1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TV, NP TA 11 (NC) HKII

30 466 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vocabulary & Grammar for English 11
Tác giả Lê Ngọc Thạch
Trường học Trường THPT Thống Linh
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Tài liệu tham khảo
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 388 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Relative clauses replaced by to-infinitive Mệnh đề quan hệ được thay thế bởi động từ nguyên mẫu có TO... Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, dùng to-infinitive trong các trường hợp sau:a.. Rela

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP

TRƯỜNG THPT THỐNG LINH

@&?

TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP

TIẾNG ANH 11 (NÂNG CAO)

Units 1- 8

Biên so ạ n: LÊ NGỌC THẠCH

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 2

(Lưu hành nội bộ)

Trang 3

UNIT 9: NATURE IN DANGER

THIÊN NHIÊN ĐANG BỊ ĐE DỌA

 VOCABULRY

A READING (pages 126-129)

adventure (n) sự phiêu lưu

attempt (v) cố gắng

backpack (n) cái ba lô đeo trên vai

battery (n) pin, bình trữ điện

be in danger (exp) lâm vào cảnh

nguy hiểm

break (v) ngắt, bẻ gãy

breathe (v) thở

canister (n) bình chứa

carve (v) khắc, chạm

clean up thu dọn

clim up / down leo lên / xuống

danger (n) sự nguy hiểm

deforestation (n) nạn phá rừng

deposit (n) tiền đặt cọc

dispose of (v) vứt bỏ

ensure (v) bảo đảm

environmental (adj) thuộc về môitrường

expedition (n) (cuộc) thám hiểmexplode (v) bùng nổ

flashlight (n) đèn pinfuel (n) nhiên liệuhallucinate (v) gợi ảo giácillegal (adj) phi pháp

junkyard (n) nơi chứa phế liệu

Mt = Mount (n) núipick (v) hái

porter (n) người khuân vácprovide sb with sth (v) cung cấpregister (v) đăng ký

rock (n) tảng đároute (n) tuyến đườngSoutheast Ridge phía Đông Namsummit (n) đỉnh (núi)

B LISTENING (pages 129-131

awareness (n) ý thức

destroy (v) phá hủy

disturb (v) phá vỡ sự yên tĩnh

dolphin (n) cá heo

effect (n) tác dụng

engine (n) động cơ

harm (n) gây thiệt hại

path (n) đường mònprotect (v) phá hủysoil (n) đất trồngstress (n) sự căng thẳngvegetation (n) thực vậtwhale (n) cá voi

wildlife (n) đời sống hoang dã

C SPEAKING (pages 131-134)

binocular (n) ống nhòm

brochure (n) sách hướng dẫn du lịch

explanation (n) giải thích

feed (v) cho ăn

pollute (v) làm ô nhiễmhike (n) cuộc đi bộ đường dàilife jacket (n) áo phao

litter (n) rác xả (v) xả rác

Trang 4

Mount Fuji National Park Công

Viên Quốc Gia Núi Phú Sĩ

nest (v) làm tổ

note (n) ghi chú

shout (n) la hétstrong (adj) mạnhsunglasses (n) kính mátsunlight (n) ánh sáng mặt trời

D WRITING (pages 134-135)

Acres Burned in the USA Các đồng

cỏ bị cháy ở Mỹ

cleanup (v) thu gom

comparison (n) so sánh

contrast (n) đối chiếu

cover (n) bảo vệdeforestation (n) sự phá rừngexamine (n) khảo sát

loss (n) sự bảo vệSoutheast Asia Đông Nam Á

E LANGUAGE FOCUS (pages 135-138)

ban (v) cấm

compulsory (adj) bắt buộc

crane (n) con sếu

disappear (v) biến mất

discuss (v) thảo luận

flock (n) đàn, bầy

gamekeeper (n) người được thuê đểnuôi và bảo vệ thú

poacher (n) xâm phạm tài sản, người săn trộm

route (n) tuyến đường

& WORD STUDY

* Suffix - al (Tiếp vị ngữ - al) Thêm Suffix - al vào sau:

1 Danh từ để thành lập tính từ

Noun + al  Adjective

Ex: education + al  educational (có tính giáo dục)

remedy + al  remedial (dành cho học sinh yếu kém)

post + al  postal (thuộc bưu điện)

option + al  optional (không bắt buộc)

2 Động từ để thành lập danh từ

Verb + al  Noun

Ex: refuse + al  refusal (lời từ chối)

propose + al  proposal (lời đề nghị)

rent + al  rental (tiền thuê)

dispose + al  disposal (sự tống khứ)

& GRAMMAR

* Reduced relative clauses (mệnh đề quan hệ rút gọn)

1 Relative clauses replaced by to-infinitive (Mệnh đề quan hệ được thay thế bởi động từ nguyên mẫu có TO)

Trang 5

Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, dùng to-infinitive trong các trường hợp sau:

a Sau số thứ tự (the first, the second…)

Ex: I’m usually the first guest to come to a party.

(Tôi thường thường là người khách mời đầu tiên đến buổi tiệc)

b Sau so sánh bậc nhất của tính từ.

Ex: It’s the most popular route to lead to the summit of Mt.Everest

(Đó là tuyến đường phổ biến nhất dẫn đến núi Everest)

2 Relative clauses replaced by participles (Mệnh đề quan hệ được thay thế bởi phân từ)

Mệnh đề quan hệ có thể rút gọn thành các cụm phân từ:

a Hiện tại phân từ (present participal phrase) nếu động từ chính trong mệnh

đề quan hệ mang ý nghĩa chủ động.

Ex: Climbers bring with them canisters that contain fuel to cook their meals.

(Những người leo núi mang theo những cái hộp nhỏ để mà chứa nhiênliệu để nấu những bữa ăn của họ)

 Climbers bring with them canisters containing fuel to cook their meals.

who/which/that + V(active meaning)  V-ing

b Quá khứ phân từ (past participial phrase) nếu động từ chính trong mệnh

đề quan hệ mang ý nghĩa bị động.

Ex: The Sport Games which were held in India in 1951 were the first Asian

Games

 The Sport Games held in India in 1951 were the first Asian Games.

which/that + V(passive meaning)  V3/ed

UNIT 10: SOURCES OF ENERGY

CÁC NGUỒN NĂNG LƯỢNG

VOCABULRY

A READING (pages 139-142)

coal (n) than đá

energy (n) năng lượng

Trang 6

nuclear (adj) nguyên tử

source (n) nguồn

urgent operation ca phẩu thuật khẩn

B LISTENING (pages 142-144)

C WRITING (pages 144-145)

D LANGUAGE FOCUS (pages 148-150)

church (n) nhà thờ

rely (v) tin cậy, dựa vào

roommate (n) bạn ở chung buồng

statue (n) tượngtextile (n) hàng dệtturbine (n) (kỹ thuật) tuabin

& WORD STUDY

* Word Formation with Bio- (Cách thành lập với Bio-)

Bio- là hình vị phụ thuộc, không thể đứng độc lập, mà phải kết hợp với

các hình vị khác để tạo thành từ có nghĩa Nghĩa của các hình vị góp phần tạonên nghĩa mới của từ

Trang 7

bio-: có liên quan đến sinh vật hoặc cuộc sống con người.

Ex:

-logy (ngành học)  biology (sinh học)

-graphy (viết)  biography (tiểu sử)

gas (khí, hơi)  biogas (khí sinh vật)

sphere (hình cầu, quả địa cầu)  bioshpere (sinh quyển)

-tech (kỷ thuật)  biotech (công nghệ sinh học)

data (thông tin)  biodata (tiểu sử)

diversity (tính đa dạng)  biodiversity (tính đa dạng sinh học)

& GRAMMAR

* Relative clauses with prepositions (Mệnh đề quan hệ với giới từ)

1 Đại từ quan hệ có thể làm túc từ của giới từ

Ex: I’ll introduce you to the man who/whom/that I share a flat with.

[giới từ with làm túc từ cho đại từ quan hệ who/whom/that Vì who/whom/

that làm túc từ nên có thể bỏ]

 I’ll introduce you to the man I share a flat with.

2 Đem giới từ lên trước đại từ quan hệ đối với văn phong trang trọng.

Ex: I’ll introduce you to the man with whom I share a flat.

LƯU Ý: không dùng giới từ trước who và that

Ex: I’ll introduce you to the man with who/that I share a flat (SAI)

UNIT 11: THE ASIAN GAMES

ĐẠI HỘI THỂ THAO CHÂU Á

VOCABULRY

A READING (pages 151-153)

athlete (n) vận động viên

bodybuilding (n) thể dục thể thao

capacity (n) sức chứa

Cộng hoà Triều Tiên

costume (n) trang phục

cuộc thi thể thao 3 môn phối hợp

ensure (v) bảo đảm

eye (v) nhắm đến

finalize (v) đúc kết

flame (n) ngọn lửa

gold (n) vàngGuangzhou Quảng Châuhost (v) tổ chức, đăng caikarate (n) môn võ karatêmedal (n) huy chươngslogan (n) khẩu hiệuspectacular (adj) ngoạn mụcspectator (n) khán giả

spirit (n) tinh thầnstadium (n) sân vận động

Trang 8

symbolic (adj) (thuộc) biểu tượng

The Doha Asian Games Organizing

Committee (DAGOC)Uỷ Ban Tổ

Chức Á Vận Hội Doha

The Games of Your Life Đại Hội

Thể Thao để đời

The Opening Ceremony Lễ khaimạc Á Vận Hội

The Republic of Korea triathlon (n)

unity (n) sự đoàn kếtvenue (n) nơi tổ chứcweightlifting (n) môn cử tạ

(n) trận chung kết

C SPEKING (pages 156-158)

baseball (n) bóng chày

basketball (n) bóng rổ

billiards (n) trò chơi bida

bowling (n) trò chơi lăn bóng rổ

canoe (n) môn đua thuyền

cycling (n) môn đua xe đạp

diving (n) nhảy cầu

fencing (n) đấu kiếm

gymnasium (n) phòng tập thể dụcgymnastics (n) thể dục dụng cụrowing (n) môn chèo thuyềnschedule (n) lịch

sepak takraw (n) môn cầu mâysoccer (n) bóng đá

table tennis (n) bóng bànwrestling (n) môn đấu vật

D WRITING (pages 158-160)

additional (adj) thêm vào

at the same time trong cùng một

thời điểm

authorities (n) nhà chức trách

conclusion (n) kết luận

impression (n) ấn tượng

observer (n) quan sát viên

on the whole nói chung

Organizing Committee Ban TổChức

recommend (v) gợi ýreport (v) tường thuậtset up (n) thành lậpstaff (n) nhân viênticket box (n) quầy vétourist (n) du khách

E LANGUAGE FOCUS (pages 160-162)

attend (v) có mặt

capital (n) thủ đô

construction (n) sự xây dựngdisappointing (adj) làm thất vọng

Trang 9

ensure (v) bảo đảm

establish (v) thiết lập

immediate (adj) lập tức, trực tiếp

leak (n) sự rò rỉ

mention (n) sự đề cập

misleading (adj) làm cho lạc đường

passenger (n) hành khách

prevent (v) ngăn ngừapunctuation (n) dấu chấm radioactivity (n) sự phóng xạreceive (v) nhận

take part in (v) tham giatalent (n) tài năng

& WORD STUDY

* Compound Nouns Formed from Phrasal Verbs

(Danh từ ghép được thành lập từ Động Từ Cụm)

Trong bài 3 các em đã làm quen với một số cách thành lập danh từ ghép

như: noun + noun, adj + noun, gerund + noun, noun + gerund, verb + noun,

noun + verb + er, noun + verb, verb + adv … Trong bài này, chúng ta xem các

danh từ ghép có nguồn gốc từ động từ cụm Các danh từ này có hình thức

giống như động từ, nhưng trọng âm thường ở từ thứ nhất trong khi trọng âmnằm ở từ thứ hai của động từ

verb  noun

Ex: - walk out (cất cánh)  walkout (cuộc bãi công bất ngờ củacông nhân)

- go ahead (tiến hành, tiến lên)  go-ahead (sự tiến tới, tín hiệu xuất phát)

- kick off (phát bóng)  kickoff (cú phát bóng)

- break down (bị hỏng)  breakdown (sự hỏng máy, phân tích phí tổn

- take off (cất cánh)  takeoff (sự cất cánh)

- drop out (bỏ học nửa chừng)  dropout (sự bỏ học nửa chừng)

- shut down (đóng cửa, chấm dứt)  shutdown (sự ngừng hoạt động kinh doanh

- check in (đăng ký chuyến bay, phòng ở khách sạn)  check-in (sự đăng ký chuyến bay, phòng ở khách sạn)

- warm up (khởi động)  warmup (sự khởi động)

& GRAMMAR

* Omission of relative pronoun (Sự lược bỏ đại từ quan hệ)

Có thể bỏ đại từ quan hệ khi nó làm túc từ trong mệnh đề quan hệ.

Ex: That’s an old castle that we visited [có đại từ quan hệ làm túc từ]

 That’s an old castle we visited [đã bỏ đại từ quan hệ làm túc từ]

LƯU Ý: không được bỏ đại từ quan hệ khi nó làm chủ từ của mệnh đề quan hệ.

Ex: The man who spoke to Vicky is Sarah’ boss

Trang 10

[không thể bỏ who vì nó làm chủ từ]

UNIT 12: HOBBIES

SỞ THÍCH

VOCABULRY

A READING (pages 171-172)

creative (adj) sáng tạo

domestic (adj) nội địa

duplicate (n) bản sao

enjoy (v) được hưởng

expertise (n) sự thành thạo

hobby (n) sở thích riêng

indefinitely (adv) vô hạn

insect (n) côn trùng

investment (n) sự đầu tư

involve (v) gồm

label (n) nhãn hiệu

label (v) dán nhãn

original (n) nguyên bản

pastime (n) trò tiêu khiển

permanent (adj) vĩnh cửupet (n) vật nuôi kiểng, vật cưngpoultry (n) gia cầm

precious (adj) quýprofitable (adj) có ích, có lợiprosperity (n) sự thịnh vượng, sựphát đạt

relatively (adv) tương đốiresult from sth (v) do bởiresult in sth (v) kết quả làsatisfaction (n) sự thỏa mãnwealthy (adj) giàu có

worth (adj) đáng giá

B LISTENING (page 166)

bank (n) ngân hàng

efficient (adj) có hiệu quả

gain weight (v) tăng cân

lie (v) nằm

muscle (n) bắp thịt, cơshare (v) phân chiasofa (n) ghế trường kỷtake care of: chăm sóc

C SPEAKING (page 167)

preference (n) sở thích

D WRITING (page 168)

butterfly (n) con bướm

cancel (v) đóng dấu (tem) issue (n) sự phát hành

E LANGUAGE FOCUS (page 169-171)

chamber of commerce: phòng

thương mại

detective (adj) trinh thám

durable (adj) lâu bền

encourage (v) khuyến khích

faithful (adj) trung thànhinclude (v) bao gồmindustrial (adj) (thuộc) công nghiệpingredient (n) thành phần

package (v) đóng gói

Trang 11

pleasure (n) niềm vui thích

president (n) chủ tịch

process (v) xử lý, chế biến

pure (adj) trong trắngpurely (adv) hoàn toànsuburb (n) ngoại ô

& WORD STUDY

* Word Derivation (Nguồn gốc từ)

1 encouragement encouraging encouragingly encourage

2 prosperity prosperous prosperously prosper

3 label label

4 inclusion included/inclusive inclusively include

5 purity pure purely purify

6 wealth wealthy

7 creation/creativity creative creatively create

8 pleasure pleased/pleasant pleasantly please

9 profit profitable profitably profit

10 satisfaction satisfactory satisfactorily satisfy

& GRAMMAR

1 Cleft sentences (Câu chẻ)

Nhấn mạnh vào:

a Chủ ngữ (Subject focus)

Ex: It is my father who is interested in detective stories

(Chính cha của tôi thích những câu chuyện trinh thám.)

[chính là … người/cái mà…]

It + is/was + pronoun/noun + who/that + v + (object)…

b Túc từ (Object focus)

Ex: The boy hit the dog in the garden

(Cậu con trai đụng con chó ở trong vườn)

 It was the dog that the boy hit in the garden

(Chính con chó mà cậu con trai đụng ở trong vườn)[chính con chó đó chớkhông phải con chó nào khác]

It + is/was + noun + who/whom/that + S + V…

c Trạng ngữ (Adverbial focus)

Ex: It is only when a collection is properly labeled that it has its

It + is/was + adv + noun (phrase) + that + s + v…

2 Conjunctions (Liên từ)

Trang 12

a Both … and (Cả hai … và) dùng để:

- Nhấn mạnh sự kết hợp giữa hai danh từ, tính từ…

Ex: The team felt both the satisfaction of victory and the disappointment of defeat [ both và and đứng trước danh từ]

- Both … and làm chủ ngữ thì động từ chia ở số nhiều.

Ex: Both my father and I often spend a day on a beach looking for shells.

S (chủ từ) pl verb (động từ số nhiều)

b Not only… but also …(không chỉ … mà còn) dùng để:

- Nhấn mạnh một điều khác, việc khác thì đúng, có thật

- Sau not only … but also là danh từ, tính từ, trạng từ…

Ex1: Mr.Sayers is president of not only the National Bank but also the Chamber of Competence [not only … but also đứng trước danh từ]

Ex2: The new clerk soon proved himself to be not only capable but also trustworthy [not only … but also đứng trước tính từ]

CONSOLIDATION 3 UNITS 9-12

VOCABULARY

A PRONUNCITION (page 172)

B LISTENING (page 172)

attached to sth (adj) gắn bó

creativity (n) óc sáng tạo

framework (n) sườn, khung

hobbyhorse (n) ngựa gỗ (cho trẻ con

chơi hoặc ở vòng đu quay)

imitation (n) sự bắt chướcmonetary (adj) (thuộc) tiền tệrelate to (v) có liên quanwooden (adj) làm bằng gỗ

C VOCABULARY (pages 173-174)

arduous (adj) gian khổ

breakdown (n) sự suy nhược

extinction (n) sự tiêu diệt

fume (n) khói

gymnast (n) vận động viên thể dục

hallucinate (n) có ảo giácpot (n) chậu

renew (v) hồi phục lạirewarding (adj) đáng làm (việc)sentimental (adj) đa cảm

D GRAMMAR (pages 174-176)

bring up (v) nuôi dưỡng

classical (adj) cổ điển

curious (adj) hiếu kỳ

horror (n) kinh dịparcel (n) gói, bưu kiệnpossession (n) quyền sở hữu

Trang 13

scare (v) làm sợ hãi

E READING (pages 177-178)

abundant (adj) dồi dào

alternative (adj) lựa chọn

emission (n) sự thải ra

fossil (n) hoá thạch

generate (v) phát

harness (v) khai thác để sản xuất

điện (một con sông, một thác nước)

installation (n) lắp đặt

poise (v) để (cái gì…) ở tư thế sẵnsàng

significance (n) đáng kểsustainable (adj) có thể duy trìtoxic (adj) độc

trapping (n) sự bẫytypical home: hộ gia đình điển hìnhviable (adj) khả thi

UNIT 13: ENTERTAINMENT

GIẢI TRÍ

VOCABULRY

A READING (pages 180-181)

automobile (n) xe ô tô

cable television (n) truyền hình cáp

climate (n) khí hậu

concert (n) buổi hòa nhạc

criticism (n) sự phê bình

disapproval (n) sự phản đối

emphasis (n) chú trọng

ockey (n) môn bóng gậy cong

international center of culture Trungtâm văn hóa quốc tế

leisure (adj,n) (thời gian) rỗilocality (n) vị trí của cái gìmelting pot (n) nơi tụ cưmislead (v) làm cho ai có quanđiểm sai về ai/cái gì

nightly (adv) hàng đêmprofessional (adj) chuyên nghiệprenown (n) danh tiếng

scale (n) quy môtheatrical (adj) (thuộc) sân khấu

B LISTENING (pages 182-183)

apparently (adv) nhìn bên ngoài

ball (n) buổi khiêu vũ

bow tie (n) nơ con bướm

overtake (v) bắt kịppole (n) cây nến

Trang 14

public (adj) công cộng

rowing competition = bump (n) cuộc

thi đua thuyền

scarves (n) (số nhiều của scarf)khăn

choàng cổ

C SPEAKING (pages 183-185)

coworker (n) bạn đồng nghiệp

discouraging (adj) làm mất hết can

đảm

energy-consuming (adj) tiêu hao

get- ogether họp mặt

Halloween (n) ngày 31 tháng 10

(đêm trước ngày lễ các Thánh)

nasty (adj) xấu, khó chịu

provide/providing (that) + clause

với điều kiện là

sack race (n) môn nhảy bao bốstunning (adj) lộng lẫy

tritch or treat (câu nói của trẻ emkhi đi các nhà xin bánh kẹo và dọasẽ phá phách nếu không cho)

tumb (v) ngãunicorn dance múa lânwitch (n) mụ phù thủy

D WRITING (pages 186-187)

aside (adv) về một bên

band (v) đoàn

bead (n) hạt chuỗi

Co Loa Festival: lễ hội thành Cổ

Loa

combination (n) pha chế

commemoration (n) kỷ niệm

float (n) xe rước

get away (v) tránh xa

grab (v) giật lâý

hamlet (n) thôn

hurricance (tên loại rượu)

King of the Carnival Vua các Lễ

Krewe (n) câu lạc bộ ở NewOrleans

lunar (adj) âm, lịchMardi Gras (n) ngày thứ 3 ăn mặn(trước tuần chay)

passion fruit (n) quả dưa gang tâyPreservation Hall Hội trường bảotồn

procession (n) cuộc diễu hànhpush (v) đẩy

swinging (adj) nhún nhảythrew (v) ném

witness (v) chứng kiến

E LANGUAGE FOCUS (pages 187-190)

artist (n) hoạ sĩ

conductor (n) ngừơi điều khiển

delighted (adj) rất hài lòng

disappoint (v) làm thất vọng

elevator (n) thang máy

fluent (n) lưu loát

Gone with the wind Cuốn theochiều gió

instrument (n) nhạc cụscene (n) cảnh tượngstairs (n) cầu thangtwin (adj) sinh đôi

Trang 15

violent (adj) dữ dội

& WORD STUDY

Words related to Entertainment (Các từ có liên quan đến giải trí)

act (v) diễn xuất

action (n) sự diễn biến, quá trình diễn biến

adventure (n) sư phiêu lưu, sự mạo hiểm

art gallery (n) phòng triển lãm nghệ thuật

cast (n) bảng phân vai

composer (n) người soạn, người sáng tác

concert (n) buổi hoà nhạc

draw (v) vẽ

exhibition (n) cuộc triển lãm

jazz (n) nhạc jazz

masterpiece (n) tác phẩm lớn, kiệt tác

musical (n) hài nhạc kịch, ca kịch hài musician (n) nhạc sĩ, nhà soạn nhạc

paint (v) sơn, vẽ

painter (n) hoạ sĩ

performance (n) sự biểu diễn

portrait (n) chân dung, ảnh (người, vật)

scriptwriter (n) người viết kịch bản

watch (v) xem

western (n) phim hoặc sách nói về cuộc sống của những người chăn bò ởmiền Tây nước Mỹ, nhất là trong thời gian chiến tranh với người da đỏ ở Mỹ

& GRAMMAR

1 Cleft sentences in the passive (Câu chẻ ở dạng bị động)

Dùng để nhấn mạnh cho chủ ngữ ở thể bị động.

Ex: It’s music that my brother prefers (Đó là nhạc mà cha tôi thích)

 It’s music that is preferred by my brother

(Đó chính là loại nhạc được thích bởi cha của tôi)

It + is/was + noun/pronoun + that/who + be + past participle

2 Conjunctions (Những liên từ)

a Either … or… (hoặc … hoặc…)

Nhấn mạnh sự kết hợp giữa hai động từ, danh từ …

Ex: They either play sports or watch them on TV [động từ]

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w