1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 - Tuần 34

28 109 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 846,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án lớp 2 - Tuần 34 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...

Trang 1

TU 34 … - 20…

TU N 34: Thứ hai ngày … tháng … năm 20…

T P C NGƯỜI LÀM Ồ CHƠI

I M C TI U:

- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọnga ủa bạn nhỏ đối với bác hànga

ẩm làm nghề nặn đồ chơi (trả lời được các CH 1, 2, 3, 4)

- HS khá, giỏi trả lời được CH5

II Ồ D NG D H C:

* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột

*Bảng ghi sẵn từ, câu cần luyện đọc

III C C HO T NG D H C:

TIẾT 1

1 Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên đọc và trả lời câu hỏi về nội

dung bài Lượ

- 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời các câu hỏi cuối bài

Giọng bạn nhỏ, xúc động, cầu khẩn khi giữ

bác hàng xóm ở lại thành phố : Nhiệt tình, sôi

nổi khi hứa sẽ cùng các bạn mua đồ chơi của

bác

+ Giọng bác bán hàng trầm buồn khi than phiền độ này chẳng mấy ai mua đồ chơi của bác: Vui vẻ khi cho rằng vẫn

còn nhiều trẻ thích đồ chơi của bác

b) Luyện đọc câu, phát âm từ khó

- Yêu cầu HS đọc từng câu - Mỗi HS đọc một câu theo hình thức

nối tiếp

- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ

làm đồ chơi, sào nứa, xúm lại, nặn,làm ruộng,

suýt khóc, lợn đất, trong lớp, hết nhẵn hàng,

nông thôn

c) Luyện đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khó

- Yêu cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc từng

- Nhưng độ này / chả mấy ai mua đồ chơi của bác nữa.// ( giọng buồn)

Trang 2

e) Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

*Hoạt động 2 Tìm hiểu bài

- Gọi 2 HS đọc lại bài, 1 HS đọc phần chú

giải

- 2 HS đọc theo hình thức nối tiếp

- 1 HS đọc phần chú giải

- Bác Nhân làm nghề gì? - Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng

bột màu và bán rong trên các vỉa hè

- Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác như thế

- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê? - Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,

không ai mua đồ chơi bằng bột nữa

- Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi bác

Nhân quyết định chuyển về quê?

- Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh để nói với bác : Bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu

- Thái độ của bác Nhân ra sao? - Bác rất cảm động

- Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân

vui trong buổi bán hàng cuối cùng?

- Bạn đập con lợn đÊt, đÕm được mười nghìn đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác

- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy bạn là

người thế nào?

- Bạn rất nhân hậu, thương người và luôn muốn mang đến niềm vui cho người khác./ Bạn rất tế nhị./ Bạn hiểu bác hàng xóm, biết cách an ủi bác./

- Thái độ của bác Nhân ra sao? - Bác rất vui mừng và thêm yêu công

việc của mình

- Qua câu chuyện con hiểu điều gì? - Cần phải thông cảm, nhân hậu và yêu

quý người lao động

- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn

nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt

hàng.(HSKG)

- Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơn cháu

đã an ủi bác./ Cháu tốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớ cháu./…

- Bạn nhỏ trong truyền rất thông minh, tốt

bụng và nhân hậu đã biết an ủi, giúp đỡ động

viên bác Nhân

* Luyện đọc lại

- Gọi 3 HS lên đọc truyện theo (người

dẫn chuyện, bác Nhân, cậu bé)

- Nhận xét

- HS đọc

Trang 3

TU 34 … - 20…

4 Củng cố, dặn dò

- Con thích nhân vật nào? Vì sao? - Con thích cậu bé vì cậu là người nhân

hậu, biết chia sẻ nỗi buồn với người khác

- Con thích bác Nhân vì bác có đôi bàn tay khéo léo, nặn đồ chơi rất đẹp

- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp chia

- NhËn biÕt mét phÇn mÊy cña mét sè

a Giới thiệu bài :

- Nêu mục tiêu và ghi tên bài lên bảng

4 x 9 = 36 5 x 7 = 35

36 : 4 = 9 35 : 5 = 7

- Hỏi : Khi biết 4 x 9 = 36 có thể ghi ngay

kết quả của 36 : 4 không? Vì sao?

- Có thể ghi ngay kết quả 36 : 4 = 9 vì nếu lấy tích chia cho thừa số này thì

sẽ được thừa số kia

- Nhận xét bài làm của HS ghi điểm

Bài 2

Trang 4

TU 34 … - 20…

- Nêu yêu cầu của bài và cho HS tự làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm

bài vào vở bài tập

- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện của từng

biểu thức trong bài

2 x 2 x 3 = 4 x 3 3 x 5 – 6 = 15- 6 = 12 = 9

- Nhận xét bài của HS và cho điểm

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài - Có 27 bút chì màu, chia đều cho 3

nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu?

- Có tất cả bao nhiêu bút chì màu? - Có tất cả 27 bút chì màu

- Chia đều cho 3 nhóm nghĩa là chia như

thế nào?

-Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau

- Vậy để biết mỗi nhóm nhận được mấy

chiếc bút chì màu ta làm như thế nào?

- Khi cộng hay trừ một số nào đó với 0 thì

điều gì sẽ xảy ra?

- Khi cộng hay trừ một số nào đó với

0 thì kết quả chính là số

- Khi lấy 0 nhân hoặc chia cho một số khác

thì điều gì xảy ra?

- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước

bài: Ôn tập về đại lượng

………

Trang 5

TU 34 … - 20…

THỂ D C CHU ỀN C U.TRÕ CHƠI “NÉM BÓNG TRÖNG ÍCH”

I M C TI U:

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 người

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II CHU N B

- Sân trường, vệ sinh sân tập

- Còi, tranh ảnh minh họa…

III C C HO T NG D H C

II Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- Nhận lớp, phổ biến nội dung và

yêu cầu của tiết học

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng viết; lớp viết bảng con

- Nhận xét ghi điểm

Gọi 2 - 3 HS lênbảng viết tiếng có âm đầu là: s, x

3 Bài mới

- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc mẫu lần 1 bài chính tả - HS chú ý nghe

- 2 HS đọc bài -HD HS nhận xét

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Nhân

+ Tên riêng của người viết ntn? - Viết hoa chữ cái đầu tiên

* Luyện viết bảng con

+ GV đọc - HS lên bảng con tiếng khó: Nặn,

Trang 7

TU 34 … - 20…

- trăng, trăng, trăng, trăng, chăng - HS làm vào vở, 1 HS lờn bảng làm

- Lớp nhận xột

* phộp cộng, cọng rau Cồng chiờng, cũng lưng

* Bài 3 (a)

Trồng trọt, chăn nuụi, trĩu quả, cỏ trụi, cỏ

chộp, cỏ trắm chuồng lợn, chuồng trõu,

chuồng gà, trụng rất ngăn nắp

- HS nờu yờu cầu bài tập

- HS làm vào nhỏp + 1 HS lờn bảng làm

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết -ớc l-ợng độ dài trong một số tr-ờng hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo

*Giới thiệu bài

- Nờu mục tiờu tiết học và ghi tờn bài lờn

bảng

* Hướng dẫn ụn tập

Bài 1

- Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị trớ trong

phần a của bài và yờu cầu HS đọc giờ - Đọc giờ : 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15 phỳt, 10 giờ, 8 giờ 30 phỳt

- Yờu cầu HS quan sỏt cỏc mặt đồng hồ ở

phần b

Trang 8

TU 34 … - 20…

- Yêu cầu đọc giờ trên mặt đồng hồ a - 2 giờ

- 2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ? - Là 14 giờ

- Gọi HS đọc đề bài toán - Can bé đựng 10 l nước mắm, can to

đựng nhiều hơn can bé 5 l nước mắm

Hỏi can to đựng bao nhiêu lít nước mắm?

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài, thống Bài giải :

nhất phép tính sau đó yêu cầu các em làm

- Bài tập yêu cầu các em tưởng tượng và

ghi lại độ dài của một số vật quen thuộc

như bút chì, ngôi nhà …

- Đọc câu a : Chiếc bút bi dài khoảng

15… và yêu cầu HS suy nghĩ để điền tên

đơn vị vào chỗ trống trên

- Trả lời : Chiếc bút bi dài khoảng 15

- Nói chiếc bút bi dài 15 dm có được

không? Vì sao?

- Không được vì như thế là quá dài

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại của

bài, sau đó chữa bài và cho điểm HS

I M C TIÊU:

- Dựa vào nội dung tóm tắt kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- HS kh¸, giái biÕt kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn (BT 2)

II Ồ D NG D H C

- Bảng phụ

Trang 9

- Dựa vào nội dung tóm tắt, kể lại từng

đoạn câu chuyện

- 1HS đọc yêu cầu và ND tóm tắt từng đoạn

- GV mở bảng phụ viết sẵn ND tóm tắt

từng đoạn - Lớp đọc thầm lại -HS kể từng đoạn truyện trong nhóm

- Thi kể tứng đoạn truyện trong lớp

- GVNX đánh giá

- Kể toàn bộ câu chuyện:hskg - HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu

chuyện

- Lớp nhận xét bình chọn những HS kể chuyện hấp dẫn

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện - Chọn HS khá giỏi kể toàn bộ câu

chuyện

4 Củng cố – dặn dò

- Nêu nội dung câu chuyện

- GVNX tiết học, khen ngợi những em kể

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 người

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi

II Ồ D NG D H C

- Sân trường, vệ sinh sân tập

- Còi, tranh ảnh minh họa…

III C C HO T NG D H C

II Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- Nhận lớp, phổ biến nội dung

và yêu cầu của tiết học

2 Khởi động

- Quan sát, nhắc nhở HS khởi

động các khớp: cổ, cổ tay,

8p – 10p 1p – 2p

1 x 8 nhịp

- Lớp trưởng tập hợp lớp, điểm số, báo cáo cho GV nhận lớp







Trang 10

8p– 10p

1 – 3 lần

- Nhận biết thời gian đ-ợc dành cho một số hoạt động

- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km

- Khụng làm BT4

II Ồ D NG D H C

- Bảng phụ; Phiếu bài tập

- Bộ đồ dựng học toỏn

Trang 11

TU 34 … - 20…

III C C HO T NG D H C

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng chữa bài

Trong các hoạt động trên Hà dành nhiều

thời gian nhất cho HĐ học

- Nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm vào nháp, nêu miệng

=> GV nhận xét sửa sai cho HS - Lớp nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Bình nặng 27 kg, Hải nặng hơn Bình 5kg

- Hải cân nặng bao nhiêu kg?

- Yêu cầu HS giải vào vở

- Nhận xét ghi điểm

Giải Hải cân nặng là:

27 + 5 = 32 (kg) Đ/S : 32 kg

Bài 3 :

- Gọi HS đọc bài toán -HS nêu yêu cầu bài tập

- Phân tích theo sơ đồ SGK Giải

- Yêu cầu HS giải vào vở Nhà Phương cách xã định xã là:

=> GV nhận xét ghi điểm 20 - 11 = 9 (km)

- Gọi HS đọc bài toán - HS đọc

Bài giải Bơm xong lúc:

- Yêu cầu HS giải vào vở

Trang 12

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi

*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

* Hoạt động 2 Tìm hiểu bài

- Không khí và bầu trời mùa xuân trên

đồng cỏ ba vì đẹp ntn?

- không khí trong lành và rất ngọt ngào

- Bầu trời: cao vút, ngập tràn cả những đám mâỵ

- Tìm những từ ngữ hình ảnh thể hiện

tình cảm đàn bê của anh Hồ Giáo

- Đàn bê quanh quẩn ở bên anh, giống như những đứa trẻ quấn quýt bên mẹ đàn bê cứ quấn vào chân anh Hồ Giáo…

Tìm những từ ngữ hình ảnh thể hiện tình

cảm của những con bê cáị

Dụi mõm, vào anh nũng nịu có con còn sún vào lòng anh………

- Theo em vì sao đàn bê yêu quý anh Hồ

Giáo như vậy?

- vì anh yêu quý chúng chăm bẵm chúng như con

Trang 13

TU 34 … - 20…

* luyện đọc lại - 3-4 HS thi đọc lại bài văn

- Gọi HS đọc lại bài

- Nhận xét

(nhận xét)

4 Củng cố – dặn dò

- Nêu nôi dung bài - 1 HS

Dặn dò: Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hướng dẫn giải các bài tập

* Bài tập 1 (viết) - 1 HS đọc yêu cầu

- Những con bê cái: Như những bé gái rụt rè,

ăn nhỏ nhẹn từ tốn - 2 HS lên bảng + lớp làm vào vở Những con bê đực như những bé trai nghịch

ngợm bạo dạn táo tợn ăn vội vàng gấu

nghiến, hùng hục…

- HS nhận xét

=> GV sửa sai cho HS

* Bài tập 2 (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu bài tập

Trẻ con trái nghĩa với người lớn - HS làm nháp, nêu miệng

Cuối cùng trái nghĩa đầu tiên, bắt đầụ - Lớp nhận xét

Xuất hiện trái nghĩa biến mất, mất tăm …

Trang 14

TU 34 … - 20…

Bình tĩnh trái nghĩa quống quýt,

hoảng hốt…

=> GV sửa sai cho HS

* Bài tập 3 (miệng) 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- công nhân – d - HS làm nháp, nêu miệng

2-Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS viết các từ

cần chú ý phân biệt trong giờ học

tìm và viết các từ có chứa âm ch/

* Giới thiệu bài

-Giờ Chính tả hôm nay lớp mình sẽ nghe và

viết lại một đoạn trong bài tập đọc Đàn bê

của anh Hồ Giáo và làm các bài tập chính

tả

* Hoạt động 1 Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết

- GV đọc đoạn văn cần viết - Theo dõi bài trong SGK

- Đoạn văn nói về điều gì? - Đoạn văn nói về tình cảm của đàn

bê với anh Hồ Giáo

Trang 15

TU 34 … - 20…

- Những con bê đực có đặc điểm gì đáng

yếu?

- Chúng chốc chốc lại ngừng ăn, nhảy quầng lên đuổi nhau

- Những con bê cái thì ra sao? - Chúng rụt rè, nhút nhát như

những bé gái

b) Hướng dẫn cách trình bày

- Tìm tên riêng trong đoạn văn? - Hồ Giáo

- Những chữ nào thường phải viết hoa? - Những chữ đầu câu và tên riêng

trong bài phải viết hoa

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Gọi HS đọc các từ khó :quấn quýt, quần

vào chân, nhảy quầng, rụt rè, quơ quơ

- HS đọc cá nhân

- 3 HS lên bảng viết các từ này

- HS dưới lớp viết vào nháp

- Nhận xét và chữa lỗi cho HS nếu có

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu - Đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS thực hành hỏi đáp theo cặp 1 HS

Khen những cặp HS nói tốt, tìm từ đúng,

nhanh

a) Chợ- chò – tròn

Bài 3a

- Trò chơi : Thi tìm tiếng

- Chia lớp thành 4 nhóm Phát cho mỗi

nhóm 1 tờ giấy to và 1 bút dạ Trong 5 phút

các nhóm tìm từ theo yêu cầu của bài, sau đó

dán tờ giấy ghi kết quả của đội mình lên

bảng Nhóm nào tìm được nhiều từ và đúng

sẽ thắng

- HS hoạt động trong nhóm

- Một số đáp án :

a) Chè, tràm, trúc, chò, chỉ,

chuối, chanh, chay, chôm chôm

- Yêu cầu HS đọc các từ tìm được

4 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà xem lại bài và sửa lỗi sai

(nếu có); Chuẩn bị ôn tập thi HKII

- Cả lớp đọc đồng thanh

………

TO N

Trang 16

TU 34 … - 20…

ễN T P VỀ HèNH H C

I M C TI U:

- Nhận dạng đ-ợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đ-ờng thẳng,

đ-ờng gấp khúc, hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng

- Biết vẽ hình theo mẫu

Trang 17

TU 34 … - 20…

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên

hoặc không thành 2 hình tam giác, sau

đó yêu cầu HS lựa chọn cách vẽ đúng

Chữa bài tập

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4

GV vẽ lên bảng

- Hình bên có mấy tam giác, là những

tam giác nào?

- Có bao nhiêu tứ giác, đó là những hình

- Kiểm tra bài VN của HS

-Đọc tên hình theo yêu cầu

a, Hai hình tam giác

b, Một tam giác và một hình tứ giác

- Có 5 tam giác: là hình 1, hình 2, hình 3, hình 4, hình (1+2)

- Có 5 tứ giác, đó là hình (1+3), hình (2+4), hình (1+2+3), hình (1+2+4), hình (1+2+3+4)

Trang 18

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài VN của HS

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

* Giới thiệu bài

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên

bảng

* Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập

Bài 1

- Yêu cầu HS nêu cách tính độ dài đường

gấp khúc sau đó làm bài và báo cáo kết quả

- Nhận xét ghi điểm

- Đọc tên hình theo yêu cầu a/ Độ dài đường gấp khúc ABCD là: 9cm

b/ Độ dài đường gấp khúc GHIKM là: 80mm

Bài 2

- Yêu cầu HS nêu cách tính chu vi của hình

tam giác sau đó thực hành tính

- Nhận xét ghi điểm

- HS tính vào vở Bài giải

Chu vi hình tam giác ABC là:

30 + 15 + 35 = 80 (cm) Đáp số: 80cm

- Vậy chúng ta còn có thể tính chu vi của

hình tứ giác này theo cách nào nữa?

Ngày đăng: 10/09/2017, 07:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4 ,5 để tính nhẩm. - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
hu ộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4 ,5 để tính nhẩm (Trang 3)
- Nờu yờu cầu của bài và cho HS tự làm bài. - 2HS lờnbảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
u yờu cầu của bài và cho HS tự làm bài. - 2HS lờnbảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập (Trang 4)
- Biết cỏch chuyền cầu bằng bảng cỏ nhõn hoặc vợt gỗ theo nhúm 2 người. - Biết cỏch chơi và tham gia chơi được cỏc trũ chơi. - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
i ết cỏch chuyền cầu bằng bảng cỏ nhõn hoặc vợt gỗ theo nhúm 2 người. - Biết cỏch chơi và tham gia chơi được cỏc trũ chơi (Trang 5)
- Bảng phụ - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
Bảng ph ụ (Trang 6)
- trăng, trăng, trăng, trăng, chăng -HS làm vào vở, 1HS lờnbảng làm - Lớp nhận xột   - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
tr ăng, trăng, trăng, trăng, chăng -HS làm vào vở, 1HS lờnbảng làm - Lớp nhận xột (Trang 7)
-HS làm vào nhỏp + 1HS lờnbảng làm   - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
l àm vào nhỏp + 1HS lờnbảng làm (Trang 7)
- Bảng phụ - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
Bảng ph ụ (Trang 8)
-GV mở bảng phụ viết sẵn ND túm tắt - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
m ở bảng phụ viết sẵn ND túm tắt (Trang 9)
- Bảng phụ; Phiếu bài tập - Bộ đồ dựng học toỏn  - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
Bảng ph ụ; Phiếu bài tập - Bộ đồ dựng học toỏn (Trang 10)
-Gọi HS lờnbảng chữa bài - Nhận xột ghi điểm  - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
i HS lờnbảng chữa bài - Nhận xột ghi điểm (Trang 11)
- Bảng phụ - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
Bảng ph ụ (Trang 13)
ăn nhỏ nhẹn từ tốn - 2HS lờnbảng + lớp làm vào vở Những con bờ đực như những bộ trai nghịch  - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
n nhỏ nhẹn từ tốn - 2HS lờnbảng + lớp làm vào vở Những con bờ đực như những bộ trai nghịch (Trang 13)
-Gọi 2HS lờnbảng yờu cầu HS viết cỏc từ cần chỳ ý phõn biệt trong giờ học   - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
i 2HS lờnbảng yờu cầu HS viết cỏc từ cần chỳ ý phõn biệt trong giờ học (Trang 14)
*Bảng phụ - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
Bảng ph ụ (Trang 14)
- 3 HS lờnbảng viết cỏc từ này. - HS dưới lớp viết vào nhỏp.  - Nhận xột và chữa lỗi cho HS nếu cú - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
3 HS lờnbảng viết cỏc từ này. - HS dưới lớp viết vào nhỏp. - Nhận xột và chữa lỗi cho HS nếu cú (Trang 15)
- Chỉ từng hỡnh vẽ trờn bảng và yờu cầu HS đọc tờn của từng hỡnh   - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
h ỉ từng hỡnh vẽ trờn bảng và yờu cầu HS đọc tờn của từng hỡnh (Trang 17)
- GT và ghi bảng - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
v à ghi bảng (Trang 23)
-Yêu cầu cả lớp viết bảng con chữ hoa A, M, N, Q, V.  - Giáo án lớp 2 - Tuần 34
u cầu cả lớp viết bảng con chữ hoa A, M, N, Q, V. (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w