thước thẳng.
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh lên bảng làm bài tập 7 tr11-SGK
2 Nội dung bài mới:
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm
- Học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Học sinh đọc đề bài
- Cả lớp làm bài theo nhóm
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhióm
Bài tập 8 (tr12-SGK)
a) Dấu hiệu: số điểm đạt được sau mỗi lần bắn của một xạ thủ
- Xạ thủ bắn: 30 phútb) Bảng tần số:
Số điểm (x) 7 8 9 10
Số lần bắn (n)
- Số các giá trị: 35b) Bảng tần số:
T gian
10
TS (n) 1 3 3 4 5 11 3 5 35
* Nhận xét:
- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất 3'
- Thời gian giải một bài toán chậm nhất 10'
- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10' chiếm tỉ lệ cao
Bài tập 7 (SBT)Cho bảng số liệu
Trang 6II Chuẩn bị của GV và HS :
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bảng tần số bài 8 (tr12-SGK), bảng phụ hình 1;2 tr13; 14; thước thẳng
- Học sinh: thước thẳng
- Phương pháp: - Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính chủ động của HS
- Phát triển tư duy suy luận cho HS
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (')
Đặt vấn đề: SGK
2 Tiến hành bài mới:
- Giáo viên giới thiệu ngồi
bảng số liệu thống kê ban đầu,
- Học sinh trả lời
- Học sinh làm bài
1 Biểu đồ đoạn thẳng (20')
?1
8 7
n
Trang 74 3 2 1
17
5 4 2
? Nhìn vào biểu đồ đoạn thẳng
ta biết được điều gì
? Để vẽ được biểu đồ ta phải
làm những gì
- Giáo viên đưa ra bảng tần số
bài tập 8, yêu cầu học sinh lập
- Lập bảng tần số
- Dựng các trục toạ độ (trục hoành ứng với giá trị của dấu hiệu, trục tung ứng với tần số)
- Vẽ các điểm có toạ độ đã cho
- Vẽ các đoạn thẳng
2 Chú ý (5')Ngoài ra ta có thể dùng biểu
đồ hình chữ nhật (thay đoạn thẳng bằng hình chữ nhật)
3 Củng cố - luyện tập: (16')
- Bài tập 10 (tr14-SGK): giáo viên treo bảng phụ,học sinh làm theo nhóm.
a) Dấu hiệu:điểm kiểm tra toán (HKI) của học sinh lớp 7C, số các giá trị: 50
b) Biểu đồ đoạn thẳng:
- Bài tập 11(tr14-SGK) (Hình 2)
8 7
3 2
n
x
H1
10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
12
10
8 7 6
4
2 1
n
Trang 8- Bài tập 13(tr14-SGK)
4 Hướng dẫn học ở nhà :(2')
- Học theo SGK, nắm được cách biểu diễn biểu đồ đoạn thẳng
- Làm bài tập 8, 9, 10 tr5-SBT; đọc bài đọc thêm tr15; 16
5 Bổ sung
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Ngày soạn: 7/01/2016 Tuần:22 Tiết : 45 §4 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I Mục tiêu:
- Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một dấu hiệu trong một số trường hợp để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
- Biết tìm mốt của dấu hiệu, hiểu được mốt của dấu hiệu
- Bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị giáo viên: Giấy ghi nội dung bài toán trang 17-SGK; ví dụ tr19-SGK; bài 15 tr20 SGK; thước thẳng
b/ Chuẩn bị của học sinh: Giấy, thước thẳng, bút dạ
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (')
Đặt vấn đề: : Giáo viên yêu cầu học sinh thống kê điểm môn toán HKI của tổ mình lên giấy.
? Để kt xem tổ nào làm bài thi tốt hơn em có thể làm như thế nào
2 Nội dung bài mới:
HĐ 1 số trung bình cộng
của dấu hiệu (20')
.- Giáo viên đưa bài toán
tr17 lên bảng
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh làm ?2
? Lập bảng tần số
? Nhân số điểm với tần số
của nó
- Giáo viên bổ sung thêm hai
cột vào bảng tần số
- Học sinh quan sát đề bài
- Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên
- 1 học sinh lên bảng làm (lập theo bảng dọc)
1 số trung bình cộng của dấu hiệu (20') a) Bài toán
?1
Có tất cả 40 bài kiểm tra
?2
Điểm số (x)
Tần số (n)
Các tích (x.n) 2
3 4 5 6
3 2 3 3 8
6 6 12 15 48
Trang 9? Nêu các bước tìm số trung
bình cộng của dấu hiệu
- Giáo viên tiếp tục cho học
sinh làm ?3
- Giáo viên thu giấy của các
nhóm
? Để so sánh khả năng học
toán của 2 bạn trong năm
học ta căn cứ vào đâu
- 3 học sinh nhắc lại
- Cả lớp làm bài theo nhóm vào giấy
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm và trảlời ?4
- Học sinh: căn cứ vào điểm TB của 2 bạn đó
- Học sinh đọc ý nghĩa của số trung bình cộng trong SGK
- Học sinh đọc ví dụ
- Học sinh: cỡ dép 39 bán được 184 đôi
- Giá trị 39 có tần số lớnnhất
- Học sinh đọc khái niệm trong SGK
8910
921
721810
250406,25
X X
=
=N=40 Tổng:250
* Chú ý: SGK b) Công thức:
Giáo viên đưa nội dung bài tập lên, học sinh làm việc theo nhóm vào giấy
a) Dấu hiệu cần tìm là: tuổi thọ của mỗi bóng đèn
575092801040212408330
50
c) M0 =1180
Trang 104 Hướng dẫn học ở nhà :(2')
- Học theo SGK
- Làm các bài tập 14; 16; 17 (tr20-SGK)
- Làm bài tập 11; 12; 13 (tr6-SBT)
5 Bổ sung
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Ngày soạn: 9/01/2016 Tuần:22 Tiết : 46 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bước và ý nghĩa của các kí hiệu)
- Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
- Cẩn thận, chính xác ,khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 18; 19 (tr21; 22-SGK)
b/ Chuẩn bị củah học sinh: Máy tính, thước thẳng
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (10')
- Học sinh 1: Nêu các bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Viết công thức và giải thích các kí hiệu; làm bài tập 17a (ĐS: X =7,68)
- Học sinh 2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu (ĐS: M0= 8)
2 Tiến hành bài mới:( 26')
- Giáo viên đưa bài tập
lên
? Nêu sự khác nhau của
bảng này với bảng đã
biết
- Giáo viên: người ta
gọi là bảng phân phối
ghép lớp
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh như SGK
- Học sinh quan sát
đề bài
- Học sinh: trong cột giá trị người ta ghép theo từng lớp
- Học sinh độc lập tính toán và đọc kết quả
Bài tập 18 (tr21-SGK)
Chiều
105 110-120 121-131 132-142
105 115
126
1 7
35
105 805
4410
Trang 11X X
=
=
100 13268Bài tập 19 (tr23)
Cânnặng(x)
Tần số(n)
Tíchx.n
1616,51717,51818,51919,52020,52121,523,524252815
69121216101551719111122
96148,520421028818528597,534020,518921,523,524255630
2243,5
18,7 120
X = ≈
N=120 2243,5
3 Củng cố- luyện tập: (6')
- Học sinh nhắc lại các bước tính X và công thức tính X
- Giáo viên đưa bài tập lên máy chiếu:
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A được ghi trong bảng sau:
42758
74798
76485
681099
82877
56795
83395a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ?
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu
c) Tìm mốt của dấu hiệu
4 Hướng dẫn học ở nhà :(2')
- Ôn lại kiến thức trong chương
- Ôn tập chương III, làm 4 câu hỏi ôn tập chương tr22-SGK
- Làm bài tập 20 (tr23-SGK); bài tập 14(tr7-SBT)
5 Bổ sung
Trang 12- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương.
- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương
- cẩn thận, chính xác ,khoa học
II Chuản bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: thước thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung:
b/ Chuẩn bị của Học sinh: thước thẳng
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (')
2 Ôn tập :
HĐ I Ôn tập lí thuyết
(17')
? Để điều tra 1 vấn đề nào đó
em phải làm những công việc
+ Lập bảng số liệu
- Học sinh: + Lập bảng tần số
+ Tìm X , mốt của dấu hiệu
M
- Thống kê giúp chúng ta biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tượng Từ đó dự đoán được các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
,mốt X Biểu đồ
Bảng tần số
Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu
Trang 13+ Tìm X
- 3 học sinh lên bảng làm+ Học sinh 1: Lập bảng tần số
+ Học sinh 2: Dựng biểu đồ
+ Học sinh 3: Tính giá trịtrung bình cộng của dấu hiệu
II Ôn tập bài tập (25')
Bài tập 20 (tr23-SGK)a) Bảng tần số
Năngxuất (x)
Tần số(n)
Cáctíchx.n20
253035404550
1379641
207521031524018050
=
≈
1090 31 35
X
N=31 Tổng
1090b) Dùng biểu đồ
3 Củng cố: (')
4 Hướng dẫn học ở nhà :(2')
- Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập tr22 - SGK
- Làm lại các dạng bài tập của chương
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra
5 Bổ sung
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Ngày soạn: 08/01/2016
9
7 6
4 3 1
50 45 40 35 30 25 20
n
x 0
Trang 14Tuần:23 Tiết : 48
KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: Đại số 7
Bước 1: Xác định mục đích đề kiểm tra
*Phạm vi kiến thức: Chương III: Thống kê (Từ bài 1 đến bài 4)
*Mục đích:
+HS: - Biết các khái niệm: Dấu hiệu điều tra, giá trị của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị
- Hiểu được cấu tạo của bảng tần số và tiện lợi của bảng tần số
- Hiểu ý nghĩa của biểu đồ: cho một hình ảnh của dấu hiệu.- Biết công thức tính số TBC của dấuhiệu
- Hiểu được ý nghĩa của số TBC, ý nghĩa của mốt của dấu hiệu
+GV: Đánh giá lại việc lĩnh hội kiến thức đã học của học sinh
Bước 2: Xác định hình thức đề kiểm tra : Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (30%
- Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: SGK,SGV
b/ Chuẩn bị của Học sinh: Soạn bài
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (')
Đặt vấn đề: - Giáo viên giới thiệu qua về nội dung của chương
2 Tiến hành bài mới:
Trang 15- Yêu cầu học sinh làm ?1
HĐ 2 Khái niệm về biểu
thức đại số (25')
- Học sinh đọc bài toán và
làm bài
- Người ta dùng chữ a để
thay của một số nào đó
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên c học sinh làm ?3
- Người ta gọi các chữ đại
diện cho các số là biến số
- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh viết 2 ví dụ
về biểu thức đại số
- Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn
- 2 học sinh lên bảng làm bài
1 Nhắc lại về biểu thức (5')
Ví dụ: Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2(5 + 8) (cm)
?1 3(3 + 2) cm2
2 Khái niệm về biểu thức đại số (25')
Bài toán:
2(5 + a)
?2Gọi a là chiều rộng của HCN
→ chiều dài của HCN là a + 2 (cm)
→ Biểu thức biểu thị diện tích: a(a +2)
?3a) Quãng đường đi được sau x (h) của 1 ô tô đi với vận tốc 30 km/h là : 30.x (km)
b) Tổng quãng đường đi được của người đó là: 5x + 35y (km)
c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)
Bài tập 2: Biểu thức biểu thị diện tích hình thang ( )
2
a b h+
Bài tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài
- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em chưa biết
Trang 164 Hướng dẫn học ở nhà :(1')
- Nẵm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số
- Làm bài tập 4, 5 tr27-SGK
- Làm bài tập 1 → 5 (tr9, 10-SBT)
- đọc trước bài 2
5 Bổ sung
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 Ngày soạn: 09/01/2016
Tuần:24 Tiết : 50
§2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ I Mục tiêu: - Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số - Biết cách trình bày lời giải của loại toán này - Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học II Chuẩn bị của GV và HS : a/ Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi bài 6-tr28 SGK b/ Chuẩn bị của HS: Soạn bài III Tiến trình dạy học: 1 Kiểm tra bài cũ: (10') - Học sinh 1: làm bài tập 4 - Học sinh 2: làm bài tập 2 Nếu a = 500 000 đ; m = 100 000; n = 50 000 Em hãy tính số tiền công nhận được của người đó 2 Tiến hành bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung chính HĐ 1 Giá trị của một biểu thức đại số
(10') - Giáo viên cho học sinh tự đọc ví dụ 1 tr27-SGK - Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm ví dụ 2 SGK - Học sinh tự nghiên cứu ví dụ trong SGK 1 Giá trị của một biểu thức đại số (10')
Ví dụ 1 (SGK)
Ví dụ 2 (SGK)
Tính giá trị của biểu thức 3x2 - 5x + 1 tại x = -1 và x = 1
2
* Thay x = -1 vào biểu thức trên ta có:
3.(-1)2 - 5.(-1) + 1 = 9 Vậy giá trị của biểu thức tại x = -1 là 9
* Thay x = 1
2 vào biểu thức trên ta có:
2
− + = − + = −
Trang 17? Vậy muốn tính giá trị
của biểu thức đại số khi
biết giá trị của các biến
trong biểu thức đã cho
ta làm như thế nào
HĐ 2 áp dụng (9’)
- Yêu cầu học sinh
làm ?1
- Yêu cầu học sinh
làm ?2
- Học sinh phát biểu
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh lên bảng làm
Vậy giá trị của biểu thức tại x =1
2 là
3 4
−
* Cách làm: SGK
2 áp dụng
?1 Tính giá trị biểu thức 3x2 - 9 tại x = 1 và
x = 1/3
* Thay x = 1 vào biểu thức trên ta có:
2
3(1) −9.1 3 9= − = −6
Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1 là -6
* Thay x = 1
3 vào biểu thức trên ta có:
2
− = − = −
Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1
3 là
8 9
−
?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x = - 4 và y
= 3 là 48
3 Củng cố luyện tập: (15')
- Giáo viên tổ chức trò chơi Giáo viên treo 2 bảng phụ lên bảng và cử 2 đội lên bảng tham gia vào cuộc thi
- Mỗi đội 1 bảng
- Các đội tham gia thực hiện tính trực tiếp trên bảng
N: x2 =32 =9
T: y2 =42 =16
Ă:
2 xy z+ =2 + =
L: x2−y2 =32−42 = −7
M:
2 2 32 42 5
Ê: 2z2+ =1 2.52+ =1 51
H:
2 2 32 42 25
V: z2 − =12 52− =1 24
I:
2(y z+ ) 2(4 5) 18= + =
4 Hướng dẫn học ở nhà :(1')
- Làm bài tập 7, 8, 9 - tr29 SGK
- Làm bài tập 8 → 12 (tr10, 11-SBT)
- Đọc phần ''Có thể em chưa biết''; ''Toán học với sức khoẻ mọi người'' tr29-SGK
- Đọc bài 3
5 Bổ sung
Trang 18
- Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức.
- Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số phần biến của đơn thức
- Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ ghi ?1
b/ Chuẩn bị của Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
? Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
- Làm bài tập 9 - tr29 SGK
2 Tiến hành bài mới:
Trang 19- Giáo viên đưa ?1 lên bổ sung
thêm 9; 3
6; x; y
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm theo yêu cầu của SGK
- Giáo viên thu giấy của một
- Giáo viên thông báo
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên cho HS làm BT
10-tr32
HĐ 2 Đơn thức thu gọn
? Trong đơn thức trên gồm có
mấy biến ? Các biến có mặt
bao nhiêu lần và được viết
dưới dạng nào
- Giáo viên nêu ra phần hệ số
? Thế nào là đơn thức thu gọn
? Đơn thức thu gọn gồm mấy
- 3 học sinh trả lời
- 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Học sinh đứng tại chỗ làm
- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ số, phần biến
2 Đơn thức thu gọn Xét đơn
Trang 20*********************************************
- Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
- Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số phần biến của đơn thức
- Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ ghi ?1
b/ Chuẩn bị của Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (10')
? Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
2 Tiến hành bài mới:
- Giáo viên thông báo
HĐ 2 Nhân hai đơn thức
- Giáo viên cho biểu thức
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Học sinh chú ý theo dõi
- Học sinh lên bảng thực hiện phép tính A.B
- 1 học sinh lên bảng làm
- 2 học sinh trả lời
3 Bậc của đơn thức
Cho đơn thức 10x6y3Tổng số mũ: 6 + 3 = 9
Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho
Trang 21Bài tập 14-tr32 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức thoả mãn đk của bài
toán, học sinh làm ra giấy)
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập
b/ Chuẩn bị của Học sinh: Giấy rôki, bút dạ
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là
x, y, z
- Học sinh 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1
• Đặt vấn đề: SGK
2 Tiến hành bài mới:
Hđ Đơn thức đồng dạng
(10')
- Giáo viên cho HS làm ?1
- Giáo viên thu giấy của 3
- Học sinh theo dõi và nhận xét
* Chú ý: SGK
?2
Trang 22- Giáo viên thu 3 bài của
học sinh đưa lên
- Giáo viên đưa nội dung
bài tập lên bảng
Phúc nói đúng
- Học sinh nghiên cứu SGK khoảng 3' rồi trả lờicâu hỏi của giáo viên
- Cả lớp làm bài ra giấy
- Cả lớp theo dõi và nhậnxét
- Học sinh nghiên cứu bài toán
- 1 học sinh lên bảng làm
- Cả lớp làm bài vào vở
2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng (15')
Để cộng (trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến.
Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:
Giáo viên đưa bài tập lên và phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập
- Học sinh điền vào giấy : LÊ VĂN HƯU
Trang 23- Học sinh được rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ ghi trò chơi toán học, nội dung kiểm tra bài cũ b/ Chuẩn bị của Học sinh: Soạn bài, làm bài tập
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (10')
(Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và gọi học sinh trả lời)
a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?
b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:
3 Tiến hành bài mới: (30')
Hoạt động 1 | Bài tập 19
? Muốn tính được giá trị
của biểu thức tại
- Ta thay các giá trị x = 0,5; y = 1 vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS: đổi 0,5 = 1
2
Bài tập 19 (tr36-SGK)Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2 Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta có:
16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1)16.0,25.( 1) 2.0,125.1
4 0,254,25
= − −
= − Thay x = 1
Trang 24Hoạt động 2 |Bài tập 20
- Giáo viên yêu cầu học
sinh tìm hiểu bài và hoạt
- Giáo viên đưa ra bảng
phụ nội dung bài tập
(Câu c học sinh có nhiều
cách làm khác)
- Các nhóm làm bài vào vở
- Đại diện nhóm lên trình bày
- HS:
+ Nhân các hệ số với nhau
+ Nhân phần biến với nhau
- Là tổng số mũ của các biến
- 2 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét
- Học sinh điền vào ô trống
Bài tập 20 (tr36-SGK)Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y rồi tính tổng của cả 4 đơn thức đó.Bài tập 22 (tr36-SGK)
Trang 25- Học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ
b/ Chuẩn bị của HS: Soạn bài
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
(Giáo viên treo bảng phụ có nội dung kiểm tra bài cũ như sau)Bài tập 1: Viết biểu thức biểu thị số tiền mua
a) 5 kg gà và 7 kg ganb) 2 kg gà và 3 kg ganBiết rằng, giá gà là x (đ/kg); giá ngan là y (đ/kg)
2 Nội dung bài mới:
HĐ 1 Đa thức
- Sau khi 2 học sinh làm bài
xong, giáo viên đưa ra đó là
các đa thức
- Học sinh chú ý theo dõi
1 Đa thức
Ví dụ:
Trang 26- HS: có 7 hạng tử.
- HS: hạng tử đồng dạng:
2
x yvà x y2 ; -3xy và xy; -3 và 5
- 1 học sinh lên bảng làm, cảlớp làm bài vào vở
- Học sinh trả lời
- Là cộng các hạng tử đồng dạng lại với nhau
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm
2 2
125
Trang 27- Học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ
b/ Chuẩn bị của HS: Soạn bài
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
(Giáo viên treo bảng phụ có nội dung kiểm tra bài cũ như sau)
Bài tập : ghi nội dung bài toán có hình vẽ trang 36 - SGK
(học sinh 1 làm bài tập 1, học sinh 2 làm bài tập 2)
2 Nội dung bài mới:
Trang 28- Là bậc cao nhất của hạng tử.
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
(học sinh có thể không đưa về dạng thu gọn - giáo viên phải sửa)
Trang 29- Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ, giấy rôki
b/ Chuẩn bị của Học sinh: giấy , bút dạ
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: thu gọn đa thức:
2 Nội dung bài mới:
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Giáo viên thu giấy của 3
nhóm
- Giáo viên đưa bài tập lên
- Học sinh tự đọc SGK và lên bảng làm bài
- HS: + Bỏ dấu ngoặc (đằngtrước có dấu''+'' )
+ áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp
+ Thu gọn các hạng tử đồngdạng
- Học sinh thảo luận theo nhóm và làm bài ra giấy
Trang 30A + B = (2xyz2 – 5xy3 + 6) + (xy3 – xyz2 + yz – 3)
= 2xyz2 – 5xy3 + 6 + xy3 – xyz2 + yz – 3
= (2xyz2 – xyz2) +( – 5xy3 + xy3) + yz + (6 -3)
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Ngày soạn: 28/02/2016
Trang 31
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cộng trừ đa thức
- Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ, giấy rôki
b/ Chuẩn bị của Học sinh: giấy , bút dạ
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh : Viết đa thức:x5 +2x4−3x2 −x4+ −1 x thành:
hiệu 2 đa thức
2 Nội dung bài mới:
- Học sinh chú ý theo dõi
- HS: bỏ dấu ngoặc ròi thu gọn đa thức
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh nhắc lại qui tắc
Trang 32A – B = (2xyz2 – 5xy3 + 6) – (xy3 – xyz2 + yz – 3)
= 2xyz2 – 5xy3 + 6 - xy3 + xyz2 - yz + 3
= (2xyz2 + xyz2) + (– 5xy3 + - xy3) – yz + (6 + 3)
= 3xyz2– 6xy3 – yz + 9
B – A = (xy3 – xyz2 + yz – 3) - (2xyz2 – 5xy3 + 6)
= xy3 – xyz2 + yz – 3 - 2xyz2 + 5xy3 – 6
= (xy3 + 5xy3) +(– xyz2 - 2xyz2) + yz + ( -3 – 6)
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Ngày soạn: 5/03/2016
Tuần:29 Tiết : 59
KIỂM TRA 45’
Bước 1: Xác định mục đích đề kiểm tra
*Phạm vi kiến thức: Chương IV: Biểu thức đại số (Từ bài 1 đến bài 6)
*Mục đích:Đánh giá kết quả học tập của học sinh à nhận xét sự tiếp thu, lĩnh hội kiến thức
chương 4 và vận dụng trong giải toán
Bước 2: Xác định hình thức đề kiểm tra : Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận (40%
TNKQ, 60% TL )
Bước 3: Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Trang 33biểu thức đại
số trong trường hợp đơn giản, tính giá trị của biểu thức
Hs tính giátrị của biểu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.5 16.7%
2 1.5 50%
1 1 33.3
%
4 3 30%
2 Đơn thức
4t
Nhận biết được hai đơnthức đồng dạng, bậc củađơn thức ,quy tắc cộngtrừ đơn thức
Biết thu gọn đơn thức
Biết cộng ( trừ) các đơnthức đồng dạng ,tìm hệ
số và phần biến
Biết biến đổi
và cộng các đơn thức một cách thích hợp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 2 40%
1 0,5 10%
1 1,5 30%
1 1 20%
6 5 50%
3 Đa thức
2t Tìm được bậc của đa
thức
Biết cách cộng (trừ) đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 25%
1 1,5 75%
2 2 20% Tsố câu
Tsố điểm
Tỉ lệ %
4 2,5 25%
2 1 10%
2 1,5 15%
3 4 40%
1 1 10%
12 10 100%
Bước 4 : Biên soạn câu hỏi theo ma trận
Bước 5 : Đáp án – Biểu điểm
Bước 6 : kiểm tra lại đề
………
………
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Trang 34- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến.
- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của Giáo viên: Bảng phụ, giấy
b/ Chuẩn bị của Học sinh: giấy , bút dạ
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
? Tính tổng các đa thức sau ròi tìm bậc của đa thức tổng
- Học sinh 1: a) 5x y2 −5xy2+xy và xy xy− 2+5xy2
- Học sinh 2: b) x2+y2+z2 và x2 −y2+z2
2 Nội dung bài mới:
HĐ 1 Đa thức một biến
(15')
- Giáo viên quay trở lại
bài kiểm tra bài cũ của
học sinh
? Em hãy cho biết mỗi đa
thức trên có mấy biến là
? Tại sao 1/2 được coi là
đơn thức của biến y
? Vậy 1 số có được coi là
đa thức mọt biến không
- Giáo viên giới thiệu
Tổ 1 viết đa thức có biến x
Tổ 2 viết đa thức có biến y
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh chú ý theo dõi
1 Đa thức một biến (15')
* Đa thức 1 biến là tổng của những đơn thức có cùng một biến
= -1 được kí hiệu A(-1)
?1
Trang 35- Yêu cầu học sinh làm ?
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Ta phải thu gọn đa thức
21( 2) 241
2
A B
=
− = −
?2A(y) có bậc 2B9x) có bậc 5
2 Sắp xếp một đa thức (10')
- Có 2 cách sắp xếp+ Sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần của biến
+ Sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến
3 Hệ sốXét đa thức
Trang 36- Học sinh biết cộng, trừ đa thức mọt iến theo 2 cách: hàng ngang, cột dọc.
- Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của
đa thức theo cùng một thứ tự
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của GV: SGK,SGV
b/ Chuẩn bị của HS: Soạn bài
III Tiến trình dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (')
2 Tiến hành bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của
- 1 học sinh lên bảng làm bài
Trang 37- Yêu cầu học sinh
- Mỗi nửa lớp làm một cách, 2 học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng làm
- Học sinh chú ý theo dõi
+ Ta cộng với số đối của nó
+ Phải sắp xếp đa thức
+ Viết các đa thức thức sao cho các hạng tử đồng dạngcùng một cột
Trang 38- Củng cố kiến thức về đa thức 1 biến, cộng trừ đa thức 1 biến.
- Được rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm của biến
- Học sinh trình bày cẩn thận
II Chuẩn bị của GV và HS :
a/ Chuẩn bị của GV: Bảng phụ
b/ Chuẩn bị của HS : làm bài tập
III Tiến trình dạy học:
2 Tiến hành bài mới:
Trang 39Hoạt động của thầy Hoạt động
- Yêu cầu học sinh làm bài tập
4 theo nhóm
- Giáo viên ghi kết quả
- Giáo viên lưu ý: cách kiểm
tra việc liệt kê các số hạng
- 2 học sinh lên bảng, mỗihọc sinh thu gọn 1 đa thức
- 2 học sinh lên bảng:
+ 1 em tính
M + N+ 1 em tính
N - M
- Học sinh 1 tính P(-1)
- Học sinh 2 tính P(0)
- Học sinh 3 tính P(4)
tại x = 1
2
( 1) ( 1) 2.( 1) 8( 1) 1 2 8
P P P
− = − − − −
− = + −
− = − = −Tại x = 0
2
P = − − = −Tại x = 4
2
2
(4) 4 2.4 8(4) 16 8 8(4) 8 8 0( 2) ( 2) 2( 2) 8( 2) 4 4 8
( 2) 8 8 0
P P P P P P
Trang 40+ tìm hệ số+ cộng, trừ đa thức.