1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

VL 8 tiet 20t21

2 124 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Phát biểu được định luật về công dưới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi.. Về kĩ năng: - Vận dụng định luật để giải một số bài tập đơn giả

Trang 1

GIÁO ÁN V T LÝ 9 – NĂM H C 2014 - 2015 Ậ Ọ Ngày soạn: 3/1/2015

Ngày giảng: 8/1/2015

Tuần 21 – bài 14

Tiết 20: ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Phát biểu được định luật về công dưới dạng: Lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi

2 Về kĩ năng:

- Vận dụng định luật để giải một số bài tập đơn giản về mặt phăng nghiêng và ròng rọc

3 Về thái độ:

- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái xây dựng bài

II Phương tiện:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị lực kế, ròng rọc động, quả nặng (nếu có)

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức về công

III Hoạt động trên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

- Ổn định lớp học, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Công cơ học là gi? Viết công thức tính công cơ học? Nêu ý nghĩa và đơn vị từng đại lượng trong công thức?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Làm thí nghiệm.

GV: Giới thiệu các dụng cụ thí nghiệm

trong H14.1 SGK, yêu cầu HS tìm hiểu

về công dụng của các dụng cụ

HS: Tìm hiểu các đồ thí nghiệm và

nhận dụng cụ thí nghiệm

GV: Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm

theo hướng dẫn trong SGK và dưới sự

chỉ đạo của GV

HS: Tiến hành thí nghiệm, quan sát

hiện tượng

GV: Yêu cầu HS hoàn thành bảng 14.1

HS:

Các đại lượng

cần xác định

Kéo trực tiếp.

Dùngròn

g rọc động.

I Thí nghiệm:

Các đại lượng cần xác định

Kéo trực

Dùngròn

g rọc

LƯƠNG TR NG TU N – TRỌ Ấ ƯỜNG THCS AN TH NHỊ

Trang 2

GIÁO ÁN V T LÝ 9 – NĂM H C 2014 - 2015 Ậ Ọ

Lực F

QĐ S

Công A

F1=

S1=

A1=

F2=

S1 2=

A2=

GV: Yêu cầu HS làm C1, C2, C3, C4

HS: C1:

F1 = 1

2F2 C2:

s2 = 2s1 C3: A1 = A2

C4: (1) lực, (2) đường đi,

(3) công

tiếp động.

Lực F

QĐ S Công A

F1=

S1=

A1=

F2=

S1 2=

A2=

C1:

F1 = 1

2F2 C2:

s2 = 2s1 C3: A1 = A2

C4: (1) lực, (2) đường đi, (3) công

Hoạt động 2: Định luật về công.

GV: Phân tích thêm một số thí nghiệm

khác như mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy

để HS hiểu thêm về định luật

HS: Tìm hiểu về định luật về công

II Định luật về công

Không một máy cơ đơn giản nào cho ta được lợi về công Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lại thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại

Hoạt động 3: Vận dụng.

GV: Yêu cầu HS làm C5, C6

HS: C5 a) Trường hợp 1 lực kéo nhỏ

hơn hai lần

b) Không có trường hợp nào tốn công

hơn

c) A1=A2=P,h= 500.1=500J

C6 a) Lực kéo nhờ ròng rọc động

F=

2

1

P=

2

420

= 210 N Dùng ròng rọc động được lợi hai lần

về lực thì lại thiệt hai lần về đường đi

L= 2.h⇒h=l/2=8/2=4 m

b) Công nâng vật lên

A= P.h= 420.4= 1680 J

III Vận dụng:

C5 a) Trường hợp 1 lực kéo nhỏ hơn hai lần

b) Không có trường hợp nào tốn công hơn

c) A1=A2=P,h= 500.1=500J

C6 a) Lực kéo nhờ ròng rọc động F=

2

1

P=

2

420

= 210 N Dùng ròng rọc động được lợi hai lần về lực thì lại thiệt hai lần về đường đi L= 2.h⇒h=l/2=8/2=4 m

b) Công nâng vật lên

A= P.h= 420.4= 1680 J

4 Kiểm tra đánh giá:

- Yêu cầu HS hệ thống hóa kiến thức đã học

5 Dặn dò:

- Làm bài tập trong SBT

LƯƠNG TR NG TU N – TRỌ Ấ ƯỜNG THCS AN TH NHỊ

Ngày đăng: 30/08/2017, 06:22

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w