1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn hoá lớp 8

5 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 123,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CTHH, Hóa tri.. Phản ứng hoá học, ĐLBTKL, PTHH.. Mol, công thức chuyển đổi, tỉ khối chất khí.. Vận dụng công thức chuyển đổi tính n,m,v Tổng số c©u.

Trang 1

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2011-2012

Môn: HOÁ HỌC 8

Nội dung

kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng

hiểu

Vận dụng

ở mức độ thấp

Vận dụng ở mức cao hơn

1 Nguyên tử,

nguyên tố hóa

học

- Nguyên tư cấu tạo bởi ba loại hạt

Xác định nguyên tố hóa học dựa vào NTK

2 Đơn chất,

hợp chất, phân

tử.

- Tính PTK của chất

Số câu hỏi 1 1

3 CTHH, Hóa

tri.

Ý nghĩa của CTHH

Dựa vào hóa trị, lập CTHH của hợp chất

Số câu hỏi 1 1 2

4 Phản ứng

hoá học,

ĐLBTKL,

PTHH.

Diễn biến của PƯHH

Lập được PTHH và xác định khối lượng một chất dựa vào ĐLBTKL

5 Mol, công

thức chuyển

đổi, tỉ khối chất

khí.

Mol là lượng chất

Xác định được khí A nặng hay nhẹ hơn khí

B,không khí

Vận dụng công thức chuyển đổi tính n,m,v

Tổng số c©u

Trang 2

điểm (100%)

Trung Trạch, ngày 25 tháng 11 năm 2011

GV ra đề:

Hoàng Thị Gái

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2011-2012

Môn: Hoá học 8 Thời gian: 45/ ( không kể thời gian phát đề)

Mã đề:01

Câu 1(1,0đ): Nguyên tư tạo thành từ ba loại hạt nhỏ hơn nữa( gọi là hạt dưới nguyên tư)

Đó là những hạt nào? Hãy nói tên, kí hiệu và điện tích của những hạt mang điện

Câu 2(2,5đ) : a, Các cách viết 2Na, 3N2, 5 CaCO3 chỉ ý gì?

b, Nguyên tư X nặng gấp 2 lần nguyên tư oxi Tính nguyên tư khối của X và cho biết X thuộc nguyên tố nào?

Câu 3(2,5đ): Cho 6,5 gam kẻm tác dụng vừa đủ với axít clohđríc (HCl) Thu được 13,6

gam muối kẽm clorua ( ZnCl2) và 0,2 g khí hiđrro

a, Lập PTHH của phản ứng trên

b, Tính xem khối lượng HCl đem phản ứng là bao nhiêu gam?

Câu 4(2,0đ): Lập các PTHH sau:

a, Nhôm + Đồng (II) Clorua → Nhôm Clorua + Đồng

b, Axít nitơric(HNO3) + Canxi hiđroxít (gồm nguyên tư canxi kiên kết với nhóm OH(I))

→ Canxi nitơrát + nước

Câu 5(2,0đ): Hãy tính số mol và thể tích của hỗn hợp khí (đktc)gồm có: 0,22g CO2;

0,02gH2,và 0,28 gN2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2011-2012

Môn: Hoá học 8 Thời gian: 45/ ( không kể thời gian phát đề)

Mã đề:02

Câu 1(1,0đ): Nguyên tư tạo thành từ ba loại hạt nhỏ hơn nữa( gọi là hạt dưới nguyên tư)

Đó là những hạt nào? Hãy nói tên, kí hiệu và điện tích của những hạt mang điện

Câu 2(2,5đ) : a, Các cách viết 2Ca, 3N2O5, 5C chỉ ý gì?

b, Nguyên tư X nặng gấp 2 lần nguyên tư lưu huỳnh Tính nguyên tư khối của X và cho biết X thuộc nguyên tố nào?

Câu 3(2,5đ): Cho 2,7 gam nhôm tác dụng vừa đủ với axít clohđríc (HCl) Thu được 133,5

gam muối mhôm clorua ( AlCl3) và 0,3 g khí hiđrro

a, Lập PTHH của phản ứng trên

b, Tính xem khối lượng HCl đem phản ứng là bao nhiêu gam?

Câu 4(2,0đ): Lập các PTHH sau:

Trang 3

b, Axít sunfuric(H2SO4) + Bari hiđroxít (gồm nguyờn tư bari kiờn kết với nhóm OH(I))

→ Bari sunfát + nước

Cõu 5(2,0đ): Hóy tính sụ́ mol và thể tích của hỗn hợp khí (đktc)gồm có: 0,16g O2; 0,02gH2,và 0,355g Cl2

Trung Trạch, ngày 25 thỏng 11 năm 2011

GV ra đề:

Hoàng Thị Gái

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I

Năm học: 2011-2012 Mụn: Hoá học 8

Mó đề:01

Cõu 1

1,0 đ)

Hạt nơtron, hạt proton, hạt electron Hạt proton: - kí hiệu: P

- Điện tích: dương (+) Hạt electron: - kí hiệu: e

- Điện tích: dương (-)

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ Cõu 2

(2,5 đ)

a, Nêu đúng 3 ý nghĩa của mỗi công thức:

0,5 đ

- Nguyên tố tạo ra chất

- Số nguyên tử mỗi nguyên tố

- Tính đúng PTK

b, NTK của O là: 16 đvc NTK của X = 16 x 2 = 32 đvc

X là đồng (S)

1,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Cõu 3

(2,5 đ)

a, PTHH: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

b, Theo PT của cõu a ta có BTĐL:

mZn + m2HCl = mZnCl2 + mH2

⇒ m2HCl = mZnCl2 + mH2 - mZn

= 13,6 + 0,2 - 6,5 = 7,3 (g)

0,75đ

0,75đ 0,5 đ 0,5 đ

Cõu 4

(2,5 đ)

a, Al + CuCl2 → AlCl3 + Cu 2Al + 3CuCl2 → 2AlCl3 + 3Cu

b, HNO3 + Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + H2O 2HNO3 + Ca(OH)2 → Ca(NO3)2 + 2H2O

0,75 đ 0,5 đ 0,75 đ 0,5 đ

Cõu 5

(2,0 đ) nCO2 = 44

22 , 0 = 0,005 (mol)

0,5 đ

Trang 4

nH2 = 2

02 , 0 = 0,01 (mol)

nN2 =

28

28 , 0

= 0,01 (mol)

nhh = 0,005 + 0,01 + 0,01 = 0.025 (mol)

Vhh = 0,025 x 22,4 0,56 (l)

0,5 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

Trung Trạch, ngày 25 thỏng 11 năm 2011

GV ra đề:

Hoàng Thị Gái

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè I

Năm học: 2011-2012 Mụn: Hoá học 8

Mó đề:02

Cõu 1

1,0 đ)

Hạt nơtron, hạt proton, hạt electron Hạt proton: - kí hiệu: P

- Điện tích: dương (+) Hạt electron: - kí hiệu: e

- Điện tích: dương (-)

0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ Cõu 2

(2,5 đ)

a, Nêu đúng 3 ý nghĩa của mỗi công thức:

0,5 đ

- Nguyên tố tạo ra chất

- Số nguyên tử mỗi nguyên tố

- Tính đúng PTK

b, NTK của O là: 32 đvc NTK của X = 32 x 2 = 64 đvc

X là đồng (Cu)

1,5 đ

0,5 đ 0,5 đ

Cõu 3

(2,5 đ)

a, PTHH: 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2

b, Theo PT của cõu a ta có BTĐL:

m2Al + m6HCl = m 2AlCl3 + m 3H2

⇒ m6HCl = mAlCl3 + m 3H2 - m Al

= 133,5 + 0,3 - 2,7

= 131,1 (g)

0,75đ

0,75đ 0,5 đ 0,5 đ

Cõu 4

(2,5 đ)

a, Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

b, H3 PO4 + Ba(OH)2 → Ba3(PO4)2 + H2O 2H3 PO4 + 3Ba(OH)2 → Ba3(PO4)2 + 6H2O

0,75 đ 0,5 đ 0,75 đ 0,5 đ

Trang 5

(2,0 đ) nO2 = 32 = 0,005 (mol)

nH2 = 2

02 , 0 = 0,01 (mol)

n Cl2 =

71

355 , 0

= 0,005 (mol)

nhh = 0,005 + 0,01 + 0,005 = 0.02 (mol)

Vhh = 0,02 x 22,4 = 0,448 (l)

0,5 đ 0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

Trung Trạch, ngày 25 tháng 11 năm 2011

GV ra đề:

Hoàng Thị Gái

Ngày đăng: 28/08/2017, 15:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w