Học sinh: Ôn lại cách tính diện tích của các hình đã học.. Kiểm tra bài cũ: 7’ - Học sinh 1: Nêu công thức tính diện tích của hình bình hành và chứng minh công thức đó.. - Giáo viên yêu
Trang 13 Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học.
2 Kiểm tra bài cũ: (2’)
HS: Nêu công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật
- Giáo viên phát phiếu học tập cho
học sinh (nội dung ?1)
ADC ABC
Trang 2? Phát biểu bằng lời công thức trên.
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 2: (7p)
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- cả lớp thảo luận nhóm và làm bài ra
phiếu học tập
- Giáo viên cho HS các nhóm nhận
xét và đưa kq đúng lên máy chiếu
-HS Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại
Hoạt động 3: (12p)
- Giáo viên đưa nội dung ví dụ trong
SGK lên máy chiếu
- Học sinh nghiên cứu đề bài
-HS: Nêu cách làm (có thể học sinh
không trả lời được)
- Giáo viên đưa hình 138 và 139 lên
?2
h a
- Lấy 1 cạnh của hình bình hành làm 1 cạnh của hcn
- Kéo dài cạnh đối của hình bình hành, kẻ đường thẳng vuông góc với cạnh đó xuấtphát từ 2 đầu đoạn thẳng của cạnh ban đầu
- GV nhận xét chốt lại
5 Hướng dẫn học ở nhà:(2’)
- Làm các bài tập 28, 29, 31 (tr126 - SGK)
- Tiết sau học bài 5 Diện tích hình thoi
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 3
2 Kĩ năng: Học sinh vẽ được hình thoi 1 cách chính xác Phát hiện và chứng minh được định lí về diện tích hình thoi.
3 Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ nội dung ?1, phiếu học tập ghi hướng dẫn học sinh làm bài
ở ví dụ tr12
2 Học sinh: Ôn lại cách tính diện tích của các hình đã học
III.Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng Lớp 8B: / , vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Học sinh 1: Nêu công thức tính diện tích của hình bình hành và chứng minh công thức đó
- Học sinh 2: Câu hỏi tương tự đối với hình thang
2
ADC
S = HD AC (CT tính diện tích tg)
Trang 4- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
→ rút ra công thức tính diện tích hình
thoi
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận nhóm làm ?3
- Đại diện một nhóm trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu
bài toán
- Giáo viên phát phiếu học tập cho học
sinh
- Cả lớp nghiên cứu đề bài và thảo luận
nhóm để hoàn thành vào phiếu học tập
- Giáo viên cho HS các nhóm nhận xét
và đưa kq đúng lên máy chiếu
2 1 2
B
D E
Trang 5- Cả lớp vẽ hình ghi GT, KL
- 1 học sinh trình bày trên bảng
GV: Nêu cách tính diện tích ∆BDE
- Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập 32, 35, 36 (tr129-SGK)
- Tiết sau học bài 6 Diện tích đa giác
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
K
I
Trang 6Ngày dạy: Lớp 8A: 14/01/2015 ; Lớp 8B: 15/01/2015
2 Học sinh: Ôn lại cách tính diện tích các hình đã học
III.Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng Lớp 8B: / , vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
- Giáo viên treo bảng phụ có nội dung như sau:
? Quan sát hình 158, 149 nêu cách phân chia đa giác để tính diện tích
- Học sinh: suy nghĩ và trả lời (chia thành các tam giác hoặc hình thang, )
- GV nhận xét chốt lại cách tính dt đa giác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm
- Cả lớp làm bài theo sự hướng dẫn
của giáo viên
G
DE
Trang 7? Diện tích của đa giác ABCDEGH
được tính như thế nào
3 phÇn cña ®a gi¸c
? VËy diÖn tÝch cña ®g cÇn
tÝnh lµ bao nhiªu
- Häc sinh céng vµ tr¶ lêi
- Gi¸o viªn lu ý häc sinh c¸ch
chia, ®o, c¸ch tr×nh bµy bµi
- HS làm bài vào phiếu học tập (7-8p)
- GV cho các nhóm nhận xét sau đó chốt lại
5 Hướng dẫn học ở nhà :(2 phút)
- Học theo SGK, ôn tập các câu hỏi tr131 SGK
- Làm bài tập 138,139, 140 - SGK
- Làm các bài tập 1, 2, 3 (tr131, 132 - Phần ôn tập chương II)
- Ôn tập lại công thức tính diện tích các hình
- Tiết sau ôn tập chương 2
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
B
E
DG
Trang 8Trang 13
Ngày soạn: 10/01/2015
Ngày dạy: Lớp 8A: 21/01/2015 ; Lớp 8B: 22/01/2015
CHƯƠNG III-TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
TIẾT 37
§1 ĐỊNH LÍ TA LET TRONG TAM GIÁC
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng, các đoanh thẳng
tỉ lệ (cùng đơn vị); Hiểu định lí Ta let
2 Kỹ năng: vận dụng tính được tỉ số của 2 đoạn thẳng có cùng đơn vị đo, dựa vào
tỉ số tỉ lệ thức chỉ ra được các đoạn thẳng tỉ lệ, viết được các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ khi có một đường thẳng cắt 2 cạnh còn lại của tam giác
3 Thái độ: Cẩn thận, yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, thước thẳng, ê ke
2 Học sinh: Thước thẳng, ê ke
III.Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng Lớp 8B: / , vắng
2 Kiểm tra bài cũ: ( )
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
Trang 14- Giáo viên cho học sinh nghiên cứu
-GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
-HS: Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên
với nhau hay không ta làm như thế
nào? Lập tỉ số của các đoạn thẳng đó
HS trả lời
GV nhận xét chốt lại
Hoạt động 3: (20p)
- Giáo viên treo bảng phụ hình 3
trong ?3 và yêu cầu học sinh làm bài
- Học sinh quan sát và nghiên cứu bài
- Học sinh: chủng tỉ lệ với nhau
- Giáo viên phân tích và đưa ra nội
- Chú ý: Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo
Trang 15dung của định lí Ta let
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ ?4
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Tiết sau học bài 2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 16
- Hiểu đợc cách chứng minh hệ quả của định lí Ta let, viết đợc
tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau
3 Thỏi độ: Cẩn thận, yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: bảng phụ vẽ các hình8, 9, 10, 11 và ?3 trong SGK (3 bảng phụ); thớc thẳng, com pa
2 Học sinh: Thớc thẳng, com pa, êke
III.Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng Lớp 8B: / , vắng 2/ Kiểm tra: (7')
HS: Phỏt biểu định lý Talet, ỏp dụng làm bài tập 3(SGK)
Bài 3: Chọn CD làm đơn vị đo độ dài của AB và A/B/, ta cú
Trang 17- Học sinh thảo luận nhóm(3-5p)
- Đại diện một nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
- Giáo viên phân tích và đưa ra
định lí đảo
HS: Ghi GT, KL của định lí
- 1 học sinh lên bảng trình bày
- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu
học sinh làm ?2
- Học sinh thảo luận nhóm(3-5p)
- Đại diện một nhóm đứng tại chỗ
báo cáo kết quả
GV nhận xét chốt lại
Hoạt động 2: (15p)
- Giáo viên đưa ra hệ quả
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi
3
AD AE DE
AB = AC = BC =Nhận xét: 3 cạnh của ADE tương ứng tỉ lệ với 3 cạnh của ABC
Trang 18- HS dưới lớp nhận xét bài làm của
bạn
- Giáo viên đưa ra tranh vẽ hình 11
- Học sinh chú ý theo dõi và viết
các tỉ lệ thức
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ
trong ?3 lên bảng
- Yêu cầu cả lớp làm bài
- 3 học sinh lên bảng trình bày
- Tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 19
Ngày soạn: 11/01/2015
Ngày dạy: Lớp 8A: 28/01/2015 ; Lớp 8B: 29/01/2015
Tiết 39 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
1 kiến thức: Củng cố cho học sinh nội dung của định lí đảo định
lí Talet và hệ quả của chúng
2 Kĩ năng: Vận dụng vào giải các bài toán tính các đại lợng độ dài
đoạn thẳng và diện tíchca các hình
3 Thỏi độ: Thấy đợc vai trò của định lí thông qua giải bài toán thực tế
2 Kiểm tra bài cũ: (8 phỳt)
HS1: Phỏt biểu nội dung định lớ đảo của định lớ Talet, vẽ hỡnh ghi GT, KL
HS2: Cõu hỏi tương tự với hệ quả của định lớ Talet
GV nhận xột cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh
Hoạt động 1: (15p)
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh lờn
bảng vẽ hỡnh, ghi GT, KL của bài
toỏn
1 Bài tập 11: (tr63-SGK)
Trang 20- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- 1 học sinh lờn bảng trỡnh bày
? Để tớnh được S MNEF ta phải biết
những đại lợng nào
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
câu hỏi của giáo viên: KI, EF,
a) MN; EF = ?b) S MNFE biết
Vẽ BC ⊥ AB', B'C' ⊥ AB' sao cho A,
C, C' thẳng hàng
IK
Trang 21GV nhận xột chốt lại
Hoạt động 3: (9p)
- Giáo viên treo bảng phụ
hình 19 lên bảng
-HS cả lớp thảo luận theo
nhóm và nêu ra cách làm
(4-5p)
HS cỏc nhúm nhận xột chộo
GV nhận xột chốt lại
- Đo khoảng cách BB' = h; BC = a, B'C' = a' ta có:
AB = B C ⇔ x h a=
+
'
a h x
a a
=
−
3 Bài tập 13: (tr64-SGK)
- Cắm cọc (1) ⊥ mặt đất, cọc (1) có chiều cao là h
- Điều chỉnh cột (2) sao cho F, K,
A thẳng hàng
- Xác định C sao cho F, K, C thẳng hàng
- Đo BC = a; DC = b
áp dụng định lí Talet ta có:
.
DK DC h b AB a h
AB = BC ⇔ AB = →a = b
4 Củng cố: (3phỳt)
HS1: Phỏt biểu nội dung ĐL Ta- lột, định lớ đảo của định lớ Talet
HS2: Cõu hỏi tương tự với hệ quả của định lớ Talet
- GV nhận xột chốt lại
5 Hướng dẫn HS tự học ở nhà :(1 phỳt)
- Áp dụng về nhà đo khoảng cỏch của đoạn sụng, chiều cao của cột điện
- ễn tập lại định lớ Talet (thuận, đảo) và hệ quả của nú
- Làm bài tập 14 (16-SGK) ; bài tập 12, 13, 14 (t68-SGK)
- Tiết sau học bài 3 Tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc
IV Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
-Ngày soạn: 14/01/2015
Ngày dạy: Lớp 8A: 29/01/2015 ; Lớp 8B: 30/01/2015
Tiết 40
Đ3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I Mục tiêu:
Trang 221 kiến thức: Học sinh nắm vững nội dung định lí về tính chất ờng phân giác, hiểu đợc cách cm trờng hợp AD là tia phân giác của góc A.
2 Học sinh: thớc thẳng, com pa
C.Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng Lớp 8B: / , vắng
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: phỏt biểu định lớ thuận, đảo của định lớ Talet
- Học sinh 2: nờu hệ quả của định lớ Talet, vẽ hỡnh ghi GT, KL
- GV nhận xột cho điểm
III Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh
- 1 học sinh lờn trỡnh bày trờn bảng
- Giỏo viờn đưa ra nhận xột và nội
Trang 23- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm
→ ∆BAE cân tại B →BE = AB, vì
BE // AC Theo định lí Talet ta có:
7,5 3,5
A
x
8,5 5
D
H3
Trang 24- Yờu cầu học sinh làm bài tập 15 (2 học sinh lờn bảng làm bài)
a) Vỡ AD là tia phõn giỏc gúc A
4,5 3,5 7,2
- Tiết sau luyện tập
IV Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
- Vận dụng tính chất đờng phân giác vào giải các bài toán tính
độ dài đoạn thẳng, tính diện tích tam giác, chứng minh các
Trang 251 Gi¸o viªn: b¶ng phô h×nh 27-SGK, thíc th¼ng, com pa, phÊn mµu.
2 Häc sinh: thíc th¼ng, com pa
III.TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng Lớp 8B: / , vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
- HS tìm độ dài x trên hình
4,65
4.88
54
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 18
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi
GT, KL
- Học sinh cả lớp làm tại chỗ
Giáo viên gợi ý: dựa vào tính chất
đường phân giác của tam giác, sau
B
Trang 26OF AB
DE
= ;
CB
CF CA
H B
O E
F a B
A
Trang 27- GV nhận xét chốt lại nội dung bài học.
5 Hướng dẫn học ở nhà :(1’)
- Làm bài tập 19; 21 (tr68-SGK); 21, 22, 23 (tr70-SBT)
- Đọc trước bài 4: Khái niệm 2 tam giác đồng dạng
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
-
- Học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, về tỉ số đồng dạng
- Hiểu được các bước chứng minh định lí trong bài học
2 Học sinh: thước thẳng, thước đo góc, com pa
III.Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng Lớp 8B: / , vắng
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 28sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét và đưa ra định
nghĩa
-GV: Tìm tỉ số đồng dạng của ∆
A'B'C' ∆ABC
∆ABC ∆A'B'C' trong ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài vào vở, 2 học sinh
lên bảng làm
- GV nhận xét chốt lại
- Giáo viên đưa ra các tính chất đơn
giản của hai tam giác đồng dạng
+ ∆A'B'C' đồng dạng với ∆ABC được
kí hiệu là ∆A'B'C' ABC+ Tỉ số các cạnh tương ứng
AB
A B = k
* Tính chất:
- TC 1: Mỗi tam giác với chính nó
- TC 2: Nếu ∆ABC ∆A'B'C' thì ∆
* Định lí: SGK
GT ∆ABC, MN // BC, (M ∈ AB; N ∈ AC)
KL ∆AMN ∆ABCChứng minh:
Xét ∆ABC có MN // BCTheo hệ quả định lí Ta let ta có:
AM AN MN
AB = AC = BC (1)
NM
A
Trang 29- Giáo viên đưa ra bảng phụ hình
→ Tỉ số đồng dạng của ∆ABC và ∆A'B'C' là 1 1 2
- Tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày soạn: 04/02/2015
Ngày dạy: Lớp 8A: 11/02/2015 ; Lớp 8B: 12/02/2015
TIẾT 43 LUYỆN TẬP
I Môc tiªu:
Trang 301 Kiến thức: Củng cố cho học sinh kiến thức về hai tam giác đồng dạng, cách xác địn các cặp tam giác đồng dạng dựa vào định lícủa hai tam giác đồng dạng.
2 Kiểm tra bài cũ: (8 phỳt)
- Học sinh 1: Nờu định nghĩa, tớnh chất của hai tam giỏc đồng dạng (SGK)
- Học sinh 2: Phỏt biểu định lớ, ghi GT, KL và cm định lớ 2 tam giỏc đồng
dạng(SGK)
- GV nhận xột cho điểm
3 Bài mới:
Trang 31Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Hoạt động 1: (15p)
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài tập 26
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một hóm lên bảng trình
bày
- Cả lớp chú ý theo dõi, nhận xét
và bổ sung (nếu có)
- Nếu học sinh gặp khó khăn, giáo
viên có thể hướng dãn học sinh
làm bài:
+ Dựng 1 tam giác thuộc vào ∆
ABC và thoả mãn đề bài
+ Dựng A'B'C' bằng tam giác đã
dựng
Hoạt động 1: (15p)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 27
- HS: Vẽ hình ghi GT, KL
- Giáo viên hỏi gợi ý:
? Hai tam giác như thế nào thì
2 Bài tập 27: (tr72-SGK)
GT
N
L
A'
C'B'
Trang 32MAN = BML; ANM = NCL = MLB; AMN = MBL
- Tiết sau học bài 5 Trường hợp đồng dạng thứ nhất
IV Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
-
+ Chứng minh ∆AMN = ∆A'B'C'
2 Kĩ năng: Vận dụng định lí vào phát hiện các cặp tam giác đồngdạng
3 Thỏi độ: Cẩn thận, yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị GV và HS:
Trang 332 Kiểm tra bài cũ: (8 phút)
HS 1: - Bài tập (24-tr72 SGK )
Vì ∆A'B'C' ∆A''B''C'' → 1 ' '
'' ''
A B k
→ Tỉ số đồng dạng của ∆ABC và ∆A'B'C' là A B' '
'' ''
k A B
A B
k k
A B AB
k
HS 2 : - Nêu định nghĩa, tính chất của hai tam giác đồng dạng
- Phát biểu định lí, ghi GT, KL và cm định lí 2 tam giác đồng
GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Hoạt động 1: (20p)
- Giáo viên đưa bảng phụ có hình
32 lên bảng, yêu cầu học sinh
Trang 34- Yêu cầu học sinh vẽ hình, ghi
Trang 35- HS: Phát biểu và chững minh định lí trong bài học
- GV nhận xét chốt lại: ∆ABC và ∆A'B'C' có A B' ' A C' ' B C' '
- Đọc trước bài 6: Trường hợp đồng dạng thứ 2
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 36
II Chuẩn bị của GV và HS:
1 Giáo viên: ∆ABC và ∆A'B'C' bằng bìa cứng, bảng phụ vẽ hình 38, 39 (tr76, 77SGK), thước thẳng
2 Học sinh: Thước đo góc, thước thẳng có chia khoảng
III.Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng Lớp 8B: / , vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (9 phút)
Trang 37- Học sinh: Phát biểu; ghi GT, KL và chững minh định lí trong bài trường hợp đồng dạn thữ nhất.
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Hoạt động 1: (12p)
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh
lên bảng làm
Qua ?1 em dự đoán về sự đồng
dạng của∆ABC và ∆DEF ?
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
GV: đó chính là nội dung Đ/L SGK
HS vẽ hình, ghi GT; KL
- Giáo viên dùng 2 tấm bìa của ∆
ABC và ∆A'B'C' hướng dẫn học
sinh chứng minh (làm nổi bật 2
Trang 38AB = 5cm; AC = 7,5
b) AD = 3cm, AE = 2cmXét ∆ABC và ∆AED có góc A chung (1)
suy ra ∆OBC ∆ODA
b) Vì ∆OBC ∆ODA → OBC ODA· = · (1)
Mặt khác ·AIB CID= · (đối đỉnh) (2); · 0 · ·
A
B
Trang 39IV Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
đoạn thẳng trong các hình vẽ ở bài tập
3 Thỏi độ:
- Cẩn thận, yờu thớch mụn học
II Chuẩn bị c ủa GV và HS:
1 Giáo viên: hai tam giác đồng dạng với nhau bằng bìa cứng, bảng phụ tranh vẽ hình 41, 42 SGK tr78, 79
2 Học sinh: thớc thẳng có chia khoảng, com pa
III.Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
Sĩ số: Lớp 8A: / , vắng Lớp 8B: / , vắng
2 Kiểm tra bài cũ: (9 phút)
- Học sinh: Phát biểu, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí trong bài ''trờng hợp thứ 2''
- GV nhận xột cho điểm
3 Bài mới: