1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De toan thi HSG 8 9 nam 2014 2015

8 394 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 593,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

TP BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2014-2015

Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (5 điểm)

a/ Tìm a và b để đa thức G x( ) =x6+ax2+bx+2 chia hết cho đa thức P x( ) =x2− +x 1

b/ Cho biểu thức M=xy xy− − +23x x y2y 44+ yz yz−23y y z− +2z 44+ zx zx− − +23z z x2x 44

Chứng minh giá trị của biểu thức M luôn là một số nguyên với x≠2 và y≠2

Bài 2: (4 điểm)

a/ Tìm x, y nguyên dương biết 2

3x 112

y

b/ Cho a, b, c thỏa mãn 2 2 2

2

Chứng minh M=(a2+1) (b2+1) (c2+1) viết được dưới dạng bình phương của một biểu thức.

Bài 3: (4 điểm)

a/ Chứng minh biểu thức sau luôn nhận giá trị dương với mọi x, y

N= 2 2

2x +7y −6xy+10x−30y+45

b/ Cho a, b, c thỏa mãn ( )2 ( )2 ( )2

4

a b c+ +b c a+ +c a b+ = abca2013+b2013+c2013 =1 Tính giá trị biểu thức M= 2015 2015 2015

Bài 4: (6 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD (AD<AB), gọi O là giao điểm của AC và BD Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với BD cắt AB, DC và BC lần lượt tại tại M, N và T Qua M vẽ đường thẳng song song với AC cắt DA

và BD tại lần lượt tại E và I , vẽ hình chữ nhật AEFM

a/ Chứng minh AF song song với DB

b/ Chứng minh F và C đối xứng qua I

c/ Gọi H và G lần lượt là trung điểm của AD và DC Chứng minh TG vuông góc với MH

Bài 5: (1 điểm) Tìm x, y nguyên thỏa mãn x y2( 2− =3) y y x( − )

HƯỚNG DẪN CHẤM HSG CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: TOÁN LỚP 8

a/

2,5đ Ta có G x( ) =x6+ax2+bx+2=(x6− +1) ax2+bx+3

Ta có x6− =1 (x3+1) (x3− = +1) (x 1) (x2− +x 1) (x3−1 ()Mx2− +x 1)

Vây để G(x) chia hết cho x2-x+1 thì ax2+bx+3 phải chia hết cho x2-x+1

Ta có ax2+bx+3 chia cho x2-x+1 được thương là a dư (a+b)x+3-a

Nên để ax2+bx+3 chia hết cho x2-x+1 thì (a+b)x+3-a=0 với mọi x ⇒a=3 và b= −3

0,75đ

0,25đ 0,75đ 0,75 b/

2,5đ Ta có M=

( 2) 2( 2 ( 2) 2( 2) ( 2) 2( 2)

=(( 2) (2)( 22) () ( 2) (2)( 2)2) (( 2) (2)( 2)2) 3

0,5 đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ

Trang 2

= 1 1 1 1 1 1 3 3

xy + yz + zx + =

Ta có M=3 Vậy M luôn là một số nguyên với x≠2 và y≠2

0,25đ 0,25đ

a/

2đ -Nếu x lẻ

2 1

x k

( )

3x 112 3K+ 112 3 9k 1 3 112 3 (9 1)(9k− 9k− 1) 3 112

=24q+3+112=4(8q+28)+3 chia cho 4 dư 3

⇒ +3x 112 chia cho 4 dư 3 ⇒ y2 chia cho 4 dư 3⇒ vô lý vì số chính phương chia cho 4

chỉ dư 0 hoặc 1

Vậy x phải chẵn x=2k với k nguyên dương

Vây ta có 2 2 ( ) ( )

3 k 112 3k 3k 112

3k 3k 3k 112 3k 10

y

⇒ + =

-Nếu y+ =3k 14⇒ − = ⇒y 3k 8 2y=22⇒ = ⇒ =y 11 x 2

-Nếu y+ =3k 28⇒ − = ⇒y 3k 4 2y=32⇒ =y 16⇒3x =144 (loại)

-Nếu y+ =3k 56⇒ − = ⇒y 3k 2 2y=58⇒ =y 29⇒ =x 6

-Nếu 3 112 3 1 2 113 112

2

Vây ta có (2;11) ; (6;29) thõa mãn dầu bài

0,5đ

0,5đ

0,75đ

0,25đ b/

2đ Vì

Nên ta có a2+ =1 a2+ab bc ca+ + = = + (a b a c)( + )

Tương tự ta có b2+ = +1 (b c a b c) ( + ); 2+ = +1 (a c b c) ( + )

Vây ta có M= ( ) ( ) ( ) 2

a b b c a c+ + +

  .Vậy M viết được dưới dạng bình phương của một biểu

thức

0,5đ

0,5đ 0,5đ

0,5đ

a/

2đ Ta có N=

2x +7y −6xy+10x−30y+45

4x +14y −12xy+20x−60y+90 =… =( )2 ( )2

2x−3y+5 +5 y−3 +20 0> với mọi x, y vì…

Vì 2N>0⇒N>0

Vậy Biểu thức N luôn nhận giá trị dương với mọi x, y

1,5đ

0,25đ 0,25đ b/

2đ Ta có ( )2 ( )2 ( )2

4

( )

( )

0

0

a b

a c

+ =

 + =

-Nếu a+b=0 ⇒ = − ⇒a b a2013= −b2013⇒a2013+b2013 =0 mà a2013+b2013+c2013=1

0,5đ

Trang 3

2015

1

c

-Nếu b+c=0 hoặc a+c=0 là tương tự ta đều tính được M=1 Vậy M=1

0,5đ

a/

2đ Gọi K là giao điểm của AF và EM ta có KE=KA (….)⇒ ∆EKA cân⇒Eµ1= µA1

Tương tự ∆AOD cân ⇒¶A2 =¶D1

Ta có EM//AC (…)⇒Eµ1 =¶A2( )⇒µA1 =D¶1 ( mà …)

Vậy AF//DB

0,5đ 0,5đ

0,5đ 0,5đ

b/

2đ C/m được AKIO là hình bình hành

⇒KFIO là là hình bình hành⇒FI//KO

Chỉ ra OK là đường TB của tam giác AFC⇒FC//KO ⇒FI≡FC ⇒ F, I, C thảng hàng

Chi ra FI=KO=

2

FI

IF=IC

Vậy F và C đối xứng qua I

1đ 0,5đ 0,5đ c/

2đ Gọi P là trung điểm của BC ta có OH, OP là đường trung bình của

;

DAC DBC

⇒ = = ⇒ thẳng hàng và OH=OP

Ta có ∆AOM = ∆CON (gcg)⇒OM =ONHMPN là hình bình hành ⇒NP MH//

Ta có GP là đường TB của tam giác DCB ⇒GP//DB, gọi Q là giao điểm của TO với GP

Vì TO vuông góc với DB nên TQGP⇒N là trực tâm tam giác PGCTGNP

0,75đ

0,75đ 0,5đ

Ta có x y2( 2− =3) y y x( − ⇔) x y2 2−3x2 =y2−xy

4x y 12x 4y 4xy 4x y 11x 4y 4xy x

( )2

2(4 2 11) 2

-Nếu x= ⇒ =0 y 0 ta có (0;0) là nghiệm của PT

-nếu x≠ ⇒0 4y2−11 là số chính phương ⇒4y2− =11 a2 với a z

(2y a)(2y a) 11

Giải PT này tìm được (1;3) và (-1;-3) là nghiệm của PT

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

I K

Q

F E

P O

G H

T N

M

B A

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT

TP BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2014-2015

Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 150 phút

Bài 1: (5 điểm)

a/ Cho biểu thức H=

2 2

3

+

Biết a b− = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của H

b/ Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn: a b c + + = a + b + c 2 =

Tính giá tri biểu thức M= 1 a 1 b 1 c

Bài 2: (4 điểm)

a/ Tìm x, y nguyên thõa mãn x y2( 2− =5) y y x( − )

b/ Giải phương trình 3 2 2

4 x +3x +2 2x− =1 4x +3x+3

Bài 3: (4 điểm)

a/ Tìm a biết a+ 24 và 1 24

a− đều là số nguyên

b/ Cho a, b, c dương thõa mãn 1 1 1 3

2

a b c+ + = Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

H= 2 1 2 2 1 2 2 1 2

5a 2ab 2b + 5b 2bc 2c + 5c 2ca 2a

Bài 4: (6 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC, BC=a ; AC=b ; AB=c), vẽ đường cao AH Vẽ đường tròn (O;r) nội tiếp tam giác ABC và tiếp xúc với AB, AC, BC lần lượt tại M, N, E Gọi I là trung điểm của AC, IO cắt AB tại K Gọi G là giao điểm của ME với AH

a/ Chứng minh AO= 2( 2 2)

2 b c+ − b +c

b/ Chứng minh S ABC =EB EC× ( S ABC là diện tích tam giác ABC)

c/ Chứng minh AK=AG

Bài 5: (1 điểm) Cho 2014 số không âm a a a1, , , ,2 3 a2014 thõa mãn

a1+ + + +a2 a3 a2014 =3 và 2 2 2 2

1 2 3 2014 1

Chứng minh trong 2014 số trên luôn tồn tại 3 số có tổng lớn hơn hoặc bằng 1

HƯỚNG DẪN CHẤM HSG CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2014-2015

MÔN: TOÁN LỚP 9

a/

3

=

2 3 2 ( )( )

+

0,5đ

0,5đ

Trang 5

=

( )( )

=( )( )

2 3 2

a b

+

=( )

a b− = ⇒ = +1 a b 1

Thay vào H ta có H= 4b2 2b 1 (4b 1) 2 2 4b1 2 6

Dấu = có khi 1 3

Chú ý nếu KL H bé nhất H=6 không chỉ 3; 1

⇔ = = trừ 0,25 đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ

b/

2,5 đ Vì a b c + + = a + b + c 2 =

2

4 2 2 ab bc ca ab bc ca 1

Ta có 1 a + = ab + bc + ca a ( a + = = + b)( a + c)

Tương tự ta có 1 b ( a + = + b)( b + c) ; 1 c ( c + = + a )( c + b)

Vậy H=( )( )

=…=2( a+ b+ c) 4=

0,75đ

0,5đ 0,5đ 0,75đ

a/

2đ Ta có x y2( 2− =5) y y x( − ⇔) x y2 2−5x2 =y2−xy

4x y 20x 4y 4xy 4x y 19x 4y 4xy x

( )2

2(4 2 19) 2

-Nếu x= ⇒ =0 y 0 ta có (0;0) là nghiệm của PT

-nếu x≠ ⇒0 4y2−19 là số chính phương ⇒4y2− =19 a2 với a z

2 2 (2 )ya =19 ⇔(2 y + a)(2 ya) 19=

Vì 2 y + ≥a 0;19 0> ⇒2 y − >a 0 ; ta lại có 2 y + ≥a 2 y − >a 0

Nên ta có 2 19 4 20 5 5



-Nếu y=5 ta có x2(25 5− =) (5 5− ⇔x) 20x2+5x−25 0= ⇔4x2+ − =x 5 0

( 1 4) ( 5) 0 15 1

4

x

x

=

 =

-Nếu y=− 5 làm tương tự ta tìm được x=−1

Vây (1;5) và (-1;-5) là nghiệm của PT

0,5đ

0,25đ 0,5đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ b/

Trang 6

2 (4x 2 2x x 3 x 3) (2x 1 2 2x 1 1) 0

2

2x x 3 ( 2x 1 1) 0

( ) 2

1

1 (4 3) 0

1

2 1 1 0

1

x

x x

x

x



 =

Vậy x=1 là nghiệm của PT

0,25đ

a/

2đ Đặt a+ 24=x và 1 24

a− =y ta có x, y đều là số nguyên

a

= − = + ⇒ − + = (*)⇔ 24(x y− ) =25−xy

-Nếu x y x y 0 24 25 xy

x y

− , vô lý vì 24 là số vô tỉ, còn

25 xy

x y

− là số hữu tỉ.

Vậy x=y từ (* ) ta có 0 5

x y

xy

− =

 − =

 Vậy a= ± −5 24

0,75đ 0,5đ

0,5đ 0,25đ

b/

5a 2ab 2b + 5b 2bc 2c + 5c 2ca 2a

Ta co 2 2 ( )2 2 ( )2

5a +2ab+2b = 2a b+ + −(a b) ≥ 2a b+ =2a b+ dấu = có khi a=b

2

5a 2ab 2b a b

+

Ta có ( ) 1 1 1 3 3 1 1 1 ( ) 2 1

( hoặc (a a b) 1 1 1 5 2 a b 5 2 2 a b 9

1 1 2 1

2a b 9 a b

+   dấu = có khi a=b Vây 2 2

9

5a 2ab 2b a b

+ + dấu = có khi a=b

Tương tự 2 1 2 1 2 19

5b 2bc 2c b c

+ + dấu = có khi b=c

9

5c 2ca 2a c a

+ + dấu = có khi c=a

Vậy H 1 3 3 3 1 1 1 1 1 3 1

    dấu = có khi a=b=c=2

Vậy H lớn nhất H=1

2 khi a=b=c=2

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0,25

a/

2đ Ta có OM ⊥AB ( ) ⇒ ·AMO 90= 0 , tương tự ⇒·ANO 90= 0

Xét tứ giác AMON có 3 góc vuông và có OM=ON ( ) nên AMON là hình vuông

0,75đ

0 T

D

G E H

M

N I K

C B

A

Trang 7

AM OM ON AN

Ta có AM=AN ; BM=BE ; CN=CE ( …)

Nên 2AM=AM+AN=AB-BM+AC-CN=AB+AC-(BE+CE)=AC+AB-BC=b+c-a

b c a

2 b c+ − b +c

0,75đ 0,5đ

b/

2đ Ta có AM=AN ; BM=BE ; CN=CE ( …)Nên 2EB=BE+BM=BC-CE+AB-AM=BCAB-(CN+AN)=BC+AB-AC=a+c-b

2

a c b+ −

, tương tự EC=

2

a b c+ − ⇒

2

a c b

2

a b c+ −

Mà AC2=BC2-AB2

Ta có

0.75đ

0,75đ

0,5đ

c/

2đ Xét tam giác AKI có ON//AK nên ta có

AK

×

Ta có IN=AI-AN=AI-AM=

b b c a− + − =a c

4

2

b b c a

a c a c b

+ −

Mà BM=BE=

2

a c b

+ − ⇒ =

Từ A kẻ đường thẳng // với BC cắt EM tại D ta có DAG· =900 và ·ADM=BEM· (…)

Ta có BM=BE (…) ⇒ ∆MBE cân ⇒BEM· =·BME

BME=AMA = AM =BME⇒ ∆DAM cân ⇒ AD=AM=OA

Gọi T là giao điểm của OB với ME Ta có OM⊥MB BMT OMT· +· =900 (1)

Ta có BM=BE (…), OM=OE (…) nên OB là Trung trực của EM ⇒OBEM tại T

BOM OMT

⇒ + = (2); từ (1) và (2) ta có ·BMTBOMBME BOM· =·

Mà ·ADG=·BME chứng minh trên nên ·ADG=BOM·

Xét ∆ADG và ∆MOB

· · 90 ; DG0 · · ; D=OM ADG= MOB BM=AG

Vậy AK=AG

0,75đ

0,75đ

0,5 đ

a a1, , ,2 a2014 có vai trò như nhau nên ta

Giả sử a1≥a2 ≥ ≥ ≥a3 a2014 ≥0 vì 2 2 2 2

1 2 3 2014 1

Nên ta có 0≤a a a1, , , ,2 3 a2014≤ ⇒1 (a3−a1)≤0; 1( −a1) ≥ ⇒0 (a3−a1) (1−a1)≤0

Trang 8

Vây ta có a1+ + ≥ + + +a2 a3 a1 a2 a3 (a3−a1) (1−a1) (+ a3−a2) (1−a2)

= 2 2

= 2 2 ( )

= 2 2 ( ) 2 2 2

1 2 3 3 4 2014 1 2 3 3 4 3 2014

≥ 2 2 2 2 2

1 2 3 4 2014 1

Vậy trong 2014 số trên luôn tồn tại 3 số có tổng lớn hơn hoặc bằng 1

Ngày đăng: 26/08/2017, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w