1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai tap tich phan 12 chon loc

5 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 329 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TÍCH PHÂN CÁC DẠNGI.. Chia đa thức và tính tích phân bằng định nghĩa 1... Biến đổi lượng giác và tính tích phân bằng định nghĩa1... Phương pháp đổi biến số đặt u=Ux của mẫu 1.

Trang 1

BÀI TẬP TÍCH PHÂN CÁC DẠNG

I Biến đổi và tính các tích phân sau bằng định nghĩa

2

1

2

x

dx

I

2

1

2

2

x 2

dx ) 2 x (

I

3

1

4

dx x

x 4 x

I

2

1

2

2 4

dx x

x 2 x 3

I

4

2

2

3

dx x

1 x

I

2

1

dx x x I

4

1

dx x x

1 x I

4

1 4

2

dx x

x x I

2

1

2 dx x

x x I

2

1

2 3

dx x

) 4 x 2 x ( I

II Chia đa thức và tính tích phân bằng định nghĩa

1 =∫3 −+

2

2

dx 1 x

x 4 x

j

2

1

2

dx 1 x 2

x 3 x

j

1

dx 1 x 2

x j

4

2

2

dx 3 x 2

1 x

j

5 =∫2 −−

1

2

dx 1 x 3

3 x

j

5

3

2 3

dx 2

x

5 x 2 x 3 x

j

7 =∫3 + − +

1

3

dx 2 x 3

5 x 2 x

j

8 =∫3 −+

1

3

dx 1 x 3

5 x j

3

1

dx 2 x 3

5 x 2 j

10 =∫3

1

3

dx 2 x

x j

11 =∫ −+

3

1

2

dx 2 x 3

5 x j

12 =∫3 + − +

2

2 3

dx 1 x 3

5 x x j

3

2

2 3 4

dx 1

x 2

5 x 2 x x j

14 =∫3 − − +

2

2 4

dx 1 x 2

5 x 2 x j

III Mở trị tuyệt đối và tính tích phân bằng định nghĩa

+

=

2

2

dx 1 x

k

=

3

3

dx 1 x

k

+

=

2

2

2 4 x 3 dx x

k

=

5

2

2 2 x 8 dx x

k

2

0

2 4 x 5 dx x

k

+

=

2

4

2 2 x 3 dx x

k

2

0

2 5 x 7 dx x

2 k

4

1

2 4 x 12 dx x

k

3

1

2 2 x 15 dx x

k

=

2

2

2 1 dx x

k

=

2

3

2 4 dx x

k

=

2

2

2 4 x dx x

k

Trang 2

IV Biến đổi lượng giác và tính tích phân bằng định nghĩa

1 =∫2

0

xdx cos x 3 cos

n

π

2 =∫2 +

0

dx ) x cos x 5 cos x (

n

π

3 =∫2 +

0

dx ) x sin x 5 sin x (

n

π

4 =∫2

0

xdx sin x 3 sin

n

π

0

xdx cos ) 3 x sin 2 (

n

π

TN BT 2006

0

4

4 x sin x ) dx (cos

n

π

CĐ KA 2006

7 =∫4

0

xdx cos x sin n

π

TN BT 2008

0

dx ) x cos 1 ( x sin n

9 =∫4

0

x cos

x 2 cos 1 n

π

10 =∫4 +

0

3

dx x cos 1

x sin 4 n

π

V Phương pháp đổi biến số đặt u= u ( x ) hoặc đặt u=trong căn

1

0

2 1 dx x x

m

2

2

dx x 1

x m

e

1

dx x

x ln 1 m

0

dx x cos x sin 4 1 m

π

4

0

2 9 x dx x

m

2

0

3

2 x 8 dx x

m

1

0

8

15 1 3 x dx x

m

2

0

2

3 x 2 dx x

m

e

1

dx x ln 1 x

1 m

e

1

dx x

x ln 3 1 m

VI Phương pháp đổi biến số đặt u=U(x) của e U ( x )

1

0

x x dx e

4

1

x

dx x

e

h

2

1

x dx e

h

4 =∫4

0

2

x tan

dx x cos

e

h

π

5 =∫2

4

2

x cot

dx x sin

e

h

π

π

6 =∫2

0

x sin cos x dx e

h

π

7 =∫2

0

x cos sin x dx e

h

π

1

0

x dx e h

3

1

x

dx x

e h

10 =∫

2

1

x ln

dx x

e h

1

1 x

x ( x 1 ) dx e

5

2

1

x dx e h

Trang 3

13 =∫5 + +

1

x

x ( 2 x 1 ) dx e

VII Phương pháp đổi biến số đặt u=U(x) của (U(x)) n hoặc sin(U(x)); cos(U(x))

3

1

5

=

2 u ( 2 x 1 ) 2 x dx

3

1

5 2

=

3

1

5 3 3

=

2

1

4 2

=

3

1

5

=

x

x ln

u

e

1

2

=

x

x ln

u

e

1

=

0

u cos x sin xdx

π

9. =∫2

0

3 x sin xdx cos

u

π

10. =∫2

0

4 x cos x dx sin

u

π

0

4

) 1 x (sin

xdx cos u

π

12.

= 2

0

2 ) xdx x cos(

u

π

13. =∫2

0

xdx cos ).

x cos(sin u

π

14. =∫4

0

2 dx x cos

1 ).

x sin(tan u

π

x

) x sin(ln u

e

1

=

VIII Phương pháp đổi biến số đặt u=U(x) của mẫu

1 =∫4

0

xdx tan

g

π

2 =∫2

4

xdx cot

g

π

π

1

0

x

x

1 e

dx e

g

1

0

2 3 x 2 x

dx ) 3 x 2 (

g

3

0

3

2

2 x 3 x

dx ) 3 x 3 (

g

2

0

3

2

2 x 3 x

dx ) 1 x (

g

3

2

2 2 x

xdx g

3

0

2 2 x 2 x

dx x 2 g

2

1 3 x 2

dx g

3

0 3

2

x 3 x

dx ) 3 x ( g

3

0

2 2 x x 3

dx ) 2 x 6 ( g

x cos 4

x 2 sin g

2

0

2

=

π

13 =∫4 +

0

dx x 2 sin 2 1

x 2 cos g

π

1 x

x g

1

0 3

2

x sin 1

x cos g

2

0

=

π

x cos 1

x cos x 2 sin g

2

0

=

π

3

1

x 1 e dx

Trang 4

VIII Phương pháp từng phần

1

0

x dx e x

1

0

x

2 e dx x

f

0

2 cos xdx x

f

π

0

xdx cos x

f

π

0

xdx cos ).

1 x (

f

π

0

xdx cos ).

1 x 3 (

f

π

0

xdx cos ).

x 3 2 (

f

π

0

xdx sin x f

π

0

xdx sin ).

2 x ( f

π

0

xdx sin ).

x 3 2 ( f

π

0

xdx sin ).

x 2 1 ( f

π

12. =∫2

0

2 sin xdx x

f

π

e

1

xdx ln f

e

1

2 dx x

x ln f

e

1

xdx ln x f

16 IX Phương pháp hệ số bất định

1

0

2 3 x 2 x

dx w

3

2

1 x

x w

3

0

2 3 x 2 x

dx ).

4 x (

w

2

1

2 3 x 2 x

dx x w

5

2

2 3 x x

dx w

1

0

2 2 x 8 x

dx ) 10 x ( w

3

1

2 4 x

dx w

5

3

2 11 x 24 x

dx x w

1

0

2 x x

dx w

1

0

2 4 x 3 x

dx ) x 1 ( w

X Một số đề toán

1 I 2 ( x sin x ) cos xdx

0

2

=

π

2 =∫4

0

xdx cos x

I

π

0

dx x cos 3 1

x sin x 2 sin

I

π

4 I 2 ( e cos x ) cos xdx

0

x sin +

=∫

π

1 e

e ) 1 e ( I

5 ln

2

x x

x sin 4 x cos

x 2 sin I

2

= π

Trang 5

7 = ∫ + − −

5

ln

3

ln

x

e

dx

1

0

x

2 dx e ) 2 x

(

x

x

ln

I

e

1

2

2

1 x 2 1

xdx

2

11 I x ln 2 xdx

e

1

3

12 I ( 1 e ) xdx

1

0

x

13 I x ( 1 x 3 ) 4 dx

1

1

2

=∫

14 =∫4

0

xdx cos

x

sin

I

π

15 I 3 x 1 dx

1

0

16 I ( 3 x 2 x 1 ) dx

1

0

2 − +

x 2 cos

x tan I

6

0

4

=

π

x

x ln I

2

1 3

0 sin 2 x 2 ( 1 sin x cos x )

dx ) 4 x sin(

I

π

0

dx ) x cos 1 ( x

1

0

x ) dx xe x 2 (

0

2

3 x 1 ) cos xdx (cos

I

π

) 1 x (

x ln 3 I

3

1

2

∫ ++

Ngày đăng: 28/08/2017, 23:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w