1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn hoá lớp 8

6 178 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 134 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương IChất – Nguyên tử -Phân tử Phân biệt đơn chất và hợp chất... Cõu 3: 3.5 điểm Sắt tỏc dụng với dung dich axit clohiđric HCl sinh ra dung dịch sắt II clorua FeCl2 và giải phúng k

Trang 1

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thụng hiểu

Vận dụng thấp Vận dụng cao

Chương I:

Chất –

Nguyờn tử

-Phõn tử

Phõn biệt đơn chất và hợp chất, nắm quy tắc húa trị

Tớnh PTK của cỏc hợp chất

Xỏc định chỉ

số ng.tử theo quy tắc húa trị

Số điểm:2.0 20%

Số điểm: 1.5 15%

Số điểm: 1.5 15%

Số điểm: 5 50%

Chương II:

Phản ứng húa

học

Lập PTHH theo sơ đồ phản ứng đó cho

Số điểm: 3 30%

Số điểm: 3.0 30%

Chương III:

Mol và tớnh

toỏn húa học

Tớnh thể tớch

và khối lượng theo PTHH

Số điểm: 2.0 20%

Số điểm: 2.0 20%

3.Tổng số cõu

Tổng số điểm

1 cõu

2 điểm 20%

1 cõu 3.0 điểm 30%

1 cõu 3.5 điểm 35%

1 cõu 1.5 điểm 15%

4 cõu

10 điểm 100%

PHềNG GD&ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2011-2012 Mụn: Húa học Khối 8

Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)

Đề: 1

ĐỀ 2

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

Trang 2

Chương I

Chất –

Nguyên tử

-Phân tử

Phân biệt đơn chất và hợp chất

Tính được PTK của các hợp chất

Xác định chỉ

số nguyên

tử theo quy tắc hóa trị

Số điểm: 1.0 10%

Số điểm: 1.5 15%

Số điểm: 1.5 15%

Số điểm: 4.0 40%

Chương II

Phản ứng hóa

học

Lập PTHH theo sơ đồ phản ứng đã cho

Số điểm: 3 30%

Số điểm: 3.0 30%

Chương III

Mol và tính

toán hóa học

Hiểu được mol là gì?

Viết được công thức tính

Tính thể tích

và khối lượng theo PTHH

Số điểm: 1.0 10%

Số điểm: 2.0 20%

Số điểm: 3.0 30%

3.Tổng số câu

Tổng số điểm

1 câu

2 điểm 20%

1 câu

Số điểm: 3 30%

1 câu 3.5 điểm 35%

1 câu 1.5 điểm 15%

4 câu

10 điểm 100%

PHÒNG GD&ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2011-2012

Trang 3

Mụn: Húa học Khối 8

Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)

Đề: 1

Cõu 1: (2 điểm)

- Phõn biệt khỏi niệm đơn chất và hợp chất? Lấy vớ dụ a b

- Phỏt biểu quy tắc húa trị ? viết biểu thức quy tắc húa trị cho cụng thức AxBy (trong đú a,b là húa trị của A và B)

Cõu 2 : (3điểm)

- Lập PTHH của cỏc phản ứng sau:

* O2 + H2 H2O

* P2O5 + H2O H3PO4

* Na2CO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O

- Tớnh phõn tử khối của cỏc hợp chất H2O, H3PO4 , NaCl

(Cho biết NTK của: O= 16; N= 14; H= 1; P= 31).

Cõu 3: (3.5 điểm)

Sắt tỏc dụng với dung dich axit clohiđric (HCl) sinh ra dung dịch sắt (II) clorua (FeCl2) và giải phúng khớ H2

- Lập PTHH xảy ra?

- Nếu cú 1,12g Fe tham gia phản ứng, hóy tỡm:

Thể tớch khớ H2 thu được ở (đktc) và khối lượng axit HCl cần dựng?

Cõu 4: (1.5 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng sau: AlxOy đpnc Al + O2

criolit

- Cho biết trong hợp chất AlxOy nhụm cú húa trị III Hóy xỏc định x, y?

- Thay x, y vừa tỡm được rồi lập PTHH?

***Hết***

PHềNG GD&ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Năm học: 2011-2012

Trang 4

Mụn: Húa học Khối 8

Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)

Đề 2:

Cõu 1: (2 điểm)

- Phõn biệt khỏi niệm đơn chất và hợp chất? Lấy vớ dụ

- Mol là gỡ? Viết cụng thức tớnh khối lượng của một chất theo số mol?

Cõu 2 : (3 điểm)

- Lập PTHH của cỏc phản ứng sau:

* Zn + O2 to ZnO

* N2O5 + H2O HNO3

* Na2CO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O

- Tớnh phõn tử khối của cỏc hợp chất: ZnO, NH3, HNO3

(Cho biết NTK của, O = 16; N = 14; H = 1; Cl = 35,5; Zn = 65).

Cõu 3: (3.5 điểm)

Sắt tỏc dụng với dung dich axit clohiđric (HCl) sinh ra dung dịch sắt (II) clorua (FeCl2) và giải phúng khớ H2

- Lập PTHH xảy ra?

Nếu cú 2,24g Fe tham gia phản ứng, hóy tỡm:

- Thể tớch khớ H2 thu được ở (đktc) và khối lượng axit HCl cần dựng?

Cõu 4: (1.5 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng sau: FexOy + CO to Fe + CO2

- Cho biết trong hợp chất FexOy sắt cú húa trị III Hóy xỏc định x, y?

- Thay x, y vừa tỡm được rồi lập PTHH?

***Hết***

PHềNG GD&ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS ĐẠI TRẠCH

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học: 2011-2012 Mụn: Húa học Khối 8

Trang 5

H2 Fe

H2

H2

Fe

H2 HCl

Fe

HCl

Thời gian: 45 phút (Không kể giao đề)

Đề: 1

1

* Đơn chất là những chất được tạo nờn từ một NTHH Cũn hợp chất là

những chất được tạo nờn từ 2 NTHH trở lờn

VD: Đơn chất: H2, Cu…; Hợp chất: H2O, NaCl…

* Trong CTHH, tớch chỉ số và húa trị của nguyờn tố này bằng tớch chỉ số

và húa trị nguyờn tố kia

QTHT: a.x = y.b

0,5

0,5 0,5 0,5

2

* PTHH của cỏc phản ứng:

O2 + 2H2 > 2H2O

P2O5 + 3H2O -> 2H3PO4

Na2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O

* PTK:

NH3 = 14 + 3 = 17 đvC

H3PO4 = 3 + 31 + 64 = 98 đvC

NaCl = 23 + 35.5 = 58.5 đvC

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

3

* Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

0,02 0,04 0,02 (mol)

* n = 1.12 : 56 = 0,02 (mol)

Theo PT : n = n = 0,02 (mol)

=> V = 0,02 22,4 = 4,48 lit

* Theo PT: n = 2n = 0,04 (mol)

m = 0,04 36,5 = 1,46g

0.5 0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

4

* Ta cú: III II

AlxOy -> = = => x = 2, y = 3

* PTHH: 2Al2O3 đpnc 3O2 + 4Al

1.0 0,5

điểm

ĐỀ 2

x y

II III

2 3

Trang 6

H2 Fe

H2

H2

Fe

H2 HCl HCl

1

* Đơn chất là những chất được tạo nên từ một NTHH Còn hợp chất là

những chất được tạo nên từ 2 NTHH trở lên

VD: Đơn chất: H2 , Cu…; Hợp chất: H2O, NaCl…

* Mol là lượng chất chiếm N (6 1023)nguyên tử hay phân tử chất đó

CT tính: m = n M

0,5 0,5 0,5 0,5

2

* PTHH của các phản ứng:

2Zn + O2 > 2ZnO

N2O5 + 3H2O > 2HNO3

Na2CO3 + 2HCl > 2NaCl + CO2 + H2O

* PTK:

ZnO = 65 + 11 = 81 đvC

HNO3 = 1 + 14 + 48 = 63 đvC

NaCl = 23 + 35.5 = 58.5 đvC

0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

3 * Fe + 2HCl -> FeCl 0,04 0,08 0,04 (mol)2 + H2

* nFe = 2,24 : 56 = 0,04 (mol)

- Theo PT: n = n = 0,04 (mol)

=> V = 0,04 22,4 = 0,896 lit

- Theo PT: n = 2.n = 0,08 (mol)

m = 0,08 36,5 = 2,92g

0.5 0.5 0.5 0.5

0.5 0.5 0.5

4

* Ta có: III II

FexOy -> = = => x = 2, y = 3

* PTHH: Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2

1.0

0,5

điểm

x y

II III

2 3

Ngày đăng: 28/08/2017, 21:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w