Kĩ năng: − Thành thạo giải bài toán tính thể tích khối đa diện và vận dụng thể thích khối đa diện để giải toán hình học.. − Thành thạo giải bài toán tính thể tích khối tròn xoay.. Giảng
Trang 1Trần Sĩ Tùng Hình học 12
Ngày soạn: 14/09/2009 Chương II: MẶT NÓN, MẶT TRỤ, MẶT CẦU
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
− Ôn tập toàn bộ kiến thức học kì 1
Kĩ năng:
− Thành thạo giải bài toán tính thể tích khối đa diện và vận dụng thể thích khối đa diện để giải toán hình học
− Thành thạo giải bài toán tính thể tích khối tròn xoay
− Thành thạo xác định tâm và bán kính mặt cầu
Thái độ:
− Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với khối đa điện, khối tròn xoay
− Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học trong học kì 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
H
Đ
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố tính thể tích khối đa diện
15'
H1 Xác định tính chất tứ giác
BCNM?
H2 Xác định đường cao của
hình chóp SBCNM?
H3 Tính diện tích đáy và
chiều cao của hình chóp?
Đ1.
(BCM) // AD ⇒ MN // AD
BC AB BC BM
BC SA
⊥
⇒ BCNM là hình thang vuông với đường cao BM
Đ2 Do (SBM) ⊥ (BCNM) nên
trong (SBM) vẽ SH ⊥ BM
⇒ SH ⊥ (BCNM) ⇒ SH là đường cao
Đ3.
SA AB= tan600 =a 3
MN SM
AD = SA ⇒ MN 4 a
3
=
a
BM 2
3
=
⇒ S BCNM 10a2
3 3
=
SB = 2a ⇒ AB AM SB = MS =12
⇒ BM là phân giác của ·SBH
⇒ SH SB= sin300 =a
1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a, AD = 2a, cạnh SA vuông góc với đáy, cạnh SB tạo với mặt phẳng đáy một góc
600 Trên cạnh SA lấy điểm M sao cho AM = a 3
3 Mặt
phẳng (BCM) cắt cạnh SD tại
N Tính thể tích khối chóp S.BCNM
1
Trang 2Hình học 12 Trần Sĩ Tùng
15'
H1 Xác định góc giữa hai mp
(ABC) và (A′BC)?
H2 Tính tanα ?
H3 Nêu cách tính thể tích khối
chóp A′.BCC′B′?
Đ1 E là trung điểm của BC.
⇒ ′ ⊥AE BC A E BC⊥
Đ2
A′H= A A′ 2−AH2
= 1 9 3b2 a2
tanα = A H b a
2 3
=
Đ3.
A BCC B ABCA B C A ABC
3 ′ ∆ = a b a
2 3 2 2 6
−
2 Cho hình lăng trụ ABC.A′B′C′ có A′ABC là hình chóp tam giác đều, cạnh đáy
AB = a, cạnh bên AA′ = b Gọi
α là góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và (A′BC) Tính tanα
và thể tích khối chóp A′.BB′C′C
10'
H1 Xác định tính chất thiết
diện AMKN?
• Gọi V1 = VABCDMKN
V2 = VAMKNA ′ B ′ C ′ D ′
H2 Tính thể tích V1?
H3 Tính thể tích khối lập
phương?
Đ1 AK ⊥ MN ⇒ AMKN là
hình thoi
Đ2 V1 = 2VABCKM
= 2.1AB S BCKM 3
+ =
Đ3 V = a3
⇒ V2 = V – V1 = 2a3
3
3 Cho hình lập phương
ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng
a và điểm K thuộc cạnh CC′ sao cho CK = 2a
3 Mặt phẳng (P) qua A, K và song song với
BD, chia khối lập phương thành hai khối đa diện Tính thể tích của hai khối đa diện đó
Nhấn mạnh:
– Công thức tính thể tích khối
chóp, khối lăng tụ
– Một số cách tính thể tích
khối đa diện
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
− Bài tập ôn học kì 1
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
2