+ Từ tính chất trên ta cũng suy ra được rằng: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le ngoài bằng nhau hoặc một cặp góc trong cùng phía [r]
Trang 1NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH
1/ Chủ đề 1: Cộng, trừ số hữu tỉ - Quy tắc “chuyển vế”- Quy tắc “dấu
ngoặc”
2/ Chủ đề 2: Hai đường thẳng vuông góc.
3/ Chủ đề 3: Nhân, chia số hữu tỉ.
4/ Chủ đề 4: Hai đường thẳng song song.
5/ Chủ đề 5: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ- Lũy thừa của một số hữu
tỉ.
6/ Chủ đề 6: Tam giác bằng nhau- Các trường hợp bằng nhau của hai tam
giác.
7/ Chủ đề 7: Tỉ lệ thức- Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
8/ Chủ đề 8: Tam giác cân- Tam giác đều – Định lí Pitago.
9/ Chủ đề 9: Số vô tỉ – Khái niệm căn bậc hai- Số thực.
10/ Chủ đề 10: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông.
11/ Chủ đề 11: Đại lượng tỉ lệ thuận – Đại lượng tỉ lệ nghịch.
12/ Chủ đề 12: Quan hệ giữa góc, cạnh, đường xiên, hình chiếu – Bất
đẳng thức tam giác.
13/ Chủ đề 13: Hàm số – Đồ thị hàm số y = ax.
14/ Chủ đề 14: Tính chất các đường trung tuyến, đường phân giác, đường
trung trực, đường cao của tam giác.
15/ Chủ đề 15: Đơn thức – Đơn thức đồng dạng.
16/ Chủ đề 16: Đa thức, đa thức một biến Cộng trừ đa thức Nghiệm của
đa thức một biến.
Trang 2
-o0o -PHẦN 4 :
NỘI DUNG CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ DẠY TỰ CHỌN TOÁN – LỚP 7
Chủ đề: Bám sát
CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ – QUY TẮC “CHUYỂN VẾ”
Môn: Đại số 7.
Thời lượng: 4 tiết
I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:
+ Biết được cộng, trừ số hữu tỉ tương tự như cộng, trừ phân số
+ Hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp Q
+ Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, vận dụng kiến thức đã được học để giải quyết bài toán dưới dạng biểu thức và dưới dạng lời
II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
+ Sách giáo khoa Toán 7- , Sách bài tập Toán 7- ;
+ Các sách dùng để bồi dưỡng học sinh yếu, kém và phát triển cho học sinh khá giỏi
III/ NỘI DUNG:
1/ Tóm tắt lý thuyết:
Chủ đề 1:
+ Mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng phân số với a, b Z và b a ≠ 0
b + x và (-x) là hai số đối nhau Ta có x + (- x) = 0, với mọi x Q
+ Với hai số hữu tỉ x = a và y = (a, b, m Z, m ≠ 0), ta có:
m
b m
x + y = a + =
m
b m
a b m
x - y = a - =
m
b m
a b m
+ Trong quá trình thực hiện cộng hoặc trừ các số hữu tỉ, ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số có cùng mẫu số
+ Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng
thức, ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x, y Q : x + y = z x = z – y
Trang 32/ Bài tập :
Bài 1/ Tính :
4
4 5
3
Bài 2/ Tính :
0,5
3
Đáp số : a) 284; b) ; c) ; d) ; e)
105
12
60
20
179 56
Bài 3/ Tìm x, biết:
5 4
Đáp số : a)32; b) ; c) ; d) ; e) ; f) ; g)
15
43 28
21
93 20
2 15
30
84
Bài 4/ Thực hiện phép tính một cách thích hợp:
3 4 5 2007 36 15 9
1.2 2.3 3.4 2006.2007
Đáp số : a) 6; b) 1 ; c) ; d)
2006
1 2007
1
Bài 5/ Điền số nguyên thích hợp vào ô vuông sau:
Đáp số : a)số 0 hoặc số 1; b) số 1 hoặc số 2
Bài 6/ Một kho gạo còn 5,6 tấn gạo Ngày thứ nhất kho nhập thêm vào 7 5 tấn gạo
12 Ngày thứ hai kho xuất ra 85tấn gạo để cứu hộ đồng bào bị lũ lụt ở miền Trung Hỏi
8 trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?
Trang 4Đáp số : 527tấn.
120
Bài 7/ Tìm một số hữu tỉ, biết rằng khi ta cộng số đó với 35được kết quả bao nhiêu
7 đem trừ cho 22thì được kết quả là 5,75
5
Đáp số : 901
140
Trang 5HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Môn: Hình học 7.
Thời lượng: 4 tiết
I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:
+ Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau; công nhận tính chất “Có một và chỉ một đường thẳng đi qua M và vuông góc với a” Hiểu được thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng
+ Biết sử dụng thước thẳng, êke thành thạo
+ Bước đầu tập suy luận để giải quyết một số bài toán hình có liên quan Khơi dậy lòng say mê học Toán
II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7-
+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi
III/ NỘI DUNG:
2/ Bài tập:
Bài 1/ Cho biết hai đường thẳng aa’ và bb’ vuông góc với nhau tại O Hãy chỉ ra câu
sai trong các câu sau:
a) aa’ bb’
b) AaOb 90 0
c) aa’ và bb’ không thể cắt nhau
Chủ đề 2:
1/ Tóm tắt lý thuyết:
+ Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành các góc vuông là hai đường thẳng vuông góc
+ Kí hiệu xx’ yy’ (xem Hình 2.1)
+ Tính chất: “Có một và chỉ một đường thẳng đi qua M và vuông góc với a”
(xem hình 2.2)
+ Đường thẳng vuông góc tại trung điểm của đoạn thẳng thì đường thẳng đó
được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy (xem hình 2.3)
Hình 2.1
y' y
x'
x
a
Hình 2 2
M
a
Hình 2 3
Đ ường thẳng a là đường trung trực của AB
Trang 6d) aa’ là đường phân giác của góc bẹt bOb’.
b'Oa' 89
Đáp số: c)
Bài 2/ Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
a) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
b) Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
c) Hai đường thẳng vuông góc thì trùng nhau
d) Ba câu a, b, c đều sai
Đáp số: b)
Bài 3/ Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O Vẽ tia Om là phân
giác của xOyA , và tia On là phân giác của yOx'A Tính số đo góc mOn
Đáp số: số đo góc mOn bằng 900
Bài 4/ Cho góc tOy = 900 Vẽ tia Oz n ằm bên trong góc tOy (tức Oz là tia nằm giữa
hai tia Ot và Oy) Bên ngoài góc tOy, vẽ tia Ox sao cho góc xOt bằng góc zOy Tính số
đo của góc xOz
Đáp số: số đo góc xOz bằng 900
Bài 5/ Cho xOy và yOt là hai góc kề bù Vẽ tia Om là phân giác của góc xOy, vẽ tia
On là phân giác của góc yOt Tính số đo của góc mOn
Đáp số: số đo góc xOz bằng 900
Bài 6/ Trong góc tù AOB lần lượt vẽ các tia OC, OD sao cho OC OA và OD OB.
a) So sánh BOCA và AODA
b) Vẽ tia OM là tia phân giác của góc AOB Xét xem tia OM có phải là tia phân giác của góc AOB không? Vì sao?
Trang 7NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Môn: Đại số 7.
Thời lượng: 4 tiết
I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:
+ Nhận biết nhân, chia số hữu tỉ tương tự như nhân chia phân số
+ Nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ và khái niệm về tỉ số của hai số hữu tỉ
+ Vận dụng kiến thức đã được học để thực hành nhân, chia các số hữu tỉ một cách nhanh chóng và chính xác, khoa học Khơi dậy lòng say mê học Toán
II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7-
+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi
III/ NỘI DUNG:
1/ Tóm tắt lý thuyết:
2/ Bài tập:
Bài 1/ Tính:
Chủ đề 3:
+ Phép nhân, chia các số hữu tỉ tương tự như phép nhân các phân số
+ Với hai số hữu tỉ x = và y = (a,b,c,d Z; b.d a ≠ 0), ta có:
b
c d x.y = =a
b
c d
a.c b.d + Với hai số hữu tỉ x = và y = (a,b,c,d Z; b.d.c ≠ 0 ), ta có:a
b
c d x:y = : = a
b
c d
a b
d c
a.d b.c + Thương của hai số hữu tỉ x và y được gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu x
y hay x : y
+ Chú ý :
* x.0 = 0.x = 0
* x.(y z) = x.y x.z
* (m n) : x = m :x n :x
* x :(y.z) = (x :y) :z
* x (y :z) = (x.y) :z
Trang 8a) 4 21 ; b) 1,02 ; c) (-5) ;
10 3
4 15
Đáp số: a) 3; b) ; c) ; d) ; e) 0
2
5
3
14 15
Bài 2/ Tính:
a) 21 11 21 11 :143; b)
c) 1 9 12 : 2 8 ; d)
Đáp số: a) 1; b) 83; c) ; d)
48
20
165 2
Bài 3/ Thực hiện phép tính một cách hợp lí:
a) 13 5 25 64 ; b)
Đáp số: a) -10; b) ; c)2 ; d)
9
10 17
5
Bài 4/ Tính giá trị của biểu thức:
a) A = 5x + 8xy + 5y với x+y ; xy = 2
5
3 4 b) B = 2xy + 7xyz -2xz với x= ; y – z = ; y.z = -13
7
5 2
Đáp số: a) A = 8; b) B = 6
7
Bài 5/ Tìm x Q, biết:
2006
7
c) 5(x-2) + 3x(2-x) = 0; d) 2 5: x 3
Đáp số: a) x= 29; b) x= 0 hoặc x = ; c) x=2 hoặc x = ; d) x = 30
15
7
5 3
Bài 6/ Gọi A là số hữu tỉ âm nhỏ nhất viết bằng ba chữ số 1, B là số hữu tỉ âm lớn nhất
viết bằng ba chữ số 1 Tìm tỉ số của A và B
Đáp số: A = -111; B = - 1 tỉ số của A và B là A:B = -111: =1221
11
1 11
:
Trang 9Đáp số: A:B = 17: =
80
39 35
119 624
Bài 8/ Tính nhanh:
Đáp số: a) 17; b)
13
2007 2006
Bài 9/ Tính nhanh:
a) 2006 3 2006 2 ; b)
Đáp số: a) 2006 ; b)
2007
2008 2007
Trang 10HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Môn: Hình học 7.
Thời lượng: 4 tiết
I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:
+ Nhận biết hai đường thẳng song song
+ Công nhận dấu hiệu về hai đường thẳng song song
+ Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng ấy
+ Sử dụng thành thạo êke và thước thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song
+ Vận dụng tốt kiến thức được học để giải quyết một số bài toán có liên quan
II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7-
+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi
III/ NỘI DUNG:
1/ Tóm tắt lý thuyết:
2/ Bài tập:
Bài 1/ Tìm câu sai trong các câu sau:
Chủ đề 4:
+ Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung
+ Hai đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song
+ Tính chất: “Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo
thành có một cặp góc so le trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì
a và b song song với nhau” Kí hiệu a // b
+ Từ tính chất trên ta cũng suy ra được rằng: Nếu đường thẳng c cắt hai đường
thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le ngoài bằng nhau (hoặc một cặp góc trong cùng phía bù nhau hoặc một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau) thì a và
b song song với nhau.
1 4 4 1
3 B
b c
Nếu A1+B4 = 180 hoặc
A4+B1=180 thì a//b Nếu A1= B3 thì a//b
c
b
a A
B 3
1
Trang 11a) Đường thẳng a song song với đường thẳng b nên a và b không có điểm chung
b) Hai đường thẳng a và b không có điểm chung nên a song song với b
c) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không cắt nhau
d) Hai đường thẳng không cắt nhau và không trùng nhau thì chúng song song với nhau
e) Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt
Đáp án: Các câu sai là: c); e)
Bài 2/ Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:
a) Nếu a ≠ b; a và b cùng cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a // b
b) Nếu a ≠ b; a và b cùng cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng
vị bằng nhau thì a // b
c) Nếu a ≠ b; a và b cùng cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc trong cùng phía bù nhau thì a // b
d) Nếu a ≠ b; a và b cùng cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc ngoài cùng phía bù nhau thì a // b
e) Nếu a ≠ b; a và b cùng cắt c mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le ngoài bằng nhau thì a // b
f) Tất cả các câu trên đều đúng
Đáp án: Câu đúng nhất là câu f):
Bài 3/ Chọn câu đúng trong các câu sau:
a) Hai đoạn thẳng không có điểm chung là hai đoạn thẳng song song
b) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không có điểm chung
c) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng phân biệt không cắt nhau
d) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không trùng nhau và không cắt nhau e) Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song f) Các câu trên đều sai
Đáp án: Câu đúng là câu e):
Bài 4/ Quan sát các hình vẽ h4.1, h4.2, h4.3 và trả lời các đường thẳng nào song song
với nhau
a b c
H4.1 3
3 1 A
B
135
451
x y t
H4.2 3
3 1 M
N
135
46
1
Trang 12m n
46
H4.3
M
N 46
a b
c
37
H4.4
A
B 37
Đáp án: H4.1: a //b; H4.2: x // y; H4.3: n // p; H4.4: a//b
Bài 5/ Cho hình vẽ, trong đó A 0, Ot là tia phân giác của góc AOB Hỏi các tia
AOB 70
Ax, Ot và By có song song với nhau không? Vì sao?
x
t
y
2 1
145
O
A
B 35
Đáp án: Ô1 =Ô2 = 350 Ax // Ot; Ô2 + =180AB 0 Ot //By
Bài 6/ Cho góc xOy có số đo bằng 350 Trên tia Ox lấy điểm A, kẻ tia Az nằm trong góc xOy và Az // Oy Gọi Ou, Av theo thứ tự là các tia phân giác của các góc xOy và xAz
a) Tính số đo góc OAz
b) Chứng tỏ Ou // Av
Hướng dẫn: (theo đề bài, hình vẽ có dạng: H4.6)
a) AxOy 35 0 xAz 35A 0 OAx 145A 0
xOu xAv 17,5
x
H4.6
Bài 7/ Trên đường thẳng xy theo thứ tự lấy ba điểm A, B, C không trùng nhau Trên
nửa mặt phẳng có bờ là xy dựng các tia Aa, Bb sao cho yAa 20A 0 và xBb 160A 0 Trên nửa mặt phẳng có bờ là xy không chứa tia Aa ta dựng tia Cc sao cho A 0
yCc 160 Chứng tỏ rằng ba đường thẳng chứa ba tia Aa, Bb, Cc đôi một song song với nhau
Hướng dẫn: (Theo đề bài hình vẽ có dạng H4.7)
Trang 13a b
c Hình 4 7
160
160
A B
Aa // Bb
BAa ABb 180
(vị trí so le ngoài) Bb // Cc
xBb yCc 160
Aa // Cc
Vậy ba đường thẳng chứa ba tia Aa, Bb, Cc đôi một song song với nhau
GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Môn: Đại số 7.
Thời lượng: 4 tiết
I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:
+ Nắm vững khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+ Nắm vững các quy tắc về lũy thừa của một số hữu tỉ
+ Có kĩ năng vận dụng các khái niệm các quy tắc đã học để giải quyết tốt các bài toán có liên quan
+ Hình thành kĩ năng tính toán và khơi dậy lòng say mê toán học
II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7-
+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi
Chủ đề 5:
Trang 14III/ NỘI DUNG:
1/ Tóm tắt lý thuyết:
2/ Bài tập :
Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào trước câu mà em cho là đúng :
a 4,5=4,5 ; b -4,5= - 4,5 ; c -4,5= (- 4,5) ; d -4,5= 4,5
Bài 2 : Với giá trị nào của x thì ta có :
a) x-2=2-x ; b) -x= -x ; c) x - x=0 ; d) x x
Bài 3: Tính:
a) -0,75-21 1 ; b) -2,5+-13,4-9,26
3+ 4 c) -4+-3+-2+ -1+1+ 2+ 3+ 4
Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức : A = x 1 x 2 x 3 khi x =
2
-Bài 5 : Tìm x và y biết : x 2006 2008 y 0
Bài 6 : Tìm x, biết :
a) x=7 ; b) x-3= 15 ; c) 5-2x= 11 ; d) -6x+4= - 24 ; e) 44x + 9= -1;
f) -7x+100 = 14 ; x-2007=0
Bài 7 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau :
a) M = - x-99 ; b) 5 - x+13
Bài 8: Viết các biểu thức sau đây dưới dạng an (a Q; n N*)
+ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu là x, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
+ x x nếu x 0 ; x 0 ; x Q
+ x+ y= 0 x = 0 và y = 0
+ A= m : * Nếu m < 0 thì biểu thức đã cho không có nghĩa
é = ê
³
ê = -ë
n thua so x
x = 1444444442 444444443x.x.x.x x.x.x
+ xm.xn = xm+n ; (xm)n = (xn)m = xm.n ; xm : xn = =xm-n
m
n
x x + (x.y)n = xn.yn; (y ≠ 0);
n
ỉ ư÷
ç ÷ =
ç ÷
ç ÷ ç
è ø + x –n = 1n (x ≠ 0)
x + Quy ước x1 = x ; x0 = 1 x ≠ 0
Trang 15Bài 9: Tìm x, biết: a) (x-3)2 = 1; b) ; c) (2x+3)3 = -27; d)
2
1
7
ç
2
2
ç
e) –(5+35 x)2 = 36
Bài 10: Tìm tất cả các số tự nhiên n, sao cho:
a) 23.32 2n > 16; b) 25 < 5n < 625
Bài 11: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
1/ Tích 33.37 bằng:
a) 34; b) 321; c) 910; d) 310; e) 921; f) 94
2/ Thương an :a3 (a 0) bằng:
a) n:3 ; b) an+3; c) an-3; d) an.3; e) n.3
Bài 12: Tính:
a) (-2)3 + 22 + (-1)20 + (-2)0; b) 24 + 8 ( ) - 2-2.4 + (-2)2
0
2 1
2 : 2
Bài 13: So sánh các số sau:
a) 2300 và 3200; b) 51000 và 31500
Bài 14: Chứng minh rằng :
a) 76 + 75 – 74 chia hết cho 11; b) 109 + 108 + 107 chia hết cho 222
Bài 15: Tính:
a) (-0,1)2.(-0,1)3; b) 1252: 253; c) (73)2: (72)3; d)
3 2 3 5
6 5 3
(3 ) (2 ) (2.3) (2 )
TAM GIÁC BẰNG NHAU-CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG
NHAU CỦA HAI TAM GIÁC
Môn: Hình học 7.
Thời lượng: 4 tiết
I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:
+ Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau theo các quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự
+ Sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra được các cạnh tương ứng và các góc tương ứng của hai tam giác bằng nhau
+ Biết được hai tam giác bằng nhau khi ba cạnh của chúng tương ứng bằng nhau hoặc hai cạnh và một góc xen giữa tương ứng bằng nhau hoặc một cạnh và hai góc kề cạnh đó tương ứng bằng nhau
+ Vận dụng tốt các kiến thức đã được học để chứng minh bài toán
+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, phân tích, phán đoán, suy luận, trình bày lời giải
II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:
+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7-
Chủ đề 6: