Tiến trỡnh bài dạy: - GV: Đưa sơ đồ cỏc loại tứ giỏc SGV tr.152 lờn bảng phụ để ụn tập cho HS Sau đú GV yờu cầu HS - Nêu các tính chất của hình thang?. Các tính chất của hình thang: SGK
Trang 13 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh tư duy, lụgớc trong chứng minh hỡnh học.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giỏo viờn: Bảng phụ; SGK; SBT
2 Học sinh: SGK; SBT; thước kẻ; compa
III Tiến trỡnh bài dạy:
- GV: Đưa sơ đồ cỏc loại tứ giỏc SGV
tr.152 lờn bảng phụ để ụn tập cho HS
Sau đú GV yờu cầu HS
- Nêu các tính chất của hình thang?
- GV: Phát tính chất đờng trung bình
của tam giác, đờng trung bình của hình
2 Hình thang hình thang cân:
+ Định nghĩa: Hình thang (SGK)+ Hình thang cân: (SGK- 72)
3 Các tính chất của hình thang:
(SGK)4.Tính chất đờng trung bình của tamgiác, đờng trung bình của hình thang:(SGK)
5 Định nghĩa hình bình hành, hình chữnhật, hình thoi hình vuông: (SGK)
6 Tính chất hình bình hành, hình chữnhật, hình thoi hình vuông:
(SGK)
7 Các dấu hiệu nhận biết hình bình
Trang 2nhật, hình thoi hình vuông?
- HS trả lời
-GV: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình
bình hành, hình chữ nhật, hình thoi hình
vuông?
- HS trả lời
- GV nhận xột chốt lại
Hoạt động 2: (15p)
- HS làm bài 87 (SGK tr 111)
(Đề bài và hỡnh vẽ đưa lờn bảng phụ)
HS: lần lượt lờn bảng điền vào chỗ
trống
GV nhận xột chốt lại
hành, hình chữ nhật, hình thoi hình vuông: (SGK)
II Bài tập
1 Bài 87 (SGK tr 111) a) Tập hợp cỏc hỡnh chữ nhật là tập hợp con của tập hợp cỏc hỡnh bỡnh hành, hỡnh thang
b) Tập hợp cỏc hỡnh thoi là tập hợp con của tập hợp cỏc hỡnh bỡnh hành, hỡnh thang
c) Giao của tập hợp cỏc hỡnh chữ nhật
và tập hợp cỏc hỡnh thoi là tập hợp cỏc hỡnh vuụng
4 Củng cố:(4')
-GV: Hệ thống lại cỏc kiến thức trọng tõm trong chương
- HS chỳ ý lắng nghe và ghi nhớ
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:( 2')
- BTVN: 88 (SGK); 159; 161 (SBT tr 77)
- Xem lại cỏc kiến thức đó ụn và bài tập đó chữa
- Chuẩn bị giờ sau ụn tập tiếp
IV Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
Ngày soạn: 02/11/2016
Ngày giảng: Lớp 8A: 08/11/2016 ; Lớp 8B: 09/11/2016
Tứ giác
hình thang
hình thang vuông
hình chữ nhật
hình thang cân
hình bình hành
hình thoi
hình vuông
.2 cạnh kề bằng nhau 2 đ Ư ờng chéo vuông góc 1 đ Ư ờng chéo là đ Ư ờng phân giác của 1 góc
.2 cạnh đối //
.Có 1 góc vuông 2 cạnh bên //
.Các cạnh đối //
.Các cạnh đối bằng nhau 2 cạnh đối // và bằng nhau Các góc đối bằng nhau 2 đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng
.2 cạnh kề bằng nhau 2 đ Ư ờng chéo vuông góc 1 đ Ư ờng chéo là đ Ư ờng phân giác của 1 góc
.4 cạnh bằng nhau 3 góc vuông
Trang 33 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu một cách chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ; SGK; SBT
2 Học sinh: SGK; SBT; thước kẻ; compa
III Tiến trình bài dạy:
-GV: Trong các tứ giác đã học, hình nào
có trục đối xứng? Hình nào có tâm đối
- Hình thoi có 2 trục đối xứng và 1 tâmđối xứng
- Hình vuông có 4 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng là giao điểm của hai đường chéo
2 Bài 89 (SGK tr 111)GT
ΔABC; Â = 90ABC; Â = 900; DA = DB
E và M đối xứng qua D;
Trang 489 trong sgk.
- 1 học sinh lờn bảng vẽ hỡnh, viết giả
thiết, kết luận
GV: Để chứng minh E đối xứng với M
qua AB ta cần chứng minh điều gỡ?
HS: Chứng minh AB là đường trung
trực của ME
GV: Gọi HS đứng tại chỗ chứng minh
GV gợi ý: MD là đường gỡ của tam giỏc
ABC
- HS trả lời
GV: Từ (*) và(**) suy ra điều gỡ?
- HS trả lời
GV: Cú nhận xột gỡ về hai đường chộo
của tứ giỏc AEBM
GV: Muốn tớnh chu vi của hỡnh thoi ta
làm thế nào? Tại sao?
-HS: Lấy 1 cạnh nhõn 4 vỡ Hỡnh thoi cú
Chứng minha) Ta cú: E và M đối xứng qua D (gt)
DM = DE (1)Mặt khỏc: DA = DB (gt)
hai đường chộo AB và ME vuụng gúc
và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường, nờn tứ giỏc AEBM là hỡnh thoi.c) Vỡ AEBM là hỡnh thoi nờn:
AE = EB = BM = MA =
2
1
BC= 2(cm)Vậy chu vi hỡnh thoi là: 4 2 = 8 (cm)d) Để AEBM là hỡnh vuụng thỡ hỡnh thoiAEBM cần điều kiện AB = ME
mà ME = AC (AEMC là hỡnh b.hành)Suy ra: AB = AC hay
ABC vuụng cõn tại A
hình chữ nhật
hình thang
cân
hình bình hành
hình thoi
hình
.2 cạnh kề bằng nhau 2 đ Ư ờng chéo vuông góc 1 đ Ư ờng chéo là đ Ư ờng phân
.2 cạnh đối //
.Có 1 góc vuông
.2 cạnh bên //
.Các cạnh đối //
.Các cạnh đối bằng nhau 2 cạnh đối // và bằng nhau Các góc đối bằng nhau 2 đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng
.2 cạnh kề bằng nhau 2 đ Ư ờng chéo vuông góc 1 đ Ư ờng chéo là đ Ư ờng phân giác của 1 góc
.4 cạnh bằng nhau 3 góc vuông
Trang 5- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:( 1')
- Ôn tập định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình tứ giác, phép đối xứngtrục qua tâm Xem kỹ và làm lại các dạng bài đã chữa trên lớp
- Tiết sau ôn tập chương I (tiếp)
IV Rút kinh nghiệm
Trang 63 Thỏi độ: Rốn cho HS tớnh tư duy, lụgớc trong chứng minh hỡnh học.
II Chuẩn bị của GV và HS:
A
Gv: Tứ giác EFGH là hình gì?
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lên bảng làm
- Lớp nhận xét bài làm của bạn, sửa
chữa, bổ sung nếu sai thiếu
- GV chốt: Cho dù tứ giác ABCD thay
c) EFGH là hình vuôngCM:
Xét ABC có EF là đờng TB
2
EF AC; EF // AC (1)Xét DGA có HG là đờng TB
điều kiện trên
Trang 7đổi nh thế nào thì EFGH luôn là hình
bình hành
HS: Làm các câu hỏi a, b, c
GV nhận xột chốt lại
Hoạt động 2: (16p)
GV: Nờu Nội dung chớnhbài 75 (SGK)
HS: Vẽ hỡnh, ghi GT: KL của bài toỏn
GV: Để chứng minh EFGH là hỡnh thoi
ta chứng minh điều gỡ?
HS: Chứng minh EFGH cú 4 cạnh bằng
nhau
GV dựa vào yếu tố nào để cm được 4
cạnh của tứ giỏc EFGH bằng nhau
HS trả lời: Dựa vào cỏc tam giỏc bằng
B A
AH = BF (=
2 2
BC AD
hình chữ nhật
hình thang
cân
hình bình hành
hình thoi
hình
.2 cạnh kề bằng nhau 2 đ Ư ờng chéo vuông góc 1 đ Ư ờng chéo là đ Ư ờng phân
.2 cạnh đối //
.Có 1 góc vuông
.2 cạnh bên //
.Các cạnh đối //
.Các cạnh đối bằng nhau 2 cạnh đối // và bằng nhau Các góc đối bằng nhau 2 đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng
.2 cạnh kề bằng nhau 2 đ Ư ờng chéo vuông góc 1 đ Ư ờng chéo là đ Ư ờng phân giác của 1 góc
.4 cạnh bằng nhau 3 góc vuông
Trang 8- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà: ( 2')
- BTVN: 88 (SGK)
- Xem lại các kiến thức đã ôn và bài tập đã chữa
- Chuẩn bị giấy giờ sau kiểm tra 1 tiết chương I
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
…
………
………
………
Ngày soạn: 07/11/2016
Ngày giảng: Lớp 8A: 16/11/2016 ; Lớp 8B: 15/11/2016
Tiết 25 KIỂM TRA I TIẾT
Trang 9I
Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Kiểm tra sự nhận thức của HS về kiến thức của các hình tứ giác:
- Hình thang; hình bình hành; hình chữ nhật; hình thoi; hình vuông
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực khi làm bài
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Đề kiểm tra kết hợp TNKQ + TL
2 Học sinh: Học sinh làm bài ở lớp trong thời gian 45 phút MTBT
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp: (1')
Sĩ số: Lớp 8A: Vắng Lớp 8B: Vắng
Trang 10Hiểu được tính chất của hình chữ nhật, tính được độ dài cạnh hình chữ nhật
Chứng minh được một
tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
3 0,75đ 7,5%
4 Đối xứng trục, đối
xứng tâm.
Nhận biết được hình có tâm, trục đối xứng.
Số điểm
Tỉ lệ %
9 2,25đ 22,5%
4 2,75đ 27,5%
2
4đ 40%
1 1đ 10%
16 10đ 100%
3 Đề kiểm tra
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Hãy chọn chữ cái in hoa ở đầu câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Tổng các góc trong của một tứ giác bằng:
A 900; B 3600; C 1200; D 1800
Câu 2: Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi ?
A Hình thang; B Hình bình hành; C Hình vuông; D Hình thang cân
Câu 3: Một tứ giác có thể có nhiều nhất là:
A Bốn góc nhọn B Ba góc nhọn C Hai góc nhọn D Một góc nhọn
Câu 4: Một tứ giác là hình thoi nếu nó là:
A Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
B Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
C Hình thang có hai cạnh bên song song
D Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau
Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 6cm Gọi E, F lần lượt
là trung điểm của các cạnh AB, AC Đoạn thẳng EF có độ dài là:
B Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
C Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Trang 11D Hình thang có hai đường chéo vuông góc
Câu 9: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng
A Tam giác đều B Hình bình hành C.Hình thang D Đường tròn
Câu 10: Trong các hình sau hình nào có 4 trục đối xứng?
A Hình thang cân B Hình bình hành C Hình thoi D Hình vuông
Câu 11: Tứ giác có bốn góc bằng nhau, thì số đo mỗi góc là:
A 900 B 3600 C 1800 D 600
Câu 12: Một tam giác đều có độ dài cạnh bằng 12,5 cm Độ dài đường trung bình của tam giác đó là:
A 37,5cm B 6,3cm C 6,25cm D 12,5cm
II Tự luận (6điểm)
Câu 13: (1,5 điểm) Tìm x trong hình vẽ sau:
Câu 14: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm BC Qua M kẻ MEAB (E AB) MFAC (F AC ) a) Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật b) Gọi N là điểm đối xứng của M qua F Tứ giác MANC là hình gì ? Tại sao? c) Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AEMF là hình vuông Hướng dẫn chấm – biểu điểm I Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm) Mỗi ý chọn đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C B D A A C B C D A C
II Tự luận (7 điểm) Câu Đáp án Biểu điểm Câu 13 - Chứng minh được ABHD là hình chữ nhật
- Suy ra: DH = AB = 10 cm
- Tính được: HC = 5cm
- Tính được: BH = 12 cm
AD = HD = 12 cm
0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ Câu 14 - Vẽ hình, ghi GT, KL đúng
- Chứng minh được AEMF là hình chữ nhật
- Chứng minh được MANC là hình thoi
- Tìm được điều kiện của tam giác ABC (vuông cân) để tứ
giác AEMF là hình vuông
0,5đ 1,75đ 1,75đ 1đ
4 Củng cố: (1p)
GV: Thu bài - Nhận xét giờ kiểm tra
C
10
15
B A
Trang 12HS nộp bài kiểm tra
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (1p)
- Ôn tập lại kiến thức toàn chương
- Chuẩn bị Nội dung chính chương II Bài 1 Đa giác, đa giác đều
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
……… ………
**************************************************************
Ngày soạn: 09/11/2016
Ngày giảng: Lớp 8A: 21/11/2016 ; Lớp 8B: 21/11/2016
Chương II: ĐA GIÁC DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Tiết 26
ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm được khái niệm đa giác lồi
2 Kĩ năng: Vẽ được và nhận biết được một số đa giác lồi
3 Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, compa, thước đo góc, phiếu học tập
2 Học sinh: thước thẳng, compa, thước đo góc
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định: (1')
Sĩ số: Lớp 8A: Vắng Lớp 8B: Vắng
2 Kiểm tra: (không)
HS: Quan sát bảng phụ và nghe GV giới
thiệu các hình 112 117 đều là đa giác
1 Khái niệm về đa giác
* Khái niệm (SGK tr 114)
?1
Trang 13GV: Giới thiệu (như SGK tr 114)
HS: Nhắc lại định nghĩa đa giác
GV: Giới thiệu đỉnh, cạnh của đa giác đó
GV:yêu cầu hS thực hiện
(câu hỏi và hình vẽ đưa lên màn hình)
HS (trả lời miệng): Hình 118 không phải
là đa giác vì đoạn AE, ED cùng nằm trên
một đường thẳng
GV: Khái niệm đa giác lồi cũng tương tự
như khái niệm tứ giác lồi, Vậy thế nào là
đa giác lồi?
HS: Nêu định nghĩa đa giác lồi SGK tr
114
GV: Trong các đa giác hình 112 , 117, đa
giác nào là đa giác lồi?
HS: Hình 115, 116, 117
GV: Yêu cầu HS làm ?2
HS: Trả lời
GV nêu chú ý SGK tr 114
GV đưa ?3 lên bảng phụ, yêu cầu HS đọc
to và phát phiếu học tập cho HS hoạt động
nhóm
M N
B A
HS: Hoạt động nhóm, điền vào chỗ trống
trong phiếu học tập
GV: Kiểm tra bài làm của một vài nhóm
GV: Giới thiệu đa giác có n đỉnh (n 3)
và cách gọi như SGK tr 114
Hoạt động 2: (10)
GV cho HS làm bài 1 Hãy vẽ phác một
lục giác lồi Hãy nêu cách nhận biết một
đa giác lồi
Hs làm bài 1 vẽ phác một lục giác lồi
C B
A
Hình 118 không phải là đa giác vì đoạn
AE, ED cùng nằm trên một đườngthẳng
* Định nghĩa ®a giác lồi (SGK tr 114)
C
B
A G
E
D
C
B A
Các đa giác ở hình 112, 113, 114 khôngphải là đa giác lồi vì mỗi đa giác đónằm ở cả hai nửa mp có bờ là đườngthẳng chứa một cạnh của đa giác
* Chú ý (SGK tr 114)
?3
Các đỉnh: A, B, C, D, E, G Các đỉnh kề nhau: A và B, hoặc B và
C, hoặc C và D, hoặc D và E, hoặc E và
1 Các cạnh chỉ cắt nhau tại các đỉnh, nghĩa là không có hai cạnh nào cắt nhautại một điểm mà không phải là đỉnh
2 Đa giác luôn nằm trong một nửa mặt
Trang 14F E
D C
B A
HS nêu cách nhận biết một đa giác lồi
Gv nhận xét chốt lại
phẳng mà bờ là đường thẳng chứa một cạnh tùy ý của nó
- Tiết sau học tiếp phần 2 Đa giác đều
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
………
*********************************************************************************Ngày soạn: 12/11/2016
Ngày giảng: Lớp 8A: 23/11/2016 ; Lớp 8B: 22/11/2016
Tiết 27 §1 ĐA GIÁC ĐA GIÁC ĐỀU (Tiếp)
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm được khái niệm đa giác đều
2 Kĩ năng:
- HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác
- Vẽ được và nhận biết được một số đa giác đều
- Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác
3 Thái độ:
- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, compa, thước đo góc, phiếu học tập
2 Học sinh: thước thẳng, compa, thước đo góc
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định: (1')
Sĩ số: Lớp 8A: Vắng
Trang 15GV: Thế nào là đa giác đều?
HS: Phát biểu định nghĩa như SGK
- Tam giác đều có 3 trục đối xứng
- Hình vuông có 4 trục đối xứng và 1 tâm đốixứng
- Ngũ giác đều có 5 trục đối xứng
- Lục giác đều có 6 trục đối xứng và một tâmđối xứng
Vậy EBFGDH là một lục giác đều
Trang 16H G
F E
b) Hình chữ nhật có tất cả các góc bằng nhaunhưng các cạnh có thể không bằng nhau nênhình chữ nhật không buộc phải là đa giác đềuBài 5
Tổng số đo các góc của hình n-giác bằng(n-2).1800 Từ đó suy ra số đo mỗi góc củahình n-giác đều là (n 2).1800
Số đường chéo xuất phát từ một
đỉnh
Tổng số đo các góc của đa giác 2 180 0
- Tiết sau học bài 2 Diện tích hình chữ nhật
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
………
……… …
Trang 173 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho HS khi tính toán.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, SGK, compa
2 Học sinh: Bảng phụ nhóm, thước thẳng, SGK, compa
III Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định:(1')
Sĩ số: Lớp 8A: Vắng Lớp 8B: Vắng
2 Kiểm tra :(không)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (12p)
GV giới thiệu khái niệm diện tích đa giác
như SGK tr 116 GV đưa hình 121 SGK lên
bảng phụ, yêu cầu HS quan sát và trả lời ?1
GV: Mỗi đa giác có mấy diện tích, diện tích
đa giác có thể là số 0 hay số âm không?
- Sau đó GV thông báo các tính chất của
diện tích đa giác
HS: đọc lại tính chất
1 Khái niệm về diện tích đa giác
?1.(SGK)a) Hình A có diện tích là 9 ô vuông Hình
B cũng có diện tích là 9 ô vuôngb) Hình D có diện tích là 8 ô vuông Hình
C có diện tích là 2 ô vuông Vậy diện tíchhình D gấp 4 lần diện tích hình C
c) diện tích hình E bằng 4 lần diện tíchhình C
* Khái niệm (SGK tr 117)
* Tính chất (SGK tr.117)
Trang 18hãy suy ra công thức tính S hình vuông
HS: Trả lời S = a.b = a.a = a2
(vì a = b)
GV: Hãy tính S hình vuông có cạnh là
3m
HS: S = 32 = 9 (m2)
GV: Cho hình chữ nhật ABCD, nối A
với C Hãy tính diện tích tam giác ABC
biết AB = a; BC = b
HS: Trình bày miệng
GV: Treo bảng phụ có ghi công thức tính
diện tích hình vuông và tam giác vuông
- Yêu cầu HS trả lời ?3
HS: Trả lời
GV nhận xét chốt lại
2 Công thức tính diện tích hình chữ nhật
2 diện tích hình chữ nhật
4 Củng cố: (8')
ba
ba
D
C
aa
ba
Trang 19-HS làm bài 6 (SGK tr 118)
a) Tăng 2 lần ; b) Tăng 9 lần ; c)Không thay đổi
- GV nhận xét chốt lại
- HS làm bài tập (HS hoạt động theo nhóm nhỏ)
Cho hình chữ nhật có S = 16 cm2 và hai kích thước của hình là x (cm) và y (cm)Hãy điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
- HS lên bảng điền kết quả vào bảng
- Tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
……… ………
***************************************************************Ngày soạn: 15/11/2016
Ngày giảng: Lớp 8A: 30/11/2016 ; Lớp 8B: 29/11/2016
Tiết 29LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về diện tích đa giác, t/c của diện tích đa giác, công thức
tính diện tích hcn, hình vuông, tam giác vuông.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán, phân tích đề bài, trình bày lời giải.
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận, yêu thích môn học.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 GV: Sgk, giáo án, thước, bảng phụ, phiếu học tập.
Trang 20- HS : Phát biểu các T/c của diện tích đa giác Viết công thức tính diện tích các hình: Chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.
- Diện tích cửa ra vào: S 2 = 1,2 2 = 2,4 m 2
- Tổng diện tích cửa sổ và cửa ra vào là:
3 Bài 13: (SGK-Tr119)
Ta có:
ABC = ACD S ABC = S ADC (1)
AFE = AEH S AFE = S AHE (2)
KEC = GEC S EKC = S EGC (3) Trừ các vế (1) lần lượt cho các vế (2) (3)
S ABC - (S AFE + S EKC ) = S ADC - (S AHE + S EGC )
- Đọc trước §3 Diện tích tam giác
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
F
G
B A
Trang 21Ngày giảng: Lớp 8A: 09/12/2016 ; Lớp 8B: 09/12/2016
Tiết 30
§3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm vững công thức tính diện tích tam giác.
- HS biết chứng minh định lí về diện tích tam giác một cách chặt chẽ gồm ba trường hợp biết trình bày cách chứng minh đó.
2 Kĩ năng:
- HS vận dụng được công thức tính diện tích tam giác trong giải toán.
- HS vẽ được hình chữ nhật hoặc tam giác có diện tích bằng diện tích của một tam giác cho trước.
3 Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, chính xác khi vẽ, cắt hoặc dán hình.
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ; SGK; giáo án; thước thẳng.
2 Học sinh: Bảng phụ nhóm; Tam giác bìa mỏng; kéo cắt giấy; keo dán.
III Tiến trình bài dạy:
GV: đưa hình vẽ ba tam giác lên bảng
(chưa vẽ đường cao AH)
GV yêu cầu một HS lên bảng vẽ đường
cao của các tam giác và nêu nhận xét về
vị trí điểm H ứng với mỗi trường hợp.
GV yêu cầu HS chứng minh định lí ở
trường hợp a có B = 90 0
- GV: Nếu B nhọn thì sao?
HS trả lời
GV: Vậy S ABC bằng tổng diện tích
những tam giác nào?
HS trả lời
GV: Nếu B tù thì sao?
HS trả lời
HS: lên bảng trình bày chứng minh
GV kết luận: Vậy trong mọi trường hợp
diện tích tam giác luôn bằng nửa tích
của một cạnh với chiều cao ứng với
Chứng minh a) Trường hợp H B, khi đó ABC vuông tại B
Vậy: S = BC AH
2 1 b) Trường hợp H nằm giữa hai điểm B và C
H CB