Hiện tượng, PUHH Phân biệt sự biến đổi chất Xác định chất tham gia, sản phẩm 2.. Tính theo CTHH Viết đúng KHHH, tên NTHH Tính %m nguyên tố trong hợp chất Lập CTHH Tính NTK, viết CTHH 3
Trang 1HOÁ 8 Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I - 2011 -2012
Thời gian: 45p
I HÌNH THỨC KIỂM TRA: Kiểm tra viết, 100% tự luận
II KHUNG MA TRẬN
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
mức cao hơn
1 Hiện tượng,
PUHH
Phân biệt sự biến đổi chất
Xác định chất tham gia, sản phẩm
2 NTHH, NTK,
KHHH, CTHH
Tính theo CTHH
Viết đúng KHHH, tên NTHH
Tính %m nguyên tố trong hợp chất
Lập CTHH Tính NTK, viết
CTHH
3 Chuyển đổi
giữa n, m, V
chuyển n → V
m → n → V và ngược lại
2
4 Lập PTHH.
Tính theo PTHH
Ý nghĩa của PTHH để rút ra tỉ
lệ số mol
Lập PTHH Tính thể tĩch chất khí
theo PTHH
(C4.2)
Tổng số câu
Tổng số điểm
2 1,5 (15%)
1 2,0 (20%)
3 3,0 30%)
3 3,5 (35%)
9 10,0 (100%) III- N ỘI DUNG KI ỂM TRA:
Đ Ề S Ố I:
Câu 1 (1,0đ):
1 Dấu hiệu nào là chính để phân biệt hiện tượng hoá học với hiện tượng vật lí?
2 Nêu thí dụ 1 hiện tượng vật lý, 1 hiện tượng hoá học?
Câu 2:(2,5đ) Phân tử một hợp chất A gồm 1nguyên tử nguyên tố X liên kết với 4 nguyên tử H
và nặng bằng 1 nguyên tử O
1 Tính NTK của nguyên tố X? Viết tên, KHHH của X? CTHH của hợp chất A?
2 Tính thành phần % về khối lượng nguyên tố X trong hợp chất A?
Câu 3:(4,0đ) :
1 Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng sau:
a P + O2 > P2O5 b CuCl2 + AgNO3 > AgCl + Cu(NO3)2
c HCl + CaCO3 > CaCl2 + H2O + ? d Fe + O2 > Fe3O4
Trang 22 a Tính thể tích khí ở đktc của 0,25mol N2 và 8,8g CO2
b Phải lấy bao nhiêu gam chất khí O2 và CH4 để có cùng thể tích khí là 5,6lit ở đktc?
Câu 4: (2,5đ) Đốt nóng 1,35g Nhôm trong khí Clo dư, thu được Nhôm clorua.
1 Xác định CTHH chất tham gia và sản phẩm của phản ứng?
( biết rằng hoá trị của Nhôm (III) và Clo (I) trong hợp chất Nhôm clorua )
2 Lập phương trình hóa học của phàn ứng
3 Tính thể tích khí Clo (ở ddktc) đã tham gia phản ứng?
Đ Ề S Ố II:
Câu 1 (1,0đ):
1 Dấu hiệu nào là chính để phân biệt hiện tượng hoá học với hiện tượng vật lí?
2 Nêu thí dụ 1 hiện tượng vật lý, 1 hiện tượng hoá học?
Câu 2:(2,5đ) Phân tử một hợp chất A gồm 1nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử O
và nặng bằng 1 phân tử N2
1 Tính NTK của nguyên tố X? Viết tên, KHHH của X? CTHH của hợp chất A?
2 Tính thành phần % về khối lượng nguyên tố X trong hợp chất A?
Câu 3:(4,0đ) :
1 Lập PTHH của các sơ đồ phản ứng sau:
a P2O5 + H2O > H3PO4 b Mg + O2 > MgO
c NaCl > Na + Cl2 d AlCl3 + NaOH > ? + Al(OH)3
2 a Tính thể tích khí ở đktc của 0,05mol H2 và 4,4g CO2
b Phải lấy bao nhiêu gam chất khí N2 và NH3 để có cùng thể tích khí là 11,2lit ở đktc?
Câu 4: (2,5đ) Đốt nóng 2,8g Sắt trong khí Clo dư, thu được Sắt (III) clorua.
1 Xác định CTHH chất tham gia và sản phẩm của phản ứng?
( biết rằng hoá trị của Sắt (III) và Clo (I) trong hợp chất Sắt (III) clorua )
2 Lập phương trình hóa học của phàn ứng
3 Tính thể tích khí Clo (ở ddktc) đã tham gia phản ứng?
IV- ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM
Đ
Ề 1:
Câu 1: (1,0đ)
1 0,5đ- Dấu hiệu chính: có xuất hiện chất mới
2 0,5đ - 2VD:
Câu 2 - 2,5đ
1 1,5đ - Tính NTK: Hợp chất A có dạng: XH4 , PTK A= NTK O = 16 <=> X + 4 = 16 => X=12
- X là Cacbon (C)
- CTHH của A: CH4
2 1đ - Tính M CH4 = 16g, trong đó mC = 12g
- Tính %mC = (12/16) 100% = 75%
Câu 3 - 4,0đ
1 2đ Mỗi PTHH đúng được 0,5đ
Trang 3a 4P + 5O2 → 2P2O5 b CuCl2 + 2AgNO3 → 2AgCl + Cu(NO3)2
c 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + H2O + CO2 d 3Fe + 2O2 → Fe3O4
2 2đ a Tính thể tích khí ở đktc của 0,25mol N2 = 0,25 22,4 = 5,6lit
và thể tích khí ở đktc của 8,8g CO2 = (8,8 / 44) 22,4 = 4,48lit
b Số gam chất khí O2 = (5,6 / 22,4) 32 = 8g
và số gam chất khí CH4 = (5,6 / 22,4) 16 = 4g
Câu 4: (2,5đ)
1 1đ - Xác định CTHH chất tham gia Al, Cl2, và sản phẩm AlCl3
2 0,5đ - Lập phương trình hóa học của phàn ứng 2Al + 3Cl2tO→ 2AlCl3
3 1đ - Tính thể tích khí Clo (ở ddktc) đã tham gia phản ứng:
Tinh nAl = 1,35 / 27 = 0,05 (mol)
Theo PTHH, nCl2 = 3/2 nAl = 3/2 0,05 = 0,075 (mol)
V Cl2(đktc) = 0,075 22,4 = 1,68lit
Đ
Ề 2
Câu 1: (1,0đ)
1 0,5đ- Dấu hiệu chính: có xuất hiện chất mới
2 0,5đ - 2VD:
Câu 2 - 2,5đ
1 1,5đ - Tính NTK: Hợp chất A có dạng: XO , PTK A= PTK N2 = 28 <=> X + 16 = 28 => X=12
- X là Cacbon (C)
- CTHH của A: CO
2 1đ - Tính M CO= 28g, trong đó mC = 12g
- Tính %mC = (12/28) 100% = 42,85%
Câu 3 - 4,0đ
1 2đ Mỗi PTHH đúng được 0,5đ
a P2O5 + 3H2O → 2H3PO4 b 2Mg + O2 → 2MgO
c 2NaCl → 2Na + Cl2 d AlCl3 + 3NaOH → 3NaCl + Al(OH)3
2 a Tính thể tích khí ở đktc của 0,05mol H2 và 4,4g CO2
b Phải lấy bao nhiêu gam chất khí N2 và NH3 để có cùng thể tích khí là 11,2lit ở đktc?
2 2đ a Tính thể tích khí ở đktc của 0,05mol H2 = 0,05 22,4 = 1,12lit
và thể tích khí ở đktc của 4,4g CO2 = (4,4 / 44) 22,4 = 2,24lit
b Số gam chất khí N2 = (11,2 / 22,4) 28 = 14g
và số gam chất khí NH3 = (11,2 / 22,4) 17 = 8,5g
Câu 4: (2,5đ)
1 1đ - Xác định CTHH chất tham gia Fe, Cl2, và sản phẩm FeCl3
2 0,5đ - Lập phương trình hóa học của phàn ứng 2Fe + 3Cl2tO→ 2FeCl3
3 1đ - Tính thể tích khí Clo (ở ddktc) đã tham gia phản ứng:
Tinh nFe = 2,8 / 56 = 0,05 (mol)
Theo PTHH, nCl2 = 3/2 nFe = 3/2 0,05 = 0,075 (mol)
V Cl2(đktc) = 0,075 22,4 = 1,68lit
Ngư ời ra đề: Lê Thanh Thuỷ