1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

12 BPT vo ti p2 BG

10 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 166,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – P2 Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]... Phương trình đã cho tương đương với... Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=1.. Điều kiện x∈ℝ... Kết hợp hai trường hợp,

Trang 1

Ví dụ 1. Giải bất phương trình 2 2 ( )

2x +4x+3 3 2− xx >1 x∈ℝ

Lời giải

Điều kiện 3 2− xx2 ≥0

3 2− xx =t t, ≥0 ⇒2x+x = −3 t Phương trình đã cho trở thành

( )

2 2

2

0

0 5

2

t

t

x

x x

x x

− ≤ ≤

+ > −

Vậy phương trình đã cho có nghiệm là S = −[ ]3;1

2x + x −5x− >6 10x+15 x∈ℝ

Lời giải

Điều kiện 2

xx− ≥

Biến đổi bất phương trình về dạng 2x2−10x+ x2−5x− >6 15

xx− =t t≥ ⇒xx= +t Khi đó ta có

2

1

0

t

t

Kết luận bài toán có tập nghiệm ;5 53 5 53;

S= −∞ − ∪ + +∞

Ví dụ 3. Giải bất phương trình 1 3 2 ( )

x

Lời giải

Điều kiện x x( − >1) 0

1

t t

0

1 0

2

0

t

t

t

t

< ≤

 >  >  ≥



2

x

x

 >

12 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỈ – P2

Thầy Đặng Việt Hùng [ĐVH]

Trang 2

Vậy bài toán có nghiệm S = −[ 1; 0) (∪ 1; 2]

Ví dụ 4. Giải bất phương trình 3 (2x+1)(x+ ≥3) (2x+5)(x+1) (x∈ℝ)

Lời giải

Điều kiện (2x+1)(x+ ≥3) 0

Bất phương trình đã cho tương đương với 3 2x2+7x+ ≥3 2x2+7x+ +3 2

2x +7x+ =3 t t, ≥0 thì thu được

0

t

t

Kết luận bất phương trình đã cho có tập nghiệm 7 57; 7 33 7 33; 7 57

S =− − − − ∪− + − + 

Ví dụ 5. Giải bất phương trình ( ) 2 ( )

x x+ > − xx x∈ℝ

Lời giải

Điều kiện x(2x+ ≥3) 0

Bất phương trình đã cho tương đương với 2x(2x+ +3) x(2x+3) >3 Đặt x(2x+ =3) t t,( ≥0) thì ta

được

2

2

t t

Kết hợp điều kiện đi đến nghiệm 3 17 3 17

x>− + ∨ <x − −

Ví dụ 6. Giải bất phương trình 2 ( )( ) ( )

xx+ ≥ xxx∈ℝ

Lời giải

Điều kiện (x−2)(x−32)≥0

Bất phương trình đã cho tương đương với x2−34x+48≥6 x2−34x+64

xx+ =t t≥ thu được

2

0 0

8

16 6

t t

t

Khi đó 2

xx≥ ⇔ ≥x x≤ Kết luận tập nghiệm là S= −∞( ; 0] [∪ 34;+∞)

Lời giải 1

Điều kiện 2

3

x≥ Đặt 3x− =2 t (t≥0), ta thu được

2 2

2x − ≤ ⇔t xt 2x x t− +t x t− ≤ ⇔0 2x t+ x t− ≤0 (*)

2

Trang 3

Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm S=[ ]1; 2

Lời giải 2

Điều kiện 2

3

x≥ Bất phương trình đã cho tương đương với

2 2

2

x

− + ≤

 Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm S=[ ]1; 2

Lời giải 3

Điều kiện 2

3

x

3

x≥ ⇒ x − +x x> Bất phương trình đã cho tương đương với

2

2

4 2

Ta có

2

1 ⇔ x − + ≤ ⇔ ≤ ≤3x 2 0 1 x 2 Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm S=[ ]1; 2

Lời giải 4

Điều kiện 2

3

x≥ Bất phương trình đã cho tương đương với

2

2

x x x

− +

3

2 ⇔x − + ≤ ⇔ ≤ ≤3x 2 0 1 x 2 Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm S=[ ]1; 2

4x +3x+ ≤3 8x x+1 x∈ℝ

Lời giải 1

Điều kiện x≥ −1

Bất phương trình đã cho tương đương với 2 ( )

4x −8x x+ +1 3 x+ ≤1 0

Đặt x+ =1 y y( ≥0)thu được

4x −8xy+3y ≤ ⇔0 2x 2x−3yy 2x−3y ≤ ⇔0 2xy 2x−3y ≤0

2

0

x

x x

(Hệ vô nghiệm)

Trang 4

• 2

2

0

x

Kết luận tập nghiệm 1 17;3

8

S = + 

Lời giải 2

Điều kiện x≥ −1

Bất phương trình đã cho tương đương với

2

Xét hai trường hợp

2

0

x

x x

(Hệ vô nghiệm)

2

0

8

x

Kết luận tập nghiệm 1 17;3

8

S = + 

Lời giải 3

Điều kiện x≥ −1

Nhận xét rằng 4x2+3x+ > ∀ ∈3 0, x ℝ Bất phương trình đã cho tương đương với

0

3

3 8

x

x

x

>

>

+

 ≤ ≤



So sánh điều kiện, kết luận tập nghiệm cần tìm 1 17;3

8

S = + 

Ví dụ 9. Giải bất phương trình 4 2 ( )

x

Lời giải

Điều kiện 0≠ ≤x 2

Bất phương trình đã cho tương đương với

Xét hai trường hợp

x

x x

≤ ≤

+ − ≥

Trang 5

x<0⇒x− 2− <x 0;

0

x

<

Kết luận nghiệm S= − − 2 2 3; 0)∪[ ]1; 2

Ví dụ 10. Giải bất phương trình 2 ( ) 2 ( )

3x +2x+ =7 3 x+1 x +3 x∈ℝ

Lời giải 1

Điều kiện x∈ℝ

Phương trình đã cho tương đương với ( )2 ( ) 2 ( 2 )

x+ − x+ x + + x + =

x+ =a x + =b b> Phương trình trên trở thành

2

a b

=

=

1

x

≥ −

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=1

Lời giải 2

Điều kiện x∈ℝ

Phương trình đã cho tương đương với

2

2 2

1

x

=

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=1

Lời giải 3

Điều kiện x∈ℝ

Phương trình đã cho tương đương với

2

2

x

≥ −

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=1

Lời giải 4

Điều kiện x∈ℝ

3x +2x+ =7 2x + +x 1 + > ∀ ∈6 0, x ℝ Phương trình đã cho tương đương với

Trang 6

( ) ( )

2

2

3 2

1 0

1 1

1

x

x x

x

+ >





> −

> −

Vậy phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=1

5x +2x+ ≤2 5x x + +x 1 x∈ℝ

Lời giải

Điều kiện x∈ℝ

Bất phương trình đã cho tương đương với 2 2 ( 2 )

3x −5x x + + +x 1 2 x + + ≤x 1 0

3

x + + =x y y> ⇒ y< y Thu được

2

3

3

y> y≤ ≤x yx> Xét hai trường hợp

5 0

0

x x

>

o

2 2

0

0 1

x

x x x

>

Kết hợp hai trường hợp ta có nghiệm x>0

Ví dụ 12. Giải bất phương trình ( )2 3 ( )

x− + ≤ xx∈ℝ

Lời giải 1

Điều kiện x≥1

Bất phương trình đã cho tương đương với

x + + =x u x− =v u> v≥ thu được

x

Kết luận tập nghiệm S =4− 6; 4+ 6

Lời giải 2

Điều kiện x≥1

Nhận xét ( )2

x− + > ∀ ∈ℝ Bất phương trình đã cho tương đương với x

Kết luận tập nghiệm S =4− 6; 4+ 6

Lời giải 3

Điều kiện x≥1

Trang 7

( ) ( )

3 2

3

− − +

Nhận xét:

2 2

2

2

x

+

2

1

x

>

− + ≤

Kết luận tập nghiệm S =4− 6; 4+ 6

x + + x + x− ≥ x x∈ℝ

Lời giải 1

x + + =x a x− =b a> b≥ thu được

2

2

1

x

− + ≥

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm S = +∞[1; )

Lời giải 2

3 x +2x− ≥ −3 x −9x+13 (1)

• Xét x2−9x+ >13 0, bất phương trình (1) nghiệm đúng

• Xét x2−9x+ ≤13 0, ta có

1





Vậy (*) nghiệm đúng với 2

xx+ ≤ Kết hợp hai trường hợp, (1) nghiệm đúng với mọi giá trị x thuộc tập xác định, hay x≥1

Lời giải 3

Bất phương trình đã cho tương đương với

3 2

3

2

3

x

Trang 8

Kết luận tập nghiệm S = +∞[1; )

Ví dụ 14. Giải bất phương trình 2 3 ( )

3x +27≥7 x + −x 10 x∈ℝ

Lời giải 1

Bất phương trình đã cho tương đương với ( 2 ) ( ) 2

3 x +2x+ −5 6 x− ≥2 7 x +2x+5 x−2

x + x+ =u x− =v uv≥ , quy về

2

2

2

x

Kết luận tập hợp nghiệm S =[2;+∞)

Lời giải 2

Ta có x2−7x+23> ∀ ∈0 x ℝ;9x2+14x+53> ∀ ∈0 x ℝ nên (1) nghiệm đúng với mọi giá trị x thuộc tập xác

định

Kết luận tập hợp nghiệm S =[2;+∞)

Lời giải 3

• Nhận xét x=2không là nghiệm của bất phương trình ban đầu

• Xét trường hợp x>2, bất phương trình đã cho tương đương với

3 2

3

2

2 2

Bất phương trình (2) nghiệm đúng với mọi giá trị x thuộc tập xác định

Do đó ta có tập nghiệm S =[2;+∞)

3 81x + ≥4 27x +42x+6 x∈ℝ

Lời giải 1

Điều kiện x∈ℝ

81x + =4 81x +36x + −4 36x = 9x +2 − 6x = 9x −6x+2 9x +6x+2

Bất phương trình đã cho tương đương với

3 9x −6x+2 9x +6x+ ≥2 5 9x +6x+ −2 2 9x −6x+2

9x +6x+ =2 u; 9x −6x+ =2 v u>0;v>0 quy về

Trang 9

Kết luận nghiệm S= −∞( ; 0]

Lời giải 2

Điều kiện x∈ℝ Xét hai trường hợp

27x +42x+ <6 0, bất phương trình đã cho nghiệm đúng

27x +42x+ ≥6 0, bất phương trình đã cho trở thành

2





Kết hợp hai trường hợp thu được nghiệm S = −∞( ; 0]

BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

Bài 2: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

a) 2x2−10x+16− x− ≤ −1 x 3 b)

2

Bài 3: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

a) (x+4)(x+ −1) 3 x2+5x+ <2 6 b) 2 (x x− + >1) 1 x2− +x 1

Bài 4: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

a)

2

3

x

1 0

x

Bài 5: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

2 2

x

2

Bài 6: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

( −4) − +4 + −( 2) <2

Bài 7: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

a)

2

2

x

x

2

2

x

x

Bài 8: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

2

40 16

16

x

2 2

x x

Bài 9: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

2

35 12 1

x x x

Trang 10

Bài 10: [ĐVH] Giải các bất phương trình sau:

a) 2x2+ x2−5x− >6 10x+15 b) 6 (x−2)(x−32) ≤x2−34x+48

Ngày đăng: 12/09/2017, 14:03

w