PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔ LƯƠNGPHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 6 Tài liệu chỉ đạo chuyên môn năm học 2010 - 2011 LƯU HÀNH NỘI BỘ... 17 Toán tìm x lien quan đế
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 6
Tài liệu chỉ đạo chuyên môn năm học 2010 - 2011
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
Trang 2NĂM 2010
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 6
(CHƯƠNG TRÌNH BÁM SÁT)
HỌC KỲ 1 : 19 tuần (17 tiết)
Bắt đầu dạy từ tuần 3
HỌC KỲ 2 : 18 tuần (18 tiết) 14 tiêt 4 tiết
CỤ THỂ
Tiết
thứ
thứ
Nội dung
1 Dãy số cach dều – Tính số phần tử của một
tập hợp
1 Luyện tập nhân hai số nguyên
2 Toán tìm x trong N 2 Tìm bội , ước của một số nguyên
4 So sánh hai luỹ thừa cùng cơ số , cùng số
mũ
4 Tìm x trong Z dạng :
m b a.x a, b, m Z
5 Thư tự thực hiện các phép tính 5 HH : Đếm số góc trên hình vẽ -Đo góc
6 Tính chất chia hết của một tổng 6 Rút gọn phân số
7 Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 7 Luyện tập quy đồng mẫu nhiều phân số
8 HH : Đếm số điểm ,số đường thẳng ,Số tia ,
số đoạn thẳng trên hình vẽ
8 Luyên tập quy đồng mẫu nhiều phân số
Rút gọn phân số
9 Dấu hiệu chia hết cho 3 và 9 9 HH : Tính số đo góc
10 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố 10 So sánh phân số
11 HH : Tính độ dài đoạn thẳng 11 Toán tính nhanh giá trị của một biểu thức bằng
cách ứng dung các tính chất của các phếp tính
về phân số
12 Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số 12 HH : Tính số đo góc
13 Tìm BCNN của hai hay nhiều số 13 Tính giá trị của biểu thức chứa phân số ,số
thập phân
14 HH : Tính độ dài đoạn thẳng 14 Toán tìm x lien quan đến phân số
15 Toán tìm x liên quan đến cọng trừ trong Z 15 HH : Tia phân giác của một góc
16 HH :Trung điểm của đoạn thẳng 16 Toán ứng dụng tìm giá trị phân số của một số
cho trước
17 Toán tìm x lien quan đến quy tắc dấu ngoặc
– quy tắc chuyển vế
17 Toán ứng dụng tìm một số biết giá trị phân số
của nó
18 Toán tìm hai số biết tổng và tỉ số của nó
Trang 3PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 6 (CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
HỌC KỲ 1 : 19 tuần (17 tiết)
Bắt đầu dạy từ tuần 3
HỌC KỲ 2 : 18 tuần (18 tiết) 13 tiêt 5 tiết
CỤ THỂ
Tiết
thứ
thứ
Nội dung
1 Dãy số cach dều – Tính số phần tử của một
tập hợp
1 Toán về số nguyên tố
2 Hệ đếm cơ số g 2 Phép chia hết và phép chia có dư trong Z
3 Toán tìm X ; Tính nhanh giá trị của một
biểu thức
3 Tìm x trong Z lien quan đến giá trị tuyệt đối
4 Luỹ thừa của luỹ thừa , Luỹ thừa của một
tích
4 Toán ứng dụng bội , ước của một
số nguyên (toán chia hết )
5 So sánh hai luỹ thừa 5 Toán ứng dụng bội , ước của một
số nguyên ( giải phương trình nghiệm
nguyên đơn giản)
6 Tìm chữ số tận cùng của luỹ thừa 6 HH : Các dấu hiệu nhận biết tia nằm giữa hai
tia khác
7 HH : Tính số điểm ,số đường thẳng ,Số tia ,
số đoạn thẳng
7 Một số phương pháp so sánh phân số
8 Tìm chữ số tận cùng của luỹ thừa 8 Một số phương pháp so sánh phân số
9 Tính chất chia hết của một tổng , một hiệu ,
một tích – BT áp dụng
9 HH : Các dấu hiệu nhận biết tia nằm giữa hai
tia khác (tiếp)– tính số đo góc
10 HH : Các dấu hiệu nhận biết điểm nằm giữa
hai điểm
10 Toán tính ngược từ cuối
11 Dấu hiệu chia hết cho 4 và 25 Dấu hiệu
chia hết cho 8 và 125
11 Toán giả thiết tạm
12 HH : Các dấu hiệu nhận biết điểm nằm giữa
hai điểm (tiếp)– Tính độ dài đoạn thẳng
12 HH : Tính số đo góc
13 Toán ứng dụng các dấu hiệu chia hết 13 Toán chuyển động đều
14 HH : Tính độ dài đoạn thẳng 14 HH : Tia phân giác của một góc
15 Toán ứng dụng về ƯCLN , BCNN 15 Toán ứng dụng tìm giá trị phân số của một số
cho trước
16 HH :Trung điểm của đoạn thẳng 16 HH : Tính số tam giác
Trang 417 Toán tìm x lien quan đến quy tắc dấu
ngoặc – quy tắc chuyển vế
17 Toán ứng dụng tìm một số biết giá trị phân
số của nó
18 Toán tìm hai số biết tổng và tỉ số của nó
Trang 5PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 7
Tài liệu chỉ đạo chuyên môn năm học 2010 - 2011
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
NĂM 2010
Trang 6PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 7
(CHƯƠNG TRÌNH BÁM SÁT)
HỌC KỲ 1 : 19 tuần (17 tiết)
Bắt đầu dạy từ tuần 3
HỌC KỲ 2 : 18 tuần (18 tiết) 9 tiêt 9 tiết
CỤ THỂ
1 Luyện tập phép cộng ,trừ , nhân , chia số hữu tỉ 1 Luyện tập ba trường hợp bằng nhau của tam
giác
2 Luyện tập hai góc đối đỉnh 2 Hàm số , đồ thị hàm số y = ax (a0)
Đồ thị hàm số y =
x
a
(a0)
3 Luyện tập giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ 3 Luyện tập dấu hiệu nhận biết tam giác cân ,tam
giác đều
4 Luyện tập tiên đề Ơclít 4 Đồ thị hàm số y = ax (a0)
Đồ thị hàm số y =
x
a
(a0)
5 Luyện tập phép cộng , trừ nhân , chia số thập phân 5 Luyện tập định lý Pitago
6 Luyện tập các tinh chất về quan hê song song và
vuông góc
6 Đơn thức ,đơn thức đồng dạng
7 Luyện tập về luỹ thừa 7 Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam
giác vuông
8 Luyện tập về định lý 8 Đa thức , Cộng trừ đa thức
9 Toán tính nhanh giá trị của biểu thức , Toán tìm x
trong Q
9 Luyện tập quan hệ giữa cạnh và góc đối diện
trong một tam giác
10 Luyện tập tổng ba góc của tam giác 10 Đa thức , Cộng trừ đa thức một biến
11 Tìm một số hạng chưa biết của tỉ lệ thức 11 Luyện tập bất đẳng thức tam giác
12 Luyện tập trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam
giác (c.c.c)
12 Đa thức bậc nhất một biến, nghiệm của đa thức
bậc nhất một biến
13 Toán áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 13 Phương pháp chứng minh ba điểm thẳng hàng
14 Luyện tập trường hợp bằng nhau thứ hai của tam
giác (c.g.c)
14 Đa thức bậc hai một biến, nghiệm của đa thức
bậc hai một biến ( dạng đơn giản)
15 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 15 Phương pháp chứng minh ba đường thẳng đồng
quy
16 Luyện tập trường hợp bằng nhau thứ ba của tam
giác (g.c.g)
16 Tính giá trị của một đa thức
17 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 17 Phương pháp chứng minh ba đường thẳng đồng
quy
18 Tìm GTLN ,GTNN của một số biểu thức đơn
giản
Trang 7PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 7
(CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO)
HỌC KỲ 1 : 19 tuần (17 tiết)
Bắt đầu dạy từ tuần 3
HỌC KỲ 2 : 18 tuần (18 tiết) 9 tiêt 9 tiết
CỤ THỂ
1 Luyện tập phép cộng ,trừ , nhân , chia số hữu tỉ 1 Luyện tập ba trường hợp bằng nhau của tam
giác
2 Luyện tập hai góc đối đỉnh 2 Hàm số , đồ thị hàm số y = ax (a0)
Đồ thị hàm số y =
x
a
(a0)
3 Luyện tập toán tìm X , tìm GTLN , GTNN liên
quan đến gia trị tuyệt đối của số hữu tỉ
3 Luyện tập tam giác cân Tam giác đều
4 Luyện tập tiên đề Ơclít 4 Đồ thị hàm số y = ax (a0)
Đồ thị hàm số y =
x
a
(a0)
5 Luyện tập phép cộng , trừ nhân , chia số thập phân 5 Luyện tập định lý Pitago
6 Luyện tập các tinh chất về quan hê song song và
vuông góc
6 Đơn thức ,đơn thức đồng dạng
7 Luyện tập về luỹ thừa 7 Luyện tập các trường hợp bằng nhau của tam
giác vuông
8 Luyện tập về định lý 8 Đa thức , Cộng trừ đa thức
9 Toán tính nhanh giá trị của biểu thức , Toán tìm x
ttong Q
9 Luyện tập bất đẳng thức tam giác
10 Luyện tập tổng ba góc của tam giác 10 Nghiệm nguyên của đa thức bậc nhất hai ẩn
11 Toán chứng minh tỉ lệ thức 11 Luyện tập quan hệ giữa cạnh và góc đối diện
trong một tam giác
12 Luyện tập trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam
giác (c.c.c)
12 Nghiệm nguyên của đa thức bậc nhất hai ẩn
13 Toán áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 13 Phương pháp chứng minh ba điểm thẳng hàng
14 Luyện tập trường hợp bằng nhau thứ hai của tam
giác (c.g.c)
14 Nghiệm hữu tỷ của đa thức bậc 2 , bậc 3 một
biến
15 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận 15 Phương pháp chứng minh ba đường thẳng
đồng quy
16 Luyện tập trường hợp bằng nhau thứ ba của tam
giác (g.c.g)
16 Nghiệm hữu tỷ của đa thức bậc 2 , bậc 3 một
biến
17 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch 17 Phương pháp chứng minh ba đường thẳng
đồng quy
18 Tìm GTLN ,GTNN của một số biểu thức đơn
giản
Trang 9PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 8
Tài liệu chỉ đạo chuyên môn năm học 2010 - 2011
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
NĂM 2010
Trang 10
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 8
(chủ đề bám sát)
HỌC KỲ 1 : 19 tuần (17 tiết)
Bắt đầu dạy từ tuần 3
HỌC KỲ 2 : 18 tuần (18 tiết) 9 tiêt 9 tiết
CỤ THỂ
Tiết
1 Nhân đa thức với đa thức 1 Luyện tập về cộng trừ nhân chia phân thức
2 Luyện tập về hình thang cân 2 Luyện tập cách tính diện tích một số đa giác đặc
biệt
3 Luyện tập về các hằng đẳng thức (ab)2, a2-b2 3 Luyện tập về các phương trình đưa được về dạng
a.x + b = 0
4 Luyện tập về đường trung bình của tam giác,
của hình thang
4 Luyện tập về định lý ta let
5 Luyện tập về các hằng đẳng thức (ab)3, a3
b3
5 Luyện tập về phương trình đưa được về dạng phương trình tích
6 Luyện tập về hình bình hành 6 Sử dụng định lý Talét đảo để chứng minh các
đường thẳng song song
7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp dùng hằng đẳng thức
7 Luyện tập về phương trình chứa ẩn ở mẫu
8 Luyện tập về hình chữ nhật 8 Luyện tập về tính chất đường phân giác của tam
giác
9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối
hơp nhiều phương pháp
9 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
10 Luyện tập về hình thoi 10 Luyện tập về TH đồng dạng thứ nhất của tam giác
11 Phân tích đa thức bậc hai một biến thành nhân
tử
11 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
12 Luyện tập về hình vuông
12
Luyện tập về TH đồng dạng thứ hai của tam giác
13 Chia đa thức cho đơn thức 13 Luyện tập về bất phương trình đưa được về dạng
a.x +b0 ( hoặc a.x +b0, a.x +b>0, a.x +b<0)
14 Bài tập tổng hợp về các tứ giác đặc biệt 14 Luyện tập về TH đồng dạng thứ ba của tam giác
15 Chia đa thức một biến đã được sắp xếp 15 Luyện tập về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối
16 Luyện tập rút gọn phân thức 16 Luyện tập về các TH đồng dạng của tam giác
vuông
17 Luyện tập về quy đồng mẫu nhiều phân thức 17 Bài tập tổng hợp về biểu thức hữu tỷ
18 Luyện tập về các TH đồng dạng của tam giác vuông
Trang 11PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 8
(Chủ đề nâng cao)
HỌC KỲ 1 : 19 tuần (17 tiết)
Bắt đầu dạy từ tuần 3
HỌC KỲ 2 : 18 tuần (18 tiết) 8 tiêt 10 tiết
CỤ THỂ
Tiết
1 Một số hằng đẳng thức bổ sung 1 Toán tìm điều kiện để đa thức A chia hết cho đa
thức B
2 Luyện tập về hình thang cân 2 Phương pháp diện tích trong chứng minh hình
học
3 Toán sử dụng hằng đẳng thức để chứng minh
đẳng thức
3 Toán biến đổi các biểu thức hữu tỷ và tìm GTLN,GTNN của một số phân thức đơn giản
4 Luyện tập về đường trung bình của tam giác,
của hình thang
4 Phương pháp diện tích trong chứng minh hình học
5 Toán sử dụng hằng đẳng chứng minh giá trị
của một đa thức luôn lớn hơn hoặc (nhỏ hơn) 0
5 Giải và biện luận phương trình dạng ax + b = 0
6 Luyện tập về hình bình hành 6 Luyện tập về định lý Talét
7 Toán sử dụng hằng đẳng thức để tìm giá trị lớn
nhất , nhỏ nhất của một đa thức
7 Phương trình đại số bậc cao đưa được về dạng phương trình tích
8 Luyện tập về hình chữ nhật 8 Định lý đảo và hệ quả của định lý Talét
9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử
9 Giải và biện luận phương trình chứa ẩn ở mẫu
10 Luyện tập về hình thoi 10 Sử dụng bổ đề hình thang để chứng minh các
đường thẳng đồng quy
11 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp tách thêm, bớt hạng tử
11 Giải bài toán bằng cách lập phương trình
12 Luyện tập về hình vuông 12 Sử dụng bổ đề hình thang để chứng minh các
đường thẳng đồng quy
13 Toán chia hết trên tập hợp số nguyên 13 Giải và biện luận bất phương trình a.x +b0
( hoặc a.x +b0, a.x +b>0, a.x +b<0)
14 Bài tập tổng hợp về các tứ giác đặc biệt 14 Luyện tập về trường hợp đồng dạng thứ nhất của
tam giác
15 Toán chia hết trên tập hợp số nguyên 15 Các bài toán về phương trình chứa dấu giá trị
tuyệt đối trong trường hợp có 2 dấu GTTĐ trở lên
16 Toán tìm đa thức dư trong phép chia đa thức A
cho đa thức B
16 Luyện tập về trường hợp đồng dạng thứ hai của tam giác
17 Toán chứng minh đa thức A chia hết cho đa
thức B
17 Luyện tập về trường hợp đồng dạng thứ ba của tam giác
18 Luyện tập về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 13PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MÔN TOÁN LỚP 9
Tài liệu chỉ đạo chuyên môn năm học 2010 - 2011
(LƯU HÀNH NỘI BỘ)
NĂM 2010
Trang 14
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MễN TOÁN LỚP 9
Chủ đề bám sát
HỌC KỲ 1 : 19 tuần (17 tiết)
Bắt đầu dạy từ tuần 3
HỌC KỲ 2 : 18 tuần (18 tiết) 8 tiờt 10 tiết
CỤ THỂ
Tiết
thứ
thứ
Nội dung
1 Căn bậc hai - hằng đẳng thức A 2 A 1 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình(t1)
2 Hệ thức lợng trong tam giác vuông 2 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình(t1)
3 Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép
khai phơng 3 Các góc của đờng tròn (t1)
4 Tỷ số lợng giác của góc nhọn 4 Luyện tập tính chất, đồ thị hàm số
y =ax2 (a khác 0)
5 Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
6 Giải tam giác vuông 6 Luyện tập giải phơng trình bậc hai một ẩn
7 Các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai
8 Các bài toán tổng hợp về căn thức bậc hai
(t1) 8 Các bài toán liên quan đến hệ thức Viet
9 Các bài toán tổng hợp về căn thức bậc hai
10 Liên hệ giữa đờng kính và dây của đờng
tròn 10 Phơng trình quy về phơng trình bậc hai
11 Dấu hiệu nhận biết, tính chất và cách vẽ đồ
thị hàm số bậc nhất 11 Độ dài đờng tròn,cung tròn- Diện tích hình
tròn hình, quạt tròn
12 Đờng thẳng song song, đờng thẳng cắt nhau 12 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai
13 Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn 13 Các bài toán tổng hợp về đờng tròn(t1)
14 Tính chất tiếp tuyến của đờng tròn(t1) 14 Mối liên hệ giữa đồ thị các hàm số y=a.x2(a
khác 0) và y= mx + n
15 Luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng
pháp thế 15 Các bài toán tổng hợp về đờng tròn(t2)
16 Tính chất tiếp tuyến của đờng tròn(t2) 16 Các bài toán tổng hợp về đờng tròn(t3)
17 Luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng
pháp cộng đại số 17 Diện tích xung quanh, thể tích hình trụ
18 Diện tích xung quanh, thể tích hình cầu
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN MễN TOÁN LỚP 9
Chủ đề nâng cao
Trang 15HỌC KỲ 1 : 19 tuần (17 tiết)
HỌC KỲ 2 : 18 tuần (18 tiết) 8 tiết 10 tiết
CỤ THỂ
Tiết
thứ
thứ
Nội dung
1 Luyện tập về tìm GTLN, GTNN của tam
thức bậc hai và biểu thức dạng
P = ax +b x +c (a 0 )
1 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
2 Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông
để giải toán 2 Một số bài toán liên quan đến góc trong
đ-ờng tròn(t1)
3 Luyện tập về tìm GTLN, GTNN của biểu
thức dạng phân thức 3 Một số bài toán liên quan đến góc trong
đ-ờng tròn(t2)
4 Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông
để giải toán 4 Xác định dạng hàm số y= ax+b và
y= ax2
5 Các bài toán tổng hợp về căn thức bậc hai 5 Một số bài toán liên quan đến góc trong
đ-ờng tròn(t3)
6 Vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông
để giải toán 6 Quan hệ giữa parabol y=ax2(a khác 0) và
đ-ờng thẳng y=mx+n
7 Phơng trình vô tỷ dạng f(x) a 7 Giải và biện luận phơng trình bậc hai
8 Phơng trình vô tỷ dạng f(x) g(x) 8 Một số bài toán liên quan đến quỹ tích cung
chứa góc
9 Bất phơng trình vô tỷ dạng
) (
x g
f , f(x) g x)
9 Một số bài toán vận dụng hệ thức Viet
10 Toỏn vận dụng bất đẳng thức cụ si cho hai
số khụng õm
10 Một số bài toán vận dụng hệ thức Viet
11 Toỏn vận dụng bất đẳng thức Bunhiacụpxky
cho hai bộ số thực
11 Toán về tứ giác nội tiếp(t1)
12 Vị trớ tương đối của cỏc đường thẳng trong
mặt phẳng toạ độ
12 Toán về tứ giác nội tiếp (t2)
13 Toỏn tỡm điểm cố định mà họ đường thẳng
đi qua
13 Phơng trình đại số bậc cao
14 Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến 14 Độ dài đờng tròn, cung tròn
15 Một số bài toán liên quan đến tiếp tuyến 15 Diện tích hình tròn, hình quạt tròn
16 Luyện tập về giải và biện luận hệ phương
trỡnh bậc nhất hai ẩn.
16 Giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc hai
17 Luyện tập về giải và biện luận hệ phương
trỡnh bậc nhất hai ẩn.
17 Diện tích xung quanh, thể tích hình trụ
18 Diện tích xung quanh, thể tích hình cầu