1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ke hoach bo mon vat li 6

15 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 148 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác môn vật lí là nghành khoa học thực nghiệm đã đợc toán học hoá ở mức độ cao nên nhiều kiến thức và kĩ năng toán học đợc sử dụng rộng rãI trong việc học tập bộ môn vật lí.. Môn vậ

Trang 1

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

Kế hoạch bộ môn vật lí 6

Năm học : 2010 – 2011

A Đặc điểm tình hình

I Vị trí bộ môn

Bộ môn vật lí có vai trò quan trọng trong việc thực hiện mục tiêu đào tạo của trờng THCS Chơng trình vật lí THCS có nhiệm vụ cung cấp cho học sinh một hệ thống kiến thức vật lí cơ bản ở trình độ phổ thông cơ sở Bớc đầu hình thàh cho học sinh những kĩ năng cơ bản ở phổ thôngvà thói quen làm việc khoa học góp phần hình thành ở học sinh các năng lực nhận thức và những phẩm chất nhân cách mà mục tiêu giáo dục đề ra

Môn vật lí có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ qua lại với các bộ môn khoa học khác Nhiều kiến thức và kĩ năng đạt đợc qua môn vật lí là cơ sở đối với việc học tập nhiều

bộ môn Mặt khác môn vật lí là nghành khoa học thực nghiệm đã đợc toán học hoá ở mức độ cao nên nhiều kiến thức và kĩ năng toán học đợc sử dụng rộng rãI trong việc học tập bộ môn vật lí

Môn vật lí THCS có vị trí là cầu nối quan trọng một mặt nó phát triển , hệ thống hoá kiến thức , kĩ năng và thái độ của học sinh đã lĩnh hội và hình thành ở bậc tiểu học , mặt khác nó góp phần chuẩn bị cho học sinh những kiến thức , kĩ năng , thái độ cần thiết để tiếp tục học lên

I Những khó khăn và thuận lợi

1 Thuận lợi

- Giáo viên đợc đào tạo cơ bản, có kinh nghiệm trong giảng dạy bộ môn

- Có đầy đủ đồ dùng , trang thiết bị dạy học và phòng học bộ môn

- Đa số HS ngoan ngoãn và hứng thú với môn học mới

- BGH và nhà trờng tạo mọi điều kiện thuận lợi nhất cho việc giảng dạy và học tập

2 Khó khăn

- HS còn nhiều bỡ ngỡ khi tiếp xúc với môn học mới

- Kỹ năng quan sát, ghi chép thông tin và làm thí nghiệm của các em còn rất hạn chế

- Do điều kiện xây dựng của nhà trờng nên việc bố trí phòng học bộ môn còn cha

đ-ợc thuận lợi cho việc học tập và giảng dạy

III Chỉ tiêu phấn đấu

TB trở lên

Tỉ lệ HS Khá - Giỏi

Tỉ lệ Khá Tỉ lệ giỏi

Trang 2

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

B KẾ HOẠCH chi tiết BỘ MễN VẬT LÍ 6

I Mục tiêu chung :

1 Kiến thức :

Hs đạt đợc một số hệ thống kiến thức vật lì phổ thông , cơ bản ở trình độ THCS và phù hợp với những quan điểm hiện đại bao gồm:

- Những kiến thức vật lí phổ thông về các sự vật , hiện tợng và quá trình vật lí quan trọng trong đời sống và sản xuất

- Các đại lợng , các khái niệm và mô hình vật lí đơn giản , cơ bản , quan trọng đợc sử dụng phổ biến

- Những qui luật định tính và một số định luật vật lí quan trọng nhất

- Những ứng dụng phổ biến , quan trọng nhất của vật lí trong đời sống và sản xuất

- Những hiểu biết ban đầu về một số phơng pháp chung của nhận thức khoa học và một số phơng pháp đặc thù của môn vật lí trớc hết là phơng pháp thực nghiệm và phơng pháp mô hình

2 Kĩ năng :

- Biết quan sát các hiện tợng và các quá trình vật lí trong tự nhiên , trong đời sống hàng ngày hoặc trong các thí nghiệm và từ các nguồn tài liệu khác để thu thập các thông tin cần thiết cho việc học tập môn vật lí

- Biết sử dụng các dụng cụ đo phổ biến của bộ môn , tiến hành các thí nghiệm đơn giản

- Kĩ năng phân tích , xử lí thông tin thu đợc từ quan sát hoặc thí nghiệm

- Khả năng đề xuất các dự đoán đơn giản về các mối quan hệ hay bản chất của các hiện tợng vật lí và các quá trình vật lí đợc quan sát

- Khả năng đề xuất các phơng án thí nghiệm đơn giản kiểm tra dự đoán đã đề ra

- Kĩ năng vận dụng kiến thức khái niệm , định luật để mô tả và giải thích các hiện t-ợng vật lí thờng gặp trong tự nhiên , trong cuộc sống thờng ngày hoặc trong kĩ thuậtcũng nh để giải các bài toán vật lí chỉ đòi hởinhngx suy luận lôgic và tính toán cơ bản

- Kĩ năng diễn đạt rõ ràng , chính xác bằng ngôn ngữ vật lí

3 Thái độ :

Trang 3

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

- Có thái độ nghiêm túc , chăm chỉ ,thận trọng và kiên trì trong học tập môn vật lí

có tháI độ khách quan , trung thực và có tác phong tỉ mỉ , cẩn thận chính xác trong việc học tập và áp dụng bộ môn vật lí

- Từng bớc hình thành hứng thú tìm hiểu về vật lí , yêu thích tìm tòi khoa học

- Có tinh thần hợp tác trong học tập , đồng thời có ý thức bảo vệ những suy nghĩ và việc làm đúng đắn

- Có ý thứ sẵn sàng áp dụng những hiểu biết vật lí của mình vào các hoạt động trong gia đình , trong cộng đồng và nhà trờng nhằm cảI thiện điều kiện sống , học tập cũng nh để bảo vệ và giữ gìn môI trờng sống tự nhiên

II Kế hoạch thực hiện

Học kì I : 19 tuần = 18 tiết Học kì II : 18 tuần = 17 tiết Cả năm : 37 tuần = 35 tiết

Tiết B I HÀI H ỌC MỤC TIấU THEO CHUẨN

KTKN

ĐỒ DÙNG DẠY

HỌC

1

Bài 1:

Đo độ dài

1 Kiến thức

H/S biết xác định đợc giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) của dụng cụ đo

2 Kĩ năng

-Rèn luyện đợc các kỹ năng sau đây:

+ Biết ớc lợng gần đúng một

số độ dài cần đo

+ Đo độ dài trong một số tình huống thông thờng

+ Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo

3 Thái độ

- Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhóm

- Một thớc kẻ có

ĐCNN đến mm

- Một thớc dây hoặc thớc mét có

ĐCNN đến 0,5 em

- Chép sẵn ra giấy bảng 1.1 “ Kết quả đo độ dài

Trang 4

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

2

Bài 2 :

Đo độ dài

Củng cố các mục tiêu ở tiết 1, cụ thể :

Biết đo độ dài trong một số tình huống thông thờng, theo qui tắc đo, bao gồm:

+ ớc lợng chiều dài cần đo

+ Chọn thớc đo thích hợp + Xác định đợc giới hạn đo (GHĐ),

độ chia nhỏ nhất(ĐCNN) của thớc

đo

+ Đặt thớc đo đúng

+ Đặt mắt nhìn và đọc kết quả đo

đúng

+ Biết tính giá trị trung bình các kết

quả đo

- Một thớc kẻ có

ĐCNN đến mm

- Một thớc dây hoặc thớc mét có

ĐCNN đến 0,5 em

- Thớc thẳng , thớc dây

- Hình vẽ to H2.1, H2.2, H2.3

3

Bài 3 :

Đo thể tích

chất lỏng

1 Kiến thức

Qua bài này HS cần:

- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng

2 Kĩ năng

- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp

3 Thái độ :

Nghiêm túc trong học tập

- 1 xô đựng nớc

- Bình 1( đựng

đầy nớc cha biết dung tích)

- Bình 2( đựng một ít nớc)

- 1 Bình chia độ

- 1 vài ca đong

4

Bài 4 :

Đo thể tích vật

rắn không

thấm nớc

1 Kiến thức

- Biết sử dụng một số dụng cụ đo ( bình chia độ, bình tràn) để xác

định thể tích vật rắn có hình dạng bất kỳ không thấm nớc

2 Kĩ năng

- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp tác trong mọi công việc của nhóm

3.Thái độ :

Yêu thích bộ môn

- 1 xô đựng nớc

- Bình tràn, 1 bình chứa, dây buộc

- 1 Bình chia độ

- 1 vài ca đong có ghi sẵn dung tích

5

Bài 5 : Khối lợng Đo

khối lợng

1 Kiến thức

- Trả lời đợc các câu hỏi cụ thể nh:

Khi đặt một tíu đờng lên một cái cân, cân chỉ 1kg , thì đó chỉ gì ?

- Trình bày đợc cách điều chỉnh số

0 của cân Rôbécvan và cách cân một vật nặng bằng cân Rôbécvan

2 Kĩ năng

- Nhận biết đợc quả cân 1kg

-1 cái cân Rôbécvan và hộp quả cân

- Vật để cân, tranh vẽ to các loại cân trong

Trang 5

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

- Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân

- Chỉ ra đợc ĐCNN và GHĐ của một cái cân

3.Thái độ

Trung thực , thật thà ,tỷ mỉ trong học

tập

SGK

6

Bài 6 : Lực Hai lực

cân bằng

1 Kiến thức

- Nêu đợc các thí dụ về lực đẩy, lực kéo chỉ ra đợc phơng và chiều của các lực đó

2 Kĩ năng

- Nêu đợc các thí dụ về hai lực cân bằng

- Nêu đợc các nhận xét sau khi quan sát thí nghiệm

- Sử dụng đúng các thuận ngữ : Lực

đẩy, lực kéo

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

-Một chiếc xe lăn

- Một lò xo lá tròn

- Một lò xo mềm dài khoảng 10cm

- Một thanh nam châm thẳng

- Một quả gia trọng bằng sắt có móc treo

- Một giá có kẹp

để giữ các lò xo

và để treo quả gia trọng

Tìm hiểu kết

quả tác dụng

lực

1 Kiến thức

- H/S hiểu đợc "Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển

động của vật đó hoặc làm nó biến dạng"

2.Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm rút

ra nhận xét

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

-Tranh vẽ về thí nghiệm H7.1; H.7.2 SGK Tr 25

- Các mẫu vật: xe; lò xo lá tròn

Trọng lực đơn

vị của lực

1 Kiến thức

- H/S hiểu đợc trọng lực là lực hút của trái đất

- Trọng lực có phơng thẳng đứng và

có chiều hớng về phía trái đất Đơn

- Tranh vẽ về thí nghiệm H8.1; H.8.2 SGK Tr 27,28

- Các mẫu vật:

Trang 6

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

vị lực là niutơn (N)

2 Kĩ năng:

- Đo trọng lợng của vật bằng lực kế

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

vật nặng; lò xo ; giá đỡ

1 Kiến thức:

- Cung cấp cho HS cách đo độ dài,

đo thể tích, các khái niệm về khối l-ợng , đo khối ll-ợng, khái niệm về lực, trọng lực và đơn vị lực>

2 Kĩ năng:

- H/S vận dụng các kiến thức đã học

đợc để làm bài kiểm tra

- H/S rèn luyện kỹ năng giải bài tập

- Đề chung toàn

khối, kiểm tra đồng loạt

Lực đàn hồi

1 Kiến thức :

- H/S nhận biết đợc thế nào là sự biến dạng đàn hồi của một lò xo

- H/S trả lời đợc câu hỏi về đặc điểm của lực đàn hồi

2 Kĩ năng :

- Dựa vào kết quả thí nghiệm rút ra

đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực

đàn hồi vào độ biến dạng của lò xo

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

- Tranh vẽ về thí nghiệm H9.1; H.9.2 SGK Tr 30,31

- Các mẫu vật: vật nặng; lò xo ; giá đỡ

11

Bài 10 : Lực kế Phép đo

lực Trọng

ợng và khối

l-ợng

1 Kiến thức

- H/S nhận biết đợc cấu tạo của một lực kế; GHĐ và ĐCNN của một lực kế

- H/S sử dụng đợc công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng của cùng một vật để tính trọng lợng của vật; biết khối lợng của nó

- Lực kế lò xo

- Các mẫu vật: vật nặng; lò xo ; giá đỡ

Trang 7

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

2.Kĩ năng

- Sử dụng đợc lực kế để đo lực

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

12

Bài 11 : Khối lợng

riêng Trọng

l-ợng riêng

1 Kiến thức

- H/S tra lời đợc câu hỏi: Khối lợng riêng, trọng lợng riêng của một chất

là gì ?

- H/S sử dụng đợc công thức : m = D.V và P = d.V để tính khối lợng và trọng lợng của vật; biết khối lợng của nó

2 Kĩ năng

- Sử dụng đợc bảng số liệu để tra cứu khối lợng riêng và trọng lợng riêng của một số chất

- Đo đợc trọng lợng riêng của chất làm quả cân

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

- Lực kế có GHĐ 2,5 N

- Quả cân 200g

có móc treo và có dây buộc

- Một bình chia

độ có GHĐ

250cm3 , đờng kính trong lòng lớn hơn đờng kính quả cân

TH: Xác định

khối lợng

riêng của sỏi

- HS biết xác định khối lợng riêng của một vật rắn

- biết cách tiến hành một bài thực

hành vật lý

-1cânRôbécvan

có ĐCNN 10g

- 1 bình chia độ

có GHĐ 100cm3

- 1 cốc nớc

- Phiếu học tập

- 15 viên sỏi

- khăn lau

14

Bài 13:

Máy cơ đơn

giản

1 Kiến thức:

- Biết làm thí nghiệm so sánh trọng lợng của vật và của lực dùng để kéo vật trực tiếp lên theo phơng thẳng

đứng

-2 lực kế có GHĐ 2- 5 N

-Quả nặng 2N có móc treo và có dây buộc

Trang 8

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

- Nắm đợc tên của một số máy cơ

đơn giản thờng dùng

2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo lực

kế để đo lực

3.Thái độ: Trung thực khi đọc kết

quả đo và khi viết báo cáo thí nghiệm

- Tranh vẽ to H13.1; H13.2; H13.3; H13.4; H13.5; H13.6

Mặt phẳng

nghiêng

1 Kiến thức:- Nêu đợc thí dụ sử

dụng mặt phẳng nghiêng trong cuộc sống và chỉ rõ lợi ích của chúng

- Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lý trong từng trờng hợp

2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo lực

kế để đo lực

3 Thái độ: Trung thực khi đọc kết

quả đo và khi viết báo cáo thí nghiệm

-1 lực kế có GHĐ 2,5 - 3 N

-Khối trụ kim loại nặng 2N có móc treo và có dây buộc

-1 mặt phẳng nghiêng đánh dấu sẵn

- Tranh vẽ to hình 14.1 SGK

Đòn bẩy

1 Kiến thức:

- Nêu đợc thí dụ sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống và chỉ rõ lợi ích của chúng

- Xác định đợc điểm tựa O, các lực tác dụng lên đòn bẩy

- Biết sử dụng đòn bẩy hợp lý trong từng công việc thích hợp

2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo lực

kế để đo lực trong mọi trờng hợp

3 Thái độ: Trung thực khi đọc kết

quả đo và khi viết báo cáo thí nghiệm

-1 lực kế có GHĐ 2,5 - 3 N

- Khối trụ kim loại nặng 2N có móc treo và có dây buộc

- 1 giá đỡ, 1 thanh ngang

- 1 vật nặng, 1gậy, 1 vật kê

- Tranh vẽ to hình 14.1, 15.2, 15.3, 15.4 SGK

Hệ thống lại kiến thức đã đợc học để chuẩn bị làm bài kiểm tra

2 Kỹ năng :

- Vận dụng kiến thức để giải một số

- Bảng phụ ghi nội dung hệ thống kiến thức

và bài tập

Trang 9

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

bài tập

3 Thái độ :

- Nghiêm túc trong học tập

kỳ I

1 Kiến thức:

- Cung cấp cho HS cách đo độ dài,

đo thể tích, các khái niệm về khối l-ợng , đo khối ll-ợng, khái niệm về lực, trọng lực và đơn vị lực>

2 Kĩ năng:

- H/S vận dụng các kiến thức đã học

đợc để làm bài kiểm tra

- H/S rèn luyện kỹ năng giải bài tập

3 Thái độ :

Nghiêm túc làm bài kiểm tra

- Đề chung

Ròng rọc

1.Kiến thức:

-Biết đợc dùng ròng rọc cố định không đợc lợi về lực mà chỉ làm đổi hớng kéo

-Dùng ròng rọc động cho ta đợc lợi

về lực mà không làm thay đổi hớng

2 Kỹ năng :

- Từ kết quả thí nghiệm rút ra nhận xét

3 Thái độ

Trong khi làm thí nghiệm trung thực thật thà

- Rũng rọc, quả

nặng, giỏ TN, lực kế

21

Bài 18 :

Sự nở vì nhiệt

của chất rắn

1.Kiến thức

- H/S hiểu đợc chất rắn nở ra khi nóng lên; co lại khi lạnh đi

- H/S hiểu đợc các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

2.Kĩ năng :

-Vận dụng kiến thức về sự nở vì

nhiệt của chất rắn để giả thích một

số hiện tợng và ứng dụng trong thực tế

3 Thái độ

- Tranh vẽ về thí nghiệm H19.1 SGK

- Các mẫu vật: bình cầu; nớc màu làm thí nghiệm

Trang 10

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

Sự nở vì nhiệt

của chât lỏng

1 Kiến thức

- H/S hiểu đợc chất lỏng nở ra khi nóng lên; co lại khi lạnh đi

- H/S hiểu đợc các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

2 Kĩ năng :

-Vận dụng kiến thức về sự nở vì

nhiệt của chất lỏng để giả thích một

số hiện tợng và ứng dụng trong thực tế

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

-Tranh vẽ về thí nghiệm H19.1 SGK

- Các mẫu vật: bình cầu; nớc màu làm thí nghiệm

23

Bài 20 :

Sự nở vì nhiệt

của chât khí

1 Kiến thức

- H/S hiểu đợc chất khí nở ra khi nóng lên; co lại khi lạnh đi

- H/S hiểu đợc các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau

- H/S hiểu đợc chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng; chất lỏng nở vì

nhiệt nhiều hơn chất rắn

2 Kĩ năng

-Vận dụng kiến thức về sự nở vì

nhiệt của chất khi để giả thích một

số hiện tợng và ứng dụng trong thực tế

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

-Tranh vẽ về thí nghiệm H20.1 SGK

- Các mẫu vật: bình cầu; nớc màu làm thí nghiệm

Một số ứng

1 Kiến thức

- H/S hiểu đợc sự co giãn vì nhiệt

-Tranh vẽ về thí nghiệm H21.1

Trang 11

GV: L ờ Đức Hà Kế hoạch mụn Vật lớ 6

dụng của sự nở

vì nhiệt

khi bị ngăn cản có thể gây ra những lực rất lớn

- H/S hiểu đợc băng kép khi bị đốt nóng hoặc làm lạnh đều cong lại

2 Kĩ năng :

- Vận dụng kiến thức sự nở vì nhiệt

để giả thích một số ứng dụng thực tế

3.Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

SGK

-Các mẫu vật: Thanh thép ; chốt ngang; giá; ốc vặn

25

Bài 22 :

nhiệt kế –

nhiệt giai

1 Kiến Thức :

- H/S hiểu đợc để đo nhiệt độ ngời ta dùng nhiệt kế

- H/S hiểu đợc nhiệt kế thờng dùng hoạt động dựa trên hiện tợng dãn nở vì nhiệt của các chất

2 Kĩ năng :

- Xác định đợc GHĐ và ĐCNN của mỗi loại nhiệt kế khi quan sát trực tiếp hoặc qua hình ảnh

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

-Tranh vẽ về nhiệt kế

- Các mẫu vật: Nhiệt kế thủy ngân; nhiệt kế r-ợu

TH : đo nhiệt độ

1 Kiến thức :

- H/S hiểu đợc để đo nhiệt độ ngời ta dùng nhiệt kế

- H/S hiểu đợc nhiệt kế thờng dùng hoạt động dựa trên hiện tợng dãn nở vì nhiệt của các chất

2 Kĩ năng

- H/S biết cách dùng nhiệt kế để đo nhiệt độ

3 Thái độ

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

Tranh vẽ về

nhiệt kế

- Các mẫu vật: Nhiệt kế thủy ngân; nhiệt kế

r-ợu, nhiệt kế y tế

Ngày đăng: 27/08/2017, 06:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w