1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn hoá lớp 8

8 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 114 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức nào viết sai?. Hãy sữa lại các công thức saib. Viết PTHH của phản ứng trên.. Tính khối lượng oxi cần dùng trong phản ứng.. Tính thể tích không khí ở đktc cần dùng để đốt cháy l

Trang 1

PHÒNG GD- ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 20011-2012

MÔN : HOÁ HỌC 8 Thời gian : 45 phút ( không kể chép đề)

(MÃ ĐỀ: 01)

I MA TRẬN:

Nội dung kiến

thức

Các cấp độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Phương trình hoá

1.5

1/2 1,5

1 3.0 (30%) Công thức hoá học

và lập công thức

hoá học

1/2 1.5

1/2 1.5

1 3.0 (30%) Chuyển đổi giữa

khối lượng ,thể tích

và lượng chất

1/2 3.0

1/2 1.0

1 4.0 (40 %)

3.0 (3.0%)

1 3.0 (30%)

1/2 3.0 (30%)

1/2 1.0 (10%)

3 10 (100%)

Trang 2

II ĐỀ RA:

Câu 1 (3điểm) Cho các phản ứng sau :

a Fe + O2 - - → Fe3O4

b Pb + H2SO4 - - → PbSO4 + H2

c S + O2 - - → SO2

d BaCl2 + Al2(SO4)3 - - → BaSO4 + AlCl3

e Zn + Ag NO3 - - → Zn (NO3)2 + Ag

g Na (OH)2 + H2SO4 - - → Na2SO4 + H2O

Hãy lập các phương trình hoá học trên

Câu 2 ( 3điểm )

Trong các công thức sau : Al2O2, Na(OH)2, P2O5, H2Cl, K2NO3, CaCl, BaSO4, HS,

a Công thức nào viết sai?

b Hãy sữa lại các công thức sai

Câu 3 (4điểm )

Đốt lưu huỳnh S trong 1,12 lít khí oxi ( ở đktc) thu được lưu huỳnh đioxít SO2

a Viết PTHH của phản ứng trên

b Tính khối lượng oxi cần dùng trong phản ứng

c Tính thể tích không khí (ở đktc) cần dùng để đốt cháy lượng lưu huỳnh trên ( biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí và phản ứng xảy ra vừa đủ) Thượng trạch, 28/11/2011

GVBM

Nguyễn Thị Lương Duyên

Trang 3

III HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu Nội dung kiến thức Điểm 1

(3đ)

a.- Viết rỏ điều kiện phản ứng; có nhiệt độ

- Cân bằng đúng

3 Fe + 2 O2 to Fe3O4

b Pb + H2SO4 PbSO4 + H2

c.- Viết rỏ điều kiện phản ứng : có nhiệt độ

- Cân bằng đúng được

S + O2 to SO2

d 3 BaCl2 + Al2(SO4)3 3 BaSO4 + 2AlCl3

e Zn + 2 Ag NO3 Zn (NO3)2 + 2Ag

g 2Na (OH)2 + H2SO4 Na2SO4 + 2 H2O

0,25đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

2

(3đ) - Các công thức sai : Al

2O2

Na(OH)2

H2Cl

K2NO3

CaCl

HS

- Sữa lại : Al2O3

NaOH

HCl

KNO3

CaCl2

H2S

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

3

(4đ)

a.- Ghi rỏ điều kiện phản ứng: có nhiệt độ

- viết được sơ đồ phản ứng

- Viết được công thức của o xi

- Cân bằng đúng

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Trang 4

S + O2 to SO2

b nO = V/ 22,4

= 1,12 /22,4 = 0,05 (mol)

mO = n M

= 0,05 32 = 1,6 (g)

Vì V KK= 5 V O

= 5 1,12 = 5,6 (lít)

0,5đ 0,5đ

0,5 đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

PHÒNG GD- ĐT BỐ TRẠCH

Trang 5

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 20011-2012

MÔN : HOÁ HỌC 8 Thời gian : 45 phút ( không kể chép đề)

(MÃ ĐỀ: 02)

I MA TRẬN:

Nội dung kiến

thức

Các cấp độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Phương trình hoá

1.5

1/2 1,5

1 3.0 (30%) Công thức hoá học

và lập công thức

hoá học

1/2 1.5

1/2 1.5

1 3.0 (30%) Chuyển đổi giữa

khối lượng ,thể tích

và lượng chất

1/2 3.0

1/2 1.0

1 4.0 (40 %)

3.0 (3.0%)

1 3.0 (30%)

1/2 3.0 (30%)

1/2 1.0 (10%)

3 10 (100%)

II ĐỀ RA:

Câu 1 (3điểm)

Trong các công thức sau : CaOH, C2O, Na2NO3, MgCl, CaSO4, HSO4, Al2O2, P2O5

a.Công thức nào viết sai?

b.Hãy sữa lại cho đúng

Câu2 (3 điểm) Lập phương trình hoá học cho các phản ứng sau:

a Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

b S + O2 - - → SO2

Trang 6

c BaCl2 + Na3PO4 - - → Ba3(PO4)2 + NaCl

d P + O2 - -→ P2O5

e Pb + Ag NO3 - - → Pb (NO3)2 + Ag

g KOH + H2SO4 - - → K2SO4 + H2O

Câu 3 (4điểm )

Đốt phốt pho P trong 2,24 lít khí oxi ( ở đktc) thu được đi phốt phopentaoxit P2O5

a Viết PTHH của phản ứng

b Tính khối lượng oxi cần dùng trong phản ứng

c Tính thể tích không khí (ở đktc) cần dùng để đốt cháy lượng phốt pho trên (biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí và phản ứng xảy ra vừa đủ)

Thượng Trạch, ngày 28/11/2011

GVBM

Nguyễn thị Lương Duyên

III HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 7

Câu Nội dung kiến thức Điểm 1

(3đ) - Các công thức sai : CaOH

C2O

Na2NO3

MgCl HSO4

Al2O2

- Sữa lại : Ca(OH)2

CO( hoặc CO2 ) NaNO3

MgCl2

H2SO

Al2O3

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

2

(3đ) a Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

b -Viết rỏ điều kiện phản ứng : có nhiệt độ

-Cân bằng đúng được

to

S + O2 → SO2

c 3BaCl2 + 2Na3PO4 → Ba3(PO4)2 + 6NaCl

d-Viết rỏ điều kiện phản ứng: có nhiệt độ

-Cân bằng đúng được

to

4P + 5 O2 → 2 P2O5

e Pb + 2 Ag NO3 → Pb (NO3)2 +2 Ag

g 2 KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2 H2O

0,5đ

0.25đ 0,25đ

0,5đ

0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,5đ

3

(4đ)

0,25đ

Trang 8

- Viết được công thức của khí o xi

- Viết được sơ đồ phản ứng

- Cân bằng đúng

to

4P + 5 O2 → 2 P2O5

b nO = V/ 22,4

= 2,24 /22,4 = 0,1 (mol)

mO = n M

= 0,1 32 = 3,2 (g)

c.V KK= 5 V O

= 5 2,24 = 11,2 (lít)

0,25đ 0,25đ

0,5đ 0,5 đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w