- GV đặt vấn đề : Tại sao trớc khi đo độ dài , chúng ta lại thờng phải ớc - Yêu cầu học sinh vận dụng để trả lời câu hỏi C5.. C/ Bài mới : Yêu cầu học sinh tìm hiểu thí nghiệm Cho các nh
Trang 1Ngày soạn … /……/ 2008 Ngày giảng ……/… / 2008
Chơng I : Cơ học
Tiết 1 : Đo độ dài
I/ Mục tiêu :
+ Kể tên một số dụng cụ đo chiều dài
+ Biết xác định giới hạn đo , độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo
+ Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo
+ Biết đo độ dài của một số vật thông thờng
+ Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
+ Biết sử dụng thớc đo phù hợp với giá trị cần đo
+ Rèn tính cẩn thận ý thức hợp tác trong hoạt động thu thập thông tin trong nhóm
B/ Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị sgk và vở ghi của học sinh
- Yêu cầu HS tự tìm hiểu câu C1 ghi
kết quả theo nhóm GV kiểm tra kết
quả các nhóm chỉnh sửa sai sót
- GV giới thiệu một số đơn vị khác :
-GV giới thiệu một vài đơn vị đo độ
dài sử dụng trong thực tế
- Yêu cầu 1 HS đọc câu C2 và thực
hiện
- Nhận xét giá trị ớc lợng giá trị đo ?
- Yêu cầu HS đọc câu C3 và thực
hiện
- GV sửa cách đo của HS sau khi
I/ Đơn vị đo độ dài
1 / Ôn lại một số đơn vị đo độ dài
Học sinh trao đổi nhớ lại các đơn vị đo độ dài
đã học Các nhóm hoạt động trả lời C1 1m = 10dm ; 1m = 100cm 1cm = 10mm ; 1km = 1000m
- HS điền vào câu C1 , đọc kết quả của nhóm
- HS sinh ghi vở đơn vị đo độ dài là : m
- Đo bằng thớc kiểm tra
- Nhận xét giá trị ớc lợng và giá trị đo
- ớc lợng độ dài gang tay
- Kiểm tra bằng thớc
- Nhận xét qua 2 cách đo ớc lợng và bằng thớc
II / Đo độ dài
Trang 2kiểm tra phơng pháp đo
- Độ dài ớc lợng và độ dài đo bằng
thớc có giống nhau không ?
- GV đặt vấn đề : Tại sao trớc khi đo
độ dài , chúng ta lại thờng phải ớc
- Yêu cầu học sinh vận dụng để trả
lời câu hỏi C5
- GV treo tranh vẽ to thớc giới
thiệu cách xác định ĐCNN và GHĐ
của thớc
- Yêu cầu HS thực hành câu C6 , C7
- GV kiểm tra lại : Học sinh trình bày
vì sao lại chọn thớc đo đó ?
- Yêu cầu HS đọc SGK và thực hiện
theo yêu cầu SGK
- HS là cá nhân và ghi kết quả vào
bảng 1.1
1 / Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
- HS hoạt động theo nhóm + Thợ mộc dùng thớc …………
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi C6 , C7
III / Vận dụng
Đo độ dài : a) Chuẩn bị :
- HS hoạt động cá nhân theo yêu cầu SGK b) Tiến hành đo
Trang 3+ Củng cố việc xác định GHĐ và ĐCNN của thớc
+ Củng cố cách xác định gần đúng độ dài cần đo để chọn thớc cho phù hợp
+ Rèn luyện kỹ năng đo chính xác độ dài của vật và ghi kết quả
+ biết tính giá trị trung bình của đo độ dài
+ Rèn tính trung thực thông qua bản báo cáo kết quả
B/ Kiểm tra bài cũ
1 hãy kể tên các đơn vị đo độ dài và đơn vị nào là đơn vị chính ?
Yêu cầu cá nhân học sinh hoàn thành
câu C6 để trả lời phần kết luận
I/ Cách đo độ dài :
Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi C1 C5 Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả của nhómmình
C1 tùy sự ớc lợng của mỗi nhóm C2 trong hai thớc đã cho , chọn thớc dây để
đo chiều dài bàn học , vì chỉ phải đo 1 hoặc 2 lần ; chọn thớc kẻ để đo chiều dài sgk lý 6 vì
thớc kẻ có ĐCNN (1mm )nhỏ hơn so với
ĐCNN của thớc dây (0,5 cm) Nên kết quả đo chính xác hơn
3 Đặt thớc đo dọc theo chiều dài cần đo
Vạch số 0 ngang với một đầu của vật C4 Đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc với cạnh thớc ở đầu kia của vật
C5 Nếu đầu cuối của vật không ngang bằng với vạch chia , thì đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật
Đặt thớc dọc theo độ dài cần đo sao cho một
đầu của vật ngang bằng với vạch số không của
Trang 4- GV gọi lần lợt học sinh làm câu
C7 , C8
C9 , C10
thớc d/ đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc với cạnh thớc ở đầu kia của vật
e/ đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với đầu kia của vật
III / Vận dụng
- HS nhắc lại kiến thức cơ bản
- Ghi vào vở cách đo độ dài C7 : Chọn đáp án C vì lúc này thớc đặt ngang với bút chì tại vạch số 0
C8 : Chọn đáp án C vì đặt mắt nhìn thẳng là
đúng C9 : a) l = ( 1 ) …
b) l = ( 2 ) …
c) l = ( 3 ) …
C10 : Học sinh tự thực hành và đo
D / Củng cố
- Nêu các bớc tiến hành đo độ dài ?
- Đo độ dài chiếc túi đựng bài kiểm tra của em ?
*******************************************************************
Ngày soạn … /……/ 2008 Ngày giảng ……/… / 2008
Tiết 3 : Đo thể tích
I / Mục tiêu
- Biết một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Biết cách xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo
- Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
- Rèn tính trung thực , tỉ mỉ , thận trọng khi đo thể tích
Trang 5C / Bài mới
- Yêu cầu HS đọc phần và trả lời
câu hỏi : Đơn vị đo thể tích là gì ?
- Sau khi làm việc cá nhân , yêu cầu
HS thảo luận theo nhóm thống nhất
- Hãy nêu phơng án đo thể tích của
nớc trong ấm và trong bình
+ Phơng án 1 : Nếu giả sử đo bằng ca
mà nớc trong ấm còn lại ít thì kết quả
là bao nhiêu đa ra kết quả nh vậy
- Bài học đã giúp chúng ta trả lời câu
hỏi ban đầu của tiết học nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 3.1 ,
II / Đo thể tích chất lỏng
1 / Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích
- HS là việc cá nhân với câu C1 , C2 , C3 , C4 , C5
- HS ghi phần trả lời câu hỏi vào vở
2 / Tìm hiểu cách đo thể tích
- HS đọc câu C6 , C7 , C8
- Thảo luận nhóm C6: Đáp án B Đặt thẳng đứng C7 : B Đặt mắt nhìn ở mức trung bình C8 : 70 cm3 ; 50 cm3 ; 40 cm3
C9 : Hs tìm hiểu câu hỏi và trả lời theo hớng dẫncủa GV trong lớp
- Học sinh trả lời và phải nêu lên vì sao lại trả
+ đo bằng bình
- HS trả lời
- Hoạt động theo nhóm : + Đọc phần tiến hành đo + Đo nớc bằng ca nhận xét + Đo nớc bằng bình nhận xét
- Ghi kết quả vào bảng
III / Vận dụng
- 2 học sinh lần lợt trình bày ý kiến
- Học sinh trao đổi nhóm bài 3.1
- Học sinh hoạt động cá nhân bài 3.2
D / Củng cố
- Hãy trả lời câu hỏi của bài học ?
- Đo thể tích chất lỏng bằng dụng cụ nào ?
E / Dặn dò
- Học thuộc phần ghi nhớ Làm bài tập 3.1 – 3.7 SBT
Trang 6IV: Rút kinh nghiệm
- Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc
- Biết sử dụng các dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắc bất kì không thấm nớc
- Tuân thủ các qui tắc đo và trung thực với các số liệu
B / Kiểm tra bài cũ
Nêu dụng cụ và phơng pháp đo thể tích chất lỏng ?
Chữa bài tập 3.2 , 3.5 ( gọi 2 em chữa )
C / Bài mới
- Tại sao phải buộc vật vào dây ?
- Yêu cầu HS ghi kết quả theo phiếu
- Yêu cầu học sinh đọc câu C2
- Rút ra kết luận ?
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm
các bớc tiến hành quan sát các nhóm
làm thực hành
- Yêu cầu HS đo3 lần 1 vật
- HS báo cáo kết quả
- Chú ý cách đọc giá trị của V theo
ĐCNN của bình :
- GV theo dõi quan sát chỉnh sửa kịp
thời cho từng nhóm
HS thực hành xong báo cáo kết quả
thu dọn vệ sinh nơi thực hành
GV yêu cầu học sinh phải lau sạch
bát đĩa khóa vật đo
- Trả lời câu C2 – ghi vào vở
- Trả lời kết luận ghi vở
3 / Thực hành : Đo thể tích vật rắ n
- Lập kế hoạch đo V
- Cách đo vật thả vào bình chia độ
- Cách đo vật không thả đợc vào bình chia độ
- Tiến hành đo : bảng 4.1
- Tính giá trị trung bình : V1 + V2 + V3
Vtb =
3
Bảng : Kết qủa đo thể tích vật rắn
Vật cần
đo thể
Dụng cụ đo Thể
tích
-ớc ợng
l-Thể tích
đo
đ-ợc GHĐ ĐCNN
Trang 7- HS trả lời câu C4
GV ; Hớng dẫn làm dụng cụ đo ở C5
và thực hành dụng cụ đó cho yêu cầu
của C 6
- Chúng ta dùng một tờ giấy trắng
gián dọc theo chai nhựa
- Dùng bơm kim tiêm bơn 5cm3 vào
chai và ghi 5cm3 lên giấy vừa gián
II / Vận dụng
-Ca thay cho bình tràn
- Bát to thay cho bình chứa
****************************************************************
Ngày soạn … /……/ 2008 Ngày giảng ……/… / 2008
Tiết 5 : Khối lợng - đo khối lợng
I / Mục tiêu
- Biết đợc chỉ số khối lợng trên túi đựng là gì
- Biết đợc khối lợng của quả cân 1 kg
- Biết sử dụng cân Rô béc van
- Đo đợc khối lợng của vật cân bằng
Trang 8A / Tổ chức lớp
B / Kiểm tra bài cũ
Nêu các phơng pháp và các bớc tiến hành đo thể tích vật rắn không thấm nớc ?
C / Bài mới
- GV cho HS tìm hiểu con số ghi
khối lợng trên 1 số túi đựng hàng
- Con số ghi đó cho biết gì ?
- Gọi 1 em đọc C2 Yêu cầu HS trả
- Điều khiển học sinh hoạt động
nhóm , nhắc lại đơn vị đo khối lợng
- Cả lớp cùng trao đổi kết quả của
- Yêu cầu học sinh phântích hình 5.2
- Yêu cầu học sinh so sánh cân trong
hình 5.2 với cân thật
- Giới thiệu cho HS núm điều khiển
để chỉnh kim cân về số 0
Giới thiệu vạch chia trên thanh đòn
- Điều khiển học sinh nghiên cứu tài
liệu điền vào chỗ trống
- Yêu cầu học sinh đo vật
- Yêu cầu học sinh có thể nói phơng
- Học sinh hoạt động cá nhân trả lời câu C2
- Hoạt động cá nhân trả lời câu C3 , C4 , C5, C6
- Học sinh ghi vở C4 , C5 , C6 + Mọi vật dù to hay nhỏ đều có khối lợng
- Học sinh nghiên cứu trả lời
- Học sinh nghiên cứu tài liệu rồi ghi vào vở các
đơn vị khác thờng gặp
1 / Tìm hiểu cân Rô béc van
- Chỉ ra bộ phận cân :+ đòn cân (1) + đĩa cân (2) + kim cân (3) + hộp quả cân (4)
- Hoạt động nhóm tìm hiểu GHĐ và ĐCNN củacân
- Trả lời câu C12 , ghi vào vở
- Trả lời câu C13 , ghi kết quả vào vở
- Học sinh lần lợt trả lời
- Học sinh ghi vở phần ghi nhớ Ghi vở
Trang 9D / Củng cố
- Khi cân cần ớc lợng khối lợng vật cần cân để chọn cân , điều này có ý nghĩa gì ?
- Cân gạo có cần dùng cân tiểu ly không ? Hoặc để cân 1 chiếc nhẫn vàng dùng cân đòn có
- Nhận xét đợc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
- Học sinh bắt đầu biết cách lắp thí nghiệm
Trang 10III/ Tién trình lên lớp :
A/ Tổ chức lớp :
B/ Kiểm tra bài cũ :
1 nêu phần ghi nhớ của bài trớc ?
2 chữa bài tập 5.1 và 5.3
C/ Bài mới :
Yêu cầu học sinh tìm hiểu thí nghiệm
Cho các nhóm nhận dụng cụ thí
Từ kết quả thí nghiệm cá nhan học
sinh hoàn thành câu C4 vào vở
Học sinh tìm hiểu sgk để nêu kết
luận
Yêu cầu học sinh làm lại thí nghiệm
6.2 và buông tay ra để nhận xét về
phơng và chiều của lực
- GV yêu cầu HS quan sát hình 6.4
trả lời các câu hỏi C6 , C7 , C8
I/ Lực : 1/ Thí nghiệm :
Học sinh đọc câu C1 Tìm hiểu thí nghiệm + Lắp thí nghiệm + tiến hành thí nghiệm C1 lò xo lá tròn tác dụng đẩy lên xe ,
xe tác dụng ép lên lá tròn Nhận xét :
Học sinh hoạt động nhóm câu C2 tự lắp thí nghiệm
Tiến hành thí nghiệm khi ta kéo xe cho lò xo giãn ra thì
lò xo tác dụng kéo xe và xe tác dụngkéo lò xo
thí nghiệm 3 gọi học sinh đọc C3 tiến hành thí nghiệm trả lời C3
C3 nam châm hút quả nặng C4 a ; lò xo lá tròn bị fps đã tác dụngvào xe lăn một lực đẩy , lúc đó tay ta thông qua xe lăn đã tác dụng lên lò
xo lá tròn một lực fps làm cho lò xo
bị méo đi
b lò xo bị giãn đã tác dụng lên xe lănmột lực kéo Lúc đó tay ta thông qua
xe lăn đã tác dụng lên lò xo một lực kéo
c nam châm đã tác dụng lên quả
nặng một lực hút
2/ Kết luận
Khi vật này đẩy kéo vật kia ,ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia II/ Phơng và chiều của lực :Học sinh làm lại thí nghiệm 6.2 và buông tay ra nhận sét trạng thái xe lăn
+xe lăn chuyển động theo phơng ngang
+ xe chuyển động theo chiều từ trái sang phải
Lực phải có phơng và chiều nhất
định Cá nhân học sinh tìm hiểu C5 :C5 lực mà nam châm tác dụng lên quả nặng theo phơng xiên và chiều từtrên xuống
Trang 11- Kiểm tra câu C6 GV nhấn mạnh
trờng hợp 2 đội mạnh ngang nhau thì
dây vẫn đừng yên
- GV hớng dẫn học sinh
+ Yêu cầu HS chỉ ra chiều của mỗi
đội
+ GV thông báo nếu sợi dây chịu tác
dụng 2 đội kéo mà sợi dây vẫn đứng
yên sợi dây chịu tác dụng của 2
lực cân bằng
- Yêu cầu HS tự làm câu C8
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu trả lời
câu C9
- GV kiểm tra học sinh
III / Hai lực cân bằng
- Hoạt động cá nhân trả lời câu C6
- Khi đội bên trái mạnh hơn sợi dây dịch sang trái
- Khi 2 đội bằng nhau thì sợi dây
đứng yên
- Hoạt động câu C7
- Thống nhất ghi vở :+ Phơng dọc theo sợi dây + Chiều 2 lực ngợc nhau
- Học sinh tự ghi phần trả lời câu C8
Câu 1 : Đo độ dài bằng dụng cụ nào ? Đơn vị chính của đo độ dài là gì ?
Câu 2 : Tại sao phải ớc lợng gần đúng trớc khi đo ?
Câu 3 : Xác định phơng và chiều của lực tác dụng khi nén lò xo lá tròn rồi buông tay ?
Trang 12Ngày soạn … /……/ 2008 Ngày giảng ……/… / 2008
Ngày soạn … /……/ 2008 Ngày giảng ……/… / 2008
Tiết 7 : Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
- Yêu cầu HS tìm hiểu phần 1
- Thế nào là sự biến đổi chuyển động
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu hình
7.1 chuẩn bị dụng cụ thí nghiệm
- Yêu cầu nhóm nhận xét kết quả thí
nghiệm
- GV điều chỉnh các bớc thí
nghiệmcủa học sinh , giúp học sinh
nhận thấy đợc tác dụng của lò xo lá
tròn vào xe
I / Những hiện tợng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng vào
1 / Sự biến đổi của chuyển động
- HS đọc thu nhập thông tin , trả lời câu hỏi của
GV
- Trả lời câu hỏi C1 và C2
- HS ghi câu trả lời C1 , C2 vào vở
2 / Sự biến dạng
- C2 : Học sin ghi vở câu C2
- Sự thay đổi hình dạng của vật
Trang 13- Yêu cầu HS làm thí nghiệm câu
C4
- Tơng tự làm thí nghiệm câu C5 , C6
- Qua thí nghiệm HS nhận xét thấy
kết quả thí nghiệm nh thế nào giữa lò
xo lá tròn với xe , giữa dây kéo với
xe lăn , giữa lò xo lá tròn với hòn bi ,
giữa tay và lò xo lá tròn
- GV kiểm tra ý kiến của học sinh ,
chỉnh sửa lỗi , yêu cầu học sinh ghi
vở
- Gọi 1 em đọc câu hỏi C9 , C10
Cho HS tự làm GV gọi 2 em trả lời
- Gọi 1 em đọc phần ghi nhớ ?
- Hoạt động cá nhân
2 / Kết luận
- Học sinh rút ra kết luận bằng các thông tin đã
thu đợc khi làm thí nghiệm để điền vào chỗ trống C7 , C8
- Học sin hghi vở phần kết luận C7 , C8
III / Vận dụng
- Học sin hoạt động cá nhân câu C9 , C10 , C11
D / Củng cố
- Lực tác dụng lên một vật có thể làm cho vật nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh đọc phần : Có thể em cha biết
- Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực là Niutơn
- Vận dụng kiến thức thu nhập đợc vào thực tế và kỹ thuật : Sử dụng dây dọi để xác định
ph-ơng thẳng đứng
- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống
II / Chuẩn bị
- Mỗi nhóm : 1 giá treo , 1 lò xo
1 quả nặng 100 g có móc treo , 1 dây dọi
Trang 14- GV yêu cầu học sinh nêu phơng án
Giáo viên chỉ rõ cho học sinh hiểu
đ-ợc hai lực tác dụng vào quả nặng trên
làm cho quả nặng đứng yên là hai lực
cân bằng
Giáo viên thả viên phấn rơi
Viên phấn chịu tác dụng của lực
nào ? Kết quả hiện tợng tác dụng
lực ?
- Từ phân tích câu C2 trả lời câu
C3
- Điều khiển HS trong lớp trao đổi
thống nhất câu trả lời
- Trái đất tác dụnglên các vật một lực
nh thế nào ?
- Ngời ta thờng gọi trọnglực là gì ?
- Yêu cầu học sinh lắp thí nghiệm
hình 8.2 trả lời các câu hỏi
- Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm
gì ?
- Dây dọi có cấu tạo nh thế nào ?
Dây dọi có phơng nh thế nào ? Vì sao
có phơng nh vậy ?
- Kiểm tra câu trả lời C4 thống
nhất
- GV kiểm tra 5 em đánh giá mức
độ tiếp thu kiến thức của học sinh
có chiều từ trên xuống quả nặng vẫn
đứng yên vì của nặng có lực tác dụnglại lò xo cùng phơng và ngợc xhiều với lực tác dụng của lò xo
Học sinh quan sát giáo viên thả viên phấn và trả lời câu C2
C2 : Viên phấn chịu tác dụng của lực hút của trái đất có phơng thẳng
đứng , chiều là chiều từ trên xuống
II / Phơng và chiều của trọng lực
1 / Phơng và chiều của trọng lực
- Lắp thí nghiệm hình 8.2
- Trả lời câu hỏi của GV
- Có phơng thẳng với dây dọi , chiều
III / Đơn vị lực
- Học sinh ghi vở và nhớ + Độ lớn của lực gọi là cờng độ lực + Đơn vị của lực là Niutơn ( N ) + KL vật là 100 g P = 1 N
- Cá nhân học sinh trả lời các câu hỏisau :
m = 1 kg P = ………
m = 50 kg P = ………
P = 10 N m = ………
IV / Vận dụng
- Làm thí nghiệm và trả lời câu C6
- Cá nhân học sinh trả lời câu hỏi
Trang 15theo yêu cầu của giáo viên C6 : Phơng thẳng đứng phơng nằm ngang
Bài 1 : Hãy chọn câu trả lời đúng :
Giới hạn đo của một thớc là :
a) Độ dài lớn nhất có thể đo đợc bằng thớc đó
b) Là độ dài của cái thớc
c) Là khoảng cách ngắn nhất giữa 2 vạch chia trên thớc
d) Là độ chia nhỏ nhất có thể đo đợc bằng thớc đó
Bài 2 : Trên vỏ túi đờng có ghi 1 kg con số ghi đó cho biết điều gì ? Đo khối lợng bằng dụng
Trang 16Bài 5 : Vật chịu tác dụng lực sẽ nh thế nào ? Đơn vị đo lực là gì ?
- Nhận biết đợc vật đàn hồi ( qua sự đàn hồi của lò xo )
- Trả lời đợc đặc điểm của lực đàn hồi
- Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi
- Có ý thức tìm tòi quy luật vật lý qua các hiện tợng tự nhiên
- GV yêu cầu HS đọc tài liệu và thảo
luận nhóm làm thí nghiệm tho
- GV kiểm tra câu C1 thống nhất
I / Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng
- Đo chiều dài lò xo khi mắc một quả
nặng ghi kết quả vào cột 3 của bảng 9.1
- Ghi P quả nặng vào cột 2
- So sánh l với l0
- Móc thêm quả nặng 2,3,4 vào thí nghiệm lần lợt đo l2 , l3 , l4 và ghi kết quả vào bảng 9.1
- Tính P2 , P3 , P4 ghi vào bảng 9.1 ( cột 2 )
- HS làm việc cá nhân trả lời câu C1
- Ghi vở câu C1
Trang 17- Biến dạng của lò xo có đặc điểm
gì ?
- Lò xo có tính chất gì ?
- Yêu cầu HS đọc tài liệu để trả lời
câu hỏi độ biến dạng của lò xo đợc
tính nh thế nào ?
- Kiểm tra câu C2
- Lực đàn hồi là gì ?
- GV kiểm tra câu C4
- GV kiểm tra phần trả lời của HS
2 / Đặc điểm của lực đàn hồi
- HS nghiên cứu cá nhân để chọn câu
đúng C4 : đáp án C
IV / Vận dụng
-HS nghiên cứu trả lời câu C5 và C6C5 : - Tăng gấp đôi
- Tăng gấp 3 C6 : HS tự nghiên cứu trả lời
D / Củng cố
- Lò xo là vật nh thế nào có đặc điểm gì ?
- Khi lò xo bị giãn nén sẽ nh thế nào với vật gắn ở 2 đầu nó ?
- Độ biến dạng lò xo cho biết gì ?
Trang 18Tiết 11 : Lực kế – Phép đo lực Phép đo lực Trọng lợng và khối lợng
B / Kiểm tra bài cũ
Lò xo bị kéo giãn lực đàn hồi tác dụng lên đâu , lực đàn hồi có phơng chiều nh thế nào?Lực đàn hồi phụ thuộc vào yếu tố nào ?
C / Bài mới
GV giới thiệu cho HS tìm hiểu SGK
- Lực kế là gì ?
- GV giới thiệu tên một số loại lực kế
Chúng ta nghiên cứu loại lực kế lò
xo
- Phát lực kế cho các nhóm
- GV kiểm tra , thống nhất cả lớp
- Kiểm tra câu trả lời C2 của học sinh
lực kế để đo trong mỗi trờng hợp ,
sao cho trọng lợng của lực kế ít ảnh
hởng đến giá trị đo lực
- Yêu cầu học sinh trả lời câu C6
a Giáo viên thông báo
m = 100 g P = 1 N
m = 0,1 kg P = 1 N
I / Tìm hiểu lực kế
1 / Lực kế là gì ?
- Hs nghe phần giới thiệu của GV
- Lực kế là một dụng cụ đo lực
2 / Mô tả một lực kế lò xo đơn giản
Hoạt động theo nhóm trong 5 phút
- Nghiên cứu cấu tạo của lực kế lò xo
- Điền vào chỗ trống trong câu C1
- Học sinh trả lời câu C1 vào vở
- Trả lời câu C2 dựa trên lực kế của
III / Công thức liên hệ giữa trọng ợng và khối lợng
l Học sinh trả lời phần b , c Câu C6 :
Hệ thức giữa m và P
Trang 19- Gi÷a m vµ P quan hÖ víi nhau nh
Ngày soạn … /……/ 2008 Ngày giảng ……/… / 2008
TiÕt 12 : Khèi lîng riªng – PhÐp ®o lùc Träng l îng riªng
B / KiÓm tra bµi cò
Lùc kÕ lµ g× ? Nªu nguyªn t¾c cÇu t¹o cña lùc kÕ ?
C / Bµi míi
Trang 20- Gọi 1 em đọc câu C1 Yêu cầu HS
- 1 m3 có khối lợnglà bao nhiêu ?
- 0,5 m3 có khối lợng là bao nhiêu ?
- Muốn biết khối lợng của vật có nhất
thiết phải cân không ? Không phải
- GV khắc sâu lại khái niệm
- Gợi ý HS hiểu đợc đơn vị TLR qua
3 / Tính khối lợng của một vật theo khối lợng riêng
- Học sinh nghiên cứu trả lời câu C2
1 m3 đá có khối lợng 800 kg 0,5 m3 đá :
m = 0,5 800 = 400 kg
- Không nhất thiết phải cân
- Biết khối lợng riêng và thể tích của vật
m = V D
II / Trọng lợng riêng
- HS nghiên cứu trả lời + Trọng lợng riêng là : Trọng lợng của một mét khối của một chất gọi làtrọng lợng riêng của chất đó
- Học sinh trả lời câu C5
- Nêu phơng án xác định , ghi vào
Trang 21Ngày soạn … /……/ 2008 Ngày giảng ……/… / 2008
Tiết 13 : Thực hành : Xác định khối lợng riêng của sỏi
Nói khối lợng riêng của sắt D = 7800 kg / m3 nghĩa là gì ?
Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà của học sinh
C / Bài mới
- GV kiểm tra chuẩn bị của các nhóm
phát dụng cụ cho nhóm Yêu cầu HS
đọc tài liệu phần 2 , 3 trong 10 phút
- Điền các thông tin về lý thuyết vào
báo cáo
- GV theo dõi hoạt động của nhóm
để đánh giá ý thức hoạt động nhóm
cho điểm
- Hớng dẫn HS đo đến đâu ghi số liệu
vào báo cáo thực hành ngay
thời gian : 1 điểm
- Thu báo cáo thực hành
1 / Dụng cụ
- HS nhận dụng cụ thí nghiệm
- HS đọc tài liệu điền các thông tin lýthuyết vào báo cáo thí nghiệm
2 / Tiến hành đo
- Tiến hành theo hớng dẫn của SGK
- Ghi báo cáo phần 6
- Tính giá trị trung bình KLR của sỏi
3 / Tổng kết đánh giá buổi thực hành
- HS hoàn thành báo cáo thực hành của mình để nộp cho GV