Đề luyện thi HSG hóa 9 năm 2018 2019 thi lần2 thi KS đội tuyển bao gồm 2 phần Phần 1 trắc nghiệm khách quan gồm 20 câu với các nội dung liên quan đơn chất, hợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ : Phần 2: tự luận gồm 5 câu
Trang 1PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Cho 5 nguyên tố A,X,Y, Z, T thuộc 5 nguyên tố liên tiếp nhau trong bảng
tuần hoàn các NTHH có điện tichs hạt nhân tăng dần Tổng số hạt mang điện trong
5 nguyên tử của 5 nguyên tố bằng 180 hat A là nguyên tố:
A S B Ca C K D Cl
Câu 2 Cho hỗn hợp gồm m gam Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và m1 gam chất rắn Muối trong dung dịch A chứa chất nào?
A FeCl3 B FeCl2 C CuCl2 D HCl
Câu 3: Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C̉6H14 là
Câu 4 Có 5 lọ đựng riêng biệt 5 dung dịch không màu sau: HCl, NaOH, Na2CO3, BaCl2 , NaCl Lấy mỗi lọ một mẫu thử sau đó cho quỳ tím vào mỗi mẫu thì thấy có mấy mẫu làm đổi màu quỳ tím?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 5 Cho khí CO đi qua ống sứ nóng gồm: Al2O3, MgO, FeO, CuO, ZnO đến khi khối lượng không đổi thu được chất rắn X Cho vào X lượng dư NaOH rồi khuấy kỹ thấy phần chất không tan Z Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì Z chứa chất gì
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu
C Mg, Fe, Cu,Al, Zn D MgO, Fe, Cu, Al, Zn
Câu 6 Khẳng định nào sau đây không đúngđúng
A.Trong thành phần của hợp chât hữu cơ bắt buộc chứa nguyên tử cacbon
B Dẫn axetien qua dung dịch CuCl trong NH3 dư thấy có kết tủa màu đỏ
C Khí Metan và khí axetylen đều làm mất màu dung dịch Brom
D Polietilen là chất khí không tan trong nước
Câu 7 Tiến hành thí nghiệm sau
(1) Sục khí Clo vào dung dịch NaOH
(2) Hấp thụ hết 2 mol SO2 vào 2 mol Ba(OH)2
(3) Cho KMnO4 vào sung dịch HCl đặc dư
(4) Cho Fe3O4 tác dụng vừa hết với dung dịch HCl
(5) Cho 0,1 mol Fe tác dụng với dung dịch chứa 0,25 mol AgNO3
(6) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu có tỉ lệ mol là 1:1 vào dung dich HCl dư
Số thí nghiệm tạo ra 2 muối là:
Câu 8 Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dung với HCl
A Zn, B FeO C Al(OH)3 D.NaHCO3
Câu 9 Cho phản ứng sau :
Trang 2aFe(NO3)2 + bHCl cFeCl3 + dFe(NO3)3 + eNO + gH2O
Tổng hệ số các chất (là số nguyên , tối giản) trong phương trình là bao nhiêu
A 21 B 25 C 30 D.39
Câu 10 Thí nghiệm nào sau đây không thu được Al(OH)3
A Cho từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
B Sục CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2
C Cho nước vào Al4C3
D Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
Câu 11 Khí CO2 có lẫn khí SO2 Muốn thu được khí CO2 tinh khiết có thể cho hỗn hợp khí trên đi từ từ qua lượng dư dung dịch nào sau đây
A Ca(OH)2 B Br2 C NaOH D.H2O
Câu 12 Cho phản ứng sau :
X1 + X2 X3 + H2
X3 + X4 CaCO3 + NaOH
X5 + X4+ X2 Fe(OH)3 + NaCl + CO2
Chất thích hợp với X5 là
A Ca(OH)2 B H2O C FeCl3 D.Na2CO3
Câu 13 X, Y, Z là ba hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp có tổng khối lượng phân tử
là 174(đvC) Khi đốt cháy X thì thu được mol CO2 < mol H2O
A C2H6, C3H8, C4H10 B C3H8, C4H10, C5H12
C C2H4, C3H4, C4H8 D C3H6, C4H8, C5H10
Câu 14: Phản ứng hoá học nào sau đây là đúng
A Cu + FeCl2 (dung dịch) CuCl2 + 2Fe
B BaCl2 + H2CO3 BaCO3 + 2HCl
C AgNO3(dung dịch) ̣ + Fẹ(NO3)2 (dung dịch) Fẹ(NO3)3 + Ag
D Fe + CuSO 4 (dung dịch) Cu + FeSO 4
Câu 15 Hiđrocabon A thể tích ở điều kiện thường, công thức phân tử có dạng
Cx+1H4x Công thức phân tử của A là:
A C3H6 B C3H8 C C2H4 D C4H6
Câu 16 Cho 5,94g Al tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 1,848 lít sản phẩm (X) có lưu huỳnh ( ở đktc), muối sunfat và nước Cho biết ( X )
là chất gì
Câu 17 Khử 16 gam Fe2O3 thu được hỗn hợp A gồm Fe, Fe2O3, FeO, Fe3O4 Cho vào A lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng Khối lượng muối sunfat ttrong dung dịch là bao nhiêu
Câu 18 Cho 2,74 gam Ba vào 1 lít dung dịch CuSO4 0,02M Sau phản ứng thu được bao nhiêu gam kết tủa
A 6,62 gam B 5,94 gam C 4,66 gam D 1,96 gam
Trang 3Câu 19 Dùng m1 gam dung dịch HCl 20% hoà tan vừa hết m2 gam hỗn hợp X gồm
Cu và Fe3O4 thu được dung dịch Y ̣chỉ chứa hai muối Nồng độ phần trăm của muối sắt trong dung dịch Y là:
A 64,8 % B 29,4% C 21,7 % D 7,7 %
Câu 20 Cho từ từ V lít dung dịch NaOH 0,5M vào dung dịch AlCl3 Kết quả được biểu diễn theo sơ đồ dưới đây
0,3
sè mol Al(OH)3
sè mol OH
-b = ?
0,2
Giá trị V là
A 1,0 lít B 1,2lít C 2 lít D 3 lít
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 1.( 1,5 điểm)
a.Hãy chọn một bộ chất (A),(B), (C), (D), (E) là các muối vô cơ có gốc axit khác nhau để các PƯHH xảy ra theo hiện tượng sau và hoàn thành các PƯHH
(A) + (B) + H2O → có kết tủa keo trắng và khí thoát ra
(C) + CO2 + H2O → có kết tủa keo trắng
(D) + (B) + H2O → có kết tủa keo trắng và khí thoát ra
(A) + (E) → có kết tủa trắng
(E) + (B) → có kết tủa trắng
(D) + Cu(NO3)2 → có kết tủa màu đen
2 Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử là C3H6Cl2
Câu 2 (1,5 điểm) Hỗn hợp khí gồm CH4, CO2, C2H4, C2H2 trình bày phương pháp tách từng khí ra khỏi hỗn hợp
Câu 3: (5,0 điểm):
1 Dung dịch A là NaOH, dung dịch B là HCl Cho 200 gam dung dịch A vào cốc
chứa 160ml dung dịch B, tạo ra dung dịch chứa một chất tan Cô cạn dung dịch thu được 18,9 gam chất rắn C Nung chất rắn C đến khối lượng không đổi còn lại 11,7 gam chất rắn Xác định CTHH của chất rắn C, Tính nồng độ phần trăm của dung
dịch A và nồng độ mol /lít của dung dịch B
2 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, FeCO3
- Nếu Hòa tan m gam X trong dung dịch HCl dư thu được 0,784 lít hỗn hợp gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với H2 là 10 và dung dịch Y chỉ chứa hai muối clorua
Trang 4- Mặt khác hòa tan m gam X trong dung dịch chứa 0,285 mol HNO3 tạo ra 20,85 gam hỗn hợp muối A ( không chứa NH4NO3) và 1,008 lít hỗn hơp hai khí ( trong
đó có khí NO) Biết thể tích các khí đo ở đktc
a Tính giá trị m
b Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dich AgNO3 thì thu được p gam kết tủa Tính giá trị p
c Tính thành phần phần trăm theo khối lượng sắt trong hỗn hợp X
d Sục khí Clo đến dư vào dung dịch Y Theo em khối lượng muối có trong Y có thay đổi không ? vì sao ?
Câu 5 (2,0) điểm): Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon A
và B khác dãy đồng đẳng trong đó A kém B một nguyên tử cacbon người ta thu được nước và 9,24 gam CO2 Biết tỉ khối của X so với hidro là 13,5 Tìm Công thức phân tử của A, B
HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN TRẮC NGHIỆM
PHẦN II TỰ LUẬN
Câu 1.( 1,5 điểm)
1 Hãy chọn một bộ chất (A),(B), (C), (D), (E) là các muối vô cơ có gốc axit khác nhau để các PƯHH xảy ra theo hiện tượng sau
(A) + (B) + H2O → có kết tủa keo trắng và khí thoát ra
(C) + CO2 + H2O → có kết tủa keo trắng
(D) + (B) + H2O → có kết tủa keo trắng và khí thoát ra
(A) + (E) → có kết tủa trắng
(E) + (B) → có kết tủa trắng
(D) + Cu(NO3)2 → có kết tủa màu đen
Xác định chất (A),(B), (C), (D), (E) là các chất gì? Viết các PTHH giải thích quá trình trên ?
2 Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử là C3H6Br2
1.- Xác định chất:
A: Na2CO3 , B: Al2(SO4)3, C: NaAlO2 , D: Na2S , E: BaCl2
- PTHH
0,4 đ 0,6 đ
Trang 53Na2CO3 + Al2(SO4)3 + 3H2O → 3Na2SO4 + 2Al(OH)3 + 3CO2
NaAlO2 + CO2 + 2H2O → NaHCO3 + Al(OH)3
3Na2S + Al2(SO4)3 + 6H2O → 3Na2SO4 + 2Al(OH)3 + 3H2S
Na2CO3 + BaCl2 → 2NaCl + BaCO3
3BaCl2 + Al2(SO4)3 → 2AlCl3 + 3BaSO4
Na2S + Cu(NO3)2 → 2NaNO3 + CuS
2.CH3-CH2-CH(Cl2)
CH3-CHCl-CH2Cl
CH3-C(Cl2)-CH3
CH2Cl-CH2-CH2Cl
0,5 đ
Câu 2 (1,5 điểm) Hỗn hợp khí gồm CH4, CO2, C2H4, C2H2 trình bày phương pháp tách từng khí ra khỏi hỗn hợp
- Dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch Ca(OH)2dư; CO2 được giữ lại:
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
Nhiệt phân CaCO3 thu được CO2: CaCO3
0
t
CaO + CO2
- Dẫn hỗn hợp khí còn lại qua dung dịch AgNO3 d trong NH3 ; Lọc
tách thu được kết tủa và hỗn hợp khí C2H4,CH4:
C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 NH3 C2Ag2 + 2NH4NO3
Cho kết tủa tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được C2H2 :
C2Ag2 + H2SO4 t0
C2H2 + Ag2SO4
- Dẫn hỗn hợp C2H4 và CH4 qua dung dịch nước brom dư C2H4 bị giữ
lại CH4 tách ra Thu lấy CH4
CH2=CH2 + Br2 CH2Br-CH2Br
Tái tạo CH2=CH2 : CH2Br-CH2Br + Zn ZnBr2 + CH2=CH2
0,375 0,375
0,375 0,375
Câu 3: (5,0 điểm):
a Dung dịch A là NaOH, dung dịch B là HCl Cho 200 gam dung dịch A vào cốc chứa 160ml dung dịch B, tạo ra dung dịch chứa một chất tan Cô cạn dung dịch thu được 18,9 gam chất rắn C Nung chất rắn C đến khối lượng không đổi còn lại 11,7 gam chất rắn Xác định CTHH của chất rắn C, Tính nồng độ phần trăm của dung dịch A và nồng độ mol /lít của dung dịch B
PTHH: NaOH + HCl NaCl+ H2O (1)
dung dịch chứa một chất tan Cô cạn dung dịch thu được 18,9 gam
chất rắn C Nung chất rắn C đến khối lượng không đổi còn lại 11,7
gam chất rắn chứng tỏ C là muối NaCl.nH2O
PTHH: NaCl.nH2O t o
NaCl + nH2O(2)
- Áp dụng đinh luật bảo toàn khối lượng với PT(2) ta có:
H O
Ta có tỉ lệ : 18 7, 2 2
58,5 11,7
n
n
- CTHH chất rắn C là NaCl.2H2O
0,25 đ
Trang 611, 7
58,5
NaCl
Theo PT(1) : n NaOH n HCl n NaCl 0, 2(mol)
0, 2.40
200
NaOH
0, 2
1, 25( ) 0,16
M NaOH
0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
2 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, FeCO3
- Nếu Hòa tan m gam X trong dung dịch HCl dư thu được 0,784 lít hỗn hợp gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với H2 là 10 và dung dịch Y chỉ chứa hai muối clorua
- Mặt khác hòa tan m gam X trong dung dịch chứa 0,285 mol HNO3 tạo ra 20,85 gam hỗn hợp muối A ( không chứa NH4NO3) và 1,008 lít hỗn hơp hai khí ( trong
đó có khí NO) Biết thể tích các khí đo ở đktc
a Tính giá trị m
b Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dich AgNO3 thì thu được p gam kết tủa Tính giá trị p
c Tính thành phần phần trăm theo khối lượng sắt trong hỗn hợp X
d Sục khí Clo đến dư vào dung dịch Y Theo em khối lượng muối có trong Y có thay đổi không ? vì sao ?
- Gọi x, y z lần lượt là n Fe O2 3, n FeCO3 n Fecó trong m gam X
* Cho m gam X tác dụng HCl dư :
PTHH : Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 +3H2O (1)
x 2x
FeCO3 + 2HCl FeCl2 + CO2 + H2O (2)
y y y
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (3)
z z z
Theo phương trình 1, 2, 3 ta có hỗn hơp khí là CO2 và H2
Theo đề bài ta có : 2( 2 ) 2 (3)
0,784
22, 4
d hhkhi H/ 2 10 hay y.2 z.44 20
y z
18y 24z 0( )II
Từ (I), (II) ta có hệ phương trình : 24y z y 180,035( )z 0( )I II
Giải hệ ta được y=0,015 ; z=0,02
*Cho m gam X tác dụng với HNO3 ta có sơ đồ
Fe, Fe2O3, FeCO3 3
3 2
3 3
2
HNO
Fe NO
Fe NO NO CO
(4);
0,75 đ
1,0đ
Trang 7Gọi a, b lần lượt là số n Fe NO( 3 2 ) ;n Fe NO( 3 3 ) trong 20,85 gam muối
Theo đề bài : n CO2( 4 ) n CO2( 2) 0,015(mol)
Theo đề bài : (4) 2( 4)
1,008
22, 4
+ Căn cứ vào sơ đồ (4) và bỏ toàn với nguyên tố N ta có
0, 285 2 a 3b 0,03 2a 3b 0, 255(III)
+ Theo đề bài : n Fe NO( 3 2 ) n Fe NO( 3 3 ) 20,85( )g 180a 242b 20,85(IV)
Từ III,IV ta có hệ PT : 1802aa3b2420, 255(b 20,85(III) IV)
giải hệ ta được a=0,015 ; b=0,075
+ Căn cứ vào sơ đồ (4) và bỏ toàn với nguyên tố Fe ta có
2x+y+z=a+b hay x=(a+b-y-z) :2=(0,015+0,075-0,015-0,02) :2=0,0275
b Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag
0,02(mol) 0,02( Mol)
Ag
0,5 đ
7, 26
Fe
c Dung dịch Y chứa 0,035 mol FeCl2, 0,55 mol FeCl3
Khối lượng muối : m FeCl2 m FeCl3 0,035.127 0,055.162,5 13,3825( ) g
- Sụckhí clo vào dung dịch Y xảy ra phản ứng : 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
0,035 0,035
Dung dịch Y sau khi sục khí clo vào thì dung dịch chứa muối FeCl3
FeCl
- Khối lượng dung dịch Y tăng : m FeCl3 14,625 13,3825 1, 2425( ) g
0,25 đ
0,25đ 0,25 đ
Câu 4 (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 hidrocacbon A
và B khác dãy đồng đẳng trong đó A kém B một nguyên tử cacbon người ta thu được nước và 9,24 gam CO2 Bi t t kh i c a X so v i hidro l 13,5 Tìm Côngết tỉ khối của X so với hidro là 13,5 Tìm Công ỉ khối của X so với hidro là 13,5 Tìm Công ối của X so với hidro là 13,5 Tìm Công ủa X so với hidro là 13,5 Tìm Công ới hidro là 13,5 Tìm Công à 13,5 Tìm Công
th c phân t c a A, B ức phân tử của A, B ử của A, B ủa X so với hidro là 13,5 Tìm Công
Theo đề ra: MX= 13,5.2 = 27 => MB < MX < MA
- MB < 27 => B là CH4 (M = 16) hoặc C2H2 (M = 26)
- Vì A,B khác dãy đồng đẳng và cùng loại hợp chất nên:
* Khi B là CH4 (x mol) thì A là C2H4(y mol):
CH4 + 2O2 t0 CO2 + 2H2O
C2H4 + 3O2 t0 2CO2 + 2H2O
Từ các pthh và đề ra: mX = 3,24 (gam) hay 16x + 28y =3,24 (I)
nCO2= 0,21(mol) hay x + 2y = 0,21(II)
Giải hệ phương trình (I),(II) ta được: x = 0,15 , y = 0,03
* Khi B là C2H2 thì A là C3H6 hoặc C3H8
0,25đ 0,5 đ
Trang 8PTHH đốt cháy: 2C2H2 + 5O2 t0 4CO2 + 2H2O
2C3H6 + 9O2
0
t
6CO2 + 6H2O
Từ các pthh và đề ra: mX =3,24(gam) hay 26x + 42y =3,24(III)
nCO2= 0,21(mol) hay 2x + 3y = 0,21(IV)
Giải hệ PT (III, IV) ta được: y = 0,17, x = - 0,15 => loại
+ Khi A là C3H8: công thức cấutạo của A là CH3-CH2- CH3
PTHH đốt cháy: 2C2H2 + 5O2 t0 4CO2 + 2H2O
C3H8 + 5O2 t0 3CO2 + 4H2O
Từ các pthh và đề ra: mX = 3,24(g) hay 26x + 44y =3,24(V)
nCO2= 0,21 mol ) hay 2x + 3y = 0,21(VI)
Giải hệ PT(V,Vita được: x=-0,048; y=0,102 => loại
*VậyB là CH4 và A là C2H4
0,5đ
0,5 đ
0,25 đ