1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập từ vựng tiếng anh chủ đề hôn nhân ( marriage)

11 840 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 545,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

học và sử dụng những từ vựng này sẽ giúp các bạn làm quen với các từ vựng thông thường hổ trợ những kỹ năng nghe , nói , đọc , viết . với kinh nghiệm 10 năm trong nghề ,tôi sưu tầm và hoàn thiện gần như hoàn toàn từ vựng theo mỗi chủ đề,hy vọng giúp các bạn học giỏi tiếng anh hơn và vượt qua các kỳ thi . http://1001dethi.com/ download free không giới hạn sách ngoại ngữ.

Trang 1

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ điểm- dành cho học sinh – sinh viên – giáo viên – người đi làm TOPIC 1:

1 MARRIAGE – HÔN NHÂN

Trang 2

NOUNS: DANH TỪ VỀ HÔN NHÂN.

- hope chest áo cưới phụ nữ sắp lấy chồng

- bridal bouquet bó hoa cưới

- bridge cô dâu

- flowergirl cô gái cầm hoa

- confetti công fet- ti

- celibacy cảnh độc thân

- husband chồng

- spouse chồng hoặc vợ

- biagamy chế độ 2 vợ 2 chồng

- monogamy chế độ 1 vợ 1 chồng

-groom/bridgegroom chú rể

- dowry của hồi môn

- divorce ly hôn

- separation ly thân

- wedding đám cưới

- espousal/nuptials hôn lễ, đám cưới

- couple đôi vợ chồng

Trang 3

-marriage certificate giấy hôn nhân

-matrimony đời sống vợ chồng

-brival veil khăn trùm đầu cô dâu

-congratulations lời chúc mừng

-marriage ceremony lễ cưới

-paper wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 1

- cotton wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 2

-leather wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 3

-linen wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 4

- Wood wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 5

- Iron wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 6

- Wool wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 7

- Bronze wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 8

- Pottery wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 9

- Tin wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 10

- Steel wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 11

Trang 4

- Silk wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 12

- Lace wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 13

- Ivory wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 14

- Glass wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 15

-China wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 20

-Silver wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 25

-Pearl wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 30

-Jade wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 35

-Ruby wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 40

-Sapphire wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 45

-Golden wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 50

-Emerald wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 55

-Diamond wedding anniversary kỷ niệm ngày cưới lần 60

-Bottom drawers ngăn tủ

-Cuckold người chồng bị cắm sừng

Trang 5

-fancy woman người tình nữ, gái bao

-fancy man người tình nam, trai bao

-swain người cầu hôn nam

-adultery ngoại tình

-wedding ring nhẫn cưới

-bridesmaid phù dâu

-court sự ve vãn, tán tỉnh

-wedding card thiệp cưới

-wedding party tiệc cưới

-hooney moon tuần trăng mật

Trang 6

ADJECTIVES: TÍNH TỨ VỀ HÔN NHÂN.

-Morganatic ko môn đăng hộ đối

-Portionless không hồi môn

Trang 7

-Romantic lãng mạn

Trang 8

VERBS : ĐỘNG TỪ VỀ HÔN NHÂN

-Co – habit ăn ở nhau như vợ chồng

Trang 9

-Fall in love phải long

Trang 10

Những câu tiếng anh giao tiếp chủ đề hôn nhân

1.I am single

Tôi độc thân

2.I’m not seeing/dating anyone

Tôi không đang gặp gỡ/hẹn hò ai cả

3.I’m not ready for a serious relationship

Tôi chưa sẵn sàng cho một mối quan hệ nghiêm túc

4.I’m going out with a colleague

Tôi đang hẹn hò với một người đồng nghiệp

5.I’m in a relationship

Tôi đang trong một mối quan hệ

6.I’m in an open relationship

Tôi đang trong một mối quan hệ không ràng buộc

7.I have a boyfriend/girlfriend/lover/partner

Tôi có bạn trai/bạn gái/người tình

8.I’m in love with my best friend

Tôi yêu người bạn thân nhất của mình

9.It’s complicated

Rắc rối lắm

Trang 11

10.I’m engaged to be married next month

Tôi đã đính hôn và sẽ cưới tháng tới

11.I have a hot fiancé/fiancée

Tôi có một người vợ/chồng sắp cưới nóng bỏng

12.I’m married (with two kids)

Tôi đã kết hôn (và có hai con)

13.I have a husband/wife

Tôi có chồng/vợ rồi

14.I’m a happily married man

Tôi là một người đàn ông hạnh phúc có gia đình

15.I have a happy/unhappy marriage

Tôi có một cuộc hôn nhân hạnh phúc/không hạnh phúc

16.My wife and I, we’re seperated

Tôi và vợ tôi đang ly thân

17.I’m going through a divorce

Tôi đang trải qua một cuộc ly hôn

18.I’m divorced, and my ex wants to claim the kids

Tôi đã ly hôn, và chồng cũ muốn giành quyền nuôi con

19.I’m a widow I lost my husband two years ago

Tôi là một quả phụ Chồng tôi mất hai năm trước

20.I’m a widower My wife passed away last year

Tôi góa vợ Vợ tôi qua đời năm ngoái

Ngày đăng: 18/04/2016, 18:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w