đường cao AH.. Vẽ đường tròn tâm I đường kính BH cắt AB tại E và đường tròn tâm K đường kính CH cắt AC tại F... Chứng minh hai tam giác IEO và IHO bằng nhauc-c-c suy ra: EF⊥EI 0.25 đ T
Trang 1TRƯỜNG THCS LÂM TRẠCH §Ị KIỂM TRA HỌC KỲ II
N¨m häc 2011-2012 M«n : To¸n 9
Thêi gian lµm bµi: 90 phĩt
Bài 1(1.5 ®iĨm):
Cho hai sè: x1= 3- 2 ; x2= 3+ 2
a TÝnh: x1 + x2 vµ x1 x2
b LËp ph¬ng tr×nh bËc hai Èn x nhËn x1, x2 lµ hai nghiƯm
Bài 2 (1 ®iĨm):giải hệ phương trình sau:
+ =35x y x− =2y 523
Bài 3(2,0 ®iĨm): Cho (D): y = 2x và (P): y 1 x 2
4
= −
a) Vẽ (D) và (P) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (P)
c) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng (D): y = 2x và tiếp xúc với (P): 1 2
4
= −
Bài 4(2,0 ®iĨm): Cho phương trình x 2 - (2m + 1)x + m- 1 = 0 (*)
a) Giải phương trình khi m = 1
b) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 và x 2 thoả x 12+ x 22= 9
Bài 5(3,5 ®iĨm): cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH Vẽ đường tròn tâm I đường kính BH cắt AB tại E và đường tròn tâm
K đường kính CH cắt AC tại F Chứng minh rằng:
a) AH = EF.
b) AE.AB = AF.AC
c) Tứ giác BCFE nội tiếp.
d) EF là tiếp tuyến chung của (I) và (K).
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ I
§Ị số I
Trang 2F
E
K
A
Bài 1(1.5 đ) a) Ta cĩ: x1 + x2 = (3- 2)+ (3+ 2) = 6 0.5 đ
x1 x2 = (3- 2).(3+ 2) = 7 0.5 đ b) Ph¬ng tr×nh bËc hai Èn x nhËn x1, x2 lµm nghiƯm là:
Bài 3:(2 đ)
a) Vẻ đúng đồ thị của (D): y = 2x và (P): 1 2
4
= −
0.75 đ b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (P) là: (0;0) và (-8;-16)
0.5 đ
c) Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng (D): y = 2x
và tiếp xúc với (P) là: đường thẳng y= 2x +4 0.75
Bài 4(2 đ):
a) Khi m=1 phương trình đã cho cĩ hai nghiệm x=0 và x=3 0.75 đ
b) Phương trình (*) cĩ ∆ = (2m+1) 2 – 4(m-1)= 4m 2 +5 ≥ 5 với mọi m 0.5 đ
Vậy phương trình (*) cĩ nghiệm với mọi m
c x12+x22=( x1+x2)2-2x1x2 = (2m+1) 2 - 2(m-1)= 9
⇔m=
2
1
7 − và m=
2
1
7 −
− 0.75 đ
Bài 5(3.5 đ): Vẻ hình đúng 0.5 đ
a) Chứng minh AEHF là hình chử nhật và suy ra
b) Trong tam giác vuơng AHB cĩ
AH2= AE.AB (1) 0.25 đ
Trong tam giác vuơng AHC cĩ
AH2= AF.AC (2) 0.25 đ
Từ (1) và (2) suy ra AE.AB = AF.AC 0.25đ
c) Chứng minh BCFE là tứ giác nội
tiếp 0.75 đ
d)Với AH cắt EF tại O Chứng minh hai tam giác IEO và IHO bằng nhau(c-c-c)
suy ra: EF⊥EI 0.25 đ
Tương tự : EF⊥ FK suy ra EF là tiếp tuyến chung của (I) va ø(K)
Lưu ý: Học sinh cĩ cách giải khác, đúng vẫn cho điểm tối đa
TRƯỜNG THCS LÂM TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Trang 3N¨m häc 2011-2012 M«n : To¸n
Thêi gian lµm bµi: 90 phĩt
Bài 1(1,5 ®iĨm):
Cho hai sè: x1=2- 2 ; x2=2+ 2
a TÝnh: x1 + x2 vµ x1 x2
b LËp ph¬ng tr×nh bËc hai Èn x nhËn x1, x2 lµ hai nghiƯm
Bài 2(1,0 ®iĨm): giải hệ phương trình sau:
5−x4−x+2y3=y=36
Bài 3(2,0 ®iĨm): Cho (D): y = -2x và (P): y=
4
1
x 2
a) Vẽ (D) và (P) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b)
Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (P).
c) Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng (D): y = -2x và tiếp xúc với (P): y=
4
1
x 2
Bài 4(2,0 ®iĨm): Cho phương trình x2 - (2m - 1)x –(m+1) = 0 (**)
a) Giải phương trình khi m = 1
b) Chứng tỏ phương trình luôn có nghiệm.
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x 1 và x 2 thoả x 1 + x 2 = 9
Bài 5(3.5 ®iĨm): cho tam giác KMN vuông tại K đường cao KH Vẽ
đường tròn tâm I đường kính MH cắt KM tại E và đường tròn tâm
J đường kính NH cắt KN tại F Chứng minh rằng:
a) KH = EF.
b) KE.KM = KF.KN
b) Tứ giác MNFE nội tiếp.
c) EF là tiếp tuyến chung của (I) và (J).
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ II
§Ị số II
Trang 4Bài 1(1.5 đ): a) Ta cĩ: x1 + x2 = (2- 2)+ (2+ 2) = 4 0.5 đ
x1 x2 = (2- 2).(2+ 2) = 2 0.5 đ b) Ph¬ng tr×nh bËc hai Èn x nhËn x1, x2 lµm nghiƯm là:
0.5 đ
Bài 2(1.0 đ): Giải hệ ta được x = 3 và y = 6 1.0 đ
Bài 3(2.0 đ): a) Vẻ đúng đồ thị của (D): y = -2x và (P): y=
4
1 x 2
0.75 đ
b) Tìm tọa độ giao điểm của (D) và (P) là: (0;0) và (-8;16) 0.5 đ
c) Phương trình đường thẳng song song với đường thẳng (D): y = 2x
và tiếp xúc với (P) là: đường thẳng y= 2x - 4 0.75 đ
Bài 4(2.0 đ): a) Khi m=1 phương trình (**) trở thành phương trình x2 - x-2 =0
b) Phương trình (*) cĩ ∆ = (2m-1) 2 + 4(m+1)= 4m 2 +5 ≥ 5 với mọi m 0.5 đ
Vậy phương trình (*) cĩ nghiệm với mọi m
c) x12+ x22 = ( x1+x2)2 - 2x1x2 = (2m-1) 2 + 2(m+1)= 9
⇔m=
2
3
và m= -1 0.75 đ Bài 5(3.5 đ): Vẻ hình đúng 0.5 đ
a) Chứng minh KEHF là hình chử nhật
và suy ra KH = EF
0.75 đ
b) Trong tam giác vuơng KHM cĩ
KH2= KE.KM (1) 0.25 đ
Trong tam giác vuơng KHN cĩ
KH2= KF.KN (2) 0.25 đ
Từ (1) và (2) suy ra KE.KM = KF.KN 0.25đ
c) Chứng minh MNFE là tứ giác nội
tiếp 0.75 đ
d)Với KH cắt EF tại O Chứng minh hai tam giác IEO và IHO bằng nhau( c-c-c)
suy ra: EF⊥EI 0.25 đ
Tương tự : EF⊥ FJ suy ra EF là tiếp tuyến chung của (I) và(J)
0.5 đ
O
F
E
J
I H
K
Trang 5Lưu ý: Học sinh có cách giải khác, đúng vẫn cho điểm tối đa