Kiến thức : -Từ mơ hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật.. Kĩ năng : - Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế.. - HS trả lời + GV c
Trang 1Ngày soạn: 06/03/2015
Ngày dạy: Lớp 8A: 18/03/2015 ; Lớp 8B: 19/03/2015
Tiết 51 THỰC HÀNH ĐO CHIỀU CAO CỦA VẬT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiếnthức đã học vào thực tế (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2điểm)
- Đo chiều cao của cây, một toà nhà, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đấttrong đó có một điểm không thể tới được
2 Kỹ năng:
- Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyếtyêu cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổnhóm
3.Thái độ:
- Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu tưduy biện chứng
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Giác kế, thước ngắm, Mẫu báo cáo, hình 54, 55
2 HS: Mỗi tổ 1 dụng cụ : Thước đo góc, giác kế Thước ngắm, thước dây, giấy bút
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :
1 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)
Sĩ số : Lớp 8A : ……/………, vắng………
Lớp 8B : ……/………, vắng………
2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (5phút)
+ GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?
- HS trả lời
Trang 2+ GV : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B1: GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành
+ Đo chiều cao của cột cờ ở sân trường
+ Phân chia 4 tổ theo 4 góc ở 4 vị trí
- HS làm theo hướng dẫn của GV
+ GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo ngắm
B2: Dùng dây xác định giao điểm của Â' và CC'
B3: Đo khoảng cách BA, AA'
B4: Vẽ các khoảng cách đó theo tỷ
lệ tuỳ theo trên giấy và tính toán tìm C'A'
B5: tính chiều cao của cột cờ:
Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số đồng dạng ( Theo tỷ lệ)
- Các nhóm tiến hành báo cáo kết quảcủa nhóm mình đo
4 CỦNG CỐ : (2phút)
Trang 3+ GV: Kiểm tra đánh giá đo đạc tính toán của từng nhóm.
* GV: Thu báo cáo thực hành
- Nhận xét kết quả đo đạc của từng nhóm
- Thông báo kết quả đúng
- Ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toán học vào đời sống hàng ngày
- Khen thưởng các nhóm làm việc có kết quả tốt nhất
- Phê bình rút kinh nghiệm các nhóm làm chưa tốt
- Đánh giá cho điểm bài thực hành
5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (1 phút)
- Tiếp tục tập đo một số kích thước ở nhà: chiều cao của cây, ngôi nhà…
- Giờ sau mang dụng cụ thực hành tiếp
- Ôn lại phần đo đến một điểm mà không đến được, tiết sau thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
-Ngày soạn: 07/03/2015
Ngày dạy: Lớp 8A: 19/03/2015 ; Lớp 8B: 20/03/2015
TiÕt 52 THỰC HÀNH
ĐO KHOẢNG CÁCH GIỮA HAI ĐIỂM TRÊN MẶT ĐẤT
TRONG ĐÓ CÓ MỘT ĐIỂM KHÔNG THỂ TỚI ĐƯỢC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản Để vận dụng kiến thức đã học vào thực tế (Đo khoảng cách giữa 2 điểm)
- Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới được
2 Kỹ năng:
- Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết yêu cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm
3 Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo
kiểu tư duy biện chứng
II CHUẨN BỊ C ỦA GV VÀ HS :
1 GV: Giác kế, thước ngắm, mẫu báo cáo
2 HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ :Thước đo góc, giác kế Thước ngắm, thước dây, giấy bút
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :
Trang 41 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)
Sĩ số : Lớp 8A : …/……, vắng………
Lớp 8B : …/……, vắng………
2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (5phút)
+ GV: Để đo khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không thể đến được
+ Đo khoảng cách giữa hai điểm
trong đó có một điểm không thể đến
lệ k
Bước 5: Báo cáo kết quả tính được
Trang 5HS thực hành đo đạc thực tế ghi số
liệu.
GV quan sỏt hướng dẫn HS
Hoạt động 3 : (10phỳt)
HS tớnh toỏn trờn giấy theo tỷ xớch.
GV quan sỏt hướng dẫn HS
Hoạt động 4 : (5phỳt)
Bỏo cỏo kết quả
Nhóm: , gồm
Lớp:
Số lần đo K/c từ B → C Góc tạo bởi của 3 điểm A, B, C ∆A'B'C' ∆ABC có tỉ số đồng dạng k K/c từ A → B Lần đo thứ nhất Lần đo thứ hai Lần đo thứ ba Trung bỡnh 4 CỦNG CỐ : (3phỳt) + GV: Kiểm tra đỏnh giỏ đo đạc tớnh toỏn của từng nhúm * GV: Thu bỏo cỏo thực hành - Nhận xột kết quả đo đạc của từng nhúm - Thụng bỏo kết quả đỳng - í nghĩa của việc vận dụng kiến thức toỏn học vào đời sống hàng ngày - Khen thưởng cỏc nhúm làm việc cú kết quả tốt nhất - Phờ bỡnh rỳt kinh nghiệm cỏc nhúm làm chưa tốt - Đỏnh giỏ cho điểm bài thực hành 5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ : (1 phỳt) - Làm cỏc bài tập: 53, 54, 55(SGK-Tr87) - ễn lại toàn bộ chương III.Trả lời cõu hỏi sgk IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY
Ngày soạn: 12/03/2015
Trang 6Ngày dạy: Lớp 8A: 25/03/2015 ; Lớp 8B: 26/03/2015
2 HS: Thước, SGK, ôn tập toàn bộ chương III
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :
- HS trả lời theo hướng dẫn của GV
1 Nêu định nghĩa đoạn thẳng tỷ lệ?
Trang 7GV nhận xét chốt lại
- Phát biểu vẽ hình, ghi GT, KL của
định lý Talét đảo trong tam giác?
4-Nêu tính chất đường phân giác
trong tam giác?
+ GV: Cho HS đọc đầu bài toán và trả
lời câu hỏi của GV:
5 Tam giác đồng dạng
+ 3 cạnh tương ứng tỷ lệ + 1 góc xen giưã hai cạnh tỷ lệ + Hai góc bằng nhau
45 15
Trang 8HS nêu nhận xét
GV nhận xét chốt lại
+ Để chứng minh điểm H nằm giữa 2
điểm B,D ta cần chứng minh điều gì ?
HS trả lời
GV nhận xét chốt lại cách cm
- HS các nhóm làm việc.(5-7p)
+ GV cho các nhóm trình bày và chốt
lại cách CM
Mặt khác ta lại có:
¼ 90 ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
2 2 2
ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ ˆ
2 2 2 2 2
−
= + − = +
Vì AC > AB => ˆB> Cˆ => ˆB- Cˆ> 0
=> ˆ ˆ
2
B C− > 0
Từ đó suy ra :¼ ˆ ˆ ˆ
2 2
A B C CAH = + − > ˆ
2
A
Vậy tia AD phải nằm giữa 2 tia AH và
AC suy ra H nằm bên trái điểm D Tức là
H nằm giữa B và D
4 CỦNG CỐ : (3phút)
+ GV nhắc lại kiến thức cơ bản chương trên bảng phụ
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1 phút)
- Làm các bài tập còn lại trong SGK Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
- Ôn lại toàn bộ chương III.Trả lời câu hỏi sgk Chuẩn bị giấy tiết sau kiểm tra 45/
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 13/03/2015
Ngày dạy: Lớp 8A: 26/03/2015 ; Lớp 8B: 27/03/2015
Trang 9Tiết 54 KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG III
- Giáo dục HS tính thực tiễn của tốn học Rèn tính tự giác, trung thực
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1.GV: Ra câu hỏi kiểm tra
2 HS: Dụng cụ học tập, ơn tập tồn bộ chương III
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :
Thông hiểu
Vận dụng
Cộn g
Cấp độ thấp Cấp độ cao
- Tỉ số haiđoạn
thẳng
- Tỉ số đồng dạng
- Tính độ dài
Vận dụngt/c đườngphângiác củatam giáctính độdài củađoạnthẳng
Trang 102 0,5đ 5%
1 1,0đ 10%
5 2,0đ 20%
Nắm đượccáctrườnghợp đồngdạng củatam giác,tam giácvuông
- Vẽ hình
- C/m hai tam giác đồng dạng, tính độ dài cạnh
Tính diện tích
%
1 1,75đ 17.5%
2 4,5đ 45%
1 1,5đ 15%
5 8,0đ 80%
3
2,25đ 22,5%
4
7,0đ 70%
10 10đ 100%
ĐỀ BÀI
I Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Chọn một chữ cái đứng trước câu
trả lời đúng
Câu 1: Cho đoạn thẳng AB = 20cm, CD = 30cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD là:
Trang 11E D
N M
C B
A
3
x 2
4 A
Câu 5: Nếu hai tam giác ABC và DEF có µA D= µ và C Eµ =µ thì :
A ∆ABC ∆DEF B ∆ABC ∆DFE
C ∆CAB ∆DEF D ∆CBA ∆DFE
Câu 6: Cho hình vẽ bên Hãy tính độ dài cạnh AB ?
3cm 2cm D A
Chọn đáp án đúng trong các đáp án sau : Độ dài cạnh
AB là:
A 4cm B 5cm C 6cm D.7cm
II T ự luận: (7 điểm)
Trang 12Bài 2 (3đ): Cho rDEF vuông tại D có DE = 6cm; DF = 8cm.
Gọi DH là đường cao của rDEF
a) Hãy tìm 3 cặp tam giác đồng dạng Giải thích.b) Tính các đoạn thẳng EF; DH; HE; HF
Bài 3 (1đ): Cho hai tam giác đồng dạng có tỉ số chu vi là
7
3 và hiệu độ dài hai cạnh là 10cm Tính độ dài hai cạnhđó
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
Câu 1 (3đ): Mỗi lựa chọn đúng được 0,5đ
Đáp
án
Bài 1 (3đ): Mỗi câu 1, 5 đ
a) ∆ABC có AM là đường phân giác của góc A nên ta có:
MC
MC AC = ⇒ MC 8 = ⇔ = 6 = 3
b) ∆AMN ∆ACB (vì MN // BC)
∆ABC ∆ADE (vì BC // DE)
∆AMN ∆ADE (vì MN// DE)
Bài 2 (3đ): Cho rDEF vuông tại D có DE = 6cm; DF = 8cm.
Gọi DH là đường cao của rDEF
Vẽ đúng hình được 0,5 điểm
a) Chỉ ra được 3 cặp tam giác đồng dạng được1,5 điểm
rDEF rHED (chungµE) (1)
rDEF rHDF (chung $) (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra: rHED rHDF (bắccầu) (3)
b) (1 điểm) Áp dụng định lý Pitago cho tam giácvuông DEF, ta có:
EF = DE + DF = 6 8 + = 10cm
Từ (1) ta suy ra: DE EF HE DE2 62 3,6cm
HE ED = ⇒ = EF = 10 =
Trang 13HF EF HE 10 3,6 6,4cm = − = − =
Từ (2) ta suy ra: DE EF HD DE.DF 6.8 4,8cm
HD DF = ⇒ = EF = 10 =
Bài 3 (1đ):
Gọi hai cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng là x và y, ta có: x y x y 10 2,5
−
−
Suy ra: x = 7.2,5 = 17,5cm; y = 3.2,5 = 7,5cm
4 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ: ( 1phút )
+ GV: Nhắc nhở HS xem lại bài Làm lại bài kiểm tra
- Xem trước chương IV: Hình học khơng gian
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Ngày soạn: 20/03/2015
Ngày dạy: Lớp 8A: 01/04/2015 ; Lớp 8B: 02/04/2015
CHƯƠNG IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
HÌNH CHĨP ĐỀU.HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
Tiết55
§1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
-Từ mơ hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đĩ làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong khơng gian
2 Kĩ năng :
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế
3 Thái độ :
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm tốn học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Mơ hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày cĩ dạng hình hộp chữ nhật.Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
Trang 142 KIỂM TRA BÀI CŨ : (3phút
+ GV dựa trên mô hình hình hộp chữ nhật và trên hình vẽ Giới thiệu khái niệm hình hộp chữ nhật và hình hộp lập phương
+ GV cho HS nhận xét tiếp: mặt, đỉnh, cạnh
III/ BÀI MỚI :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
+ 6 mặt + 12 cạnh
- Hình lập phương là hình hộp chữ
nhật có 6 mặt là những hình vuông.C
Trang 15+ GV cho học sinh làm bài tập?
- HS đọc yêu cầu bài toán
- HS lên bảng chỉ ra các đỉnh,
các cạnh ( hoặc dùng phiếu học
tập làm bài tập? )
+ GV: Liên hệ với những khái
niệm đã biết trong hình học
+ GV: Nêu rõ tính chất: " Đờng
thẳng đi qua hai điểm thì
nằm hoàn toàn trong mặt
? (SGK)
- Học sinh làm ra phiếu học tập
( Nháp )
+ Các mặt…
+ Các đỉnh A,B,C là các
điểm+ Các cạnh AB, BC… là các
Trang 16* Mçi mÆt ABCD, A'B'C'D' lµ mét
phÇn cña mÆt ph¼ng
- HS ghi vở
4 CỦNG CỐ : (8phút)
+ GV: Cho HS làm việc theo nhóm trả lời bài tập 1, 2 sgk/ 96,97
Cho HHCN có 6 mặt đều là hình chữ nhật
- Các cạnh bằng nhau của hhcn ABCDA'B'C'D' là
- Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng BA' thì O nằm trên đoạn thẳng AB' không? Vì sao?
- Nếu điểm K thuộc cạnh BC thì điểm K có thuộc cạnh C'D' không ? - HS trả lời + GV chốt lại kiến thức cơ bản trên bảng phụ - HS chỉ ra VD trong cuộc sống hàng ngày là hình hộp chữ nhật 5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1phút) -Làm bài 4- cắt bằng bìa cứng rồi ghép lại - Làm bài tập 3, 4 trong SGK-Tr97 Đọc trước bài 2 Hình hộp chữ nhật(tiếp)
Trang 17
2 Kĩ năng :
- Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế
3 Thái độ:
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật Bảng phụ (tranh vẽ hình hộp)
2 KIỂM TRA BÀI CŨ: (5phút
+ GV: Đưa ra hình hộp chữ nhật: Hãy kể tên các mặt của hình hộp chữ nhật?
+ Gv : Giới thiệu bài mới
Hai đường thẳng không có điểm chung trong không gian có được coi là // không ? bài mới ta sẽ nghiên cứu
D B'
A
C/
Trang 18+ Hãy tìm vài đường thẳng có
quan hệ như vậy với 1 mp nào
đó trong hình vẽ
Đó chính là đường thẳng // mp
+ GV: Giới thiệu 2 mp // bằng
mô hình
+ AB & AD cắt nhau tại A và
chúng chứa trong mp ( ABCD)
+ AB // A'B' và AD // A'D' nghĩa
là AB, AD quan hệ với mp
A'B'C'D' như thế nào?
1 Hai đường thẳng song song trong không gian
B C
A A
C' A' D'
A' D'BC// B'C ; BC không ∈ (A'B'C'D')
?3
+ AD // (A'B'C'D')+ AB // (A'B'C'D')+ BC // (A'B'C'D')+ DC // (A'B'C'D')
* Chú ý : Đường thẳng song song với mp:
Trang 19- HS trả lời
- GV nhận xét chốt lại
+ A'B' & A'D' cắt nhau tại A' và
chúng chứa trong mp (A'B'C'D')
thì ta nói rằng:
mp ABCD // mp (A'B'C'D')
- HS làm bài tập:
?4 Có các cặp mp nào // với
nhau ở hình 78
- HS trả lời
- GV nhận xét chốt lại
- GV đưa ra nhận xét
* Hai mp song song
mp (ABCD) // mp (A'B'C'D')
a // a'
b // b'
⇔ a I b ; a' I b' a', b' mp (A'B'C'D')
a, b mp ( ABCD)
?4 : (SGK)
mp (ADD/A/ )// mp (IHKL )
mp (BCC/B/ )// mp (IHKL )
mp (ADD/A/ )// mp (BCC/B/ )
mp (AD/C/B/ )// mp (ADCB )
3 Nhận xét
+ a // (P) thì a và (P) không có điểm chung +(P) // (Q) ⇔(P) và (Q) không có điểm chung
+ (P) và(Q) có 1 điểm chung A thì có đường thẳng a chung đi qua A
→ (P) I (Q)
4 CỦNG CỐ : (3phút)
- HS nhắc lại các khái niệm đt // mp, 2 mp //, 2 mp cắt nhau
- GV chốt lại kiến thức cơ bản trên bảng phụ
5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1 phút)
- Học bài theo SGK+ Vở ghi
- Làm các bài tập 7,8 sgk- Tr100
- Tiết sau luyện tập
……… ….………
……… …… ………
……… ……….………
A
C D
C'
H B
D'
I
L
K
Trang 202 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bước đầu nắm được phương pháp chứng minh1 đường thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //
3 Thái độ:
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật.Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
2 HS : Thước thẳng có vạch chia mm, SGK
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :
1 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)
Sĩ số : Lớp 8A : ……… Lớp 8B : ………
2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (…phút
3 BÀI MỚI :
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
Hoạt động 1 : (20phút)
Tìm hiểu kiến thức mới
- HS trả lời tại chỗ bài tập ?1
- HS trả lời theo hướng dẫn của GV
- HS phát biểu thể nào là 2 mp vuông
1) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng - Hai mặt phẳng vuông góc
?1(SGK-Tr101) :
AA' ⊥ AD vì AA'DD' là hình chữ nhật AA' ⊥AB vì AA'B'B là hình chữ nhật Khi đó ta nói : A/A vuông góc với mặt phẳng ( ABCD) tại A và kí hiệu :
A/A ⊥ mp ( ABCD )
* Nhận xét: (SGK-Tr101)
+ Nếu a ∈ mp(a,b) ; a ⊥ mp(a',b') thì mp (a,b) ⊥ mp(a',b')
Trang 21Hãy nhắc lại công thức đó?
- Nếu là hình lập phương thì công
Có B/B ⊥ (ABCD)
B/B ∈ mp (B/BCC' )Nên mp (B/BCC' ) ⊥ mp (ABCD)
VHình hộp CN = a.b.c ( Với a, b, c là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật )
+ Diện tích hình lập phương
VH.lập phương = a3
Ví dụ (SGK-Tr103) :
Giải+Diện tích mỗi mặt là
S Mỗi mặt = 216 : 6 = 36+ Độ dài của hình lập phương
a = 36= 6
Trang 22+ GV nhắc lại kiến thức cơ bản trên bảng phụ : V = a.b.c (Với a, b, c là 3 kích
thước của hình hộp chữ nhật) ; Vlập phương = a 3
5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1 phút)
- Làm các bài tập 12, 13 và xem phần luyện tập
- Tiết sau luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Trang 23
- Củng cố các yếu tố của hình hộp chữ nhật Biết một đường thẳng vuông góc
với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Nắm được công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật
2 Kĩ năng :
- Rèn luyện kỹ năng thực hành tính thể tích hình hộp chữ nhật Bước đầu nắm được phương pháp chứng minh1 đường thẳng vuông góc với 1 mp, hai mp //
3 Thái độ :
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Mô hình hộp CN, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày có dạng hình hộp chữ nhật Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
2 HS: Bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :
1 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)
Sĩ số : Lớp 8A : ……… Lớp 8B : ………
2 KIỂM TRA BÀI CŨ: (10phút)
- HS lên bảng điền kết quả
+ GV nhận xét chốt lại Ta có AB ⊥ BD nên ∆CBD vuông tại C
⇒ BD2 =BC2 +CD2 và ∆ABD vuông tại B ⇒ AD2 =BD2 +AB2
Vậy Đường chéo (hai đỉnh đối diện) DA = AB2 +BC2 +CD2 = 2025 = 45
hay DA2 = AB2 +BC2 +CD2
c
Trang 24
V = AM.AB.ADb)
Chiềudài
Chiềurộng
Chiềucao
2 1 0,5 25 = 25 dm3
Diện tích đáy thùng là: 7 7 = 49 dm3
Chiều cao nước dâng lên là:
25 : 49 = 0, 51 dmSau khi thả gạch vào nước còn cách miệng thùng là:3- 0, 51 = 2, 49 dm+BT:
Trang 25AD // mp (EFGH)
Ta có: AD // HE vì ADHE là hình chữ nhật (gt)
HE ∈ mp ( EFGH)
4 CỦNG CỐ : (3phút)
- HS nhắc lại kiến thức sử dụng trong bài học
+ GV nhắc lại kiến thức cơ bản trên bảng phụ
- HS chú ý theo dõi ghi nhớ
5 HƯỚNG DẪN HS TỰ HỌC Ở NHÀ : (1 phút)
- Làm các bài tập 17, 18 Tìm điều kiện để 2 mp //
- Tiết sau học bài 4 Hình Lăng trụ đứng
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Trang 26
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình lăng trụ đứng theo 3 bước: Đáy, mặt bên, đáy thứ
3 Thái độ:
- Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 GV: Mô hình hình lăng trụ đứng Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
2 HS: Thước thẳng có vạch chia mm
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠỴ :
1 ỔN ĐỊNH LỚP : (1phút)
Sĩ số : Lớp 8A : ……… Lớp 8B : ………
2 KIỂM TRA BÀI CŨ : (5phút)
-HS: Tìm điều kiện để 2 mp // và làm bài tập 16/ SGK 105
+ Đoạn AA1, BB1, CC1 …// và bằng nhau là các cạnh bên
+ Hai mặt: ABCD, A1 B1C1D1 là hai đáy+ Độ dài cạnh bên được gọi là chiều cao+ Đáy là tam giác, tứ giác, ngũ giác… ta gọi
là lăng trụ tam giác, lăng trụ tứ giác, lăng trụ ngũ giác
+ Các mặt bên là các hình chữ nhật+ Hai đáy của lăng trụ là 2 mp //
c
Trang 27+ GV đưa ra một số mô hình lăng
trụ đứng ngũ giác, tam giác…
chỉ rõ các đáy, mặt bên, cạnh bên
Suy ra A1A ⊥ mp (ABCD )
CM tương tự :
A1A ⊥ mp (A1B1C1D1 )Các mặt bên vuông góc với hai mặt phẳng đáy
* Hình lăng trụ đứng có đáy là hình bình hành được gọi là hình hộp đứng
Trong hình lăng trụ đứng các cạnh bên // và bằng nhau, các mặt bên là các hình chữ nhật
?2: (SGK-Tr107)
2 Ví dụ : (SGk-Tr107)
ABCA/B/C/ là một lăng trụ đứng tam giácHai đáy là những tam giác bằng nhauCác mặt bên là những hình chữ nhật
Độ dài một cạnh bên được gọi là chiều cao
Trang 28- Tiết sau học bài 5 Diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng.
IV RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
C'
C