1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập tích phân chọn lọc

6 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 222,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1:Tính tích phân 3 2 2 1 2 1 dx I x x = − ∫ Lời giải: Đặt 2 2 2 2 1 1 2 2 dx tdt t x t x tdt xdx x x = − ⇒ = − ⇒ = − ⇒ = − 2 2 1 1 dx tdt tdt x t t ⇒ = − = − − Đổi cận: 1 3 3 1 ; 2 2 2 2 x t x t = ⇒ = = ⇒ = 1 3 3 2 2 2 1 2 2 1 2 3 2 2 1 1 1 7 4 3 ln ln 1 1 2 1 2 3 | dt dt t I t t t   + + = = = =   − − −   ∫ ∫

Trang 1

04 TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài 1: Tính tích phân

3 2

2 1

2

1

dx I

=

Lời giải:

Đặt t 1 x2 t2 1 x2 2tdt 2xdx dx tdt2

= − ⇒ = − ⇒ = − ⇒ = − 2 2

dx tdt tdt

− −

x= ⇒t = x= ⇒t=

3

2

3

2 2

I

= = = =  

Bài 2: Tính tích phân

π

2 cos

0

( x sin ).sin 2

I =∫ e + x xdx

Lời giải:

Ta có

( x sin ).sin 2 2 x.cos sin sin sin 2

+ Xét

2

cos

1

0

.cos sin

x

π

=∫ Đặt t=cosxdt = −sinxdx, ta có

1

I =∫t e dt=t e −∫e dt=

+ Xét

2

I = x x dx= xx dx=  xx =

Vậy:

2

cos

0

( sin ).sin 2 2

x

π

=∫ + = + =

Bài 3: Tính tích phân

1

ln

e

x

x x x

=

+

Lời giải:

Ta có

Đặt t = lnx + 1 ⇒ dt 1dx

x

= ; Đổi cận: x = 1 thì t = 1; x = e thì t = 2

1

t

−  

= =  −  = − = −

Bài 4: Tính tích phân:

− +

1

0

2

1

dx

Lời giải:

Đặt sin ; π π;

2 2

x= t t∈ − 

  Ta có dx=costdt và 1−x2 = 1 sin− 2t = cos2t = cost =cost

Trang 2

LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2013 – MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng

Tham gia khóa TOÁN để đạt được 8 điểm Toán trở lên! https://www.facebook.com/LyHung95

Đổi cận: Với x = 0 thì t = 0; với x = 1 thì π

2

t=

Từ đó

π

2

cos

1 cos

t x

= + + −

2

2 0

2

2 cos 2

t dt t

2

π

2

cos 2

t d

t

t

 

 

− = −  = −

Bài 5: Tính tích phân π2( )

3

π

4

2 sin 3 cos sin

x

+ −

Lời giải:

π

2

π

4

cot

Vậy I = + =I1 I2 2 2−3

Bài 6: Tính tích phân

π

6

0

π

tan

4 cos 2

x

x

 − 

=∫

Lời giải:

Ta có

2

2

π

tan

4

x

x

+

cos

x

x= ⇒t= x=π ⇒t=

Suy ra

1

1 3

3 2

0 0

dt I

Bài 7: Tính tích phân

2

2

0

1 3 sin 2x 2 cos xdx

π

Lời giải:

Ta có

I =∫ − x+ xdx=∫ xx dx=∫ xx dx

π

3

xx= ⇔ x= ⇔ = +x k

2

x∈ π 

  nên

π

3

x=

Trang 3

Do đó

π

0

3

I =∫ xx dx+∫ xx dx

π

0

3

(sinx 3 cos )x dx (sinx 3 cos )x dx

π

0

3

cosx 3 sinx cosx 3 sinx

= − − + − − 1 3 1 3 1 3 3 3

= − − + + − + + = −

1

ln

3 ln

1 ln

e

x

=  + 

+

Lời giải:

+) Tính =∫ +

e

dx x x

x I

1

1

ln 1

ln

Đặt t 1 lnx t2 1 ln ; 2x tdt 1dx

x

= + ⇒ = + =

Đổi cận: x=1⇒t=1;x=et= 2

2

2

t

+) Tính 2 2

1

ln

e

3

dx du

v

=

=



2

1

e

Suy ra

3

3

3

e

I = +I I = − +

Bài 9: Tính tích phân

1

( 2) ln (1 ln )

e

− +

=

+

Lời giải:

Ta có

+ −

Xét

2 1

t

−  

= =  −  = − = −

Vậy I = − +e 3 2 ln 2

Bài 10: Tính tích phân

1

π

3π 4

2 tan cos

x

=  +  + 

Lời giải:

Ta có:

1

1

x

x

Trang 4

LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2013 – MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng

Tham gia khóa TOÁN để đạt được 8 điểm Toán trở lên! https://www.facebook.com/LyHung95

+)

3 2

3

4

π

π

 

= −  = − = − +

 

+)

2

4

cos

x

x

2

2

3 3 4 2

4

2

1

tan cos

u x

du xdx

x

π π π π

=

∫ Suy ra

π

2

3π 4

2 tan 16

J = − ∫ x xdx

Thay vào (1) ta có

16

I = − +e e +

Bài 11: Tính tích phân :

π

4

2 0

sin sin 2 cos

x

+

=∫

Lời giải:

+ Ta có

2

2

= ∫ = ∫

x

= ⇒ = =∫ = −∫ =

π

4 1

0

I

+ Tính

4 2

0

0

x

= − ∫ = − = −

I = + =I I − + −

Bài 12: Tính tích phân

ln 6

0

x

x x

e

= ∫

+ + +

Lời giải:

Đặt 3+e x =t Khi đó e x =t2 −3⇒e x dx=2tdt Khi x=0⇒t =2, khi x=ln6⇒t=3

Suy ra

2

2

=∫ = ∫

+ − + + +

t

= ∫ + + = ∫  + − + 

80

2 ln 1 ln 2 1 (2 ln 4 2 ln 3) (ln 7 ln 5) ln

63

Bài 13: Tính tích phân

6

dx I

= + + +

Lời giải:

Đặt

2

1

t= x+ ⇒x= − ⇒dx=

t( )2 =3,t( )6 =5

Khi đó

5 3

tdt

= =  −  = + +  = −

+  + 

3

1

ln 1

1

t t

= + + 

+

ln

2 12

= −

Trang 5

Bài 14: Tính tích phân:

4

0

sin 2

1 cos 2

x

π

+

= +

Lời giải:

Ta có

+

+ Tính

1

+

= = −

0

ln(1 cos 2 ) ln 2

π

= − +  =

+ Tính

4

0 cos

x

x

π

cos

dx

x

= ⇒ = = ⇒ =

4 4

0

x

x

π

I = +π

Bài 15: Tính tích phân

3

2

(1 ln )

e

e

x x x x

− +

=

Lời giải:

x x x

− +

3 2

1

1 ln

e e

x

= −  − 

2

3ln 1 ln e 2 ln e e e e 3ln 2 4 2

e

Bài 16: Tính tích phân

π

4

π

8

cot tan

π

sin 2 cos 2

4

=

Lời giải:

4

8

cot tan

sin 2 cos 2

4

π

=

sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 cos sin 2 sin

2

x=π ⇒t= x=π ⇒t=

0

1

1

t

t

= − 

+  

1

t

= =  − 

+  + 

0

2 t lnt 1 2 1 ln 2

= − + = −

Bài 17: Tính tích phân = + +

+

1

3

1 26

Lời giải:

Trang 6

LUYỆN THI ĐẠI HỌC CẤP TỐC 2013 – MoonTV Thầy Đặng Việt Hùng

Tham gia khĩa TỐN để đạt được 8 điểm Tốn trở lên! https://www.facebook.com/LyHung95

+ +

∗ = = −  + = − +

x

3

3 3

1

26

=

=

x

Vậy I

2 3

2

1 15 7 4 1 26 322

91

Bài 18: Tính tích phân

π

2

0

3sin cos

2 sin cos

=

+

Ta cĩ

Đặt t=2 sinx+cosxdt=(2 cosx−sin )x dx

Đổi cận: Khi x = 0 thì t = 1, khi x = π 2

2

x= ⇒t=

Khi đĩ

2

1

2

1

dt

t

= −∫ = − = −

2

I = −

Bài 19: Tính tích phân

2

6

4

6

x

π

=

+ +

Lời giải:

Ta cĩ

3 sin 2 cos 2 2

2 3 sin cos cos 1

6

2

2

6

u x

du dx dx

dv

x

π π

=

=

nên

cos

6

d x

x

π

π

 − 

=  −  −  −  = − = −  − 

2

π

= −

Ngày đăng: 19/11/2014, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN