1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn hoá lớp 8

4 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/Đề kiểm traMã đề 01 Câu 1:2đCho biết các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng vật lí?. đâu là hiện tượng hóa học?Vì sao.. a/Động đất b/Cho vôi sống vào nước c/Khi đốt nóng một lá đồng,

Trang 1

Phòng GD&ĐT Bố Trạch MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA KÌ I Trường TH-THCS Nhân Trạch NĂM HỌC: 2011 – 2012

Môn: Hoá học 8

Thời gian: 45 phút

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1 Sự biến đổi chất Câu1

1,0đ

Câu 1 1,0đ

1(2,0đ) 20%

2 Tỉ khối của chất

khí

Câu 2 1,0đ

Câu 2 1,0đ

Câu 2 1,0đ

1(3,0đ) 30% 3.Phương trình hóa

học

Câu 3 2,0đ

1 (2,0đ) 20% 4.Bài tập tổng hợp Câu 4

1,0đ

Câu 4 2,0đ

1(3,0đ) 30%

30%

4,0đ 40%

3,0đ 30%

4(10,0đ) 100%

Trang 2

II/Đề kiểm tra

Mã đề 01 Câu 1:(2đ)Cho biết các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng vật lí? đâu là hiện

tượng hóa học?Vì sao

a/Động đất

b/Cho vôi sống vào nước

c/Khi đốt nóng một lá đồng, trên bề mặt lá đồng phủ một lớp màu đen

Câu 2: (3đ)Trong phòng thí nghiệm để thu được khí cacbon đioxit(CO2), khí amoniac(NH3) người ta phải đặt bình như thế nào khi dẫn khí vào bình?Giải thích

Câu 3:(2đ)Cân bằng các PTHH sau:

a/Fe + Cl2 ->FeCl3

b/CH4 + O2 -> CO2 + H2O

c/Al(OH)3 -> Al2O3 + H2O

d/Na +S ->Na2S

Câu 4:(3đ)

a/Viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất

Áp dụng:Tính khối lượng của :0,35 mol K2SO4

b/Viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí.Áp dụng tính thể tích(ở đktc) của : 0,75 mol khí NO2

Mã đề 02 Câu 1:(2đ)Cho biết các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng vật lí? đâu là hiện

tượng hóa học?Vì sao

a/ Bão

b/Đánh diêm lữa bắt cháy

c/Đốt nóng một lá sắt thấy khối lượng tăng lên

Câu 2:(3đ)Trong phòng thí nghiệm để thu được khí lưu huỳnh đioxit(SO2), khí metan(CH4) người ta phải đặt bình như thế nào khi dẫn khí vào bình? Giải thích

Câu 3:(2đ)Cân bằng các PTHH sau:

a/Al + Cl2 ->AlCl3

b/Cu + O2 -> CuO

c/Fe(OH)3 -> Fe2O3 + H2O

d/Zn + HCl -> ZnCl2 + H2

Câu 4:(3đ)

a/Viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất và khối lượng chất

Áp dụng:Tính khối lượng của :0,015 mol AgNO3

b/Viết công thức chuyển đổi giữa lượng chất và thể tích chất khí.Áp dụng tính thể tích(ở đktc) của : 0,125 mol khí CO2

Trang 3

III/Đáp án và biểu điểm

Mã đề 01

1

a/Động đất : HT vật lí vì ko có chất được tạo ra

b/Cho vôi sống vào nước :HT hóa học vì có sinh ra chất mới

Ca(OH)2

c/Khi đốt nóng một lá đồng :HT hóa học vì có sinh ra chất

mới (một lớp màu đen của CuO)

0,5 0,75 0,75

2

-Những khí có tỉ khối nặng hơn không khí ta thu vào bình

bằng cách đặt đứng bình, khí có tỉ khối nhẹ hơn không khí ta

đặt ngược bình

-Khí cacbon đioxit(CO2) ta đặt đứng bình vì:

dCO2 /KK=44/29 =1,52 >khí CO2 nặng hơn KK 1,52 lần

-Khí amoniac(NH3) ta đặt ngược bình vì :

dNH3/KK = 17/29 =0,58 ->khí NH3 nhẹ hơn KK 0,58 lần

0,5 0,5 0,75 0,5 0,75

3

a/ 2Fe + 3Cl2 ->2FeCl3

b/CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O

c/2Al(OH)3 -> Al2O3 + 3H2O

d/2Na +S ->Na2S

0,5 0,5 0,5 0,5

4

a/Công thức : m=n.M(g)

-Áp dụng:Tính khối lượng của : 0,35 mol K2SO4:

-Ta có : MK2SO4=39.2+32+16.4=174(g)

-> khối lượng của : 0,35 mol K2SO4 là m =0,35.174=60,9(g)

b/Công thức :V=n.22,4(l)

-Áp dụng : Thể tích(ở đktc) của : 0,75 mol khí NO2

V= 0,75.22,4=16,8 (l)

ĐS:a/60,9g

b/16,8l

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Mã đề 02

Trang 4

Câu Đáp án Điểm

1

a/Bão: HT vật lí vì ko có chất được tạo ra

b/Đánh diêm lữa bắt cháy:HT hóa học vì có sinh ra chất mới

(có lửa)

c/Đốt nóng một lá sắt :HT hóa học vì có sinh ra chất mới

(một lớp màu đen bám lên lá sắt)

0,5 0,75 0,75

2

-Những khí có tỉ khối nặng hơn không khí ta thu vào bình

bằng cách đặt đứng bình, khí có tỉ khối nhẹ hơn không khí ta

đặt ngược bình

-Khí lưu huỳnh đioxit(SO2) ta đặt đứng bình vì:

DSO2 /KK=64/29 =2,21 >khí SO2 nặng hơn KK 2,21 lần

-Khí metan(CH4)ta đặt ngược bình vì :

dNH3/KK = 14/29 =0,55 ->khí NH3 nhẹ hơn KK 0,55 lần

0,5 0,5 0,75 0,5 0,75

3

a/2Al + 3Cl2 ->2AlCl3

b/2Cu + O2 -> 2 CuO

c/2Fe(OH)3 -> Fe2O3 + 3H2O

d/Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2

0,5 0,5 0,5 0,5

4

a/Công thức : m=n.M(g)

-Áp dụng:Tính khối lượng của : 0,015 mol AgNO3:

-Ta có : MAgNO3=108+14+16.3=170(g)

-> khối lượng của : 0,015 mol AgNO3 là m

=0,015.170=2,55(g)

b/Công thức :V=n.22,4(l)

-Áp dụng : Thể tích(ở đktc) của : 0,125 mol khí CO2

V= 0,125.22,4=2,8 (l)

ĐS:a/2,55g

b/2,8l

0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Duyệt chuyên môn Gv ra đề

Trần Thị Thanh Nga

Ngày đăng: 28/08/2017, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w