1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 8 tiết 37

2 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 172,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:- Kiến thức: - HS nắm đợc định lí Pitago về quan hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông, định lí Pitago đảo.. Biết vận dung định lí Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông

Trang 1

Ngày 8/1/2010

Tiết 37 : định lí pitago

I Mục tiêu:- Kiến thức: - HS nắm đợc định lí Pitago về quan hệ giữa ba cạnh của tam

giác vuông, định lí Pitago đảo

Biết vận dung định lí Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết hai cạnh kia Biết vận dụng định lí đảo của định lí Pitago để nhận biết một tam giác là tam giác vuông

- Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức học trong bài vào các bài toán thực tế.

- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, chuyên cần, say mê học

II Chuẩn bị :

-GV: Eke, bảng phụ, compa, thớc đo góc, 8 tam giác vuông và 2 hình vuông(?2) -HS : Đồ dùng học tập

III Tiến trình bài dạy:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

GV: Hãy vẽ một tam giác vuông có các

cạnh góc vuông bằng 3 cm, 4 cm tính

độ dài cạnh huyền(bằng cách đo trực

tiếp) ?

? Em hãy cho biết cách vẽ?

GV:Kiểm tra kết quả bài làm của1 số

HS

?Vậy 3 cạnh của tam giác vuông có

mối quan hệ gì không?

HĐ2:

? Các em có nhận xét gì về độ dài

3,4,5?

GV: 32+42 = 9+16 =25 =52

GV và HS thực hiện ?2

a, Tính diện tích phần bìa không bị che

bởi tam giác màu trắng theo c ở hình

121 và tính diện tích phần bài không bị

che theo a, b ở hình 122 ?

GV: Em có nhận xét gì về quan hệ c2 và

a2 + b2 ?

GV: Với ?1 và ?2 trên ta có nội dung

định lí Pitago

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung định lí

Pitago

GV: Với định lí này, hiên giờ các em

không phải chứng minh mà đợc thừa

nhận Các em sẽ chứng minh đợc bằng

cách sử dụng hệ thức lợng trong tam

giác khi học ở lớp 9

Hs vẽ hình , tóm tắt định lý theo hình

vẽ

GV: lu ý

Để cho gọn, ta gọi bình phơng độ dài

của một đoạn thẳng là bình phơng của

đoạn thẳng đó

HS: Lên bảng vẽ hình

HS: Dùng thớc thẳng đo BC = 5cm

1 Định lí Pitago

HS: Thực hiện theo nhóm làm ?2 a)Hình 121:Diện tích phần bìa đó là: S1 = c2

(diện tích hình vuông cạnh c) b)Hình 122: S2 = a2

(diện tích hình vuông cạnh a) S3 = b2 (diện tích hình vuông cạnh b)

Diện tích phần bìa đó là a2 + b 2

Vì cả hai hình ta đều tính phần diện tích không bị che do vậy:

S1 = S 2 + S 3

Suy ra c2 = a2 + b2 HS: Ta có 52 = 32 + 42 Định lí Pitago (SGK) ABC vuông tại A

⇒ BC2 = AB2 + AC2

?3 HS: Trình bày miệng

Hình 124:

ABC có A =900 nên:

AB2+BC2 =AC2 (định lý Pi ta go)

x2 + 82 = 102

C

Trang 2

GV: Cho HS hoạt động làm ?3

Tìm độ dài x trên các hình 124, 125

SGK trang 130 ?

GV: Vậy ngợc lại nếu một tam giác có

bình phơng một cạnh bằng tổng các

bình phơng hai cạnh kia thì tam giác đó

có là tam giác vuông hay không ?

HĐ3:

GV: Cho HS hoạt động làm ?4

GV:Yêu cầu HS vẽ ∆ ABC có AB = 3

cm, AC = 4 cm, BC = 5 cm Hãy dùng

thớc đo góc để xác định số đo góc BAC

= ?

GV:Em hãy nêu cách vẽ ABC trên ?

GV: Tính số đo góc BAC (dùng thớc đo

góc)

GV: Nếu các em vẽ chính xác thì ta sẽ

đo đợc BAC = 900 suy ra ABC là

vuông

GV: Giới thiệu định lí Pitago đảo

GV: Gọi HS đọc nội dung định lí

GV: Từ hai định lí trên ta có:

Hoạt động 4: Củng

cố-Luyện tập

Bài 53:(bảng phụ): HS quan sát hình

vẽ 127 SGK và tính độ dài x trên các

hình đó ?

GV: Gọi 4 HS lên bảng làm bài, HS dới

lớp làm bài vào vở bài tập

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

sau đó chuẩn hoá và cho điểm

?hãy phát biểu định lý Py tago?Khi nào

ta đợc sự dụng BC2=AB2+AC2?

x2 = 100 - 64 = 36 = 62

x = 6 Hình 125:

x2 = 12 + 12 = 2

x = 2

2 Định lí Pitago đảo

?4

HS: Nêu cách vẽ tam giác ABC trên

- Vẽ cạnh AB = 3 cm

- Vẽ đờng tròn (A, 4cm)

- Vẽ đờng tròn (B, 5cm)

- (A, 4cm) giao (B, 5cm) tại C

- Nối AC và BC ta đợc ABC cần vẽ Đo đợc BAC = 900

Định lí Py ta go đảo : SGK

∆ABC có BC2 = AB2 + AC2

⇒ ∆ABC vuông tại A

ABC vuông tại A BC 2 = AB 2 + AC 2

Bài tập 53Hình 127a

Theo định lí Pitago ta có

x2 = 122 + 52= 169 =132; x = 13 Hình 127b :Theo định lí Pitago ta có:

x2 = 12 + 22 = 5; x2 = ( 5)2; x = 5 Hình 127c:Theo định lí Pitago ta có:

292 = 212 + x2;x2 = 292-212= 400; x = 20; Hình 127d

Theo định lí Pitago ta có:x2 = 72 + 32

x2 = 16; x2 = 42; x = 4

H ớng dẫn về nhà:

1học bài , Làm các bài tập 54  58 SGK trang 131, 132

HD Bài 54: áp dụng định lí Pitago ta có:(8,5)2 = x2 + (7,5)2

x2 = (8,5)2 – (7,5)2 ;x2 = (

10

85)2 – (

10

75)2; x2 = ?; x = ?

A

C B

cm

4

cm

3 5cm

B

Ngày đăng: 01/07/2014, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: Eke, bảng phụ, compa, thớc đo góc, 8 tam giác vuông và 2  hình vuông(?2)        -HS : Đồ dùng học tập. - Giáo án hình 8 tiết 37
ke bảng phụ, compa, thớc đo góc, 8 tam giác vuông và 2 hình vuông(?2) -HS : Đồ dùng học tập (Trang 1)
Hình đó ? - Giáo án hình 8 tiết 37
nh đó ? (Trang 2)
w