Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết vào bài làm.. Để đặt tên cho một đoạn thẳng người ta thường dùng: A.. Hai chữ cái viết hoa B.. Hai chữ cái viết thường C.. Một chữ cái viết hoa và
Trang 1A B C D
PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIAI ĐOẠN I NĂM HỌC: 2015 – 2016 MÔN TOÁN LỚP 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
I Trắc nghiệm: (2,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết vào bài làm.
Câu 1 Cho tập hợp M = 0
A M là tập rỗng B M là tập hợp có một phần tử là số 0
C M không phải là tập hợp D M là tập hợp không có phần tử nào
Câu 2 Xét tập hợp N, trong các số sau, bội của 14 là:
A 48 B 28 C 36 D 7
Câu 3 Số 2010 là số có:
A 3 chữ số B Không có số đơn vị
C Chữ số hàng chục là 1 D Số chục là 10
Câu 4 Luỹ thừa 5 2 có giá trị bằng:
A 10 B 52 C 7 D 25
Câu 5 Hiệu 11.9.5.2 – 48 chia hết cho:
A 2 và 3 B 2 và 9 C 3 và 5 D 2 và 5
Câu 6 Kết quả phép tính 6 4 :6 bằng:
A 6 2 B 6 3 C 6 4 D 6 5
Câu 7 Số đoạn thẳng có trong hình 1 là:
A 1 B 3
C 4 D 6 hình 1
Câu 8 Để đặt tên cho một đoạn thẳng người ta thường dùng:
A Hai chữ cái viết hoa
B Hai chữ cái viết thường
C Một chữ cái viết hoa và một chữ cái viết thường
D Cả ba câu trên đều đúng
II Tự luận: (8,0 điểm)
Bài 1 (3,0 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 19.65 + 35.19
b) 2369 : [117 – (21 – 7)]
c) 2 :2 + 3 3 8 4 2 3
Bài 2 (2,0 điểm)
a) Tìm số tự nhiên x, biết: 91 – 4.( x – 5 ) = 75
b) Năm nhuận có 366 ngày Hỏi năm nhuận gồm bao nhiêu tuần và còn dư mấy ngày?
Bài 3 (2,0 điểm)
Cho hai tia Ox và Oy không cùng nằm trên một đường thẳng Trên tia Ox lấy một điểm M Trên tia Oy lấy hai điểm N và P sao cho N nằm giữa O và P.
a) Kể tên các tia trùng nhau gốc O
b) Nối M với N và M với P Hãy kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ.
Bài 4 (1,0 điểm)
Chứng tỏ rằng trong năm số tự nhiên liên tiếp luôn có một số chia hết cho 5
PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC
Trang 2Híng dÉn chÊm kiÓm tra chÊt lîng giai ®o¹n I
N¨m häc: 2015 – 2016 M«n to¸n líp 6
I Trắc nghiệm: (2,0 điểm)
II Tự luận: (8,0 điểm)
1
(3,0đ)
a 19.65 + 35.19 = 19.(65 + 35)
= 19 100 = 1900
0,5 0,25 0,25
b 2369 : [117 – (21 – 7)] = 2369 : (117 - 14 )
= 2369: 103 = 23
0,25 0,25 0,5
c 2 8 : 2 4 + 3 2 3 3 = 2 4 + 3 5
= 16 +243 = 259
0,5 0,25 0,25
2
(2,0đ)
a 91 – 4.( x – 5 ) = 75
4.( x - 5) = 16
x - 5 = 4
x = 9
0,5 0,25 0,25
b Ta có: 366 : 7 = 52 (dư 2)
Vậy năm nhuận có 52 tuần và còn dư 2 ngày
0,5 0,5
3
(2,0đ)
a + Vẽ đúng hình
+ Các tia trùng nhau gốc O là:
- OM và Ox
- ON, OP và Oy
0,5
0,25 0,25
b + Các đoạn thẳng có trong hình vẽ là:
- OM, ON, OP
- NP, MN, MP
0,5 0,5
4
(1,0đ)
Xét năm số tự nhiên liên tiếp: a; a + 1; a + 2; a + 3; a + 4.
+ Nếu a 5 thì bài toán đúng
+ Nếu a = 5k + 1 (k N) thì a + 4 = 5k + 5 = 5(k + 1) 5
+ Nếu a = 5k + 2 (k N) thì a + 3 = 5k + 5 = 5(k + 1) 5
+ Nếu a = 5k + 3 (k N) thì a + 2 = 5k + 5 = 5(k + 1) 5
+ Nếu a = 5k + 4 (k N) thì a + 1 = 5k + 5 = 5(k + 1) 5
Vậy trong năm số tự nhiên liên tiếp luôn có một số chia hết cho 5
0,25 0,25 0,25 0,25
Ghi chú: Nếu học sinh có cách giải khác đúng, phù hợp với chương trình thì giám khảo cho điểm tương
đương với hướng dẫn chấm trên.
PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC
ĐÈ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIAI ĐOẠN I NĂM HỌC 2015 – 2016
N
x
y
P
Trang 3MÔN TOÁN 8
( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng và viết vào bài thi
Câu 1: Giá trị của biểu thức x3 9x2 27x 27 tại x = 2 là:
Câu 2: Thực hiện phép chia đơn thức 5x2y2zcho 5xyz ta được kết quả:
Câu 3: Tính 2x 33 2x ta được kết quả
A 2 2 9
Câu 4: Giá trị của x thỏa mãn 2x(x 3) 5(3 x) 0là
Câu 5: Đa thức 6 2 9
x
x được phân tích thành nhân tử là:
A x 32 B ( x 3 ) 2 C x 32 D x 32
Câu 6: Một tứ giác có nhiều nhất:
A 1 góc tù B 2 góc tù C 3 góc tù D 4 góc tù Câu 7: Tứ giác ABCD là hình bình hành khi:
C AB = CD và AC = BD D AB = CD và AD = BC Câu 8: Một hình thang có hiệu hai đáy là 12cm, độ dài đường trung bình là 22cm Khi đó
độ dài hai đáy là:
II Tự luận (8,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau
Câu 2 (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Câu 3 (1,5 điểm) Tìm x biết:
a) 4x2x 3 2x 3 0 b) 4x 56x 1 8x 33x 4 15
Câu 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A ; có AB<AC M là trung điểm BC Gọi D
là điểm đối xứng với A qua M, E là điểm đối xứng với A qua đường thẳng BC
a) Chứng minh AC = BD
b) Tứ giác BCDE là hình gì?
c) Gọi H là giao điểm AE và BC Vẽ tia Ax song song HD và cắt BC tại I Chứng minh DI=EH
Câu 5 (1 điểm) Biết x – y = 2 Tính giá trị của biểu thức x3 y3 6xy
PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIAI ĐOẠN I
MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2015 – 2016 Phần I Trắc nghiệm
Trang 4Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Phần II Tự luận
1
2 12 2 3 2 2 2 5
A
4x2 4x 1 2x2 x 6 2x2 7x 10 0,25 4x2 4x 1 2x2 x 6 2x2 7x 10 0.25
Thay x = -3 vào biểu thức ta có
.
A
Vậy với x = – 3 thì giá trị của biểu thức A là 27
0,25
2
a
9 6 2
2
x
x2 9 2xy 6y
x 3x 3 2y
b
x x
x3 2 6
2 6
2 3 2 6 3 2 3
3
a
a) 4x2x 3 2x 3 0
2 34 1 0
4 1 2 3 0
1 4
0 3 2
x
x x
x
2
3
x
0,25
b
b) 4x 56x 1 8x 33x 4 15
24 23 12 15 5
26
15 12 23 24
5 26
3
8 8
4 Hình vẽ
Trang 5
a
Ta có D đối xứng với A qua M (gt)
=> AD và BC cắt nhau tại M là trung điểm của mỗi đường
=> Tứ giác ABDC là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết) 0,25
b
Do E đối xứng với A qua BC (gt) nên BC là trung trực của
AE
=> H là trung điểm AE
Lại có M là trung điểm AD (gt)
=> HM là đường trung bình của AED
0,25
=> HM // ED hay BC // ED
Có BC là trung trực của AE (cmt)
=> BA = BE (t/c)
=> BAEcân tại A
Mà BC AE tạ H
=> BC là đường cao đồng thời là phân giác của BAE(t/c)
=> ABC = EBC (1)
0,25
Có tứ giác ABDC là hình bình hành (cmt)
=> ABC = DCB (Hai góc so la trong) (2)
Từ (1) và (2) => DCB = EBC (4)
Tứ (3) và (4) => Tứ giác BCDE là hình thang cân
0,25
c Có DH // AI (gt)
=> HDM = IAM (hai góc so le trong)
Lại có MD = MA (M là trung điểm AD)
Và DMH = AMI ( 2 góc đối đỉnh)
=> DMH = AMI (gcg)
0,5
=> DH = AI ( hai cạnh tương ứng)
Mà DH // AI (gt)
=> Tứ giác AHDI là hình bình hành (dấu hiệu nhận biết)
0,25
x I
Trang 6Ta có x3 y3 6xy
x yx2 xyy2 6xy
x xy y 6xy
xy y
xy
2
2x xy y
Vậy khi x – y = 2 thì giá trị của biểu thức x3 y3 6xy
PHÒNG GD&ĐT NAM
TRỰC
-ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIAI ĐOẠN I MÔN TOÁN 9 - NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian làm bài 90 phút
Phần I: Trắc nghiệm(2 điểm): Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng
trước phương án đó vào bài làm
Trang 7Câu 1: Điều kiện để biểu thức 1
1 x có nghĩa là:
Câu 2: Rút gọn biểu thức: (1 2) 2 2 2 ta được kết quả:
Câu 3: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức 3 1
3 1
ta được:
Câu 4: Phương trình 3x 4 xcó tập nghiệm là:
Câu 5: Cho biểu thứcP a 5 với a<0 Đưa thừa số ở ngoài dấu căn vào trong dấu căn ta được P bằng:
Câu 6: Góc nhọn có os =3
4
c Khi đó sin bằng:
16
Câu 7: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm Độ dài đường cao ứng với
cạnh huyền bằng:
12cm
Câu 8: Bóng của cột cờ trên mặt đất ( chiếu bởi ánh sáng mặt trời) dài 11,6 m và góc nhìn
mặt trời là 36 50 / Chiều dài của dây kéo cờ xấp xỉ là:
Phần II: Tự luận( 8 điểm):
Bài 1( 2,25 điểm):
a) Tính giá trị của biểu thức:A 810.40
b) Chứng minh đẳng thức sau: 4 2 3 4 2 3 2
c) Tìm điều kiện xác định của biểu thức sau: M x2 4x 4
Bài 2( 1,75 điểm): Cho biểu thức:
x
A
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để 1
2
A
Bài 3( 3điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH chia cạnh huyền BC thành
hai đoạn BH và CH có độ dài lần lượt là 4cm và 9cm.Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC
a) Chứng minh: AM.AB = AN.AC
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN
c) Tính diện tích tứ giác BMNC
Bài 4 (1điểm): Giải phương trình:
2
x x x x
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm: (2 điểm): mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Trang 8Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Phần II: Tự luận: 8 điểm
Bài 1: 2,25 điểm
a) ( 0,75 điểm): Tính giá trị của biểu thức:A 810.40
81.4.100
9.2.10
180
b) ( 0,75 điểm): Chứng minh đẳng thức sau: 4 2 3 4 2 3 2
Biến đổi vế trái ta có:
4 2 3 4 2 3 3 2 3 1 3 2 3 1 ( 3 1) 2 ( 3 1) 2 0,25
3 1 3 1 2
c) ( 0,75 điểm): Tìm điều kiện xác định của biểu thức sau: M x2 4x 4
2 4 4
M x x xác định
(x 2) 0 với mọi x Do đó ta có: 2
Bài 2: 1,75 điểm
a) Rút gọn biểu thức: 1 điểm
x
A
x A
:
A
:
A
3
x x A
3
x
A
x
Vậy:
3
x A
x
b) Tìm x để A < 1/2 : 0,75 điểm
Với điều kiện của TXĐ ta có:
Trang 91 1 1 2 3
3
0 2( 3)
x
x
0,25 0,25 Kết hợp với TXĐ ta có: 0 < x < 9
Bài 4: 3 điểm
a) (0,75đ)
- Trong tam giác vuông AHB có HM là đường cao nên:
- Trong tam giác vuông AHC có HN là đường cao nên:
b)(1đ)
- Chứng minh được tứ giác AMHN là hình chữ nhật ( tứ giác có
3 góc vuông)
=> AH = MN
0,25 0,25 Trong tam giác vuông ABC có AH là đường cao nên:
AH2 = BH.CH = 4.9 =36
=> AH = 6cm
0.25
c) (1,25đ)
- Ta có: SBMNC = S ABC – S AMN
- Tính được: BC = BH + CH = 4+9 = 13cm
- Tính được: S ABC = 1/2.AH.BC = 1/2.6.13 = 39 cm2
0,25
0,25
- Từ AM.AB = AN.AC => AM/AN = AC/AB
AMN ABC
Bài 4: (1 điểm): Giải phương trình:
2
x x x x
- Xét vế trái của phương trình:
Đặt A = x 7 9 x
2 7 2 ( 7)(9 ) 9 2 2 ( 7)(9 )
Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho hai số không âm ta có:
2 (x 7)(9 x) x 7 9 x 2
2 2 ( 7)(9 ) 4
2
A
0.25
- Xét vế phải của phương trình:
16 66 ( 8) 2 2
Trang 10Do đó phương trình đã cho có VT 0;VP 0 VT VP 0 Xảy ra khi:
2
8 8
( 8) 0
x x
x
Vậy phương trình có 1 nghiệm là x = 8
0,25
PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIAI ĐOẠN I NĂM HỌC 2015-2016 _ MÔN TOÁN LỚP 7
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Trang 11Phần I Trắc nghiệm (2 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước
phương án đúng vào bài làm.
Câu 1: Kết quả của phép tính 1 1
21 28
là:
A 1
84
12
12
Câu 2: Kết quả của phép tính 0,(36) + 0,(12) bằng:
A 16
99
Câu 3: Viết biểu thức (254 28) dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:
Câu 4: Kết quả của phép tính 23 2 – 12 là:
Câu 5: Giá trị của x trong đẳng thức x 2 5
5 7
là:
A 39
12
Câu 6: Cho x y và x + y = 56
A x = 36, y =
-20 ;
B.x = 126, y = 70; C x = 126, y =
-70;
D x = -36, y = 20
Câu 7: Cho đường thẳng a song song với đường thẳng b và đường thẳng b vuông góc với
đường thẳng c khi đó ta có:
Câu 8: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng song song a và b thì số cặp góc so le trong tạo thành
là:
A 0 cặp; B 2 cặp; C 3 cặp; D 4 cặp
Phần II Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (1,25 điểm) Thực hiện phép tính:
3 3 15
8 3 8 3
Bài 2 (1,75 điểm) Tìm x biết:
a) 1 3 2
3 1
2 4
x
c) Tìm tất cả số tự nhiên n sao cho: 3.72 6 n 1296
Bài 3 (1,5 điểm): Ba lớp 7A,7B,7C đi lao động trồng cây Biết rằng số cây trồng của ba lớp
7A, 7B, 7C tỉ lệ với 5;4;3 và lớp 7A trồng nhiều hơn lớp 7C là 18 cây.Tính số cây trồng được của mỗi lớp?
Bài 4 (2,5 điểm):
Cho hình vẽ biết d // d’ và
C 70 , D 120 , E 110
a) Tính số đo góc
1 2
A , B b) Chứng minh d // d’’
d'' d' d
4 3
2 1
1 70°
120°
2
G E
D C
B A
Trang 12Bài 5 (1,0 điểm) So sánh A = 1020152016 1
và B = 1020142015 1
-HẾT -ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM THI GIAI ĐOẠN I MÔN TOÁN 7 - NĂM HỌC 2015 -2016 Phần I Trắc nghiệm (2,0 điểm) mỗi câu đúng được 0,25 đ.
Phần II Tự luận ( 8,0 điểm)
Bài1
(1,25đ) a)
3 3 15
155
0,5
b)
.( 14)
0, 25
0, 5 Bài 2
(1,75đ)
)
5 15 1 3
a x x x x
Vậy x 1
3
0,25 0,25
0,25
b) 3 1
2 4
=> 7
4
4
x
4
4
x
0,25
0,25 c) Có 126 6 n 6 4
=> 6 3 6 n 6 4 => 3 n 4
Suy ra n = 4
0,25
0,25 Bài 3
(1,5đ)
Gọi số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là x,y,z (x,y,z
N*) (cây) Theo đề bài ta có : x
5 = y
4= z
3 và x - z = 18
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
x
5 = y
4= z
3 = x z 18 9
5 3 2
0,25 0,25 0,25
Trang 13Ta có x
5= 9 suy ra x = 9 5 = 45
y
4= 9 suy ra y = 9 4 = 36
z
3= 9 suy ra z = 9 3 = 27 Vậy số cây trồng được của ba lớp 7A,7B,7C lần lượt là 45(cây), 36
(cây), 27 (cây)
0,25
0,25 0,25
Bài 4
(2,5đ)
110°
d'' d' d
4 3
2 1
1 70°
120°
2
G E
D C
B A
0,5
a) Tính được số đo của góc 0
1
Tính được số đo của góc 0
2
Bài 5
(1,0đ) Cho A = 1020152016 1
; rõ ràng A < 1 mà nếu b a < 1 thì ab < a nb n
(n N *)
A< (1020152016 1) 11 1020152016 10
(10 1) 11 10 10
Do đó A < 1020152016 10
= 10(1020142015 1)
10(10 1)
2014 2015
Vây A < B
0,5 0,25 0,25