1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề đa thi thử vào 10

4 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng BA là phõn giỏc của gúc OBH.. Chứng minh rằng phõn giỏc ngoài của gúc OBH đi qua một điểm cố định khi B di động.. Gọi M là giao điểm của BH với phõn giỏc của gúc AOB tỡm

Trang 1

PHòNG GD & ĐT BìNH

XUYÊN TRờng thcs đạo đức

Đề THI KHảO SáT VàO CấP III – LầN 2

Năm học: 2012 -2013 Môn thi: TOáN, lớp 9

Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao

đề)

Ngày 16

tháng 06 năm 2013

Cõu 1: (1 điểm)

Tỡm a và b để hệ sau cú nghiệm x = - 1, y = 1

( )

( )

2 3

a b x ay

a b x by



Cõu 2: (2 điểm)

Rỳt gọn Q = 4 8

4 2

x

x x

+

1 2 2

x

4 3

x Q

x

=

− )

Cõu 3: (2 điểm)

Một người đi xe gắn mỏy từ A đến B cỏch A 90 km Vỡ cú việc gấp phải đến B trước giờ dự định là 45 phỳt nờn người ấy phải tăng vận tốc lờn mỗi giờ 10 km Hóy tớnh vận tốc

Cõu 4: (2,5 điểm)

Cho đường trũn tõm (O; R) và đường thẳng xy tiếp xỳc (O) tại A Từ B bất kỳ trờn (O) dựng BH vuụng gúc với xy

1 Chứng minh rằng BA là phõn giỏc của gúc OBH.

2 Chứng minh rằng phõn giỏc ngoài của gúc OBH đi qua một điểm cố định khi B di động.

3 Gọi M là giao điểm của BH với phõn giỏc của gúc AOB tỡm quỹ tớch M.

(quỹ tớch của M là (A; R)

Cõu 5: (1,5 điểm).

Tỡm cỏc giỏ trị của tham số a để (1) cú 2 nghiệm x1 và x2 thỏa món: 2 2

1 2 10

x +x =

Cõu 6: (0,5 điểm).

Cho x và y dương, chứng minh: 1 1x+ ≥y x y+4

Dấu “=” Trong bất đẳng thức xảy ra lỳc nào?

Cõu 7: ( 0,5 điểm)

Cho a + 2b = 1 Tỡm max của tớch ab. (Max(ab)=1

8 tại b =

;

4 a= 2)

-Hết -(Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu, cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm)

Họ và tờn thớ sinh:……… Số bỏo danh:………

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

Đ ề c h í n h t h ứ c

Trang 2

PHòNG GD & ĐT BìNH

XUYÊN TRờng thcs đạo đức

Đề THI KHảO SáT VàO CấP III – LầN 2

NĂM HỌC 2012 – 2013 MễN TOÁN

1

(2đ)

Thay x = -1, y = 1 vào cỏc phương trỡnh của hệ ta cú:

− − − = − − = −  =

2

Viết 4 (2 )(2 )

Quy đồng biến đổi mỗi biểu thức trong ngoặc ta được biểu thức rỳt gọn 4

3

x Q

x

=

Điều kiện để Q xỏc định x 0;x≠4;x≠9 Tỡm mẫu thức chung

Biến đổi đỳng

ĐK để Q xỏc định

0,5 đ

1 đ 0,5 đ

3 Gọi x (km/h) là vận tốc người đi xe gắn mỏy dự định đi ĐK x >0

Suy ra vận tốc người đú đó đi là x + 10 (km/h) Thời gian dự định đi là 90( )h

x

Theo giả thiết người đú đi đến sớm hơn dự định là 45 phỳt hay 3

4h Do đú ta cú

phương trỡnh

2

2

ú 120(x+10)=120x+x(x+10) 120x + 1200 = 120 x + x 10

10 1200 0(1) ' 25 1200 1225 ' 35

c

x x

=

V V Phương trỡnh (1) cú nghiệm là 1

2

5 35 30

5 35 40

x x

= − + =

= − − = −

Vỡ x>0 nờn chọn x = 30 Vậy vận tốc người đú dự định đi là 30 km/h

0,5

1 đ

0,25 đ

0,25 đ

4 1 Chứng minh BA là phõn giỏc ãOBH

Ta cú: OA ⊥xy ( bỏn kớnh vuụng gúc với Tiếp tuyến tại tiếp tiếp điểm)

OA

⇒ //BH

OBH ABH

⇒ = (So le trong) Mặt khỏc VOAB cõn tại O (AO=OB) Nờn ãOAB OBA=ã ⇒OBA ABHã =ã

Vậy BA là tia phõn giỏc của ãOBH

0,25

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

B

C

M

O

A

x

Trang 3

3

Phân giác ngoài của ·OBH đi qua

một điểm cố định khi B di động gọi C là giao điểm của phân giác này với ( O)

Ta có ·ABC = 1v ⇒AC là đường kính của (O) Vì A cố định nên C, đối tâm của A cũng cố định Vậy phân giác ngoài góc OBH luôn đi qua điểm cố định C

Quỹ tích của M

∆ OBA cân tại O nên phân giác OM còn là đường cao OM ⊥ BA

∆ BOM có phân giác BA còn là đường cao nên là Tam giác cân

⇒BM = BO ⇒ BM = OA

Tứ giác BOAM có 2 cạnh đối OA và BM song song và bằng nhau nên là hình bình hành

⇒ Am = OB = R ⇒ quỹ tích của M là (A; R)

5 Ta có ∆ = a2 – 4 (a+7) = a2 - 4a - 28

Cách 1:

ĐIều kiện có nghiệm ∆ = a2 – 4a – 28 ≥ 0 (*) Gải thiết cho tương đương S2 – 2p = 10

⇒a2 – 2a – 14 = 10 ⇒ a2 -2a – 24 = 0 (2)

Phương trình (2) có 2 nghiệm: a1 = 6; a2 = - 4

Gía trị a = 6 không thỏa mãn (*); a = - 4 thỏa mãn vậy a = - 4 Cách 2:

Giải phương trình x12 + x22=10 ⇒ a = 6 và a = - 4

Sau đó thử với a = 6 phương trình vô nghiệm Với a = - 4 ta có PT: x2 – 4x + 3 = 0

PT có nghiệm là 1; và 3 thỏa mãn x12 + x22=10

6 Ta có a + 2b = 1 ⇒ a = 1 – 2b Do P = ab = (1 – 2b).b = b – 2b2 = - 2b2 – b)

= - ( 2 1 )2 ( 1 )2

2 2 2 2

b

  =

2

8− b −2 2 ≤8

Do tích số p = ab đạt max bằng 1

8 tại trị số b =

;

4 a=2

7 Ta có: (x – y )2 0≥ (1) với mọi x

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = y Cộng 4xy vào 2 vế ta có: 2 2

(x y− ) +4xy≥4xy⇔ +(x y) ≥4xy

Chia 2 vế cho xy(x+y) > ta có: x y 4 1 1 4

xy+ ≥ x y ⇔ + ≥x y x y

Lưu ý:

- Mỗi bài đều có cách giải khác, nếu học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối

đa.

- Với các câu giải hệ phương trình và phương trình nếu học sinh giải đúng nhưng

không đưa ra kết luận về nghiệm thì trừ 0,25 điểm của câu đó.

- Với câu 4(hình), nếu học sinh làm đúng mà không có hình vẽ, hoặc vẽ hình sai thì

không cho điểm toàn bài

- Đối với mỗi câu, mỗi phần học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đó.

- Giám khảo có thể chia nhỏ các con điểm thành phần đến 0,1 Tổng điểm toàn bài ở

hàng thập phân làm tròn đến các con điểm 0,25 ;0,5 và 0,75.

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

Trang 4

http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77

Ngày đăng: 28/08/2017, 10:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w