Lấy ví dụ minh họa rồi tính khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chúng.. Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các cặp đơn chất hoặc hợp chất trong phân tử.. Viết công thức về khối
Trang 1TRƯỜNG THCS VẠN TRẠCH
Tổ: Sinh – Húa – Địa – Mĩ ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè 1.NĂM HỌC 2011-2012
BỘ MễN: HOÁ HỌC 8
ma trận đề kiểm tra
Nội dung
kiến thức
mức độ cao
Cộng
Chất –
nguyờn tử
- phõn tử
- Trỡnh bày khỏi niệm đơn chất, hợp chất
- Lấy vớ dụ minh họa đơn chất, hợp chất
- Biết CTHH viết sai
- Tớnh được phõn tử khối cỏc chất vớ dụ
- Viết cụng thức lại đỳng
1 cõu
1 điểm 10%
2 cõu
2 điểm 20%
2 cõu
1 điểm 10%
5 cõu
4 điểm 40%
Phương
trỡnh húa
học
- Biết tỉ lệ giữa cỏc cặp chất
- Điền CTHH vào phương trỡnh
- Viết cụng thức về khối lượng
Lập được PTHH
1 cõu
1 điểm 10%
2 cõu 1,5 điểm 15%
1 cõu 0,5 điểm 5%
4 cõu
3 điểm 30%
Mol và
tớnh toỏn
húa học
- Tớnh được khối lượng , thể tớch
Tớnh được lượng chất dư
2 cõu
2 điểm 20%
1 cõu
1 điểm 10%
3 cõu
3 điểm 30%
Tổng
2 cõu
2 điểm 20%
4 cõu 3,5 điểm 35%
5 cõu 3,5 điểm
35 %
1 cõu
1 điểm 10%
12 cõu
1 điểm 10%
Trang 2ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (2 điểm): Đơn chất là gì? Lấy ví dụ minh họa rồi tính khối lượng nguyên tử (hoặc
phân tử) của chúng
CTHH viết đúng hoặc sai rồi sữa lại CTHH viết sai cho đúng
Câu 3 (3 điểm): Hãy chọn CTHH thích hợp đặt vào những chổ có dấu (?) trong các
phương trình hóa học sau:
a) O2 + ? - > H2O
b) KClO3 > KCl + ?
1 Lập phương trình hóa học
2 Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các cặp đơn chất hoặc hợp chất trong phân tử
3 Viết công thức về khối lượng của phương trình (b)
Câu 4 ( 3 điểm): Cho 5,6 g Sắt tác dụng với axit Clohidric theo phương trình:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
a) Tính khối lượng axit clohidric cần dùng
b) Tính thể tích khí Hidro thoát ra ở đktc
c) Nếu cho lượng sắt trên vào 10,95 g axit clohidric thì khối lượng của các chất thu được sau khi phản ứng kết thúc là bao nhiêu( biết khí H2 thoát hết ra ngoài)?
ĐỀ SỐ 2 Câu 1 (2 điểm): Hợp chất là gì? Lấy ví dụ minh họa rồi tính khối lượng nguyên tử (hoặc
phân tử) của chúng
CTHH viết đúng hoặc sai rồi sữa lại CTHH viết sai cho đúng
Câu 3 (3 điểm): Hãy chọn CTHH thích hợp đặt vào những chổ có dấu (?) trong các
phương trình hóa học sau:
a) O2 + ? - > NO2
b) KClO3 > KCl + ?
4 Lập phương trình hóa học
5 Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các cặp đơn chất hoặc hợp chất trong phân tử
6 Viết công thức về khối lượng của phương trình (a)
Câu 4 ( 3 điểm): Cho 28 g Sắt tác dụng với axit Clohidric theo phương trình:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
c) Tính khối lượng axit clohidric cần dùng
d) Tính thể tích khí Hidro thoát ra ở đktc
e) Nếu cho lượng sắt trên vào 43,8 g axit clohidric thì khối lượng của các chất thu được sau khi phản ứng kết thúc là bao nhiêu( biết khí H2 thoát hết ra ngoài)?
t0
t0
Trang 3ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 BIỂU
ĐIỂM Câu 1:
Đơn chất là những chất tạo nên từ một nguyên tố hóa học
VD: Fe , H2
PTK : 56 đvC, 2 đvC
2 điểm
1 đ 0,25x2 đ 0,25x2 đ
Câu 2:
CTHH đúng: NH3, Al2O3
CTHH sai: NaSO4
Viết lại CTHH sai cho đúng: Na2SO4
2 điểm
0, 5x2 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3:
a) O2 + H2 - > H2O
b) KClO3 > KCl + O2
1 a) O2 + 2H2 - > 2H2O
b) 2KClO3 > 2KCl + 3O2
2 Tỉ lệ cặp đơn chất: O2 : H2 là 1: 2
Tỉ lệ cặp hợp chất: KClO3 : KCl là 1: 1
3 CT về khối lượng của PT (b)
c) m KClO 3 = mKCl + mO 2
3 điểm
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
1 đ
Câu 4:
Theo bài ra: nFe = 5,6/56 = 0,1 (mol)
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
a) Theo PT 1 mol 2 mol 1 mol 1 mol
Theo bài ra: 0,1 mol x mol y mol
Tính khối lượng của HCl đã phản ứng:
Theo PTHH nHCl = 2 nFe = 2.0,1 = 0,2 mol
=> mHCl = 0,2 36,5 = 7,3 (g)
b) Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc
Theo PTHH nH 2 = nFe = 0,1 mol
=> VH 2 = 0,1 22,4= 22,4 (l)
c) Theo bài ra: nHCl = 10.95/36,5 = 0,3 mol
Theo câu (b) lượng HCl phản ứng chỉ 0,2 mol
3 điểm
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ
t0
t0
Trang 4a nHCl dư = 0,3 – 0,2 = 0,1 mol
PT tính theo số mol của Fe
Theo PTHH : nFeCl 2 = nFe = 0,1 mol
c mFeCl 2 sau pư = 0,1 127 = 12,7 (g)
Vậy khối lượng các dd thu được sau phản ứng: mHCl = 3,65 (g)
mFeCl 2 sau pư = 12,7 (g)
0,25 đ
0,25 đ
(HS có thể giải theo cách khác)
ĐIỂM Câu 1:
Hơp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên
VD: FeO , H2SO4
PTK : 74 đvC, 98 đvC
2 điểm
1 đ 0,25x2 đ 0,25x2 đ
Câu 2:
CTHH đúng: H3P, CuO
CTHH sai: Zn2O3
Viết lại CTHH sai cho đúng: ZnO
2 điểm
0, 5x2 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu 3:
a) O2 + N2 - > NO2
b) KClO3 > KCl + O2
1 a) O2 + N2 - > NO2
b)2KClO3 > 2KCl + 3O2
2 Tỉ lệ cặp đơn chất: O2 : N2 là 1: 1
Tỉ lệ cặp hợp chất: KClO3 : KCl là 1: 1
3 CT về khối lượng của PT (a)
c) mO 2 + mN 2 = mNO 2
3 điểm
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
1 đ
Câu 4:
Theo bài ra: nFe = 28/56 = 0,5 (mol)
PTHH: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
3 điểm
0,25 đ
t0
t0
t0
Trang 5a) Theo PT 1 mol 2 mol 1 mol 1 mol
Theo bài ra: 0,5 mol x mol y mol
Tính khối lượng của HCl đã phản ứng:
Theo PTHH nHCl = 2 nFe = 2.0,5 = 1 mol
=> mHCl = 1 36,5 = 36,5 (g)
b) Tính thể tích khí H2 thoát ra ở đktc
Theo PTHH nH 2 = nFe = 0,5 mol
=> VH 2 = 0,5 22,4= 112 (l)
c) Theo bài ra: nHCl = 43,8/36,5 = 1,2 mol
Theo câu (b) lượng HCl phản ứng chỉ 1 mol
PT tính theo số mol của Fe
Theo PTHH : nFeCl 2 = nFe = 0,5 mol
3 mFeCl 2 sau pư = 0,5 127 = 63,5 (g)
Vậy khối lượng các dd thu được sau phản ứng: mHCl = 7,3 (g)
mFeCl 2 sau pư = 63.5 (g)
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ
(HS có thể giải theo cách khác)
Trang 6BỘ MễN: HOÁ HỌC 9
ma trận đề kiểm tra
Nội dung
kiến thức
mức độ cao
Cộng
Hợp chất
vụ cơ
Dựa vào tớnh chất húa học
để nhận biết chất
Viết được cỏc phương trỡnh nhận biết
1 cõu
1 điểm 10%
1 cõu
1 điểm 10%
2 cõu
2 điểm 20%
Kim loại
Sắp xếp cỏc kim loại theo chiều tăng hoặc giảm
1 cõu
2 điểm 20%
1 cõu
2 điểm 20%
Tổng hợp
Lựa chọn được cỏc chất tỏc dụng với nhau
Viết được cỏc phương trỡnh phản ứng
1 cõu 1,5 điểm 15%
1 cõu 1,5 điểm 15%
2 cõu
3 điểm 30%
Bài toỏn
giải
Viết phương trỡnh
Xỏc định nồng
độ mol
Tớnh khối lượng tăng giảm
1 cõu
1 điểm 10%
1 cõu
1 điểm 10%
1 cõu
1 điểm 10%
3 cõu
3 điểm 10%
Tổng
1 cõu
2 điểm 20%
3 cõu 3,5 điểm 35%
3 cõu 3,5 điểm
35 %
1 cõu
1 điểm 10%
6 cõu
1 điểm 10%
Trang 7ĐỀ SỐ 1 Câu 1 (2 điểm): Hãy sắp xếp các kim loại sau đây theo chiều hoạt động hóa học tăng
dần: Fe, Cu, K, Mg, Ag Và cho biết những kim loại nào có thể tác dụng được với dd
CuCl2
Câu 2 (2 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 hóa chất đựng trong 4 ống
nghiệm không nhãn sau: Na2SO4 , H2SO4, HCl, NaCl
Hãy cho biết những chất nào có thể tác dụng được với:
d) Cl2
e) H2O
f) HCl
g) NaOH
Viết các phương trình hóa học
Câu 4 ( 3 điểm): Cho một đing sắt có khối lượng 15g vào 200 ml dd CuSO4 10% có
khối lượng riêng là 1,12g/ml
h) Viết phương trình hóa học
i) Xác định nồng độ mol của chất trong dd thu được khi phản ứng kết thúc Giả thiết rằng thể tích của dd sau phản ứng thay đổi không đáng kể
j) Khối lượng của đinh sắt thay đổi như thế nào sau phản ứng?
ĐỀ SỐ 2 Câu 1 (2 điểm): Hãy sắp xếp các kim loại sau đây theo chiều hoạt động hóa học giảm
dần dần: Na, Ag, Al, Cu, Zn Và cho biết những kim loại nào có thể tác dụng được với
dd HCl
Câu 2 (2 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 hóa chất đựng trong 4 ống
nghiệm không nhãn sau: K2SO4 , H2SO4, HCl, BaCl2
Hãy cho biết những chất nào có thể tác dụng được với:
a) Cl2
b) H2O
c) H2SO4
d) KOH
Viết các phương trình hóa học
lượng riêng là 1,12g/ml
a) Viết phương trình hóa học
b) Xác định nồng độ mol của chất trong dd thu được khi phản ứng kết thúc Giả thiết rằng thể tích của dd sau phản ứng thay đổi không đáng kể
c) Khối lượng của đinh sắt thay đổi như thế nào sau phản ứng?
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 BIỂU
ĐIỂM Câu 1:
- Hãy sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hóa học tăng dần:
Ag, Cu, Fe, Mg, K
- Những kim loại nào có thể tác dụng được với dd CuCl2 là Mg, Fe
2 điểm
1,5 đ
0,5 đ
Câu 2:
- Đánh dấu thứ tự từ 1 đến 4, sau đó trích các mẫu thử
- Cho quỳ tím vào 4 mẫu thử:
+ Quỳ tím hóa đỏ là HCl và H2SO4 (nhóm 1)
+ Không có hiện tượng gì là Na2SO4 và NaCl (Nhóm 2)
- Cho BaCl2 vào các nhóm:
+ Nhóm 1: mẫu thử có kết tủa trắng là H2SO4, mẫu còn lại là HCl
PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Trắng
+ Nhóm 2: mẫu thử có kết tủa trắng là Na2SO4, mẫu còn lại là NaCl
PTHH: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Trắng
2 điểm
0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ
Câu 3:
a) Cl2 : Fe
b) H2O: CaO
c) HCl: Fe, CaO, Fe(OH)2
d) NaOH: H2SO4
Viết các phương trình hóa học
c) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
d) CaO + H2O: Ca(OH)2
e) Fe + 2HCl FeCl2 + H2
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
f) 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
3 điểm
0,25 đ 0,25 đ
3 x 0,25= 0,75 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 4:
a) PTHH: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
b) Tính nồng độ FeSO4
d.V.C% 1,12.200.10
mCuSO 4 = = = 22,4 (g)
100 100
3 điểm
1 đ
0,5 đ
t0
Trang 9nCuSO 4 = 22,4/160 = 0,14 (mol)
Theo PT: nFeSO 4 = nCuSO 4 = 0,14 (mol)
VFeSO 4 = VCuSO 4 = 200ml = 0,2 (l)
CMFeSO 4 = n/V = 0,14/0,2 = 0,7 (M)
c) Khối lượng đinh sắt thay đổi = khối lượng đinh sắt – khối lượng Fe đã
phản ứng + khối lượng Cu tạo thành bám vào
Theo PTHH: nFe = nCu = nCuSO 4 = 0,14 (mol)
=> mFe = 0,14 56 = 7,84 (g)
mCu = 0,14 64 = 8,96 (g)
mđinh sắt thay đổi = 15 – 7,84 + 8,96 = 16,12 (g)
Vậy khối lượng đinh sắt tăng 1,12 (g) so với ban đầu
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
(HS có thể giải theo cách khác)
Trang 10ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
BIỂU ĐIỂM Câu 1:
- Hãy sắp xếp các kim loại theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
Na, Al, Zn, Cu, Ag
- Những kim loại nào có thể tác dụng được với dd HCl là Na, Al, Zn
2 điểm
1,5 đ
0,5 đ
Câu 2:
- Đánh dấu thứ tự từ 1 đến 4, sau đó trích các mẫu thử
- Cho quỳ tím vào 4 mẫu thử:
+ Quỳ tím hóa đỏ là HCl và H2SO4 (nhóm 1)
+ Không có hiện tượng gì là K2SO4 và BaCl2 (Nhóm 2)
- Cho BaCl2 vào các nhóm:
+ Nhóm 1: mẫu thử có kết tủa trắng là H2SO4, mẫu còn lại là HCl
PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
Trắng
+ Nhóm 2: mẫu thử có kết tủa trắng là K2SO4, mẫu còn lại là BaCl2
PTHH: BaCl2 + K2SO4 BaSO4 + 2KCl
Trắng
2 điểm
0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ
a) Cl2 : Mg
b) H2O: Na2O
c) H2SO4: Mg, Na2O, Fe(OH)3
d) KOH: H2SO4
Viết các phương trình hóa học
a) Mg + Cl2 MgCl2
b) Na2O + H2O 2NaOH
c) Mg + H2SO4 Mg SO4 + H2
Na2O + H2SO4 Na2SO4 + H2O
2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3+ 3H2O
d) 2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2H2O
3 điểm
0,25 đ 0,25 đ
3 x 0,25= 0,75 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Câu 4:
a) PTHH: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
b) Tính nồng độ FeSO4
d.V.C% 1,12.150.10
mCuSO 4 = = = 16,8 (g)
100 100
3 điểm
1 đ
0,5 đ
t0
Trang 11nCuSO 4 = 16,8/160 = 0,105 (mol)
Theo PT: nFeSO 4 = nCuSO 4 = 0,105 (mol)
VFeSO 4 = VCuSO 4 = 200ml = 0,15 (l)
CMFeSO 4 = n/V = 0,105/0,15 = 0,7 (M)
c) Khối lượng đinh sắt thay đổi = khối lượng đinh sắt – khối lượng Fe đã
phản ứng + khối lượng Cu tạo thành bám vào
Theo PTHH: nFe = nCu = nCuSO 4 = 0,105 (mol)
=> mFe = 0,105 56 = 5,88 (g)
mCu = 0,105 64 = 6,72 (g)
mđinh sắt thay đổi = 10 – 5,88 + 6,72 = 10,84 (g)
Vậy khối lượng đinh sắt tăng 0,84 (g) so với ban đầu
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
(HS có thể giải theo cách khác)
Vạn Trạch, ngày 28 tháng 11 năm 2011
GVBM
Hoàng Thị Thanh Nga