Mục tiêu bài học: Giúp HS - Cảm nhận đợc một thời cách mạng và kháng chiến gian khổ mà anh hùng, nghĩa tình gắn bó thắm thiết của những ngời kháng chiến với Việt Bắc , với nhân dân, đất
Trang 1Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam ChungNgày soạn:
Ngày dạy:
Tiết số:
Việt Bắc ( trích ) -Tố Hữu-
A Mục tiêu bài học:
Giúp HS
- Cảm nhận đợc một thời cách mạng và kháng chiến gian khổ mà anh hùng, nghĩa tình gắn
bó thắm thiết của những ngời kháng chiến với Việt Bắc , với nhân dân, đất nớc; qua đó thấy rõ : Từ tình cảm thủy chung truyền thống của dân tộc, TH đã nâng lên thành một tình cảm mới, in đậm nét thời đại, đó là ân tình cách mạng- một cội nguồn sức mạnh quan trọngtạo nên thắng lợi của cuộc cách mạng và kháng chiến
- Nắm vững phơng thức diễn tả và tác dụng của bài thơ: Nội dung trữ tình chính trị đợc thể hiện bằng một hình thức nghệ thuật đậm chất dân tộc, có sức tác động sâu xa, làm dạt dào thêm tình quê hơng đất nớc trong tâm hồn mỗi con ngời Việt Nam
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài mới
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1
- Hs làm việc với SGK
- Gv định hớng Hs khái quát những
ý cơ bản
-HS ủoùc tieồu daón
(?) Qua tieồu daón, em bieỏt gỡ veà
hoaứn caỷnh saựng taực baứi thụ?
Hoaứn caỷnh ủoự giuựp em hieồu theõm
gỡ veà taực phaồm?
- Gv tổ chức cho hs thảo luận trả lời
câu hỏi số 1 phần gợi ý học bài!
- Gv nêu vấn đề: Bài thơ ra đời
trong hoàn cảnh nào? Hoàn cảnh
(?) Hình thức câu hỏi, các từ láy
có tác dụng gì trong việc diễn tả
II- Đọc hiểu văn bản:
1- Caỷm nhaọn chung:
- Hoaứn caỷnh: Cuoọc chia tay
- Caựch mieõu taỷ: Tỡnh nghúa CM = con ủửụứng tỡnh yeõu
- Keỏt caỏu: Loỏi ủoỏi ủaựp cuỷa ca dao, daõn ca
- Gioùng ủieọu: ngoùt ngaứo, eõm aựi
- Khung caỷnh chia tay -> taõm traùng baõng khuaõng, lửu luyeỏn
+ Ta – mỡnh (caựch xửng hoõ quen thuoọc trong ca
dao)-> gụùi aõn tỡnh, sửù gaộn boự saõu naởng
=> Lối xng hô gụùi aõm hửụỷng ngoùt ngaứo nhử lụứi
Trang 2Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chung
- Hs chia nhóm trao đổi thảo luận
- Gv gợi ý bằng những câu hỏi phụ:
(?) Cuoọc soỏng VB hieọn leõn nhử
theỏ naứo?
+ Khung caỷnh thieõn nhieõn?
+ Cuoọc soỏng thửụứng nhaọt?
+ Con ngửụứi VB?
- Hs lần lợt cử đại diện nhóm trình
bày
- Gv chọn đoạn thơ đặc sắc bình:
“Ta veà …… aõn tỡnh thuỷy chung”
=> Đaõy laứ caõu thụ hay chửựa ủửùng
nhửừng rung ủoọng tỡnh caỷm chaõn
thaứnh
- Thieõn nhieõn hieọn leõn ụỷ nhửừng
caõu thụ naứo? Coự gỡ ủaởc saộc? (ủuỷ
maứu saộc, aõm thanh, ủa daùng trong
khoõng gian, thụứi gian khaực nhau;
gaộn boự vụựi con ngửụứi -> con ngửụứi
laứm cho caỷnh vaọt bụựt hoang vu)
- Nhaọn xeựt gỡ veà buựt phaựp taỷ
caỷnh?
- GV bửực tranh thieõn nhieõn Xuaõn
– haù – Thu – ẹoõng trụỷ thaứnh bửực
tranh tửự bỡnh noói nhụự Caỷnh, ngửụứi
ủan caứi, ủoỏi xửựng, haứi hoứa
(?) Khung caỷnh moọt VB khaựng
chieỏn hieọn leõn vụựi nhửừng hỡnh
taõm tỡnh ủoõi lửựa: Mỡnh veà coự nhụự ta chaờng/ Ta veà
ta nhụự haứm raờng mỡnh cửụứi; Mỡnh veà ta chaỳng cho veà/ Ta naộm vaùt aựo ta ủeà caõu thụ.
+ Caực tửứ laựy + hỡnh thửực caõu hoỷi gụùi nhaộc kổ nieọm
da dieỏt, quyeỏn luyeỏn, meỏn thửụng
2- Những kỉ niệm về Việt Bắc
a- Cuoọc soỏng, con ngửụứi VB:
+ Khung caỷnh “tieỏng moừ… chaứy ủeõm” -> quen
+ Hoứa quyeọn vụựi con ngửụứi
“Ta veà …… aõn tỡnh thuỷy chung”
-> bửực tranh tửự bỡnh veà thieõn nhieõn VB, ngửụứi vaứ caỷnh ủan xen
-> Caỷnh ủeùp, thụ moọng, tỡnh tửự, huứng vú
3- Hình ảnh Việt Bắc kháng chiến
- Khung cảnh VB chiến đấu với không gian núi
Trang 3Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chung
aỷnh nhử theỏ naứo?
(?) Aõm hửụỷng ủoaùn thụ thay ủoồi
ra sao?Âm hởng đó diễn tả điều
bài: Phát biểu theo chủ đề
- Gv rút kinh nghiệm bài dạy
rừng rộng lớn,những hình ảnh haứo huứng,những hoạt
động taỏp naọp, những âm thanh sôi nổi, dồn dập, náo nức
- Cách mạng và kháng chiến đã xua tan vẻ âm u, hiu hắt của núi rừng,đồng thời khơi dậy sức sống mạnh mẽ của con ngời và thiên nhiên VB
- Giọng điệu: tửứ eõm aỷ, ngoùt ngaứo -> doàn daọp, naựo
nửực => taỏt caỷ taùo thaứnh moọt bửực tranh sửỷ thi hoaứnh traựng, ca ngụùi sửực maùnh cuỷa chuỷ nghúa yeõunửụực cuỷa nhaõn daõn anh huứng
- Với lời thơ trang trọng mà tha thiết, Tố Hữu đặc biệt nhấn mạnh, khẳng định Việt Bắc là quê hơng của cách mạng là căn cứ địa vững chắc, đầu não cuộc kháng chiến, nơi hội tụ của bao tình cảm, suy nghĩ, niềm tin và hi vọng
4- Nghệ thuật đậm đà tính dân tộc:
- Cấu tứ của ca dao với 2 nhân vật trữ tình: ta- mình
- Tiểu đối của ca dao vừa có tác dụng nhấn mạnh vừa tạo ra nhịp thơ uyển chuyển, cân xứng, hài hòa làm cho lời thơ dễ nhớ dễ thuộc
- Ngôn ngữ thơ: chú ý sử dụng lời ăn tiếng nói của nhân dân gian dị mộc mạc nhng cũng rất sinh động
Đó là thứ ngôn ngữ giàu hình ảnh cụ thể và cũng là thứ ngôn ngữ giàu nhạc điệu
- Sử dụng nhuần nhuyễn phép trùng điệp của ngôn ngữ dân gian tạo ra một giọng điệu thiết tha êm
ái, ngọt ngào nh âm hởng của lời ru
Toồng keỏt:
- Vieọt Baộc -> khuực haựt taõm tỡnh cuỷa nhửừng ngửụứi
khaựng chieỏn, cuỷa nhaõn daõn thaỏm ủửụùm truyeàn thoỏng aõn nghúa thuỷy chung cuỷa daõn toọc
- Baứi thụ tieõu bieồu cho phong caựch thụ Toỏ HửừuNgày soạn:
- Hiểu đợc yêu cầu, cách thức phát biểu theo chủ đề
- Trình bày đợc ý kiến của mình trớc tập thể phù hợp với chủ đề thảo luận và tình huống giao tiếp
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài mới
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
Trang 4Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chung
(?) Với đề tài “khắc phục tình trạng
đi ẩu, nguyên nhân chủ yếu gây tai
nạn giao thông” cần triển khai
+ Tìm hiểu thêm về đối tợng tham
gia hội thảo
+ Hình dung trớc một số tình
huống, dự kiến giọng điệu, cử chỉ
phù hợp
Hoạt động 2
- GV chỉ định hoặc cho hs xung
phong phát biểu ý kién của mình
1- Xác định vấn đề phát biểu thuộc phạm vi chủ đề:
“ Thanh niên, học sinh làm gì để góp phần giảm thiểu tai nạn giao thông”
- Mỗi HS chọn cho mình một đề tài để phát biểu2- Dự kiến đề cơng phát biểu
- Hs triển khai nội dung phát biểu, sắp xếp các nội dung thành đề cơng gồm 3 phần: mở đầu, nội dung,
và kết thúc
Gợi ý: Đề tài “khắc phục tình trạng đi ẩu, nguyên nhân chủ yếu gây tai nạn giao thông”
* Mở đầu:
+ Tai nạn giao thông đã và đang xảy ra trầm trọgn,
đe dọa đến tính mạng, tài sản và sự phát triển của
đất nớc ta+ Đi ẩu là một trong những nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông
* Nội dung:
+ Những biểu hiện của đi ẩu + Những tai nạn giao thông do đi ẩu + Những biện pháp chống hành vi đi ẩu để đảm bảo
an toàn giao thông *Kết luận:
Thanh niên và học sinh cần gơng mẫu chấm dứt hành vi đi ẩu nhằm đảm bảo an toàn giao thông
đem lại hạnh phúc cho mọi ngời mọi nhà
II- Phát biểu ý kiến
- Giới thiệu khái quát nội dung sẽ phát biểu
- Trình bày nội dung theo đề cơng dự kiến
Trang 5Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chung
- Gv rút kinh nghiệm bài dạy
Bài tập đã nêu chủ đề chung và bốn ý kiến phát biểu Gv có thể hớng dẫn hs:
- Nêu ý kiến phản bác các qaun niệm sai lầm về hạnh phúc
(Trớch trửụứng ca “Maởt ủửụứng khaựt voùng” cuỷa Nguyeón Khoa ẹieàm)
A Mục tiêu bài học:
Giúp HS
1 Caỷm nhaọn ủửụùc veỷ ủeùp cuỷa ủaỏt nửụực trong chieàu saõu vaờn hoaự, trong lũch sửỷ, trong sửù
gaàn guừi, thaõn thieỏt; tử tửụỷng coỏt loừi: ẹaỏt nửụực cuỷa nhaõn daõn.
2 Caỷm nhaọn ủửụùc neựt noồi baọt trong ủoaùn trớch: sửù vaọn ủoọng nhửừng yeỏu toỏ vaờn hoựa, vaờn hoùc daõn gian trong caựch dieón ủaùt
3 Reứn kú naờng phaõn tớch moọt ủoaùn thụ
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài mới
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
- Nguyeón Khoa ẹieàm -> caõy buựt tieõu
bieồu cho theỏ heọ treỷ nhửừng naờm khaựng
chieỏn choỏng Myừ
- Coự sửù caỷm nhaọn ủoọc ủaựo mang daỏu
I-Tiểu dẫn:
1- Tác giả
- Nguyễn Khoa Điềm sinh ra trong một gia
đình trí thức có truyền thống yêu nớc và tinh thàn cách mạng, học tập và trởng thành trên miền Bắc những năm xây dựng xã hội chủ nghĩa, tham gia chiến đấu và hoạt động văn nghệ ở miền Nam
- Thơ NKĐ giàu chất suy t, xúc cảm dồn nén, mang màu sắc chính luận
2- Tác phẩm
- Mặt đờng khát vọng đợc tác giả hoàn thành
tại chiến khu Trị Thiên năm 1971
- Đoạn trích Đất nớc nằm ở phần đầu chơng V
của trờng ca
Trang 6Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chungaỏn caự nhaõn.
- Gv định hớng hs trao đổi thảo luận trả
lời câu hỏi 2 sgk/ tr 122
- Hs chia nhóm trao đổi, thảo luận
- Gv gợi ý:
(?)Phaàn ủaàu laứ ủũnh nghúa baống thụ
veà ẹaỏt nuụực ẹaỏt nửụực ủửụùc ủũnh
nghúa nhử theỏ naứo?
(?)Thụứi gian? (laõu ủụứi) Khoõng gian?
(meõnh moõng: nuựi, soõng, rửứng, beồ; gaàn
guừi: khoõng gian sinh toàn)
(?)Gaàn guừi nhử theỏ naứo?(ụỷ trong caựi
haống ngaứy: lụứi keồ chuyeọn, mieỏng traàu
cuỷa baứ, tỡnh yeõu cuoọc soỏng lao ủoọng
vaỏt vaỷ…)
(?) Taùi sao taực giaỷ laùi taựch hai tửứ ẹaỏt
nửụực ra? (cuù theồ hụn).
(?) Qua ủũnh nghúa, ta thaỏy ẹaỏt nửụực
nhử theỏ naứo? Yự nghúa 4 caõu cuoỏi? (lụứi
nhaộc nhụỷ gioùng chớnh luaọn trửừ tỡnh)
(?) Taực giaỷ sửỷ duùng nhửừng chaỏt lieọu
nhử theỏ naứo ủeồ xaõy dửùng hỡnh tửụùng?
(vaờn hoựa, vaờn hoùc daõn gian: ca dao
thaàn thoaùi)
Hoạt động 4
- Gv định hớng hs trao đổi thảo luận trả
lời câu hỏi 3 sgk/ tr 122
- Hs chia nhóm trao đổi, thảo luận
- Gv gợi ý:
- ẹoaùn 2: tử tửụỷng coỏt loừi ẹaỏt nửụực cuỷa
nhaõn daõn -> quy tuù moùi caựch nhỡn
H: Taực giaỷ caỷm nhaọn ủửụùc ủieàu gỡ tửứ
nhửừng thaộng caỷnh, ủũa danh lũch sửỷ?
II- Đọc hiểu văn bản
* Đoạn thơ thể hiện sự cảm nhận lí giải của Nguyễn Khoa Điềm về đất nớc, đoạn thơ có thể chia làm 2 phần :
+ Phần 1: từ đầu làm nên đất nớc muôn đời (
định nghĩa nghệ thuật về đất nớc )+ Phần 2: đoạn còn lại ( quan niệm đất nớc củanhân dân)
1 ẹũnh nghúa ngheọ thuaọt veà ẹaỏt nửụực:
(Tửứ ủaàu -> ẹaỏt nửụực muoõn ủụứi).
- Hỡnh aỷnh bỡnh dũ, gaàn guừi
- Sửỷ duùng caực yeỏu toỏ ca dao, truyeàn thuyeỏt ->sửù gaàn guừi, thaõn thieỏt
- Caựch mieõu taỷ vửứa quen thuoọc vửứa mụựi meỷ
=> ẹaỏt nửụực coự tửứ laõu ủụứi, laứ nuựi soõng rửứng beồ, laứ nụi sinh toàn cuỷa daõn toọc
=> ẹaỏt nửụực laứ sửù thoỏng nhaỏt caực phửụng dieọn vaờn hoựa + truyeàn thoỏng + phong tuùc; sinh hoaùt caự nhaõn + coọng ủoàng; laứ sửù keỏt tinh, hoựa thaõn vaứo cuoọc soỏng moói con ngửụứi -
> phaỷi coự traựch nhieọm gỡn giửừ, phaựt huy
2 ẹaỏt nửụực cuỷa nhaõn daõn:
- Gụùi nhụự veà caực ủũa danh, di tớch lũch sửỷ, thaộng caỷnh -> gaộn vụựi con ngửụứi
- Ca ngụùi nhửng con ngửụứi voõ danh, bỡnh dũ
>< vú ủaùi, baỏt tửỷ -> ẹaỏt nửụực trửụứng toàn
- Vaọn duùng chaỏt lieọu vaờn hoùc, vaờn hoựa daõn
Trang 7Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chung(mang daựng hỡnh, tử tửụỷng, taõm hoàn
con ngửụứi … )
H: Nghú veà boỏn nghỡn naờm lũch sửỷ, taực
giaỷ nhaộc ủeỏn nhửừng con ngửụứi nhử
theỏ naứo? (Voõ danh, bỡnh dũ).
- GV giaỷng theõm:
Toaứn boọ ủoaùn thụ laứ lụứi lớ giaỷi raỏt loõ
gớc veà ẹaỏt nửụực ẹaỏt nuụực laứ nhửừng gỡ
thaõn thuoọc ụỷ xung quanh ta -> ẹaỏt
nửụực ụỷ trong ta, trong moói con ngửụứi,
chổ trụỷ neõn di tớch, danh lam thaộng
caỷnh khi ủửụùc tieỏp nhaọn, caỷm thuù qua
taõm hoàn, lũch sửỷ daõn toọc
Nguyeón Khoa ẹieàm khoõng laởp laùi
ca dao, truyeàn thuyeỏt maứ chổ mửụùn yự +
hỡnh aỷnh -> gụùi nhụự ủeỏn caõu ca dao
3 Củng cố, hớng dẫn, dặn dò
- Hs đọc ghi nhớ sgk
(?)Tử tửụỷng chuỷ ủeà ủoaùn trớch?
(?)Nhửừng thaứnh coõng veà ngheọ thuaọt
cuỷa ủoaùn trớch?
- Gv dặn dò, hớng dẫn Hs chuẩn bị bài:
Luật thơ ( tiếp theo)
- Gv rút kinh nghiệm bài dạy
gian moọt caựh saựng taùo
=> Khaỳng ủũnh:
+ Nhaõn daõn laứ ngửụứi xaõy dửùng, baỷo veọ
+ Nhaõn daõn saựng taùo nhửừng giaự trũ vaọt chaỏt, tinh thaàn
-> Nhaõn daõn laứ chuỷ ẹaỏt nửụực ẹaỏt nửụực cuỷa Nhaõn daõn
Trang 8Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam ChungNgày soạn:
1 Caỷm nhaọn veỷ ủeùp cuỷa ủaỏt nửụực cuứng tỡnh yeõu queõ hửụng ủaỏt nửụực
2 Hieồu vaứ ủaựnh giaự ủửụùc neựt ủaởc saộc trong ngheọ thuaọt
3 Reứn kú naờng phaõn tớch taực phaồm trửừ tỡnh
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài mới
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1( Hớng dẫn HS tìm hiểu khái quát)
- GV: Baứi thụ hoaứn thaứnh 1955 sau khi cuoọc khaựng
chieỏn choỏng Phaựp keỏt thuực Baứi thụ ủửụùc toồng hụùp
vaứ phaựt trieồn tửứ 2 ủoaùn trong baứi Saựng maựt trong
nhử saựng naờm xửa (1948), ẹeõm mớt tinh (1949).
- HS xaực ủũnh boỏ cuùc?
- GV nhaỏn maùnh:
Baột ủaàu tửứ ủieồm nhỡn cuỷa saựng thu Vieọt Baộc
-> nhụự veà “muứa thu xửa” ụỷ HN (1) > Caỏt leõn
khuực haựt “muứa thu nay” chan chửựa tửù haứo veà moọt
ủaỏt nửụực tửụi ủeùp, hieàn hoứa, thaỏm ủửụùm hoàn
thieõng lũch sửỷ (2)-> Caỷm xuực, suy tử veà ủaỏt nửụực
trong khaựng chieỏn choỏng Phaựp – ủaỏt nửụực ủau
thửụng nhửng anh duừng, haứo huứng (3).
Hoạt động 2( Đọc hiểu văn bản )
H: Baứi thụ coự theồ chia thaứnh maỏy phaàn?
H: Caỷm hửựng chuỷ ủaùo?(caỷm hửựng veà quaự trỡnh
trửụỷng thaứnh cuỷa ẹaỏt nửụực: Tửứ nhửừng naờm … caờm
hụứn).
HS ủoùc baứi thụ
H: Hỡnh tửụùng lụựn thoỏng nhaỏt toaứn boọ taực phaồm?
(ẹaỏt nửụực) ẹửụùc quan saựt vaứ mieõu taỷ trong
khoõnggian, thụứi gian naứo? (muứa thu & cuoọc
I-Tiểu dẫn:
1 Taực giaỷ: (SGK)
2 Xuaỏt xửự: (SGK)
II- Đọc hiểu văn bản
1 ẹaỏt nửụực – muứa thu:
a Xửa (hoaứi nieọm veà HN):
- Khoõng gian vaộng laởng: phoỏ daứi xao xaực hụi may Tửứ laựy xao xaực
gụùi caỷm
Trang 9Gi¸o ¸n Ng÷ V¨n 12 TrÇn Nam Chungkháng chiến).
- GV ghi bảng đề mục 1
H: Em cảm nhận được gì về mua thu trong hoài
niệm?(Không gian? Cảnh vật?)Người ra đi trong
tâm trạng gì? người đi là ai?
- Người lính trung đoàn thủ đô giã từ HN đầu năm
1947
- Người bất kì vì một lí do nào đó phải xa HN
- GV liên hệ hình ảnh tráng sĩ trong Tống biệt
hành.
H: Theo em câu thơ “Sau lưng thềm nắng…” nên
ngắt nhịp như thế nào?
GV có hai cách hiểu:
- Nhịp 2/2/3 -> sau lưng người đi, trên bậc thềm
đầy nắng lá thu rơi đầy
- Nhịp 3/ 4 -> sau lưng là thềm, nắng + lá vàng rơi
-GV: bao trùm câu thơ là sắc vàng của nắng thu,
lá thu và một không khí lặng lẽ, vắng vẻ Câu thơ
là kết quả của cái nhìn tâm tưởng -> tha thiết,
- Không gian?(núi đồi, rừng tre, trời xanh, núi
rừng, cánh đồng, ngả đường, dòng sông).
- Cảnh sắc? (Trong biếc nói cười thiết tha) ->
nhiều sức gợi: Trời trong biếc? Mắt người trong
biếc? Đất trời hư cất tiếng nói cười cùng con
người!
H: Tâm trạng nhân vật trữ tình? (hân hoan, hồ
hởi, tự hào) Vì sao? (làm chủ Đất nước)
H: Tâm trạng đó được thể hiện như thế nàotrên
câu chữ? (điệp từ? Aâm hưởng?)
H: Sự thay đổi ngôi nhân xưng “Tôi” -> “chúng
ta”có ý nghĩa gì? (Sự chuyển biến trong nhận
thức, tình cảm)
- GV giảng 4 câu cuối đoạn
- Người đi dứt khoát >< lưu
luyến: người ra đi … Nhịp thơ
ngập ngừng, bâng khuâng
=> Mùa thu HN đẹp hiu hắt, phảng phất buồn
b Nay (chiến khu Việt Bắc)
- Không gian: rộng lớn
- Cảnh sắc: trong trẻo, tươi sáng
Trong biếc nói cười thiết tha.
- Điệp từ đây, điệp ngữ của chúng ta -> âm hưởng náo nức,
rộn ràng, tươi sáng, hân hoan
2 Đất nước – kháng chiến:
a Đất nước đau thương:
- Kẻ thù tàn phá Oâi những cánh… -> câu thơ đầy tính tạo
hình
Trang 10Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chung
- GV lieõn heọ vụựi muứa thu trong Thụ Mụựi
GV chuyeồn yự -> ghi baỷng muùc 2.
H: ẹaỏt nửụực ủau thửụng?(Hỡnh aỷnh khaựi quaựt?)
ẹaỏt nửụực anh huứng?
- GV lieõn heọ Baứi thụ Haộc Haỷi.
Caỷm xuực veà ủaỏt nửụực vaọn ủoọng treõn neàn cuỷa
sửù tửụng phaỷn, ủoỏi laọp
- HS phaõn tớch 4 caõu cuoỏi
H: Hỡnh aỷnh thụ?(coự sửực khaựi quaựt)
H: Aõm hửụỷng?(haứo huứng) ẹaỏt nửụực hieọn leõn nhử
theỏ naứo? (Hieõn ngang ủaày tửù haứo).
- GV lieõn heọ baứi Hoan hoõ chieỏn sú ẹieọn Bieõn.
Tửứ hỡnh aỷnh thửùc (traọn ẹieọn Bieõn) -> tử theỏ hieõn
ngang cuỷa ẹaỏt nửụực
3 Củng cố, hớng dẫn, dặn dò
H: Baứi thụ boọc loọ caỷm xuực gỡ cuỷa taực giaỷ? Hỡnh
aỷnh ẹaỏt nửụực hieọn leõn nhử theỏ naứo?
- Hs đọc ghi nhớ sgk
- Gv dặn dò, hớng dẫn Hs chuẩn bị bài: Luật thơ
( tiếp theo)
- Gv rút kinh nghiệm bài dạy
- Giaởc Taõy, chuựa ủaỏt boực loọt
b ẹaỏt nửụực anh duừng, baỏt khuaỏt:
- Laừng maùn, tỡnh tửự: boàn choàn nhụự maột ngửụứi yeõu.
- Hieàn hoứa, hoàn haọu: goỏc luựa, bụứ tre… -> hỡnh aỷnh cuù theồ, bỡnh dũ.
- Tử theỏ vuứng leõn baỏt khuaỏt: ngụứi leõn, baọt leõn, naộng ủoỏt mửa doọi, chaựy rửùc … -> Caực ủoọng tửứ, tớnh
tửứ gụùi saộc thaựi maùnh
c Khoồ cuoỏi caỷm hửựng sửỷ thi -> bửực tửụùng ủaứi hoaứnh traựng veà ẹaỏtnửụực ủau thửụng >< anh duừng
=> Quaự trỡnh trửụỷng thaứnh lụựn laocuỷa ẹaỏt nửụực: ẹau thửụng -> caờmhụứn -> quaọt khụỷi -> tửù haứo
Toồng keỏt:
Baứi thụ -> caỷm hửựng daùt daứo, thieỏt tha, tửù haứo veà ẹaỏt nửụực tửụi ủeùp, giaứu truyeàn thoỏng
Trang 11Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chung
A Mục tiêu bài học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài mới
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1(?) So sánh sự giống nhau và khác
nhịp khổ thơ sau để thấy sự đổi
mới, sáng tạo trong thể thơ bảy
tiếng hiện đại so với thơ thất ngôn
=> Cách gieo vần, ngát nhịp độc đáo tạo diễn tả tâm trạng của ngời ra đi
Trang 12Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chung
thanh của khổ thơ sau để chứng
minh ảnh hởng của thể thơ thất
ngôn đờng luật đối với thơ mới ?
Có phải duyên nhau/ thì thắm lại
B T BThuyền về nớc lại,/ sầu trăm ngả;
B T BCủi một cành khô/ lạc mấy dòng
- Củng cố nâng cao nhận thức về một số phép tu từ ngữ âm ( tạo nhịp điệu, âm hởng, điệp
âm, điệp vần, điệp thanh); đặc điểm va tác dụng của chúng
- Biết phân tích các phép tu từ trong văn bản , bớc đầu biết sử dụng chúng khi cần thiết
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Giới thiệu bài mới
Hoạt động của GV & HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1
- Hs làm việc với SGK
- Gv định hớng Hs khái quát những
ý cơ bản
+ Hs chia nhóm thảo luận
+ Đại diện nhóm trình bày
Trang 13Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chung
- Hs làm việc theo nhóm, trao đổi
- Vế một, hai, ba của câu đầu đều kết thúc bằng các
âm tiết mang thanh bằng ( nay, nay, do), câu tiiếp theo kết thúc bằng âm tiết mang thanh trắc( lập) Hơn nữa, “ do” là âm tiết mở, “lập” là âm tiết đóng.Vì vậy, kết thúc bằng âm tiết mang thanh nặng ( thanh trắc) và là âm tiết đóng (“ lập”) có âm hởngmạnh mẽ, dứt khoát, thích hợp với lời khẳng định quyền độc lập của dân tộc
- Phối hợp với nhịp điệu và âm thanh, đoạn văn có
dùng biện pháp điệp từ ngữ ( một dân tộc đã gan góc, dân tộc đó phải đợc) và phép điệp cú pháp
( hai vế đầu dài, có kết cấu cú pháp giống nhau, vế sau và câu cuối ngắn, cũng có kết cấu cú pháp giống nhau)
2-
B ài tập 2:
Để tạo nên sắc thái hùng hồn, thiêng liêng của lời kêu gọi cứu nớc, đoạn văn đã có sự phối hợp củanhiều yếu tố sau đây
- Phép điệp phối hợp với phép đối Không phải chỉ
điệp( lặp) từ ngữ mà cả lập kết cấu ngữ pháp và nhịp điệu Ví dụ nhịp ở câu đầu đợc lặp lại là:
4/2/4/2 Không phải chỉ có sự đối xứng về từ ngữ ,
mà còn có sự đối xứng về nhịp điệu và kết cấu ngữ
pháp.Ví dụ: Ai có súng dùng súng.Ai có gơm dùng gơm ( nhịp 3/2, 3/2; với kết cấu ngữ pháp đều là C-
3- Bài tập 3;
Về từ ngữ, đoạn văn có đặc điểm là dùng phép nhân hóa, đồng thời dùng nhiều động từ Những biện pháp đó phối hợp với những yếu tố ngữ âm sau:
- Sự ngắt nhịp ( dấu phẩy ở 3 câu đầu ) khi cần liệt kê
- Câu 3 ngắt nhịp lien tiếp nh lời kể về từng chiến công của tre Hơn nữa nhịp ngắn trớc nhịp dài sau tạo nên âm hởng du dơng của lời ca ngợi
- Hai câu văn cuối, câu đợc ngắt nhịp giữa chủ ngữ
và vị ngữ ( không dùng từ “ là” )tạo nên ẩm hởng mạnh mẽ, dứt khoát của một lời tuyên dơng công trạng, khẳng định ý chí kiên cờng và chién công vẻ vang của tre
II- Điệp âm, điệp vần, điệp thanh
Trang 14Giáo án Ngữ Văn 12 Trần Nam Chunggợi mở
- Gv rút kinh nghiệm bài dạy
lóe lên, lúc lại ẩn trong tán lá)
b- Ơ đây cũng có sự phối hợp của các phụ âm đầu l
( 4 lần) trong một câu thơ Điều đó diễn tả đợc trạng thái của ánh trăng phản chiéu trên mặt nớc ao:
ánh trăng nh phát tán rộng hơn,loang ra và choán lấy khắp bề mặt không gian trên mặt ao
2- Bài tập 2:
Trong đoạn thơ đó, lặp lại nhiều nhất là vần “ ang” ( có nguyên âm rộng và phụ âm cuối là âm mũi ): 7 tiếng Vần “ ang” tạo nên âm hởng mở, tiếp diễn kéo dài Nó phù hợp với cảm xúc chung: mùa đông đang còn tiếp diễn với nhiều dấu hiệu
đặc trng ( lá bàng đang đỏ, sếu giang đang bay về phơng nam để tránh rét ), vậy mà đã có những lời mời gọi của mùa xuân
3- Bài tập 3:
Đoạn thơ gợi ra sự hiểm trở của vùng núi và sự gian lao, vất vả của cuộc hành quân là nhờ có sự
đóng góp của nhiều yếu tố:
- Nhịp điệu 4/3 ở 3 câu thơ đầu
- Sự phối hợp các thanh trắc và thanh bằng ở 3 câu thơ đầu, trong đó câu đầu thiên về phần trắc Câu thơ thứ t ( câu cuối của khổ thơ) lại toàn vần bằng Tất cả đều gợi một không gian hiểm trở mang sắc thái hùng tráng, mạnh mẽ Câu cuối khổ thơ yòan vần bằng gợi tả một không khí thoáng đãng, rộng lớn và trải ra trớc mắt khi đã vợt qua con đờng gian lao vất vả
- Dùng các từ láy gợi hình: khúc khuỷu, thăm thẳm, heo hút Dùng phép đối từ ngữ: Dốc lên khúc khuỷu/ dốc thăm thẳm; ngàn thớc lên cao/ ngàn th-
ớc xuống Phép lặp từ ngữ: dốc, ngàn thớc Phép nhân hóa: súng ngửi trời
- Phép lặp cú pháp ở câu 1 và câu 3
Ngày soạn:
Ngày dạy: