Relative clauses replaced by to-infinitive Mệnh đề quan hệ được thay thế bởi động từ nguyên mẫu có TO... Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, dùng to-infinitive trong các trường hợp sau:a.. Rela
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỒNG THÁP
TRƯỜNG THPT THỐNG LINH
@&?
TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP
TIẾNG ANH 11 (NÂNG CAO)
Units 1- 8
Biên so ạ n: LÊ NGỌC THẠCH
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 2(Lưu hành nội bộ)
Trang 3UNIT 9: NATURE IN DANGER
THIÊN NHIÊN ĐANG BỊ ĐE DỌA
VOCABULRY
A READING (pages 126-129)
adventure (n) sự phiêu lưu
attempt (v) cố gắng
backpack (n) cái ba lô đeo trên vai
battery (n) pin, bình trữ điện
be in danger (exp) lâm vào cảnh
nguy hiểm
break (v) ngắt, bẻ gãy
breathe (v) thở
canister (n) bình chứa
carve (v) khắc, chạm
clean up thu dọn
clim up / down leo lên / xuống
danger (n) sự nguy hiểm
deforestation (n) nạn phá rừng
deposit (n) tiền đặt cọc
dispose of (v) vứt bỏ
ensure (v) bảo đảm
environmental (adj) thuộc về môitrường
expedition (n) (cuộc) thám hiểmexplode (v) bùng nổ
flashlight (n) đèn pinfuel (n) nhiên liệuhallucinate (v) gợi ảo giácillegal (adj) phi pháp
junkyard (n) nơi chứa phế liệu
Mt = Mount (n) núipick (v) hái
porter (n) người khuân vácprovide sb with sth (v) cung cấpregister (v) đăng ký
rock (n) tảng đároute (n) tuyến đườngSoutheast Ridge phía Đông Namsummit (n) đỉnh (núi)
B LISTENING (pages 129-131
awareness (n) ý thức
destroy (v) phá hủy
disturb (v) phá vỡ sự yên tĩnh
dolphin (n) cá heo
effect (n) tác dụng
engine (n) động cơ
harm (n) gây thiệt hại
path (n) đường mònprotect (v) phá hủysoil (n) đất trồngstress (n) sự căng thẳngvegetation (n) thực vậtwhale (n) cá voi
wildlife (n) đời sống hoang dã
C SPEAKING (pages 131-134)
binocular (n) ống nhòm
brochure (n) sách hướng dẫn du lịch
explanation (n) giải thích
feed (v) cho ăn
pollute (v) làm ô nhiễmhike (n) cuộc đi bộ đường dàilife jacket (n) áo phao
litter (n) rác xả (v) xả rác
Trang 4Mount Fuji National Park Công
Viên Quốc Gia Núi Phú Sĩ
nest (v) làm tổ
note (n) ghi chú
shout (n) la hétstrong (adj) mạnhsunglasses (n) kính mátsunlight (n) ánh sáng mặt trời
D WRITING (pages 134-135)
Acres Burned in the USA Các đồng
cỏ bị cháy ở Mỹ
cleanup (v) thu gom
comparison (n) so sánh
contrast (n) đối chiếu
cover (n) bảo vệdeforestation (n) sự phá rừngexamine (n) khảo sát
loss (n) sự bảo vệSoutheast Asia Đông Nam Á
E LANGUAGE FOCUS (pages 135-138)
ban (v) cấm
compulsory (adj) bắt buộc
crane (n) con sếu
disappear (v) biến mất
discuss (v) thảo luận
flock (n) đàn, bầy
gamekeeper (n) người được thuê đểnuôi và bảo vệ thú
poacher (n) xâm phạm tài sản, người săn trộm
route (n) tuyến đường
& WORD STUDY
* Suffix - al (Tiếp vị ngữ - al) Thêm Suffix - al vào sau:
1 Danh từ để thành lập tính từ
Noun + al Adjective
Ex: education + al educational (có tính giáo dục)
remedy + al remedial (dành cho học sinh yếu kém)
post + al postal (thuộc bưu điện)
option + al optional (không bắt buộc)
2 Động từ để thành lập danh từ
Verb + al Noun
Ex: refuse + al refusal (lời từ chối)
propose + al proposal (lời đề nghị)
rent + al rental (tiền thuê)
dispose + al disposal (sự tống khứ)
& GRAMMAR
* Reduced relative clauses (mệnh đề quan hệ rút gọn)
1 Relative clauses replaced by to-infinitive (Mệnh đề quan hệ được thay thế bởi động từ nguyên mẫu có TO)
Trang 5Khi rút gọn mệnh đề quan hệ, dùng to-infinitive trong các trường hợp sau:
a Sau số thứ tự (the first, the second…)
Ex: I’m usually the first guest to come to a party.
(Tôi thường thường là người khách mời đầu tiên đến buổi tiệc)
b Sau so sánh bậc nhất của tính từ.
Ex: It’s the most popular route to lead to the summit of Mt.Everest
(Đó là tuyến đường phổ biến nhất dẫn đến núi Everest)
2 Relative clauses replaced by participles (Mệnh đề quan hệ được thay thế bởi phân từ)
Mệnh đề quan hệ có thể rút gọn thành các cụm phân từ:
a Hiện tại phân từ (present participal phrase) nếu động từ chính trong mệnh
đề quan hệ mang ý nghĩa chủ động.
Ex: Climbers bring with them canisters that contain fuel to cook their meals.
(Những người leo núi mang theo những cái hộp nhỏ để mà chứa nhiênliệu để nấu những bữa ăn của họ)
Climbers bring with them canisters containing fuel to cook their meals.
who/which/that + V(active meaning) V-ing
b Quá khứ phân từ (past participial phrase) nếu động từ chính trong mệnh
đề quan hệ mang ý nghĩa bị động.
Ex: The Sport Games which were held in India in 1951 were the first Asian
Games
The Sport Games held in India in 1951 were the first Asian Games.
which/that + V(passive meaning) V3/ed
UNIT 10: SOURCES OF ENERGY
CÁC NGUỒN NĂNG LƯỢNG
VOCABULRY
A READING (pages 139-142)
coal (n) than đá
energy (n) năng lượng
Trang 6nuclear (adj) nguyên tử
source (n) nguồn
urgent operation ca phẩu thuật khẩn
B LISTENING (pages 142-144)
C WRITING (pages 144-145)
D LANGUAGE FOCUS (pages 148-150)
church (n) nhà thờ
rely (v) tin cậy, dựa vào
roommate (n) bạn ở chung buồng
statue (n) tượngtextile (n) hàng dệtturbine (n) (kỹ thuật) tuabin
& WORD STUDY
* Word Formation with Bio- (Cách thành lập với Bio-)
Bio- là hình vị phụ thuộc, không thể đứng độc lập, mà phải kết hợp với
các hình vị khác để tạo thành từ có nghĩa Nghĩa của các hình vị góp phần tạonên nghĩa mới của từ
Trang 7bio-: có liên quan đến sinh vật hoặc cuộc sống con người.
Ex:
-logy (ngành học) biology (sinh học)
-graphy (viết) biography (tiểu sử)
gas (khí, hơi) biogas (khí sinh vật)
sphere (hình cầu, quả địa cầu) bioshpere (sinh quyển)
-tech (kỷ thuật) biotech (công nghệ sinh học)
data (thông tin) biodata (tiểu sử)
diversity (tính đa dạng) biodiversity (tính đa dạng sinh học)
& GRAMMAR
* Relative clauses with prepositions (Mệnh đề quan hệ với giới từ)
1 Đại từ quan hệ có thể làm túc từ của giới từ
Ex: I’ll introduce you to the man who/whom/that I share a flat with.
[giới từ with làm túc từ cho đại từ quan hệ who/whom/that Vì who/whom/
that làm túc từ nên có thể bỏ]
I’ll introduce you to the man I share a flat with.
2 Đem giới từ lên trước đại từ quan hệ đối với văn phong trang trọng.
Ex: I’ll introduce you to the man with whom I share a flat.
LƯU Ý: không dùng giới từ trước who và that
Ex: I’ll introduce you to the man with who/that I share a flat (SAI)
UNIT 11: THE ASIAN GAMES
ĐẠI HỘI THỂ THAO CHÂU Á
VOCABULRY
A READING (pages 151-153)
athlete (n) vận động viên
bodybuilding (n) thể dục thể thao
capacity (n) sức chứa
Cộng hoà Triều Tiên
costume (n) trang phục
cuộc thi thể thao 3 môn phối hợp
ensure (v) bảo đảm
eye (v) nhắm đến
finalize (v) đúc kết
flame (n) ngọn lửa
gold (n) vàngGuangzhou Quảng Châuhost (v) tổ chức, đăng caikarate (n) môn võ karatêmedal (n) huy chươngslogan (n) khẩu hiệuspectacular (adj) ngoạn mụcspectator (n) khán giả
spirit (n) tinh thầnstadium (n) sân vận động
Trang 8symbolic (adj) (thuộc) biểu tượng
The Doha Asian Games Organizing
Committee (DAGOC)Uỷ Ban Tổ
Chức Á Vận Hội Doha
The Games of Your Life Đại Hội
Thể Thao để đời
The Opening Ceremony Lễ khaimạc Á Vận Hội
The Republic of Korea triathlon (n)
unity (n) sự đoàn kếtvenue (n) nơi tổ chứcweightlifting (n) môn cử tạ
(n) trận chung kết
C SPEKING (pages 156-158)
baseball (n) bóng chày
basketball (n) bóng rổ
billiards (n) trò chơi bida
bowling (n) trò chơi lăn bóng rổ
canoe (n) môn đua thuyền
cycling (n) môn đua xe đạp
diving (n) nhảy cầu
fencing (n) đấu kiếm
gymnasium (n) phòng tập thể dụcgymnastics (n) thể dục dụng cụrowing (n) môn chèo thuyềnschedule (n) lịch
sepak takraw (n) môn cầu mâysoccer (n) bóng đá
table tennis (n) bóng bànwrestling (n) môn đấu vật
D WRITING (pages 158-160)
additional (adj) thêm vào
at the same time trong cùng một
thời điểm
authorities (n) nhà chức trách
conclusion (n) kết luận
impression (n) ấn tượng
observer (n) quan sát viên
on the whole nói chung
Organizing Committee Ban TổChức
recommend (v) gợi ýreport (v) tường thuậtset up (n) thành lậpstaff (n) nhân viênticket box (n) quầy vétourist (n) du khách
E LANGUAGE FOCUS (pages 160-162)
attend (v) có mặt
capital (n) thủ đô
construction (n) sự xây dựngdisappointing (adj) làm thất vọng
Trang 9ensure (v) bảo đảm
establish (v) thiết lập
immediate (adj) lập tức, trực tiếp
leak (n) sự rò rỉ
mention (n) sự đề cập
misleading (adj) làm cho lạc đường
passenger (n) hành khách
prevent (v) ngăn ngừapunctuation (n) dấu chấm radioactivity (n) sự phóng xạreceive (v) nhận
take part in (v) tham giatalent (n) tài năng
& WORD STUDY
* Compound Nouns Formed from Phrasal Verbs
(Danh từ ghép được thành lập từ Động Từ Cụm)
Trong bài 3 các em đã làm quen với một số cách thành lập danh từ ghép
như: noun + noun, adj + noun, gerund + noun, noun + gerund, verb + noun,
noun + verb + er, noun + verb, verb + adv … Trong bài này, chúng ta xem các
danh từ ghép có nguồn gốc từ động từ cụm Các danh từ này có hình thức
giống như động từ, nhưng trọng âm thường ở từ thứ nhất trong khi trọng âmnằm ở từ thứ hai của động từ
verb noun
Ex: - walk out (cất cánh) walkout (cuộc bãi công bất ngờ củacông nhân)
- go ahead (tiến hành, tiến lên) go-ahead (sự tiến tới, tín hiệu xuất phát)
- kick off (phát bóng) kickoff (cú phát bóng)
- break down (bị hỏng) breakdown (sự hỏng máy, phân tích phí tổn
- take off (cất cánh) takeoff (sự cất cánh)
- drop out (bỏ học nửa chừng) dropout (sự bỏ học nửa chừng)
- shut down (đóng cửa, chấm dứt) shutdown (sự ngừng hoạt động kinh doanh
- check in (đăng ký chuyến bay, phòng ở khách sạn) check-in (sự đăng ký chuyến bay, phòng ở khách sạn)
- warm up (khởi động) warmup (sự khởi động)
& GRAMMAR
* Omission of relative pronoun (Sự lược bỏ đại từ quan hệ)
Có thể bỏ đại từ quan hệ khi nó làm túc từ trong mệnh đề quan hệ.
Ex: That’s an old castle that we visited [có đại từ quan hệ làm túc từ]
That’s an old castle we visited [đã bỏ đại từ quan hệ làm túc từ]
LƯU Ý: không được bỏ đại từ quan hệ khi nó làm chủ từ của mệnh đề quan hệ.
Ex: The man who spoke to Vicky is Sarah’ boss
Trang 10[không thể bỏ who vì nó làm chủ từ]
UNIT 12: HOBBIES
SỞ THÍCH
VOCABULRY
A READING (pages 171-172)
creative (adj) sáng tạo
domestic (adj) nội địa
duplicate (n) bản sao
enjoy (v) được hưởng
expertise (n) sự thành thạo
hobby (n) sở thích riêng
indefinitely (adv) vô hạn
insect (n) côn trùng
investment (n) sự đầu tư
involve (v) gồm
label (n) nhãn hiệu
label (v) dán nhãn
original (n) nguyên bản
pastime (n) trò tiêu khiển
permanent (adj) vĩnh cửupet (n) vật nuôi kiểng, vật cưngpoultry (n) gia cầm
precious (adj) quýprofitable (adj) có ích, có lợiprosperity (n) sự thịnh vượng, sựphát đạt
relatively (adv) tương đốiresult from sth (v) do bởiresult in sth (v) kết quả làsatisfaction (n) sự thỏa mãnwealthy (adj) giàu có
worth (adj) đáng giá
B LISTENING (page 166)
bank (n) ngân hàng
efficient (adj) có hiệu quả
gain weight (v) tăng cân
lie (v) nằm
muscle (n) bắp thịt, cơshare (v) phân chiasofa (n) ghế trường kỷtake care of: chăm sóc
C SPEAKING (page 167)
preference (n) sở thích
D WRITING (page 168)
butterfly (n) con bướm
cancel (v) đóng dấu (tem) issue (n) sự phát hành
E LANGUAGE FOCUS (page 169-171)
chamber of commerce: phòng
thương mại
detective (adj) trinh thám
durable (adj) lâu bền
encourage (v) khuyến khích
faithful (adj) trung thànhinclude (v) bao gồmindustrial (adj) (thuộc) công nghiệpingredient (n) thành phần
package (v) đóng gói
Trang 11pleasure (n) niềm vui thích
president (n) chủ tịch
process (v) xử lý, chế biến
pure (adj) trong trắngpurely (adv) hoàn toànsuburb (n) ngoại ô
& WORD STUDY
* Word Derivation (Nguồn gốc từ)
1 encouragement encouraging encouragingly encourage
2 prosperity prosperous prosperously prosper
3 label label
4 inclusion included/inclusive inclusively include
5 purity pure purely purify
6 wealth wealthy
7 creation/creativity creative creatively create
8 pleasure pleased/pleasant pleasantly please
9 profit profitable profitably profit
10 satisfaction satisfactory satisfactorily satisfy
& GRAMMAR
1 Cleft sentences (Câu chẻ)
Nhấn mạnh vào:
a Chủ ngữ (Subject focus)
Ex: It is my father who is interested in detective stories
(Chính cha của tôi thích những câu chuyện trinh thám.)
[chính là … người/cái mà…]
It + is/was + pronoun/noun + who/that + v + (object)…
b Túc từ (Object focus)
Ex: The boy hit the dog in the garden
(Cậu con trai đụng con chó ở trong vườn)
It was the dog that the boy hit in the garden
(Chính con chó mà cậu con trai đụng ở trong vườn)[chính con chó đó chớkhông phải con chó nào khác]
It + is/was + noun + who/whom/that + S + V…
c Trạng ngữ (Adverbial focus)
Ex: It is only when a collection is properly labeled that it has its
It + is/was + adv + noun (phrase) + that + s + v…
2 Conjunctions (Liên từ)
Trang 12a Both … and (Cả hai … và) dùng để:
- Nhấn mạnh sự kết hợp giữa hai danh từ, tính từ…
Ex: The team felt both the satisfaction of victory and the disappointment of defeat [ both và and đứng trước danh từ]
- Both … and làm chủ ngữ thì động từ chia ở số nhiều.
Ex: Both my father and I often spend a day on a beach looking for shells.
S (chủ từ) pl verb (động từ số nhiều)
b Not only… but also …(không chỉ … mà còn) dùng để:
- Nhấn mạnh một điều khác, việc khác thì đúng, có thật
- Sau not only … but also là danh từ, tính từ, trạng từ…
Ex1: Mr.Sayers is president of not only the National Bank but also the Chamber of Competence [not only … but also đứng trước danh từ]
Ex2: The new clerk soon proved himself to be not only capable but also trustworthy [not only … but also đứng trước tính từ]
CONSOLIDATION 3 UNITS 9-12
VOCABULARY
A PRONUNCITION (page 172)
B LISTENING (page 172)
attached to sth (adj) gắn bó
creativity (n) óc sáng tạo
framework (n) sườn, khung
hobbyhorse (n) ngựa gỗ (cho trẻ con
chơi hoặc ở vòng đu quay)
imitation (n) sự bắt chướcmonetary (adj) (thuộc) tiền tệrelate to (v) có liên quanwooden (adj) làm bằng gỗ
C VOCABULARY (pages 173-174)
arduous (adj) gian khổ
breakdown (n) sự suy nhược
extinction (n) sự tiêu diệt
fume (n) khói
gymnast (n) vận động viên thể dục
hallucinate (n) có ảo giácpot (n) chậu
renew (v) hồi phục lạirewarding (adj) đáng làm (việc)sentimental (adj) đa cảm
D GRAMMAR (pages 174-176)
bring up (v) nuôi dưỡng
classical (adj) cổ điển
curious (adj) hiếu kỳ
horror (n) kinh dịparcel (n) gói, bưu kiệnpossession (n) quyền sở hữu
Trang 13scare (v) làm sợ hãi
E READING (pages 177-178)
abundant (adj) dồi dào
alternative (adj) lựa chọn
emission (n) sự thải ra
fossil (n) hoá thạch
generate (v) phát
harness (v) khai thác để sản xuất
điện (một con sông, một thác nước)
installation (n) lắp đặt
poise (v) để (cái gì…) ở tư thế sẵnsàng
significance (n) đáng kểsustainable (adj) có thể duy trìtoxic (adj) độc
trapping (n) sự bẫytypical home: hộ gia đình điển hìnhviable (adj) khả thi
UNIT 13: ENTERTAINMENT
GIẢI TRÍ
VOCABULRY
A READING (pages 180-181)
automobile (n) xe ô tô
cable television (n) truyền hình cáp
climate (n) khí hậu
concert (n) buổi hòa nhạc
criticism (n) sự phê bình
disapproval (n) sự phản đối
emphasis (n) chú trọng
ockey (n) môn bóng gậy cong
international center of culture Trungtâm văn hóa quốc tế
leisure (adj,n) (thời gian) rỗilocality (n) vị trí của cái gìmelting pot (n) nơi tụ cưmislead (v) làm cho ai có quanđiểm sai về ai/cái gì
nightly (adv) hàng đêmprofessional (adj) chuyên nghiệprenown (n) danh tiếng
scale (n) quy môtheatrical (adj) (thuộc) sân khấu
B LISTENING (pages 182-183)
apparently (adv) nhìn bên ngoài
ball (n) buổi khiêu vũ
bow tie (n) nơ con bướm
overtake (v) bắt kịppole (n) cây nến
Trang 14public (adj) công cộng
rowing competition = bump (n) cuộc
thi đua thuyền
scarves (n) (số nhiều của scarf)khăn
choàng cổ
C SPEAKING (pages 183-185)
coworker (n) bạn đồng nghiệp
discouraging (adj) làm mất hết can
đảm
energy-consuming (adj) tiêu hao
get- ogether họp mặt
Halloween (n) ngày 31 tháng 10
(đêm trước ngày lễ các Thánh)
nasty (adj) xấu, khó chịu
provide/providing (that) + clause
với điều kiện là
sack race (n) môn nhảy bao bốstunning (adj) lộng lẫy
tritch or treat (câu nói của trẻ emkhi đi các nhà xin bánh kẹo và dọasẽ phá phách nếu không cho)
tumb (v) ngãunicorn dance múa lânwitch (n) mụ phù thủy
D WRITING (pages 186-187)
aside (adv) về một bên
band (v) đoàn
bead (n) hạt chuỗi
Co Loa Festival: lễ hội thành Cổ
Loa
combination (n) pha chế
commemoration (n) kỷ niệm
float (n) xe rước
get away (v) tránh xa
grab (v) giật lâý
hamlet (n) thôn
hurricance (tên loại rượu)
King of the Carnival Vua các Lễ
Krewe (n) câu lạc bộ ở NewOrleans
lunar (adj) âm, lịchMardi Gras (n) ngày thứ 3 ăn mặn(trước tuần chay)
passion fruit (n) quả dưa gang tâyPreservation Hall Hội trường bảotồn
procession (n) cuộc diễu hànhpush (v) đẩy
swinging (adj) nhún nhảythrew (v) ném
witness (v) chứng kiến
E LANGUAGE FOCUS (pages 187-190)
artist (n) hoạ sĩ
conductor (n) ngừơi điều khiển
delighted (adj) rất hài lòng
disappoint (v) làm thất vọng
elevator (n) thang máy
fluent (n) lưu loát
Gone with the wind Cuốn theochiều gió
instrument (n) nhạc cụscene (n) cảnh tượngstairs (n) cầu thangtwin (adj) sinh đôi
Trang 15violent (adj) dữ dội
& WORD STUDY
Words related to Entertainment (Các từ có liên quan đến giải trí)
act (v) diễn xuất
action (n) sự diễn biến, quá trình diễn biến
adventure (n) sư phiêu lưu, sự mạo hiểm
art gallery (n) phòng triển lãm nghệ thuật
cast (n) bảng phân vai
composer (n) người soạn, người sáng tác
concert (n) buổi hoà nhạc
draw (v) vẽ
exhibition (n) cuộc triển lãm
jazz (n) nhạc jazz
masterpiece (n) tác phẩm lớn, kiệt tác
musical (n) hài nhạc kịch, ca kịch hài musician (n) nhạc sĩ, nhà soạn nhạc
paint (v) sơn, vẽ
painter (n) hoạ sĩ
performance (n) sự biểu diễn
portrait (n) chân dung, ảnh (người, vật)
scriptwriter (n) người viết kịch bản
watch (v) xem
western (n) phim hoặc sách nói về cuộc sống của những người chăn bò ởmiền Tây nước Mỹ, nhất là trong thời gian chiến tranh với người da đỏ ở Mỹ
& GRAMMAR
1 Cleft sentences in the passive (Câu chẻ ở dạng bị động)
Dùng để nhấn mạnh cho chủ ngữ ở thể bị động.
Ex: It’s music that my brother prefers (Đó là nhạc mà cha tôi thích)
It’s music that is preferred by my brother
(Đó chính là loại nhạc được thích bởi cha của tôi)
It + is/was + noun/pronoun + that/who + be + past participle
2 Conjunctions (Những liên từ)
a Either … or… (hoặc … hoặc…)
Nhấn mạnh sự kết hợp giữa hai động từ, danh từ …
Ex: They either play sports or watch them on TV [động từ]