1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn hoá lớp 8

6 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết chất nào là đơn chất, hợp chất và chất nào là phân tử?. Tính phân tử khối của hợp chất Câu 2 3 điểm: Lập các phơng trình hoá học của các phản ứng sau: ab. Lập phơng trình p

Trang 1

Phòng GD - ĐT Bố Trạch

Trờng THCS Lâm Trạch

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 hoá - lớp 8 :

Năm học: 2011 – 2012

Thời gian 45 / ( không kể thời gian

phát đề)

Tên chủ

đề(nội

dung,ch-ơng…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Đơn chất -

hợp chất -

phân tử

1 câu(∈ c

âu1)

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 3

30%

3 30%

Chủ đề 2

Lập PTHH

1câu(∈

câu2)

1

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 3 30%

1 3 30%

Chủ đề 3

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 1 10%

1 1 10%

Chủ đề 4

Bài tập

tổng hợp

2/3câu(

∈ câu4) 1/3câu(∈ câu4) 1

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

2/3 2 20%

1/3 1 10%

1 3 30%

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 3 30%%

1 3 30%

5/3 3 30%

1/3 1 10%

4 10 100%

Duyệt của CM Lâm Trạch, ngày 01

tháng 12 năm 2011

GVBM

Trang 2

Nguyễn văn vững

Phòng GD - ĐT Bố Trạch

Trờng THCS Lâm Trạch

đề kiểm tra học kỳ I - năm học: 2011 - 2012

Mã đề M1 (đề lẽ) Môn: Hoá Lớp : 8

Câu1(3 điểm):Trong các chất sau đây; CO2 , O2 , S , CuSO4

a Hãy cho biết chất nào là đơn chất, hợp chất và chất nào là phân

tử ?

b Tính phân tử khối của hợp chất

Câu 2 (3 điểm): Lập các phơng trình hoá học của các phản ứng

sau:

a Na + ? > Na2O

b KClO3 -> KCl + O2

c ? + HCl -> FeCl2 + H2

d Cu + AgNO3 > Cu(NO3)2 + Ag

Câu3 (1 điểm): Xác định công thức hoá học của oxit lu huỳnh biết

phân tử khối của oxit là 80 và thành phần phần trăm của nguyên tố lu huỳnh là 40%

Câu4(3 điểm):

cacbonic (CO2) và hơi nớc (H2O)

a Lập phơng trình phản ứng hoá học

b Hãy tính khối lợng khí CO2 thu đợc

c Nếu dùng 8 gam khí oxi để đốt thì khối lợng nớc thu đợc là bao nhiêu gam?

…Hết….

(Đợc phép sử dụng bảng tuần hoàn)

……….

Trang 3

Phòng GD - ĐT Bố Trạch

Trờng THCS Lâm Trạch

đề kiểm tra học kỳ I - năm học: 2009 - 2010

Mã đề M2 (đề chẳn) Môn: Hoá Lớp : 8

Thời gian: 45 ’ (không kể thời gian

phát đề)

Câu1(3 điểm):Trong các chất sau đây; H2 , NaOH, SO2 ,Fe

a Hãy cho biết chất nào là đơn chất, hợp chất và chất nào là phân

tử ?

b Tính phân tử khối của hợp chất

Câu 2 (3 điểm): Lập các phơng trình hóa học của các phản ứng

sau:

a ? + Cl2 > NaCl

b SO2 + O2 > SO3

c Zn + HCl > ZnCl2 + ?

d CuCl2 + KOH > Cu(OH)2 + KCl

Câu3 (1 điểm): Xác định công thức hoá học của oxit Nitơ Biết

rằng trong oxít này có 7 gam N kết hợp với 16 gam Oxi

Câu4 (3 điểm):

Cho 6,5 gam kẻm tác dụng với a xít clohiđric (HCl) thu đợc muối kẻm clorua (ZnCl2) và khí hiđro

a Lập phơng trình phản ứng hoá học

b Hãy tính thể tích khí hiđro thu đợc ở ĐKTC

c Nếu khối lợng axít phản ứng là 36,5 gam thì khối lợng muối kẻm clorua thu đợc là bao nhiêu gam?

…Hết….

(Đợc phép sử dụng bảng tuần hoàn)

Trang 4

Phòng GD - ĐT Bố Trạch

Trờng THCS Lâm Trạch

đáp án – biểu điểm hoá học 8 : 2011 - 2012

Mã đề M1 (đề lẽ)

Câu ý Đáp án B.điể

m Câu

1

a - Đơn chất: O2 , Ca

0,5đ 0,5đ

Câu

2

Câu

3

%O = 100% - 40% = 60%

Trong 1mol hợp chất có:

mS = 80.40/100 = 32g -> nS = 32/32=1

mO = 80.60/100 = 48g -> nO = 48/16 =3

tử S kết hợp với 3 mol nguyên tử O

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu

4

Theo phơng trình:

- nCO2 = nCH4 = 0,15mol -> mCO2 = 0,15 44 = 6,6 (g)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

-> nCH4 = 0,15/1 = 0,15 mol ; nO2 = 0,25/2

0,25đ 0,25đ

Trang 5

= 0,125mol -> nCH4 > nO2 => nCH4 d

=> mH2O = 0,25 18 = 4,5 g

0,25đ 0,25đ

Phòng GD - ĐT Bố Trạch

Trờng THCS Lâm Trạch

đáp án – biểu điểm hoá học 8 : 2011 -

2012

Mã đề M2 (đề chẳn) Môn: Hoá Lớp : 8

Thời gian: 45 ’ (không kể thời gian

phát đề)

Câu ý Đáp án B.điể

m Câu

1

Câu

2

Câu

3

- Gọi công thức là NxOy ta có tỉ lệ khối lợng:

- 14x : 16y = mN : mO = 7 : 16 -> x: y = 7/14 : 16/16 = 0,5 : 1 = 1 : 2

=> Công thức hoá học của oxít là : NO2

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

Câu

4

Theo phơng trình:

- nH2 = nZn = 0,1mol -> VH2 = 0,1 22,4 = 2,24 (l)

0,5đ

0,5đ 0,5đ

Trang 6

-> nZn = 0,1/1 = 0,1 mol ; nHCl = 1/2 = 0,5mol

-> nHCl > nZn => nHCl d

=> mZnCl2 = 0,1 136 = 13,6 (g)

0,25® 0,25® 0,25®

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w