BÀI KIỂM TRA HẾT MÔN1... Dự toán chi thanh toán Tháng 12.
Trang 1BÀI KIỂM TRA HẾT MÔN
1. Lập ngân quỹ bán hàng, ngân quỹ cung ứng hàng hoá và kế hoạch chi tiền của công ty cho từng tháng trong quý IV
KẾ HOẠCH NGÂN QUỸ BÁN HÀNG QUÝ 4
(Đơn vị tính: 1.000đ) Chỉ tiêu Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tổng Q IV
1 Sản lượng bán 60,000 80,000 50,000 190,000
2 Giá bán 11 11 11 33
3 Doanh thu sẽ thực hiện 660,000 880,000 550,000 2,090,000
4 Dự kiến thu tiền 555,500 737,000 643,500 1,936,000
b Tháng 9 154,000 22,000 176,000
c Tháng 10 363,000 231,000 33,000 627,000
d Tháng 11 484,000 308,000 792,000
e Tháng 12 302,500 302,500
Kế hoạch ngân quỹ cung ứng hàng hóa cho quý :
(Đơn vị tính: 1.000đ)
1 Số hàng hóa cần mua vào 62,000 77,000 51,000 190,000
2 Đơn giá hàng hóa mua 7 7 7 7
3 Dự toán chi cung ứng
mua hàng hóa 434,000 539,000 357,000 1,330,000
4 Dự toán chi thanh toán
mua hàng hóa 364,000 486,500 448,000 1,298,500
Tháng 10 217,000 217,000
KẾ HOẠCH CHI TIỀN QUÝ IV
(Đơn vị tính: 1.000đ) Chỉ tiêu Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tổng quý IV
Trang 21 Chi mua hàng hóa 364,000 486,500 448,000 1,298,500
2 Chi phí quản lý 92,400 123,200 77,000 292,600
2 Kế hoạch ngân quỹ bán hàng mới như sau:
KẾ HOẠCH NGÂN QUỸ BÁN HÀNG QUÝ IV
(Đơn vị tính: 1.000đ) NGÂN QŨY BÁN HÀNG QUÝ IV
Chỉ tiêu Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tổng quý IV
1 Sản lượng bán 60,000 80,000 50,000 190,000
2 Giá bán 11 11 11 33
3 Doanh thu sẽ thực
hiện 660,000 880,000 550,000 2,090,000
4 Dự kiến thu tiền 616,000 836,000 616,000 2,068,000
b Tháng 9 88,000 88,000
c Tháng 10 528,000 132,000 660,000
d Tháng 11 704,000 176,000 880,000
e Tháng 12 440,000 440,000
KẾ HOẠCH NGÂN QUỸ CUNG ỨNG HÀNG HÓA QUÝ IV
(Đơn vị tính: 1.000đ)
Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tổng quý IV
1 Số hàng hóa cần mua
3 Dự toán chi cung ứng
mua hàng hóa 434,000 539,000 357,000 1,330,000
4 Dự toán chi thanh toán
Tháng 12
Trang 3KẾ HOẠCH CHI TIỀN QUÝ IV
(Đơn vị tính: 1.000đ)