Giáo án lớp 2 - Tuần 12 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy
- Bước đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được
CH 1,2,3,4)
*THGDBVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ
II Ồ D N D Y HỌC:
- Tranh minh họa bài đọc
- Tranh ảnh chụp cây hoặc quả vú sữa
+ Mẹ làm gì khi đến mùa xoài chín?
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
3.Bài mới
3.1- iới thiệu bài: Sự tích cây vú sữa
3.2- Luyện đọc
+ Giáo viên đọc mẫu toàn bài:
Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, giàu cảm
- 2 Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nghe giới thiệu
- Theo dõi
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu
- Học sinh đọc từ khó
- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn
- Học sinh đọc cá nhân – đồng thanh
- 1 học sinh đọc từ chú giải trong sách giáo khoa
Trang 2N 12 N 0… - 20…
e - Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
T ẾT
4 Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Gọi học sinh đọc cả bài
+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
+ Vì sao cậu bé lại tìm đường về?
+ Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã
ra ngọt thơm như sữa mẹ
- Lá một mặt xanh bóng, mặt kia đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con Cây xòe cành
ôm cậu như tay mẹ âu yếm vỗ về
- Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con,
- Học sinh thi đọc truyện
- Nói lên tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ và con
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó
- BT cần làm: bài 1 (a,b,d,e); bài 2(cột 1,2,3); bài 4
II CHUẨN BỊ
- GV: 10 ô vuông như bài học
- HS: Bảng con, SGK
III C C HO T N D Y HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
Cho học sinh làm bài - 3 học sinh lên bảng, cả lớp làm bài
Trang 32.1- Giới thiệu bài: Tìm số bị trừ
- Giáo viên gắn 10 ô vuông lên bảng
Hỏi có bao nhiêu ô vuông?
- Giáo viên tách 4 ô vuông ra, còn mấy ô
- Nếu các số bị trừ trong phép trừ trên
chưa biết thì ta làm thế nào để tìm được
- Cho vài học sinh nhắc lại ghi nhớ
- Giáo viên giúp học sinh tự viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh: Tìm số
bị trừ lấy hiệu cộng với số trừ.Khi đặt
tính thực hiện phải viết 3 dấu = thẳng cột
- Học sinh nhắc lại ghi nhớ
-1 học sinh nêu yêu cầu bài
Trang 4Bài 4: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
a-Vẽ đoạn thẳngAB và đoạn thẳng CD
b- Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt
nhau tại một điểm –hãy ghi tên điểm đĩ
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
SGK
- Giáo viên nhận xét
4- Củng cố- dặn dị
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Số bị trừ 11 21 49
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- HS lên bảng vẽ và ghi tên điểm đĩ
- Đi thường theo nhịp Bước đầu biết thực hiện động tác đi thường
- Trò chơi:”Nhóm ba nhóm bảy”.Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
II CHUẨN BỊ
- §Þa ®iĨm: Trªn s©n tr-êng, vƯ sinh an toµn n¬i tËp
- Ph-¬ng tiƯn: ChuÈn bÞ 1 cßi.
C C HO T N D Y HỌC
*Khởi động:(3’) GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
Cán sự dẫn đầu cả lớp chạy xung quanh sân tập, sau đí đi thường hít thở sâu.Cán sự bắt giọng bài hát
*KTBC:(3’) Gọi hs thực hiện 8 động tác đã học GV cùng cả lớp nhận xét
*Bài mới:(22’)
a-GT bài: Học trò chơi nhóm ba nhóm bảy
b-Các hoạt động:
Thời
lượng
6’ Hoạt động1:Ôn 8 động tác: vươn
thở và tay, chân, lườn, bụng,
toàn thân, nhảy, điều hòa
-Mục tiêu: thực hiện được động
Trang 5N 12 N 0… - 20…
8'
8’
tác
Cách tiến hành:
- Điều khiển cả lớp thực hiện
- Tập theo tổ.GV đến các tổ giúp
đỡ, sửa sai cho các em
- Từng tổ trình diễn
Họat động 2: đi thường theo
nhịp
Mục tiêu: Bước đầu thực hiện
được động tác đi thường theo
nhịp
Cách tiến hành:
-Làm mẫu động tác
-Gọi HS thực hiện động tác
Hoạt động 3: Trò chơi:” nhóm
ba nhóm bảy”
-Mục tiêu: tham gia chơi nhiệt
tình và tương đối đúng luật
-Cách tiến hành: Nêu tên trò
chơi, giải thích cách chơi,cho cả
lớp chơi thử và chơi chính thức
-Thực hiện động tác dưới sự điều khiển của GV Lớp ở tư thế 4 hàng ngang
- Các tổ về vị trí tập luyện động tác,tổ trưởng điều khiển
- Cán sự hô nhịp cả lớp thực hiện động tác, GV quan sát sửa sai cho các em
-Quan sát -Thực hiện động tác(nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải)
- Cả lớp tập theo đội hình vòng tròn dưới sự điều khiển của gv
HS tham gia trò chơi
*Củng cố (4’) GV gọi một số HS thực hiện 8 động tác đã học
- GV hướng dẫn hs thả lỏng.hát
IV/-Hoạt động nối tiếp:(1’)
*GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bt về tập 8 động tác
*Rút kinh nghiệm:
Trang 6N 12 N 0… - 20…
- Biết viết ứng dụng cụm từ: Kề vai sát cánh viết đúng mẫu đều nét, nối chữ đúng
quy định
II CHUẨN BỊ
- Mẫu chữ cái viết hoa K
- Bảng phụ viết câu ứng dụng trên dòng kẻ li
C C HO T N D Y HỌC
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con chữ: L - Cả lớp viết bảng chữ: H
- Nhắc lại cụm từ: Hai s-ơng một nắng - 1 HS đọc
- Cả lớp viết: Hai
- Nhận xét tiết học
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
- Nét 1 và nét 2 viết nh- chữ L
- Nét 3 đặt bút trên đ-ờng kẻ 5 viết tiếp nét móc xuôi phải đến khoảng giữa thân chữ l-ợn vào trong tạo vòng xoắn
- GV viết mẫu nhắc lại, quy trình viết
3 H-ớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 2 HS đọc: Kề vai sát cánh
- Cụm từ muốn nói lên điều gì? - Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác
một việc
b H-ớng dẫn HS quan sát nhận xét
- Những chữ cái nào cao 2, 5 li - Chữ k, h
- Chữ nào cao 1,5 li? - Chữ t
- Chữ nào cao 1,25 li? - Chữ s
- Chữ cái còn lại cao mấy li? - Cao 1 li
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ? - Dấu huyền đặt trên ê trên chữ "kề", dấu
- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ kề cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
- GV chấm một số bài nhận xét
Trang 71- Kiểm tra bài cũ: Cây xoài của ông em
-Học sinh viết: con gà, thác ghềnh, ghi nhớ,
sạch sẽ, cây xanh, vương vãi
a- Giúp học sinh nắm nội dung bài viết
+ Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện
như thế nào?
+ Quả trên cây xuất hiện ra sao?
b- Hướng dẫn nhận xét:
+Bài chính tả có mấy câu?
+ Những câu văn nào có dấu phẩy? Em hãy
đọc lại từng câu đó
- Phân tích từ khó
-Cho học sinh viết bảng con từ khó: cành lá,
đài hoa, nổ ra, nở trắng, xuất hiện, căng
mịn, óng ánh, dòng sữa, trào ra, ngọt thơm
c- Viết bài vào vở
- Giáo viên đọc cho học sinh nghe
-Giáo viên đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Hướng dẫn học sinh chấm chữa bài
-Giáo viên chấm 5-7 bài và nhận xét cách
trình bày và nội dung bài viết của học sinh
- Môi cậu … sữa mẹ
- Học sinh viết bảng con từ khó
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh đổi vở tự chấm chữa bài
Trang 8N 12 N 0… - 20…
Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
- Cả lớp làm vào VBT
- Giáo viên nhận xét chữa sai
-Gọi học sinh nhắc lại quy tắc chính tả
Bài 3: Giáo viên chọn phần a
-Học sinh tự làm bài
4.Củng cố- dặn dò
- Giáo viên nhận xét tiết học
Khen ngợi học sinh viết chữ đẹp trình bày cẩn
thận
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
Người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng
- 2 học sinh nhắc lại quy tắc viết ngh: i,e,ê ; ng: a,o,ô,u,ư
- 1học sinh đọc yêu cầu bài
Bãi cát ; các con; lười nhác; nhút nhát
………
TO N:
3 TRỪ M T SỐ: 13 –5
I M C T U:
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- BT cần làm: bài 1a, bài 2, bài 4.
2- Kiểm tra bài cũ: Tìm số bị trừ
- Cho học sinh làm bài
x - 9 = 18 x - 7 = 21
x - 12 = 36
-Nhận xét ghi điểm học sinh
3- Bài mới
3.1- Giới thiệu bài: 13 trừ đi một số: 13 -5
- Giáo viên lấy 1 bó 1 chục que tính và 3 que
tính rời hỏi: Có bao nhiêu que tính?
- Nêu vấn đề: Có 13 que tính, lấy bớt đi 5 que
tính, còn bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
- Cho học sinh thao tác trên que tính tìm kết
quả
- Giáo viên hướng dẫn cách tính: Lấy 3 que
tính rời rồi cởi 1 bó que tính 1 chục lấy tiếp 2
que tính nữa tức là lấy đi 5 que tính còn 8 que
- Học sinh thao tác trên que tính
- Học sinh nêu kết quả: 13 -5=8
- Học sinh nhắc lại: 13 -5= 8
Trang 9- Yêu cầu HS nêu kết quả GV ghi bảng
- Giáo viên nhân xét: Các số ở cột số bị trừ là
13, số trừ là các số 4,5,6,7,8,9
3.2Thực hành
Bài 1: (a) Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
-Giáo viên hướng dẫn: Dựa vào bảng cộng ta
lập các phép trừ
- Cho HS nêu miệng
- Giáo viên nhận xét chữa bài
+ Trong phép cộng 9 + 4 và 4 + 9 khi ta đổi
chỗ các số hạng thì kết quả vẫn không thay
Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài
-Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng
con
- Giáo viên nhận xét
Bài 4: Gọi học sinh đọc đề bài
- Phân tích đề bài
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Vài học sinh đọc lại bảng trừ
- 2 HS đọc Y/C của bài
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- HS thực hiện theo Y/C của Gv
13 13 13 13 13
6 9 7 4 5
7 4 6 9 8
- 1 học sinh đọc đề bài
Bài giải:
Số xe đạp còn lại là:
13 - 6=7 (xe đạp) Đáp số: 7 xe đạp
- HS đọc
………
KỂ CHUY N:
Trang 10N 12 N 0… - 20…
SỰ TÍCH CÂY VÖ SỮA
I M C T U:
- Dựa vào gợi ý kể lại kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa
- Biết kể lại đoạn cuối câu chuyện theo tưởng tượng
- Kể lại được cả nội dung câu chuyện, biết phối hợp giọng điệu, cử chỉ, nét mặt cho hấp dẫn
-Ham thích môn học Kể lại cho người khác nghe.
II Ồ D N D Y HỌC
-Tranh minh họa sách giáo khoa
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt ở bài tập2.
C C HO T N D Y HỌC
1.Kiểm tra bài cũ: Bà cháu
- Gọi học sinh kể lại chuyện Bà cháu
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
2.Bài mới
2.1- iới thiệu bài: Sự tích cây vú sữa
2.2-Hướng dẫn kể chuyện
a- Kể lại đoạn 1 bằng lời của em
- Giúp học sinh nhớ lại nội dung câu
chuyện
- ợi ý:
+ Cậu bé là người như thế nào?
+ Cậu bé ở với ai?
+ Tại sao cậu bỏ nhà đi?
+ Khi cậu bé bỏ nhà ra đi người mẹ làm
gì?
- Cho học sinh kể trong nhóm
- Giáo viên nhận xét đánh giá
b-Kể lại phần chính của câu chuyện
Gợi ý:
+ Tại sao cậu lại trở về nhà?
+ Về nhà, không thấy mẹ cậu làm gì?
+ Từ trên cây, quả lạ xuất hiện như thế
nào?
+ Cậu bé nhìn cây, cảm thấy thế nào?
- Cho học sinh kể trong nhóm
- Cả lớp nhận xét, bình chọn học sinh kể
hay
c- Kể lại đoạn cuối theo ý em mong
muốn
+ Cậu bé mong muốn điều gì?
- 2,3 học sinh tiếp nối nhau kể lại chuyện:
- Đại diện nhóm thi kể trước lớp đoạn 1
- Cậu vừa đói vừa rét lại bị trẻ lớn đánh cậu mới nhớ đến mẹ,liền tìm đường về nhà
- Không thấy mẹ, cậu bé gọi mẹ khản tiếng, rồi ôm lấy cây xanh mà khóc
- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra,
nở trắng như mây Hoa tàn, quả lớn nhanh,
da căng mịn, xanh óng ánh, rồi chín và rơi vào lòng cậu
- Cậu nhìn tán lá thấy một mặt xanh bóng, mặt kia đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con.cầu òa khóc cây xòa cành ôm cậu như tay mẹ âu yếm vỗ về
- Học sinh kể trong nhóm
- Đại diện nhóm kể trước lớp
- Gặp lại mẹ
Trang 11- Đi thường theo nhịp Bước đầu biết thực hiện động tác đi thường
- Trò chơi: “ Bỏ khăn” Bước đầu biết cách chơi và tham gia chơi được
II CHUẨN BỊ
- §Þa ®iĨm: Trªn s©n tr-êng
- Ph-¬ng tiƯn: ChuÈn bÞ 1 cßi, khăn
C C HO T N D Y HỌC
*Khởi động:(3’) GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
Cán sự dẫn đầu cả lớp chạy xung quanh sân tập, sau đí đi thường hít thở sâu.Cán sự bắt giọng bài hát
*KTBC:(3’) Gọi hs thực hiện 8 động tác đã học GV cùng cả lớp nhận xét
*Bài mới:(22’)
a/-GT bài: Ôn bài thể dục, trò chơi “bỏ khăn.”
b/-Các hoạt động:
Hoạt động1:Ôn 8 động tác: vươn
thở và tay, chân, lườn, bụng,
toàn thân, nhảy, điều hòa
-Mục tiêu: thực hiện được động
tác
Cách tiến hành:
- Điều khiển cả lớp thực hiện
- Tập theo tổ.GV đến các tổ giúp
đỡ, sửa sai cho các em
- Các tổ về vị trí tập luyện động tác,tổ trưởng điều khiển
- Cán sự hô nhịp cả lớp thực hiện động tác, GV quan sát sửa sai cho các em
Trang 12N 12 N 0… - 20…
8’
Mục tiêu: Bước đầu thực hiện
được động tác đi thường theo
nhịp
Cách tiến hành:
-Làm mẫu động tác
-Gọi HS thực hiện động tác
Hoạt động 3: Trò chơi:” bỏ
khăn”
-Mục tiêu: Bước đầu biết cách
chơi và tham gia chơi được
-Cách tiến hành: Nêu tên trò
chơi, giải thích cách chơi,cho cả
lớp chơi thử và chơi chính thức
-Quan sát -Thực hiện động tác(nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân phải)
- Cả lớp tập theo đội hình vòng tròn dưới sự điều khiển của gv
HS tham gia trò chơi
*Củng cố: (4’) GV gọi một số HS thực hiện 8 động tác đã học
- GV hướng dẫn hs thả lỏng.hát
IV/-Hoạt động nối tiếp (1’)
- GV nhận xét, đánh giá kết quả giờ học và giao bt về tập 8 động tác
- Rút kinh nghiệm:
- Biết thực hiện các phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 33 – 8
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng (đưa về phép trừ dạng 33 – 8)
- BT cần làm: Bài 1, 2a, 3a,b.
II Ồ D N D Y HỌC
- GV: 3 bĩ que tính và 3 que tính rời
- HS: Bảng con, que tính, SGK
C C HO T N D Y HỌC
1- Kiểm tra bài cũ 13 – 5
Trang 13N 12 N 0… - 20…
2.1- iới thiệu bài: 33-5
- Giáo viên lấy 3 bó 1 chục que tính và 3
que tính rời hỏi: Có bao nhiêu que tính? -
Giáo viên nêu vấn đề: có 33 que tính, lấy
bớt đi 5 que tính, muốn biết còn bao nhiêu
que tính ta làm thế nào?
- Cho học sinh thao tác trên que tính tìm kết
quả 33- 5
- Giáo viên hướng dẫn:
Muốn bớt 5 que tính thì lấy 3 bó que tính
rời rồi lấy tiép 2 que tính nữa, còn 8 que
tính ; 2 bó 1 chục và 8 que tính rời gộp lại
thành 28
Vậy 33- 5 = 28
-Giáo viên hướng dẫn đặt tính:
Viết 33, viết 5 thẳng cột với 3 đặt dấu trừ và
Bài 1: Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
-Hướng dẫn học sinh dựa vào bảng trừ 13
trừ đi một số
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng
con
-Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2: (a) Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
- 1 học sinh nêu yêu cầu bài
- Tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi
Trang 14N 12 N 0… - 20…
MẸ
I M C T U:
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4 ; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)
- Cảm nhận được nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành cho con (trả lời được các CH trong SGK ; thuộc 6 dòng thơ cuối)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Nắng oi, giấc tròn
- Hiểu hình ảnh so sánh: Chẳng bằng…, mẹ là ngọn gió của con suốt đời
* THGDBVMT: Cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ
2-Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: Sự tích cây vú sữa
+ Vì sao cậu b bỏ nhà ra đi?
+ Khi trở về không thấy mẹ cậu bé đã làm gì?
GV nhận xét ghi điểm
3- Bài mới:
3.1- iới thiệu: Tiết tập đọc hôm nay các em sẽ
được đọc và tìm hiểu bài thơ Mẹ của nhà thơ Trần
Quốc Minh Qua bài thơ các em sẽ thêm hiểu về
nổi vất vả của mẹ và tình cảm bao la mẹ dành cho
các con
3.2-Luyện đọc:
- GV đọc mẫu 1 lần: Chú ý giọng đọc chậm rãi,
tình cảm ngắt giọng theo nhịp 2 – 4 ở các câu thơ 6
chữ, riêng câu thơ thứ 7 ngắt nhịp 3 – 3 Các câu
thơ 8 chữ ngắt nhịp 4 – 4 riêng câu thơ thứ 8 ngắt
- HS tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ trong bài
- Lặng rồi, giấc tròn, suốt đời,
kẽo cà, mẹ quạt
- Những ngôi sao/ thức ngoài kia Chẳng bằng mẹ/ đã thức vì chúng con