1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lưu đề VL 8 1 tiết kì i 17 18

5 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 46,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ki n th c ến thức ức - Đ i v i HS: ối với HS: ới HS: Nhìn nh n đận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ược những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thânc nh ng đi

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGỌC HỒI

NĂM HỌC 2017-2018

TIẾT 7: ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I

MÔN: VẬT LÍ 8

( Thời gian làm bài 45 phút không kể phát đề)

I M C TIÊU ỤC TIÊU

1 Ki n th c ến thức ức

- Đ i v i HS: ối với HS: ới HS: Nhìn nh n đận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ược những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thânc nh ng đi m đ t đững điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ạt được và chưa đạt được của bản thân ược những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thânc và ch a đ t đư ạt được và chưa đạt được của bản thân ược những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ủa bản thânc c a b n thânản thân

v ki n th c t đ u năm h c đ n th i đi m ki m tra v các n i dung: ến thức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ừ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ọc đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ến thức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ời điểm kiểm tra về các nội dung: ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ội dung:

 Tính tương đối của chuyển độngng đ i c a chuy n đ ngối với HS: ủa bản thân ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ội dung:

 Ý nghĩa c a v n t c và công th c tính v n t của bản thân ận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ối với HS: ức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ối với HS:

 Chuy n đ ng đ u, chuy n đ ng không đ uểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ội dung: ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ội dung:

 Bi u di n l cểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ễn lực ực

 S cân b ng l c-quán tínhực ằng lực-quán tính ực

 L c ma sátực

- Đ i v i GV: ối với HS: ới HS: Nhìn nh n đận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ược những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thânc quá trình d y h c thông qua k t qu bài ki m tra đạt được và chưa đạt được của bản thân ọc đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ến thức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ản thân ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân

có th đi u ch nh ho t đ ng d y h c trong th i gian k ti p.ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ỉnh hoạt động dạy học trong thời gian kế tiếp ạt được và chưa đạt được của bản thân ội dung: ạt được và chưa đạt được của bản thân ọc đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ời điểm kiểm tra về các nội dung: ến thức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ến thức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung:

2 Kỹ năng

- Rèn cho HS kỹ năng tái hi n và v n d ng ki n th c vào cu c s ng th c ti nện và vận dụng kiến thức vào cuộc sống thực tiễn ận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ụng kiến thức vào cuộc sống thực tiễn ến thức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ội dung: ối với HS: ực ễn lực

3 Thái đ , hành vi ộ, hành vi

- HS có ý th c t giác, nghiêm túc làm bài.ức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ực

- HS t đánh giá đực ược những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thânc k t qu h c t p c a mình.ến thức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ản thân ọc đến thời điểm kiểm tra về các nội dung: ận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ủa bản thân

Trang 2

II MA TRẬN ĐỀ

C p đ ấp độ ộ

Tên

bài h c ọc

Nh n bi t ận biết ết Thông hi u ểu V n d ng C p đ th p ấp độ ận biết ộ ụng ấp độ C p đ cao ấp độ ộ C ng ộ

đ ng c h c ộ ơ học ọc Chuy n đ ngcó tính tểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ương đối của chuyển độngội dung: ng

đ iối với HS:

Xác đ nh m t v tịnh một vật ội dung: ận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân chuy n đ ng hayểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ội dung:

đ ng yênừ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung:

S câu ố câu

S đi m ố câu ểm

T l % ỉ lệ % ệ %

1/2 0,75 7,5

1 0,25 2,5

3/2 1 10

V n t c ận biết ốc Xác đ nh v n t cịnh một vật ận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ối với HS:

S câu ố câu

S đi m ố câu ểm

T l % ỉ lệ % ệ %

1 0,25 2,5

1 0,25 2,5

đ ng đ u, ộ ều,

đ u ều,

Công th c tínhức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung:

VTTB Chuy n đ ngđ u, không đ uểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ội dung:

trong cu c s ngội dung: ối với HS:

V n d ng côngận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ụng kiến thức vào cuộc sống thực tiễn

th c tính VTTBức từ đầu năm học đến thời điểm kiểm tra về các nội dung:

c a chuy n đ ngủa bản thân ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ội dung:

vào gi i bài t pản thân ận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân

Tính v n t cận được những điểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ối với HS:

trung bình

c a chuy nủa bản thân ểm đạt được và chưa đạt được của bản thân

đ ngội dung:

S câu ố câu

S đi m ố câu ểm

T l % ỉ lệ % ệ %

1 0,25 2,5

1 0,25 2,5

1 3 30

1 1 10

4 4,5 45

Bi u di n ểu ễn

l c ực Bi u di n vec tl cựcểm đạt được và chưa đạt được của bản thân ễn lực ơng đối của chuyển động

S câu ố câu

S đi m ố câu ểm

T l % ỉ lệ % ệ %

1 3 30

1 3 30

S cân b ng ực ằng

l c – Quán ực

tính

Hai l c cânực

b ngằng lực-quán tính Quán tính trongcu c s ngội dung: ối với HS:

S câu ố câu

S đi m ố câu ểm

T l % ỉ lệ % ệ %

1 0,25 2,5

1 0,25 2,5

2 0,5 5

sát trong th cực

ti n Cách gi mễn lực ản thân

l c ma sát.ực

S câu ố câu

S đi m ố câu ểm

T l % ỉ lệ % ệ %

1+1/2 0,75 7,5

3/2 0,75 7,5

T ng s câu ổng số câu ốc

T ng s ổng số câu ốc

đi m ểu

5/2 1,25 12,5%

11/2 1,75 17,5%

2 6 60%

1 1 10%

11 10 100

Trang 3

C p đ ấp độ ộ

Tên

bài h c ọc

Nh n bi t ận biết ết Thông hi u ểu V n d ng C p đ th p ấp độ ận biết ộ ụng ấp độ C p đ cao ấp độ ộ C ng ộ

III III III III III.

ĐỀ BÀI

I Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Một chiếc ôtô đang chạy, người soát vé đi lại trên xe Nhận xét nào sau đây không

đúng?

A Hành khách chuyển động so với nhà bên đường B Người soát vé đứng yên so với hành khách

C Người lái xe chuyển động so với cây bên đường D Hành khách đứng yên so với người lái xe

Câu 2: Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên, đang

chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi?

A.Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều B Hai lực cùng cường độ, cùng phương

C.Hai lực cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều D Hai lực cùng phương, ngược chiều

Câu 3: Một đoàn tàu trong 2h đi được quãng đường dài 90km Vận tốc của đoàn tàu là:

Câu 4: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình nghiêng sang phải,

chứng tỏ xe:

A đột ngột giảm vận tốc B đột ngột tăng vận tốc C đột ngột rẽ phải D đột ngột rẽ trái

với vận tốc v2 hết t2 giây Dùng công thức nào để tính vận tốc trung bình của người này trên cả

hai quãng đường s1 và s2?

A v tb=

v1+v2

v1

S1+

v2

S2 C v tb=

S1+S2

t1+t2

D Cả ba công thức trên đều không đúng

Câu 6: Trường hợp nào sau đây lực xuất hiện không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường B Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị giãn C.Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe

Câu 7: Chuyển động nào sau đây là chuyển động đều?

A.Chuyển động của đầu cánh quạt khi quạt chạy ổn định B Chuyển động của ôtô khi khởi hành C.Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc D Chuyển động của tàu hỏa khi vào ga

Câu 8: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: lực ma sát nghỉ, đối với vật này, tương đối, lực

ma sát lăn, lực ma sát trượt, quán tính, đứng yên.

a Chuyển động hay đứng yên có tính (1)……… tức là một vật có thể là chuyển động

(2)……… nhưng lại là (3)……… đối với vật khác.

TRƯỜNG THCS NGỌC HỒI

NĂM HỌC 2017-2018 TIẾT 7: ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IMÔN: VẬT LÍ 8

( Thời gian làm bài 45 phút không kể phát đề)

Trang 4

b Sự khác nhau cơ bản giữa trục bánh xe bò ngày xưa và trục bánh xe đạp, trục bánh xe ô tô

bây giờ là ở chỗ trục bánh xe bò không có ổ bi còn trục bánh xe đạp, bánh xe ô tô thì có ổ bi Ổ

bi có tác dụng giảm ma sát do thay thế (4)……….…bằng (5)………….

II Tự luận ( 7 điểm)

Câu 9 (3 điểm): Hãy biểu diễn các véc - tơ lực sau đây:

a Trọng lực của một vật có khối lượng 6 kg (tỉ lệ xích 0,5 cm ứng với 10N)

b Lực kéo 20000N theo phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái (tỉ xích 1 cm ứng với 5000N)

Câu 10 (3 điểm): Hà Nội cách Sầm Sơn 180 km Vào lúc 8 giờ, một xe khách rời Hà Nội đi

Đồ Sơn với vận tốc 44 km/h Một xe tải đi với vận tốc 10 m/s xuất phát cùng lúc theo hướng ngược lại từ Sầm Sơn về Hà Nội Hỏi:

a Xe nào đi nhanh hơn? Vì sao?

b 2 xe gặp nhau lúc mấy giờ?

c Vị trí gặp nhau cách Hà Nội bao nhiêu km?

quãng đường còn lại với vận tốc v2 nào đó Biết vận tốc trung bình trên cả quãng đường là 8 km/h Hãy tính vận tốc v2

TRƯỜNG THCS NGỌC HỒI

NĂM HỌC 2016-2017 TIẾT 7: ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IMÔN: VẬT LÍ 8

( Thời gian làm bài 45 phút không kể phát đề)

I Trắc nghiệm (3 điểm): Mỗi câu trả lời đúng: 0,25 điểm

(4) ma sát trượt (5) ma sát lăn

II Tự luận (7 điểm)

1 (3 điểm)

a m = 6 kg => P = 60 N Biểu diễn trọng lực:

- Đúng điểm đặt, phương, chiều

- Đúng tỉ lệ xích

0,5

0,5 0,5

b Biểu diễn lực kéo:

- Đúng điểm đặt, phương, chiều

- Đúng tỉ lệ xích

1 0,5

+ Xe khách có v1 = 44 km/h lớn hơn xe tải v2 = 36 km/h

+ Kết luận: xe khách đi nhanh hơn xe tải

0,5 0,25 0,25

Trang 5

b

+ 2 xe cùng khởi hành 1 lúc đi đến chỗ gặp nhau nên thời gian

2 xe đi là như nhau, gọi là t + Tổng quãng đường 2 xe đi được chính là khoảng cách từ Hà Nội đến Sầm Sơn Ta có:

S1 + S2 = 180 km => (v1 + v2).t = 180 + Thay số: v1 = 44 km/h, v2 = 36 km/h => t = 2,25 (h) + Kết luận: 2 xe gặp nhau lúc 10h15p

0,25

0,5

0,5 0,25 0,5

c Vị trí gặp nhau cách Hà Nội 1 khoảng chính bằng quãng đường xe khách đi được S1 = 44.2,25= 99 km

3 (1 điểm)

+ Công thức tính vận tốc trung bình: v tb=

S1+S2

t1+t2 + Quãng đường đi được: S

Thời gian đi hết nửa quãng đường đầu tiên S/2 là t1 = S/2v1

Thời gian đi hết nửa quãng đường sau S/2 là t2 = S/2v2

+ Thay vào công thức tính vận tốc trung bình:

v tb= S S

2 v1+

S

2 v2

⇔ 1

v1+

1

v2=

2

v tb

+ Thay số: vTB = 8 km/h, v1 = 12 km/h => v2 = 6 km/h

0,25 0,25 0,25 0,25

Ngày đăng: 19/09/2017, 18:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w